Thép Ống Đúc Phi 42 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm Đúc
Nội dung chính:
- 1 Ống thép đúc phi 42 (DN32) là gì?
- 2 Tiêu chuẩn, đặc điểm và tính chất của thép ống đúc phi 42
- 3 Bảng báo giá thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm cập nhật mới nhất – Giá tham khảo
- 4 Phân loại ống thép đúc phi 42 (DN32)
- 5 Nhà phân phối ống thép đúc phi 42 uy tín
- 6 Kết luận
Bảng báo giá thép ống đúc phi 42 – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật. Chúng tôi chuyên phân phối các loại thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm chất lượng với giá rẻ nhất.
Thép ống đúc phi 42 thường dùng cho nồi hơi áp suất cao, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi. Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, hàng không, hàng hải, khí hóa lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, vận tải, cơ khí chế tạo.
Ống thép đúc phi 42 (DN32) là gì?
Ống thép đúc phi 42 (DN32) là loại ống thép không mối hàn (seamless steel pipe) được sản xuất từ phôi thép đặc bằng công nghệ đục lỗ và cán/kéo tạo hình.
Thông số cơ bản:
- Đường kính ngoài: ~42.2 mm
- Đường kính danh nghĩa: DN32 (1 1/4 inch)
- Chiều dài: 6m – 12m
- Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L
- Độ dày: SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
👉 Đặc điểm nổi bật:
- Không mối hàn → kín tuyệt đối, hạn chế rò rỉ
- Chịu áp lực và nhiệt tốt
- Độ bền cao hơn ống hàn

Tiêu chuẩn, đặc điểm và tính chất của thép ống đúc phi 42
Đặc điểm thép ống đúc phi 42
Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
Đường kính: Thép ống phi 42 có đường kính ngoài 42.2 Đường kính danh nghĩa DN32
Độ dầy: SCH40, SCH80, SCH160 từ 2.5 đến 10 ly
Chiều dài: Thép ống đúc từ 3m – 12m. Hoặc có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…
Thép ống đúc phi 42 được Thép Hùng Phát phân phối đều có giấy tờ chứng minh xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.
Bảng quy cách khối lượng của thép ống đúc phi 42
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 1.65 | 1.65 |
| Thép ống đúc phi42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 2.05 | 2.03 |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 2.5 | 2.45 |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 2.77 | 2.69 |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 2.97 | 2.87 |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 3 | 2.90 |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 3.56 | 3.39 |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 4.05 | 3.81 |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 4.85 | 4.47 |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 6.35 | 5.61 |
| Thép ống đúc phi 42 | DN32 | 11/4 | 42.2 | 9.7 | 7.77 |
Thành phần hóa học
| TIÊU CHUẨN | THÀNH PHẦN HÓA HỌC % (max) | YIELD STRENGTH (min) | TENSILE STRENGTH (min) | |||||||||||
| ASTM A53 | C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | Mo | Other | N/mm2 of MPA | Ksi | N/mm2 of MPA | Ksi | |
| A | 0.3 | 1.2 | – | 0.05 | 0.045 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 205 | 30 | 330 | 48 | |
| B | 0.3 | 1.2 | – | 0.05 | 0.045 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 240 | 35 | 415 | 60 | |
| ASTM A106 | C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | Mo | Other | N/mm2 of MPA | Ksi | N/mm2 of MPA | Ksi | |
| A | 0.25 | 0.27-0.93 | >= 0.1 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 205 | 30 | 330 | 48 | |
| B | 0.3 | 0.29-1.06 | >= 0.1 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 240 | 35 | 415 | 60 | |
| B | 0.35 | 0.29-1.06 | >= 0.1 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 275 | 40 | 485 | 70 | |
Ứng dụng của thép ống đúc phi 42
Ống thép đúc phi 42 thường được sử dụng làm ống dẫn dầu khí, ống dẫn nước, ứng dụng trong ngành xây dựng, công nghiệp đóng tàu, cơ khí chế tạo…
Với kích thước trung bình, DN32 được sử dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực:
➤ Hệ thống cấp thoát nước
- Dẫn nước sinh hoạt, nước công nghiệp
- Hệ thống đường ống trong tòa nhà
➤ Hệ thống PCCC
- Đường ống dẫn nước chữa cháy
- Hệ thống sprinkler
➤ Đường ống công nghiệp
- Dẫn khí nén, dầu nhẹ
- Hệ thống sản xuất
➤ Gia công cơ khí
- Chế tạo chi tiết máy
- Kết cấu khung, giàn
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 42, các loại thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm… chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm cập nhật mới nhất – Giá tham khảo
Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,950 | 25,864 |
| 1.1 | 1.89 | 14,950 | 28,256 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,950 | 30,498 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,950 | 32,890 |
| 1.1 | 2.41 | 14,950 | 36,030 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,950 | 39,020 | |
| 1.4 | 3 | 14,950 | 44,850 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,950 | 47,840 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,950 | 56,212 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,950 | 44,701 |
| 1.1 | 3.27 | 14,950 | 48,887 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,950 | 53,073 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,950 | 61,295 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,950 | 65,332 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,950 | 77,292 | |
| 2 | 5.68 | 14,950 | 84,916 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,950 | 96,129 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,950 | 103,454 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,950 | 56,810 |
| 1.1 | 4.16 | 14,950 | 62,192 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,950 | 67,574 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,950 | 78,189 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,950 | 83,421 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,950 | 98,969 | |
| 2 | 7.29 | 14,950 | 108,986 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,950 | 123,936 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,950 | 133,504 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,950 | 71,910 |
| 1.1 | 5.27 | 14,950 | 78,787 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,950 | 85,813 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,950 | 99,418 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,950 | 106,145 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,950 | 126,178 | |
| 2 | 9.32 | 14,950 | 139,334 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,950 | 158,769 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,950 | 171,477 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,950 | 190,164 | |
| 3 | 13.54 | 14,950 | 202,423 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,950 | 214,533 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,950 | 82,076 |
| 1.1 | 6.02 | 14,950 | 89,999 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,950 | 97,923 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,950 | 113,620 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,950 | 121,394 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,950 | 144,567 | |
| 2 | 10.68 | 14,950 | 159,666 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,950 | 182,091 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,950 | 196,892 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,950 | 218,719 | |
| 3 | 15.58 | 14,950 | 232,921 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,950 | 247,124 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,950 | 100,016 |
| 1.2 | 7.28 | 14,950 | 108,836 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,950 | 126,328 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,950 | 134,999 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,950 | 160,862 | |
| 2 | 11.9 | 14,950 | 177,905 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,950 | 203,021 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,950 | 219,616 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,950 | 243,984 | |
| 3 | 17.4 | 14,950 | 260,130 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,950 | 276,127 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,950 | 124,534 |
| Ống thép D48.1 | 1.4 | 9.67 | 14,950 | 144,567 |
| Ống thép D48.1 | 1.5 | 10.34 | 14,950 | 154,583 |
| 1.8 | 12.33 | 14,950 | 184,334 | |
| 2 | 13.64 | 14,950 | 203,918 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,950 | 233,071 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,950 | 252,207 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,950 | 280,612 | |
| 3 | 20.02 | 14,950 | 299,299 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,950 | 317,837 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,950 | 181,194 |
| 1.5 | 12.96 | 14,950 | 193,752 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,950 | 231,277 | |
| 2 | 17.13 | 14,950 | 256,094 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,950 | 293,020 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,950 | 317,389 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,950 | 353,717 | |
| 3 | 25.26 | 14,950 | 377,637 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,950 | 401,408 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,950 | 245,928 |
| 1.8 | 19.66 | 14,950 | 293,917 | |
| 2 | 21.78 | 14,950 | 325,611 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,950 | 373,003 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,950 | 404,248 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,950 | 450,892 | |
| 3 | 32.23 | 14,950 | 481,839 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,950 | 512,486 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,950 | 288,087 |
| 1.8 | 23.04 | 14,950 | 344,448 | |
| 2 | 25.54 | 14,950 | 381,823 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,950 | 437,587 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,950 | 474,513 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,950 | 529,529 | |
| 3 | 37.87 | 14,950 | 566,157 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,950 | 602,485 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,950 | 422,936 |
| 2 | 31.37 | 14,950 | 468,982 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,950 | 537,752 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,950 | 583,499 | |
| 2.8 | 43.59 | 14,950 | 651,671 | |
| 3 | 46.61 | 14,950 | 696,820 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,950 | 741,819 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,950 | 444,763 |
| 2 | 33 | 14,950 | 493,350 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,950 | 565,708 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,950 | 613,847 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,950 | 685,607 | |
| 3 | 49.05 | 14,950 | 733,298 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,950 | 497,686 |
| 2 | 36.93 | 14,950 | 552,104 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,950 | 633,432 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,950 | 687,401 | |
| 2.8 | 51.37 | 14,950 | 767,982 | |
| 3 | 54.96 | 14,950 | 821,652 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,950 | 874,874 | |
| Ống thép D113.5 | 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 |
Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép mạ kẽm NN D21.2 | 1.6 | 4.64 | 20,450 | 94,888 |
| 1.9 | 5.48 | 20,450 | 112,066 | |
| 2.1 | 5.94 | 20,450 | 121,473 | |
| 2.6 | 7.26 | 20,450 | 148,467 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D26.65 | 1.6 | 5.93 | 20,450 | 121,269 |
| 1.9 | 6.96 | 20,450 | 142,332 | |
| 2.1 | 7.7 | 20,450 | 157,465 | |
| 2.3 | 8.29 | 20,450 | 169,531 | |
| 2.6 | 9.36 | 20,450 | 191,412 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D33.5 | 1.6 | 7.56 | 20,450 | 154,602 |
| 1.9 | 8.89 | 20,450 | 181,801 | |
| 2.1 | 9.76 | 20,450 | 199,592 | |
| 2.3 | 10.72 | 20,450 | 219,224 | |
| 2.6 | 11.89 | 20,450 | 243,151 | |
| 3.2 | 14.4 | 20,450 | 294,480 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D42.2 | 1.6 | 9.62 | 20,450 | 196,729 |
| 1.9 | 11.34 | 20,450 | 231,903 | |
| 2.1 | 12.47 | 20,450 | 255,012 | |
| 2.3 | 13.56 | 20,450 | 277,302 | |
| 2.6 | 15.24 | 20,450 | 311,658 | |
| 2.9 | 16.87 | 20,450 | 344,992 | |
| 3.2 | 18.6 | 20,450 | 380,370 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D48.1 | 1.6 | 11.01 | 20,450 | 225,155 |
| 1.9 | 12.99 | 20,450 | 265,646 | |
| 2.1 | 14.3 | 20,450 | 292,435 | |
| 2.3 | 15.59 | 20,450 | 318,816 | |
| 2.5 | 16.98 | 20,450 | 347,241 | |
| 2.9 | 19.38 | 20,450 | 396,321 | |
| 3.2 | 21.42 | 20,450 | 438,039 | |
| 3.6 | 23.71 | 20,450 | 484,870 | |
| 1.9 | 16.31 | 20,450 | 333,540 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D59.9 | 2.1 | 17.97 | 20,450 | 367,487 |
| 2.3 | 19.61 | 20,450 | 401,025 | |
| 2.6 | 22.16 | 20,450 | 453,172 | |
| 2.9 | 24.48 | 20,450 | 500,616 | |
| 3.2 | 26.86 | 20,450 | 549,287 | |
| 3.6 | 30.18 | 20,450 | 617,181 | |
| 4 | 33.1 | 20,450 | 676,895 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D75.6 | 2.1 | 22.85 | 20,450 | 467,283 |
| 2.3 | 24.96 | 20,450 | 510,432 | |
| 2.5 | 27.04 | 20,450 | 552,968 | |
| 2.7 | 29.14 | 20,450 | 595,913 | |
| 2.9 | 31.37 | 20,450 | 641,517 | |
| 3.2 | 34.26 | 20,450 | 700,617 | |
| 3.6 | 38.58 | 20,450 | 788,961 | |
| 4 | 42.41 | 20,450 | 867,285 | |
| 4.2 | 44.4 | 20,450 | 907,980 | |
| 4.5 | 47.37 | 20,450 | 968,717 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D88.3 | 2.1 | 26.8 | 20,450 | 548,060 |
| 2.3 | 29.28 | 20,450 | 598,776 | |
| 2.5 | 31.74 | 20,450 | 649,083 | |
| 2.7 | 34.22 | 20,450 | 699,799 | |
| 2.9 | 36.83 | 20,450 | 753,174 | |
| 3.2 | 40.32 | 20,450 | 824,544 | |
| 3.6 | 50.22 | 20,450 | 1,026,999 | |
| 4 | 50.21 | 20,450 | 1,026,795 | |
| 4.2 | 52.29 | 20,450 | 1,069,331 | |
| 4.5 | 55.83 | 20,450 | 1,141,724 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D108.0 | 2.5 | 39.05 | 20,450 | 798,573 |
| 2.7 | 42.09 | 20,450 | 860,741 | |
| 2.9 | 45.12 | 20,450 | 922,704 | |
| 3 | 46.63 | 20,450 | 953,584 | |
| 3.2 | 49.65 | 20,450 | 1,015,343 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D113.5 | 2.5 | 41.06 | 20,450 | 839,677 |
| 2.7 | 44.29 | 20,450 | 905,731 | |
| 2.9 | 47.48 | 20,450 | 970,966 | |
| 3 | 49.07 | 20,450 | 1,003,482 | |
| 3.2 | 52.58 | 20,450 | 1,075,261 | |
| 3.6 | 58.5 | 20,450 | 1,196,325 | |
| 4 | 64.84 | 20,450 | 1,325,978 | |
| 4.2 | 67.94 | 20,450 | 1,389,373 | |
| 4.4 | 71.07 | 20,450 | 1,453,382 | |
| 4.5 | 72.62 | 20,450 | 1,485,079 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D141.3 | 4 | 80.46 | 20,450 | 1,645,407 |
| 4.8 | 96.54 | 20,450 | 1,974,243 | |
| 5.6 | 111.66 | 20,450 | 2,283,447 | |
| 6.6 | 130.62 | 20,450 | 2,671,179 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D168.3 | 4 | 96.24 | 20,450 | 1,968,108 |
| 4.8 | 115.62 | 20,450 | 2,364,429 | |
| 5.6 | 133.86 | 20,450 | 2,737,437 | |
| 6.4 | 152.16 | 20,450 | 3,111,672 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D219.1 | 4.8 | 151.56 | 20,450 | 3,099,402 |
| 5.2 | 163.32 | 20,450 | 3,339,894 | |
| 5.6 | 175.68 | 20,450 | 3,592,656 | |
| 6.4 | 199.86 | 20,450 | 4,087,137 |
Bảng giá thép ống đen mới nhất
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen D12.7 x 1.0 | 6 | 24,500 |
| Ống đen D12.7 x 1.1 | 6 | 28,092 |
| Ống đen D12.7 x 1.2 | 6 | 30,322 |
| Ống đen D15.9 x 1.0 | 6 | 32,700 |
| Ống đen D15.9 x 1.1 | 6 | 35,821 |
| Ống đen D15.9 x 1.2 | 6 | 38,794 |
| Ống đen D15.9 x 1.4 | 6 | 44,591 |
| Ống đen D15.9 x 1.5 | 6 | 45,527 |
| Ống đen D15.9 x 1.8 | 6 | 53,495 |
| Ống đen D21.2 x 1.0 | 6 | 44,442 |
| Ống đen D21.2 x 1.1 | 6 | 48,604 |
| Ống đen D21.2 x 1.2 | 6 | 52,766 |
| Ống đen D21.2 x 1.4 | 6 | 60,941 |
| Ống đen D21.2 x 1.5 | 6 | 62,173 |
| Ống đen D21.2 x 1.8 | 6 | 73,555 |
| Ống đen D21.2 x 2.0 | 6 | 78,229 |
| Ống đen D21.2 x 2.3 | 6 | 88,559 |
| Ống đen D21.2 x 2.5 | 6 | 95,307 |
| Ống đen D26.65 x 1.0 | 6 | 56,482 |
| Ống đen D26.65 x 1.1 | 6 | 61,833 |
| Ống đen D26.65 x 1.2 | 6 | 67,184 |
| Ống đen D26.65 x 1.4 | 6 | 77,737 |
| Ống đen D26.65 x 1.5 | 6 | 79,388 |
| Ống đen D26.65 x 1.8 | 6 | 94,185 |
| Ống đen D26.65 x 2.0 | 6 | 100,403 |
| Ống đen D26.65 x 2.3 | 6 | 114,176 |
| Ống đen D26.65 x 2.5 | 6 | 122,990 |
| Ống đen D33.5 x 1.0 | 6 | 71,494 |
| Ống đen D33.5 x 1.1 | 6 | 78,331 |
| Ống đen D33.5 x 1.2 | 6 | 85,317 |
| Ống đen D33.5 x 1.4 | 6 | 98,843 |
| Ống đen D33.5 x 1.5 | 6 | 101,014 |
| Ống đen D33.5 x 1.8 | 6 | 120,078 |
| Ống đen D33.5 x 2.0 | 6 | 128,362 |
| Ống đen D33.5 x 2.3 | 6 | 146,266 |
| Ống đen D33.5 x 2.5 | 6 | 157,973 |
| Ống đen D33.5 x 2.8 | 6 | 175,189 |
| Ống đen D33.5 x 3.0 | 6 | 186,483 |
| Ống đen D33.5 x 3.2 | 6 | 197,639 |
| Ống đen D38.1 x 1.0 | 6 | 84,097 |
| Ống đen D38.1 x 1.1 | 6 | 92,215 |
| Ống đen D38.1 x 1.2 | 6 | 100,334 |
| Ống đen D38.1 x 1.4 | 6 | 116,418 |
| Ống đen D38.1 x 1.5 | 6 | 119,216 |
| Ống đen D38.1 x 1.8 | 6 | 141,973 |
| Ống đen D38.1 x 2.0 | 6 | 151,947 |
| Ống đen D38.1 x 2.3 | 6 | 173,288 |
| Ống đen D38.1 x 2.5 | 6 | 187,373 |
| Ống đen D38.1 x 2.8 | 6 | 208,145 |
| Ống đen D38.1 x 3.0 | 6 | 221,661 |
| Ống đen D38.1 x 3.2 | 6 | 235,177 |
| Ống đen D42.2 x 1.1 | 6 | 102,479 |
| Ống đen D42.2 x 1.2 | 6 | 111,516 |
| Ống đen D42.2 x 1.4 | 6 | 129,439 |
| Ống đen D42.2 x 1.5 | 6 | 132,577 |
| Ống đen D42.2 x 1.8 | 6 | 157,976 |
| Ống đen D42.2 x 2.0 | 6 | 169,305 |
| Ống đen D42.2 x 2.3 | 6 | 193,206 |
| Ống đen D42.2 x 2.5 | 6 | 208,999 |
| Ống đen D42.2 x 2.8 | 6 | 220,320 |
| Ống đen D42.2 x 3.0 | 6 | 234,900 |
| Ống đen D42.2 x 3.2 | 6 | 249,345 |
| Ống đen D48.1 x 1.2 | 6 | 121,542 |
| Ống đen D48.1 x 1.4 | 6 | 141,094 |
| Ống đen D48.1 x 1.5 | 6 | 144,299 |
| Ống đen D48.1 x 1.8 | 6 | 172,071 |
| Ống đen D48.1 x 2.0 | 6 | 184,140 |
| Ống đen D48.1 x 2.3 | 6 | 210,465 |
| Ống đen D48.1 x 2.5 | 6 | 227,745 |
| Ống đen D48.1 x 2.8 | 6 | 253,395 |
| Ống đen D48.1 x 3.0 | 6 | 270,270 |
| Ống đen D48.1 x 3.2 | 6 | 287,010 |
| Ống đen D59.9 x 1.4 | 6 | 176,842 |
| Ống đen D59.9 x 1.5 | 6 | 180,863 |
| Ống đen D59.9 x 1.8 | 6 | 215,891 |
| Ống đen D59.9 x 2.0 | 6 | 231,255 |
| Ống đen D59.9 x 2.3 | 6 | 264,600 |
| Ống đen D59.9 x 2.5 | 6 | 286,605 |
| Ống đen D59.9 x 2.8 | 6 | 319,410 |
| Ống đen D59.9 x 3.0 | 6 | 341,010 |
| Ống đen D59.9 x 3.2 | 6 | 362,475 |
| Ống đen D75.6 x 1.5 | 6 | 229,567 |
| Ống đen D75.6 x 1.8 | 6 | 693,028 |
| Ống đen D75.6 x 2.0 | 6 | 294,030 |
| Ống đen D75.6 x 2.3 | 6 | 336,825 |
| Ống đen D75.6 x 2.5 | 6 | 365,040 |
| Ống đen D75.6 x 2.8 | 6 | 407,160 |
| Ống đen D75.6 x 3.0 | 6 | 435,105 |
| Ống đen D75.6 x 3.2 | 6 | 462,780 |
| Ống đen D88.3 x 1.5 | 6 | 268,922 |
| Ống đen D88.3 x 1.8 | 6 | 321,534 |
| Ống đen D88.3 x 2.0 | 6 | 344,790 |
| Ống đen D88.3 x 2.3 | 6 | 395,145 |
| Ống đen D88.3 x 2.5 | 6 | 428,490 |
| Ống đen D88.3 x 2.8 | 6 | 478,170 |
| Ống đen D88.3 x 3.0 | 6 | 511,245 |
| Ống đen D88.3 x 3.2 | 6 | 544,050 |
| Ống đen D108.0 x 1.8 | 6 | 394,800 |
| Ống đen D108.0 x 2.0 | 6 | 423,495 |
| Ống đen D108.0 x 2.3 | 6 | 485,595 |
| Ống đen D108.0 x 2.5 | 6 | 526,905 |
| Ống đen D108.0 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D108.0 x 3.0 | 6 | 629,235 |
| Ống đen D108.0 x 3.2 | 6 | 669,870 |
| Ống đen D113.5 x 1.8 | 6 | 415,175 |
| Ống đen D113.5 x 2.0 | 6 | 445,500 |
| Ống đen D113.5 x 2.3 | 6 | 510,840 |
| Ống đen D113.5 x 2.5 | 6 | 554,310 |
| Ống đen D113.5 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D113.5 x 3.0 | 6 | 662,175 |
| Ống đen D113.5 x 3.2 | 6 | 705,105 |
| Ống đen D126.8 x 1.8 | 6 | 449,415 |
| Ống đen D126.8 x 2.0 | 6 | 498,555 |
| Ống đen D126.8 x 2.3 | 6 | 571,995 |
| Ống đen D126.8 x 2.5 | 6 | 620,730 |
| Ống đen D126.8 x 2.8 | 6 | 733,995 |
| Ống đen D126.8 x 3.0 | 6 | 741,960 |
| Ống đen D126.8 x 3.2 | 6 | 790,020 |
| Ống đen D113.5 x 4.0 | 14 | 892,610 |
Bảng giá thép ống đen cỡ lớn
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 6 | 1,122,856 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 6 | 1,347,260 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 6 | 1,558,266 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 6 | 1,822,861 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 6 | 1,412,978 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 6 | 1,697,512 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 6 | 1,965,308 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 6 | 2,233,985 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 6 | 2,225,176 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 6 | 2,397,835 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 6 | 2,579,302 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 6 | 2,934,308 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 6 | 3,871,591 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 6 | 4,730,296 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 6 | 5,589,929 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 6 | 3,335,596 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 6 | 4,608,817 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 6 | 6,043,392 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 6 | 3,828,934 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,069,698 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 6 | 6,298,407 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 6 | 7,534,534 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 6 | 8,740,987 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 6 | 9,953,931 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 6 | 5,806,923 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 6 | 7,222,952 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 6 | 8,645,472 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 6 | 11,428,381 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 6 | 9,751,774 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 6 | 11,318,029 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 6 | 7,281,374 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 6 | 10,858,075 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 6 | 14,378,209 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 6 | 10,049,236 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 6 | 15,002,591 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 6 | 19,887,873 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,203,590 |
Lưu ý :
- Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
- Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
- Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
- Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.
Phân loại ống thép đúc phi 42 (DN32)
Theo bề mặt
Ống thép đúc phi 42 trần (không sơn)
- Bề mặt nguyên bản sau sản xuất
- Có lớp oxit nhẹ
👉 Ưu điểm:
- Giá thành thấp
- Dễ gia công, xử lý
👉 Ứng dụng:
- Gia công cơ khí
- Công trình trong nhà
Ống thép đúc phi 42 sơn đen
- Phủ lớp sơn chống gỉ
- Bảo vệ bề mặt khỏi oxy hóa
👉 Ưu điểm:
- Tăng tuổi thọ
- Giảm ăn mòn
👉 Ứng dụng:
- Công trình ngoài trời
- Hệ thống công nghiệp
Theo công nghệ sản xuất
Ống thép đúc phi 42 cán nóng (Hot Rolled)
- Sản xuất ở nhiệt độ cao (~1200°C)
- Độ bền tốt, chịu lực cao
👉 Phù hợp:
- Công trình xây dựng
- Hệ thống áp lực trung bình – cao
Ống thép đúc phi 42 cán nguội (Cold Drawn)
- Gia công lại từ ống cán nóng
- Độ chính xác cao
- Bề mặt mịn
👉 Phù hợp:
- Cơ khí chính xác
- Thiết bị kỹ thuật
Theo độ dày (SCH)
Các cấp độ phổ biến:
- SCH20, SCH40 → thông dụng
- SCH80 → áp lực cao
- SCH160 → siêu dày
Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 42
Ống thép đúc DN32 được sản xuất theo quy trình tiêu chuẩn:
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
- Phôi tròn đặc (billet)
- Kiểm tra thành phần
Bước 2: Gia nhiệt
- Nung phôi ~1100 – 1200°C
- Tăng độ dẻo
Bước 3: Đục lỗ (Piercing)
- Tạo lỗ rỗng xuyên tâm
- Hình thành ống sơ bộ
Bước 4: Cán/kéo tạo hình
- Định hình kích thước phi 42
Bước 5: Xử lý nhiệt
- Tăng độ bền
- Giảm ứng suất
Bước 6: Làm nguội & cắt ống
- Làm thẳng
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
Bước 7: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra siêu âm
- Thử áp lực
👉 Thành phẩm: ống thép liền mạch – bền – an toàn cao
Ưu điểm của ống thép đúc DN32
- Không mối hàn → giảm rủi ro rò rỉ
- Chịu áp lực tốt
- Độ bền cao
- Tuổi thọ dài
- Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt
Nhà phân phối ống thép đúc phi 42 uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đúc DN32 với nguồn hàng ổn định, chất lượng đảm bảo.
Lý do nên chọn:
- Hàng có đầy đủ CO/CQ
- Đa dạng tiêu chuẩn ASTM, API, JIS
- Sẵn kho số lượng lớn
- Gia công theo yêu cầu
- Giao hàng nhanh toàn quốc
Sản phẩm cung cấp:
- Ống đúc phi 42 trần
- Ống đúc phi 42 sơn đen
- Đầy đủ SCH20 → SCH160
Kết luận
Ống thép đúc phi 42 (DN32) là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống cần độ bền cao – độ kín tốt – chịu áp lực ổn định.
Việc lựa chọn đúng sản phẩm và nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp:
- Đảm bảo chất lượng công trình
- Tiết kiệm chi phí vận hành
- Tăng tuổi thọ hệ thống
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook


