Địa chỉ bán ống thép hàn Việt Đức tại TPHCM

Địa chỉ bán ống thép hàn Việt Đức tại Hà Nội

Ống Thép hàn Việt Đức là sản phẩm được các nhà thầu và khách hàng đánh giá cao. Được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và các ngành công nghiệp khác nhau. Tuy nhiên trên thị trường xuất hiện trôi nổi nhiều hàng giả, hàng kém chất lượng. Vì vậy tìm được địa chỉ bán ống thép hàn Việt Đức tại  TPHCM uy tín, chính hãng là không hề dễ dàng. Bài viết dưới đấy sẽ giới thiệu cho bạn một đơn vị phân phối tốt nhất hiện nay.

Địa chỉ bán ống thép hàn Việt Đức tại Hà Nội
Địa chỉ bán ống thép hàn Việt Đức tại Hà Nội

Các loại ống thép hàn Việt Đức

Dưới đây là phần phân loại chi tiết các dòng ống thép hàn Việt Đức (thuộc Thép Việt Đức VGS) theo hình dạng và bề mặt phổ biến trên thị trường hiện nay:

1. Ống tròn hàn đen Việt Đức

Khái niệm

Ống tròn hàn đen là loại ống thép được sản xuất từ thép cán nóng, sau đó hàn dọc thân ống và giữ nguyên bề mặt đen nguyên bản (không mạ kẽm).

Đặc điểm

  • Bề mặt màu đen xanh đặc trưng của thép cán nóng
  • Giá thành rẻ hơn so với ống mạ kẽm
  • Dễ gia công: cắt, hàn, uốn
  • Có thể sơn phủ chống gỉ khi sử dụng ngoài trời

Quy cách phổ biến

  • Đường kính: từ phi 21 → phi 219 (DN15 → DN200)
  • Độ dày: 1.2mm – 8.0mm
  • Chiều dài: 6m/cây

Ứng dụng

  • Kết cấu xây dựng (giàn giáo, khung nhà xưởng)
  • Cơ khí chế tạo
  • Hệ thống dẫn nước, dẫn khí áp lực thấp

2. Ống tròn hàn mạ kẽm Việt Đức

Khái niệm

Là ống thép hàn được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân.

Đặc điểm

  • Chống ăn mòn, chống gỉ sét tốt
  • Tuổi thọ cao hơn ống đen
  • Bề mặt sáng, thẩm mỹ
  • Có thể sử dụng trực tiếp ngoài môi trường

Quy cách phổ biến

  • Kích thước tương tự ống tròn đen
  • Lớp mạ kẽm: 40 – 100 µm (tuỳ tiêu chuẩn)

Ứng dụng

  • Hệ thống cấp thoát nước
  • PCCC (phòng cháy chữa cháy)
  • Lan can, hàng rào, kết cấu ngoài trời
  • Nhà tiền chế, nhà thép

3. Ống hộp vuông Việt Đức

Khái niệm

Ống thép có tiết diện hình vuông, được sản xuất từ thép tấm và hàn dọc.

Đặc điểm

  • Khả năng chịu lực tốt theo nhiều hướng
  • Dễ lắp ghép, tạo khung
  • Có 2 loại chính: Hộp vuông đen / Hộp vuông mạ kẽm

Quy cách phổ biến

  • Kích thước: 12×12 → 200×200 mm
  • Độ dày: 0.7mm – 6.0mm
  • Chiều dài: 6m

Ứng dụng

  • Kết cấu nhà thép tiền chế
  • Khung mái, khung nhà dân dụng
  • Nội thất (bàn ghế, kệ sắt)
  • Cột, trụ, giàn khung

4. Ống hộp chữ nhật Việt Đức

Khái niệm

Là loại ống thép có tiết diện hình chữ nhật, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí.

Đặc điểm

  • Khả năng chịu lực theo phương dài tốt
  • Tối ưu cho kết cấu dầm, xà
  • Có 2 loại: Hộp chữ nhật đen / Hộp chữ nhật mạ kẽm

Quy cách phổ biến

  • Kích thước: 10×20 → 100×200 mm
  • Độ dày: 0.8mm – 6.0mm
  • Chiều dài: 6m

Ứng dụng

  • Làm xà gồ, khung mái
  • Kết cấu công trình dân dụng & công nghiệp
  • Gia công cơ khí
  • Sản xuất nội thất

Quy cách và giá bán ống thép hàn Việt Đức

1/ Bảng giá thép hộp chữ nhật Việt Đức

STTTên Ống Thép Chữ NhậtQuy Cách
Dài x Rộng x Dày (mm)
Trọng lượng (Kg)Giá ống đen
(Cây 6m)
Giá Mạ Kẽm
(Cây 6m)
1
Thép hộp chữ nhật 13×26
13x26x1.0x6m3,4556.925 đ78.660 đ
213x26x1.1x6m3,7762.205 đ85.956 đ
313x26x1.2x6m4,0867.320 đ93.024 đ
413x26x1.4x6m4,7077.550 đ107.160 đ
5
Thép hộp chữ nhật 20×40
20x40x1.0x6m5,4389.595 đ123.804 đ
620x40x1.1x6m5,9498.010 đ135.432 đ
720x40x1.2x6m6,46106.590 đ147.288 đ
820x40x1.4x6m7,47123.255 đ170.316 đ
920x40x1.5x6m7,97131.505 đ181.716 đ
1020x40x1.8x6m9,44155.760 đ215.232 đ
1120x40x2.0x6m10,40171.600 đ237.120 đ
1220x40x2.3x6m11,80194.700 đ269.040 đ
1320x40x2.5x6m12,72209.880 đ290.016 đ
14
Thép hộp chữ nhật 25×50
25x50x1.0x6m6,84112.860 đ155.952 đ
1525x50x1.1x6m7,50123.750 đ171.000 đ
1625x50x1.2x6m8,15134.475 đ185.820 đ
1725x50x1.4x6m9,45155.925 đ215.460 đ
1825x50x1.5x6m10,09166.485 đ230.052 đ
1925x50x1.8x6m11,98197.670 đ273.144 đ
2025x50x2.0x6m13,23218.295 đ301.644 đ
2125x50x2.3x6m15,06248.490 đ343.368 đ
2225x50x2.5x6m16,25268.125 đ370.500 đ
23
Thép hộp chữ nhật 30×60
30x60x1.0x6m8,25136.125 đ188.100 đ
2430x60x1.1x6m9,05149.325 đ206.340 đ
2530x60x1.2x6m9,85162.525 đ224.580 đ
2630x60x1.4x6m11,43188.595 đ260.604 đ
2730x60x1.5x6m12,21201.465 đ278.388 đ
2830x60x1.8x6m14,53239.745 đ331.284 đ
2930x60x2.0x6m16,05264.825 đ365.940 đ
3030x60x2.3x6m18,30301.950 đ417.240 đ
3130x60x2.5x6m19,78326.370 đ450.984 đ
3230x60x2.8x6m21,79359.535 đ496.812 đ
3330x60x3.0x6m23,40386.100 đ533.520 đ
34
Thép hộp chữ nhật 40×80
40x80x1.1x6m12,16200.640 đ277.248 đ
3540x80x1.2x6m13,24218.460 đ301.872 đ
3640x80x1.4x6m15,38253.770 đ350.664 đ
3740x80x1.5x6m16,45271.425 đ375.060 đ
3840x80x1.8x6m19,61323.565 đ447.108 đ
3940x80x2.0x6m21,70358.050 đ494.760 đ
4040x80x2.3x6m24,80409.200 đ565.440 đ
4140x80x2.5x6m26,85443.025 đ612.180 đ
4240x80x2.8x6m29,88493.020 đ681.264 đ
4340x80x3.0x6m31,88526.020 đ726.864 đ
4440x80x3.2x6m33,86558.690 đ772.008 đ
45
Thép hộp chữ nhật 40×100
40x100x1.4x6m16,02264.330 đ365.256 đ
4640x100x1.5x6m19,27317.955 đ439.356 đ
4740x100x1.8x6m23,01379.665 đ524.628 đ
4840x100x2.0x6m25,47420.255 đ580.716 đ
4940x100x2.3x6m29,14480.810 đ664.392 đ
5040x100x2.5x6m31,56520.740 đ719.568 đ
5140x100x2.8x6m35,15579.975 đ801.420 đ
5240x100x3.0x6m37,35616.275 đ851.580 đ
5340x100x3.2x6m38,39633.435 đ875.292 đ
54
Thép hộp chữ nhật 50×100
50x100x1.4x6m19,33318.945 đ440.724 đ
5550x100x1.5x6m20,68341.220 đ471.504 đ
5650x100x1.8x6m24,69407.385 đ562.932 đ
5750x100x2.0x6m27,34451.110 đ623.352 đ
5850x100x2.3x6m31,29516.285 đ713.412 đ
5950x100x2.5x6m33,89559.185 đ772.692 đ
6050x100x2.8x6m37,77623.205 đ861.156 đ
6150x100x3.0x6m40,33665.445 đ919.524 đ
6250x100x3.2x6m42,87707.355 đ977.436 đ
63
Thép hộp chữ nhật 60×120
60x120x1.8x6m29,79491.535 đ679.212 đ
6460x120x2.0x6m33,01544.665 đ752.628 đ
6560x120x2.3x6m37,80623.700 đ861.840 đ
6660x120x2.5x6m40,98676.170 đ934.344 đ
6760x120x2.8x6m45,70754.050 đ1.041.960 đ
6860x120x3.0x6m48,83805.695 đ1.113.324 đ
6960x120x3.2x6m51,94857.010 đ1.184.232 đ
7060x120x3.5x6m56,58933.570 đ1.290.024 đ
7160x120x3.8x6m61,171.009.305 đ1.394.676 đ
7260x120x4.0x6m64,211.059.465 đ1.463.988 đ

2/ Bảng giá thép hộp vuông Việt Đức

STTTên ống thépQuy cách
Dài x Rộng x Dày (mm)
Trọng lượng
(Kg Cây 6m)
Giá Ống Đen
(Cây 6m)
Giá Ống Mạ Kẽm
(Cây 6m)
1
hộp vuông 14mm
14x14x1.0x6m2,4139.524 đ53.743 đ
214x14x1.1x6m2,6343.132 đ58.649 đ
314x14x1.2x6m2,8446.576 đ63.332 đ
414x14x1.4x6m3,2553.300 đ72.475 đ
5
hộp vuông 16mm
16x16x1.0x6m2,7945.756 đ62.217 đ
616x16x1.1x6m3,0449.856 đ67.792 đ
716x16x1.2x6m3,2953.956 đ73.367 đ
816x16x1.4x6m3,7861.992 đ84.294 đ
9
hộp vuông 20mm
20x20x1.0x6m3,5458.056 đ78.942 đ
1020x20x1.1x6m3,8763.468 đ86.301 đ
1120x20x1.2x6m4,2068.880 đ93.660 đ
1220x20x1.4x6m4,8379.212 đ107.709 đ
1320x20x1.5x6m5,1484.296 đ114.622 đ
1420x20x1.8x6m6,0599.220 đ134.915 đ
15
hộp vuông 25mm
25x25x1.0x6m4,4873.472 đ99.904 đ
1625x25x1.1x6m4,9180.524 đ109.493 đ
1725x25x1.2x6m5,3387.412 đ118.859 đ
1825x25x1.4x6m6,15100.860 đ137.145 đ
1925×25 x1.5x6m6,56107.584 đ146.288 đ
2025x25x1.8x6m7,75127.100 đ172.825 đ
2125x25x2.0x6m8,52139.728 đ189.996 đ
22
hộp vuông 30mm
30x30x1.0x6m5,4389.052 đ121.089 đ
2330x30x1.1x6m5,9497.416 đ132.462 đ
2430x30x1.2x6m6,46105.944 đ144.058 đ
2530x30x1.4x6m7,47122.508 đ166.581 đ
2630x30x1.5x6m7,97130.708 đ177.731 đ
2730x30x1.8x6m9,44154.816 đ210.512 đ
2830x30x2.0x6m10,40170.560 đ231.920 đ
2930x30x2.3x6m11,80193.520 đ263.140 đ
3030x30x2.5x6m12,72208.608 đ283.656 đ
31
hộp vuông 40mm
40x40x0.8x6m5,8896.432 đ131.124 đ
3240x40x1.0x6m7,31119.884 đ163.013 đ
3340x40x1.1x6m8,02131.528 đ178.846 đ
3440x40x1.2x6m8,72143.008 đ194.456 đ
3540x40x1.4x6m10,11165.804 đ225.453 đ
3640x40x1.5x6m10,80177.120 đ240.840 đ
3740x40x1.8x6m12,83210.412 đ286.109 đ
3840x40x2.0x6m14,17232.388 đ315.991 đ
3940x40x2.3x6m16,14264.696 đ359.922 đ
4040x40x2.5x6m17,43285.852 đ388.689 đ
4140x40x2.8x6m19,33317.012 đ431.059 đ
4240x40x3.0x6m20,57337.348 đ458.711 đ
43
hộp vuông 50mm
50x50x1.1x6m10,09165.476 đ225.007 đ
4450x50x1.2x6m10,98180.072 đ244.854 đ
4550x50x1.4x6m12,74208.936 đ284.102 đ
4650x50x1.5x6m13,62223.368 đ303.726 đ
4750x50x1.8x6m16,22266.008 đ361.706 đ
4850x50x2.0x6m17,94294.216 đ400.062 đ
4950x50x2.3x6m20,47335.708 đ456.481 đ
5050x50x2.5x6m22,14363.096 đ493.722 đ
5150x50x2.8x6m24,60403.440 đ548.580 đ
5250x50x3.0x6m26,23430.172 đ584.929 đ
5350x50x3.2x6m27,83456.412 đ620.609 đ
54
hộp vuông 60mm
60x60x1.1x6m12,16199.424 đ271.168 đ
5560x60x1.2x6m13,24217.136 đ295.252 đ
5660x60x1.4x6m15,38252.232 đ342.974 đ
5760x60x1.5x6m16,45269.780 đ366.835 đ
5860x60x1.8x6m19,61321.604 đ437.303 đ
5960x60x2.0x6m21,70355.880 đ483.910 đ
6060x60x2.3x6m24,80406.720 đ553.040 đ
6160x60x2.5x6m26,85440.340 đ598.755 đ
6260x60x2.8x6m29,88490.032 đ666.324 đ
6360x60x3.0x6m31,88522.832 đ710.924 đ
6460x60x3.2x6m33,86555.304 đ755.078 đ
65
hộp vuông 75mm
75x75x1.5x6m20,68339.152 đ461.164 đ
6675x75x1.8x6m24,69404.916 đ550.587 đ
6775x75x2.0x6m27,34448.376 đ609.682 đ
6875x75x2.3x6m31,29513.156 đ697.767 đ
6975x75x2.5x6m33,89555.796 đ755.747 đ
7075x75x2.8x6m37,77619.428 đ842.271 đ
7175x75x3.0x6m40,33661.412 đ899.359 đ
7275x75x3.2x6m42,87703.068 đ956.001 đ
73
hộp vuông 90mm
90x90x1.5x6m24,93408.852 đ555.939 đ
7490x90x1.8x6m29,79488.556 đ664.317 đ
7590x90x2.0x6m33,01541.364 đ736.123 đ
7690x90x2.3x6m37,80619.920 đ842.940 đ
7790x90x2.5x6m40,98672.072 đ913.854 đ
7890x90x2.8x6m45,70749.480 đ1.019.110 đ
7990x90x3.0x6m48,83800.812 đ1.088.909 đ
8090x90x3.2x6m51,94851.816 đ1.158.262 đ
8190x90x3.5x6m56,58927.912 đ1.261.734 đ
8290x90x3.8x6m61,171.003.188 đ1.364.091 đ
8390x90x4.0x6m64,211.053.044 đ1.431.883 đ

3/Bảng giá ống thép hàn Việt Đức

STTTên ống thépKích thước
phi(mm) x dày(mm) x dài(m)
Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Giá ống Hàn Đen
(cây 6m)
Giá ống Mạ Kẽm
(cây 6m)
1Ống phi 21 (DN15)21,3 x 2,77 x 6m7,62128.016 đ173.736 đ
2Ống phi 27 (DN20)26,7 x 2,87 x 6m10,14170.352 đ231.192 đ
3Ống phi 33 (DN25)33,4 x 3,38 x 6m15252.000 đ342.000 đ
4Ống phi 42 (DN32)42,2 x 3,56 x 6m20,34341.712 đ463.752 đ
5Ống mạ 49 (DN40)48,3 x 3,68 x 6m24,3408.240 đ554.040 đ
6Ống phi 60 (DN50)60,3 x 3,91 x 6m32,64548.352 đ744.192 đ
7Ống phi 73 (DN65)73 x 5,16 x 6m51,78869.904 đ1.180.584 đ
8Ống phi 89 (DN80)88,9 x 5,49 x 6m67,741.138.032 đ1.544.472 đ
9
Ống phi 102 (DN90)
101,6 x 3,18 x 6m46,32778.176 đ1.056.096 đ
101,6 x 3,96 x 6m57,18960.624 đ1.303.704 đ
101,6 x 4,48 x 6m68,461.150.128 đ1.560.888 đ
12
Ống phi 114 (DN100)
114,3 x 3,18 x 6m52,26877.968 đ1.191.528 đ
114,3 x 3,96 x 6m64,681.086.624 đ1.474.704 đ
114,3 x 4,78 x 6m77,461.301.328 đ1.766.088 đ
114,3 x 5,56 x 6m89,461.502.928 đ2.039.688 đ
114,3 x 6,02 x 6m96,421.619.856 đ2.198.376 đ
17
Ống phi 141 (DN125)
141,3 x 3,96 x 6m80,461.351.728 đ1.834.488 đ
141,3 x 4,78 x 6m96,541.621.872 đ2.201.112 đ
141,3 x 5,56 x 6m111,661.875.888 đ2.545.848 đ
141,3 x 6,55 x 6m130,622.194.416 đ2.978.136 đ
21
Ống phi 168 (DN150)
168,3 x 3,96 x 6m96,31.617.840 đ2.195.640 đ
168,3 x 4,78 x 6m115,621.942.416 đ2.636.136 đ
168,3 x 5,56 x 6m133,862.248.848 đ3.052.008 đ
168,3 x 6,35 x 6m152,162.556.288 đ3.469.248 đ
168,3 x 7,11 x 6m169,562.848.608 đ3.865.968 đ
26
Ống phi 219 (DN200)
219,1 x 3,96 x 6m126,062.117.808 đ2.874.168 đ
219,1 x 4,78 x 6m151,562.546.208 đ3.455.568 đ
219,1 x 5,16 x 6m163,322.743.776 đ3.723.696 đ
219,1 x 5,56 x 6m175,682.951.424 đ4.005.504 đ
219,1 x 6,35 x 6m199,863.357.648 đ4.556.808 đ
219,1 x 7,04 x 6m217,863.660.048 đ4.967.208 đ
219,1 x 7,92 x 6m247,444.156.992 đ5.641.632 đ
219,1 x 8,18 x 6m255,34.289.040 đ5.820.840 đ
  • Lưu ý dung sai sản phẩm 5-7%
  • Giá trên chỉ mang tính tham khảo. LH 0988 588 936 để cập nhật giá chuẩn xác

Đặc điểm nổi trội của ống thép hàn Việt Đức

Các sản phẩm Ống thép hàn Việt Đức được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Cộng hòa Liên Bang Đức với công suất 200.000 tấn/ năm. Do đó Ống thép Việt Đức luôn đảm bảo độ cứng vững, uốn dẻo. Không bị ăn mòn hay gỉ bởi các tác động của thiên nhiên. Đảm bảo tính an toàn bền vững, gia tăng tuổi thọ cho mỗi công trình.

Ưu điểm của ống thép hàn Việt Đức

Khả năng chịu lực tốt: Khả năng chịu lực tốt là một trong những đặc tính nổi bật nhất của sản phẩm ống thép hàn. Sản phẩm này không những chịu được áp lực trực tiếp lên bề mặt mà còn có thể tránh được các vết nứt khi chịu tác động của ngoại lực. Ngoài ra, sản phẩm thép ống hàn còn có tính đồng nhất cao về độ bền bỉ theo toàn bộ chiều dài của ống. Đảm bảo sự bền vững cho công trình.

Dễ lắp đặt, dễ sử dụng: Ống thép hàn được sản xuất với nhiều quy cách và độ dày khác nhau và đầu ren, mối hàn, mặt bích dễ điều chỉnh theo yêu cầu nên loại thép ống này rất linh hoạt khi sử dụng.

Khả năng chống ăn mòn: Ống thép hàn thường được mạ thêm một lớp kẽm nhúng nóng. Do vậy, độ bền vững và khả năng chống ăn mòn của nó tương đối cao.

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Ứng dụng của ống thép hàn Việt Đức

Ống thép hàn có thể được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng như nhà máy thép tiền chế, giàn giáo, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm… Ở trong lĩnh vực công nghiệp, ống thép hàn đen được sử dụng trong việc phân phối khí đốt, dầu mỏ, hệ thống nồi hơi công nghiệp, các nhà máy lọc dầu, giàn khoan dầu. Ngoài ra, ống thép hàn đen còn được sử dụng làm trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, ống dẫn nước cho điều hòa nhiệt độ…

Các sản phẩm mà công ty thép Việt Đức cung cấp chính gồm:

Hiện nay sản phẩm ống thép hàn Việt Đức đang được các sử dụng rất rộng rãi trong các công trình xây dựng bởi tính kỹ thuật cao. Hơn thế nữa sản phẩm ống thép hàn còn dễ lắp đặt, linh hoạt phù hợp với nhiều loại công trình.

Địa chỉ bán ống thép hàn Việt Đức tại TPHCM

Đây chắc chắn là câu hỏi mà nhiều người băn khoăn. Bởi thị trường tôn thép xây dựng hiện nay có rất nhiều biến động. Khi hàng giả, hàng nhái đang ngày càng ngang nhiên lấn chiếm thị trường. Do đó, nhiều khách hàng cảm thấy hoang mang không biết nên mua ống thép hàn Việt Đức ở đâu chất lượng và chính hãng.

Thép Hùng Phát tự hào là một đơn vị phân phối ống thép hàn Việt Đức tốt nhất tại TPHCM. Sản phẩm của chúng tôi có đa dạng kích thước và quy cách. Quý khách có thể yên tâm lựa chọn được ống thép phù hợp với công trình của mình.

Tất cả các sản phẩm đều được nhập trực tiếp tại nhà máy và được kiểm tra chất lượng kỹ càng. Chỉ cần quý khách liên hệ là chúng tôi sẽ nhanh chóng giao đến tận công trình.

  • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
  • Hóa đơn chứng từ hợp lệ
  • Báo giá và giao hàng nhanh chóng
  • Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »