Thép Ống Đúc Phi 34 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm Đúc
Nội dung chính:
- 1 Ống thép đúc phi 34 (DN25) là gì?
- 2 Tiêu chuẩn, đặc điểm và tính chất của thép ống đúc phi 34
- 3 Bảng báo giá thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm
- 4 Phân loại ống thép đúc phi 34 (DN25)
- 5 Nhà phân phối ống thép đúc phi 34 uy tín
- 6 Kết luận
Bảng báo giá thép ống đúc phi 34 – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật.
Thép ống đúc phi 34 là một sản phẩm dạng ống của thép có đường kính ống là 34mm. Ống có độ dày thành ống từ 1.6 đến 10mm và thường có chiều dài là 6m.
Được làm từ những thanh thép tròn, đặc, được nung nóng rồi đẩy và kéo phôi ra khỏi ống. Sau đấy phôi được thông ống làm rỗng ruột và nắn thẳng, kéo dài đến khi tạo ra được sản phẩm hoàn chỉnh có khả năng chịu lực rất tốt do được tạo thành từ thép hợp kim cùng với một ít Crom.
Ống thép đúc phi 34 (DN25) là gì?
Ống thép đúc phi 34 (DN25) là loại ống thép không mối hàn (seamless steel pipe) được sản xuất từ phôi thép đặc, thông qua quá trình đục lỗ và cán/kéo tạo hình.
Thông số cơ bản:
- Đường kính ngoài: ~33.4 mm (thường gọi phi 34)
- Đường kính danh nghĩa: DN25 (1 inch)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A106, ASTM A53, API 5L
- Độ dày: SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
👉 Đặc điểm nổi bật:
- Không có mối hàn → độ kín cao, không rò rỉ
- Chịu áp lực và nhiệt tốt
- Độ bền cao hơn ống hàn
👉 Ứng dụng:
- Hệ thống cấp thoát nước
- Đường ống khí nén, PCCC
- Dẫn dầu, hóa chất
- Gia công cơ khí, kết cấu nhỏ

Tiêu chuẩn, đặc điểm và tính chất của thép ống đúc phi 34
Đặc điểm thép ống đúc phi 34
Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
Đường kính: Thép ống đúc phi 34, DN 25
Độ dầy: Thép ống đúc phi 34 có độ dày 3.2 mm – 9.09 mm
Chiều dài: Thép ống đúc phi 34 từ 6m – 12 m
Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…
Thép ống đúc phi 34 được ứng dụng trong các nhà máy dầu khí, đường ống dẫn chất lỏng, khí thải, hóa chất. Ngoài ra ống thép phi 34 được ứng dụng, sử dụng trong các thiết bị phòng cháy chữa cháy.
Bảng quy cách khối lượng của thép ống đúc phi 34
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 1.65 | 1.29 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 2.05 | 1.58 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 2.5 | 1.90 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 2.77 | 2.09 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 3 | 2.25 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 3.34 | 2.48 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 4.5 | 3.21 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 4.55 | 3.24 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 7.01 | 4.56 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 8.5 | 5.22 |
| Thép ống đúc phi 34 | DN25 | 1 | 33.4 | 9.1 | 5.45 |
Thành phần hóa học
| TIÊU CHUẨN | THÀNH PHẦN HÓA HỌC % (max) | YIELD STRENGTH (min) | TENSILE STRENGTH (min) | |||||||||||
| ASTM A53 | C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | Mo | Other | N/mm2 of MPA | Ksi | N/mm2 of MPA | Ksi | |
| A | 0.3 | 1.2 | – | 0.05 | 0.045 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 205 | 30 | 330 | 48 | |
| B | 0.3 | 1.2 | – | 0.05 | 0.045 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 240 | 35 | 415 | 60 | |
| ASTM A106 | C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | Mo | Other | N/mm2 of MPA | Ksi | N/mm2 of MPA | Ksi | |
| A | 0.25 | 0.27-0.93 | >= 0.1 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 205 | 30 | 330 | 48 | |
| B | 0.3 | 0.29-1.06 | >= 0.1 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 240 | 35 | 415 | 60 | |
| B | 0.35 | 0.29-1.06 | >= 0.1 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 275 | 40 | 485 | 70 | |
Ứng dụng của thép ống đúc phi 34
Ống thép đúc phi 34 thường được sử dụng làm ống dẫn dầu khí, ống dẫn nước, ứng dụng trong ngành xây dựng, công nghiệp đóng tàu, cơ khí chế tạo…
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 34, các loại thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm… chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm
Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,950 | 25,864 |
| 1.1 | 1.89 | 14,950 | 28,256 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,950 | 30,498 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,950 | 32,890 |
| 1.1 | 2.41 | 14,950 | 36,030 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,950 | 39,020 | |
| 1.4 | 3 | 14,950 | 44,850 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,950 | 47,840 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,950 | 56,212 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,950 | 44,701 |
| 1.1 | 3.27 | 14,950 | 48,887 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,950 | 53,073 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,950 | 61,295 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,950 | 65,332 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,950 | 77,292 | |
| 2 | 5.68 | 14,950 | 84,916 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,950 | 96,129 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,950 | 103,454 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,950 | 56,810 |
| 1.1 | 4.16 | 14,950 | 62,192 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,950 | 67,574 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,950 | 78,189 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,950 | 83,421 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,950 | 98,969 | |
| 2 | 7.29 | 14,950 | 108,986 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,950 | 123,936 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,950 | 133,504 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,950 | 71,910 |
| 1.1 | 5.27 | 14,950 | 78,787 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,950 | 85,813 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,950 | 99,418 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,950 | 106,145 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,950 | 126,178 | |
| 2 | 9.32 | 14,950 | 139,334 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,950 | 158,769 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,950 | 171,477 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,950 | 190,164 | |
| 3 | 13.54 | 14,950 | 202,423 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,950 | 214,533 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,950 | 82,076 |
| 1.1 | 6.02 | 14,950 | 89,999 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,950 | 97,923 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,950 | 113,620 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,950 | 121,394 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,950 | 144,567 | |
| 2 | 10.68 | 14,950 | 159,666 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,950 | 182,091 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,950 | 196,892 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,950 | 218,719 | |
| 3 | 15.58 | 14,950 | 232,921 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,950 | 247,124 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,950 | 100,016 |
| 1.2 | 7.28 | 14,950 | 108,836 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,950 | 126,328 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,950 | 134,999 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,950 | 160,862 | |
| 2 | 11.9 | 14,950 | 177,905 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,950 | 203,021 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,950 | 219,616 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,950 | 243,984 | |
| 3 | 17.4 | 14,950 | 260,130 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,950 | 276,127 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,950 | 124,534 |
| Ống thép D48.1 | 1.4 | 9.67 | 14,950 | 144,567 |
| Ống thép D48.1 | 1.5 | 10.34 | 14,950 | 154,583 |
| 1.8 | 12.33 | 14,950 | 184,334 | |
| 2 | 13.64 | 14,950 | 203,918 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,950 | 233,071 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,950 | 252,207 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,950 | 280,612 | |
| 3 | 20.02 | 14,950 | 299,299 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,950 | 317,837 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,950 | 181,194 |
| 1.5 | 12.96 | 14,950 | 193,752 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,950 | 231,277 | |
| 2 | 17.13 | 14,950 | 256,094 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,950 | 293,020 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,950 | 317,389 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,950 | 353,717 | |
| 3 | 25.26 | 14,950 | 377,637 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,950 | 401,408 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,950 | 245,928 |
| 1.8 | 19.66 | 14,950 | 293,917 | |
| 2 | 21.78 | 14,950 | 325,611 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,950 | 373,003 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,950 | 404,248 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,950 | 450,892 | |
| 3 | 32.23 | 14,950 | 481,839 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,950 | 512,486 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,950 | 288,087 |
| 1.8 | 23.04 | 14,950 | 344,448 | |
| 2 | 25.54 | 14,950 | 381,823 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,950 | 437,587 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,950 | 474,513 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,950 | 529,529 | |
| 3 | 37.87 | 14,950 | 566,157 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,950 | 602,485 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,950 | 422,936 |
| 2 | 31.37 | 14,950 | 468,982 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,950 | 537,752 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,950 | 583,499 | |
| 2.8 | 43.59 | 14,950 | 651,671 | |
| 3 | 46.61 | 14,950 | 696,820 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,950 | 741,819 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,950 | 444,763 |
| 2 | 33 | 14,950 | 493,350 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,950 | 565,708 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,950 | 613,847 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,950 | 685,607 | |
| 3 | 49.05 | 14,950 | 733,298 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,950 | 497,686 |
| 2 | 36.93 | 14,950 | 552,104 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,950 | 633,432 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,950 | 687,401 | |
| 2.8 | 51.37 | 14,950 | 767,982 | |
| 3 | 54.96 | 14,950 | 821,652 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,950 | 874,874 | |
| Ống thép D113.5 | 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 |
Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép mạ kẽm NN D21.2 | 1.6 | 4.64 | 20,450 | 94,888 |
| 1.9 | 5.48 | 20,450 | 112,066 | |
| 2.1 | 5.94 | 20,450 | 121,473 | |
| 2.6 | 7.26 | 20,450 | 148,467 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D26.65 | 1.6 | 5.93 | 20,450 | 121,269 |
| 1.9 | 6.96 | 20,450 | 142,332 | |
| 2.1 | 7.7 | 20,450 | 157,465 | |
| 2.3 | 8.29 | 20,450 | 169,531 | |
| 2.6 | 9.36 | 20,450 | 191,412 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D33.5 | 1.6 | 7.56 | 20,450 | 154,602 |
| 1.9 | 8.89 | 20,450 | 181,801 | |
| 2.1 | 9.76 | 20,450 | 199,592 | |
| 2.3 | 10.72 | 20,450 | 219,224 | |
| 2.6 | 11.89 | 20,450 | 243,151 | |
| 3.2 | 14.4 | 20,450 | 294,480 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D42.2 | 1.6 | 9.62 | 20,450 | 196,729 |
| 1.9 | 11.34 | 20,450 | 231,903 | |
| 2.1 | 12.47 | 20,450 | 255,012 | |
| 2.3 | 13.56 | 20,450 | 277,302 | |
| 2.6 | 15.24 | 20,450 | 311,658 | |
| 2.9 | 16.87 | 20,450 | 344,992 | |
| 3.2 | 18.6 | 20,450 | 380,370 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D48.1 | 1.6 | 11.01 | 20,450 | 225,155 |
| 1.9 | 12.99 | 20,450 | 265,646 | |
| 2.1 | 14.3 | 20,450 | 292,435 | |
| 2.3 | 15.59 | 20,450 | 318,816 | |
| 2.5 | 16.98 | 20,450 | 347,241 | |
| 2.9 | 19.38 | 20,450 | 396,321 | |
| 3.2 | 21.42 | 20,450 | 438,039 | |
| 3.6 | 23.71 | 20,450 | 484,870 | |
| 1.9 | 16.31 | 20,450 | 333,540 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D59.9 | 2.1 | 17.97 | 20,450 | 367,487 |
| 2.3 | 19.61 | 20,450 | 401,025 | |
| 2.6 | 22.16 | 20,450 | 453,172 | |
| 2.9 | 24.48 | 20,450 | 500,616 | |
| 3.2 | 26.86 | 20,450 | 549,287 | |
| 3.6 | 30.18 | 20,450 | 617,181 | |
| 4 | 33.1 | 20,450 | 676,895 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D75.6 | 2.1 | 22.85 | 20,450 | 467,283 |
| 2.3 | 24.96 | 20,450 | 510,432 | |
| 2.5 | 27.04 | 20,450 | 552,968 | |
| 2.7 | 29.14 | 20,450 | 595,913 | |
| 2.9 | 31.37 | 20,450 | 641,517 | |
| 3.2 | 34.26 | 20,450 | 700,617 | |
| 3.6 | 38.58 | 20,450 | 788,961 | |
| 4 | 42.41 | 20,450 | 867,285 | |
| 4.2 | 44.4 | 20,450 | 907,980 | |
| 4.5 | 47.37 | 20,450 | 968,717 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D88.3 | 2.1 | 26.8 | 20,450 | 548,060 |
| 2.3 | 29.28 | 20,450 | 598,776 | |
| 2.5 | 31.74 | 20,450 | 649,083 | |
| 2.7 | 34.22 | 20,450 | 699,799 | |
| 2.9 | 36.83 | 20,450 | 753,174 | |
| 3.2 | 40.32 | 20,450 | 824,544 | |
| 3.6 | 50.22 | 20,450 | 1,026,999 | |
| 4 | 50.21 | 20,450 | 1,026,795 | |
| 4.2 | 52.29 | 20,450 | 1,069,331 | |
| 4.5 | 55.83 | 20,450 | 1,141,724 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D108.0 | 2.5 | 39.05 | 20,450 | 798,573 |
| 2.7 | 42.09 | 20,450 | 860,741 | |
| 2.9 | 45.12 | 20,450 | 922,704 | |
| 3 | 46.63 | 20,450 | 953,584 | |
| 3.2 | 49.65 | 20,450 | 1,015,343 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D113.5 | 2.5 | 41.06 | 20,450 | 839,677 |
| 2.7 | 44.29 | 20,450 | 905,731 | |
| 2.9 | 47.48 | 20,450 | 970,966 | |
| 3 | 49.07 | 20,450 | 1,003,482 | |
| 3.2 | 52.58 | 20,450 | 1,075,261 | |
| 3.6 | 58.5 | 20,450 | 1,196,325 | |
| 4 | 64.84 | 20,450 | 1,325,978 | |
| 4.2 | 67.94 | 20,450 | 1,389,373 | |
| 4.4 | 71.07 | 20,450 | 1,453,382 | |
| 4.5 | 72.62 | 20,450 | 1,485,079 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D141.3 | 4 | 80.46 | 20,450 | 1,645,407 |
| 4.8 | 96.54 | 20,450 | 1,974,243 | |
| 5.6 | 111.66 | 20,450 | 2,283,447 | |
| 6.6 | 130.62 | 20,450 | 2,671,179 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D168.3 | 4 | 96.24 | 20,450 | 1,968,108 |
| 4.8 | 115.62 | 20,450 | 2,364,429 | |
| 5.6 | 133.86 | 20,450 | 2,737,437 | |
| 6.4 | 152.16 | 20,450 | 3,111,672 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D219.1 | 4.8 | 151.56 | 20,450 | 3,099,402 |
| 5.2 | 163.32 | 20,450 | 3,339,894 | |
| 5.6 | 175.68 | 20,450 | 3,592,656 | |
| 6.4 | 199.86 | 20,450 | 4,087,137 |
Bảng giá thép ống đen mới nhất
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen D12.7 x 1.0 | 6 | 24,500 |
| Ống đen D12.7 x 1.1 | 6 | 28,092 |
| Ống đen D12.7 x 1.2 | 6 | 30,322 |
| Ống đen D15.9 x 1.0 | 6 | 32,700 |
| Ống đen D15.9 x 1.1 | 6 | 35,821 |
| Ống đen D15.9 x 1.2 | 6 | 38,794 |
| Ống đen D15.9 x 1.4 | 6 | 44,591 |
| Ống đen D15.9 x 1.5 | 6 | 45,527 |
| Ống đen D15.9 x 1.8 | 6 | 53,495 |
| Ống đen D21.2 x 1.0 | 6 | 44,442 |
| Ống đen D21.2 x 1.1 | 6 | 48,604 |
| Ống đen D21.2 x 1.2 | 6 | 52,766 |
| Ống đen D21.2 x 1.4 | 6 | 60,941 |
| Ống đen D21.2 x 1.5 | 6 | 62,173 |
| Ống đen D21.2 x 1.8 | 6 | 73,555 |
| Ống đen D21.2 x 2.0 | 6 | 78,229 |
| Ống đen D21.2 x 2.3 | 6 | 88,559 |
| Ống đen D21.2 x 2.5 | 6 | 95,307 |
| Ống đen D26.65 x 1.0 | 6 | 56,482 |
| Ống đen D26.65 x 1.1 | 6 | 61,833 |
| Ống đen D26.65 x 1.2 | 6 | 67,184 |
| Ống đen D26.65 x 1.4 | 6 | 77,737 |
| Ống đen D26.65 x 1.5 | 6 | 79,388 |
| Ống đen D26.65 x 1.8 | 6 | 94,185 |
| Ống đen D26.65 x 2.0 | 6 | 100,403 |
| Ống đen D26.65 x 2.3 | 6 | 114,176 |
| Ống đen D26.65 x 2.5 | 6 | 122,990 |
| Ống đen D33.5 x 1.0 | 6 | 71,494 |
| Ống đen D33.5 x 1.1 | 6 | 78,331 |
| Ống đen D33.5 x 1.2 | 6 | 85,317 |
| Ống đen D33.5 x 1.4 | 6 | 98,843 |
| Ống đen D33.5 x 1.5 | 6 | 101,014 |
| Ống đen D33.5 x 1.8 | 6 | 120,078 |
| Ống đen D33.5 x 2.0 | 6 | 128,362 |
| Ống đen D33.5 x 2.3 | 6 | 146,266 |
| Ống đen D33.5 x 2.5 | 6 | 157,973 |
| Ống đen D33.5 x 2.8 | 6 | 175,189 |
| Ống đen D33.5 x 3.0 | 6 | 186,483 |
| Ống đen D33.5 x 3.2 | 6 | 197,639 |
| Ống đen D38.1 x 1.0 | 6 | 84,097 |
| Ống đen D38.1 x 1.1 | 6 | 92,215 |
| Ống đen D38.1 x 1.2 | 6 | 100,334 |
| Ống đen D38.1 x 1.4 | 6 | 116,418 |
| Ống đen D38.1 x 1.5 | 6 | 119,216 |
| Ống đen D38.1 x 1.8 | 6 | 141,973 |
| Ống đen D38.1 x 2.0 | 6 | 151,947 |
| Ống đen D38.1 x 2.3 | 6 | 173,288 |
| Ống đen D38.1 x 2.5 | 6 | 187,373 |
| Ống đen D38.1 x 2.8 | 6 | 208,145 |
| Ống đen D38.1 x 3.0 | 6 | 221,661 |
| Ống đen D38.1 x 3.2 | 6 | 235,177 |
| Ống đen D42.2 x 1.1 | 6 | 102,479 |
| Ống đen D42.2 x 1.2 | 6 | 111,516 |
| Ống đen D42.2 x 1.4 | 6 | 129,439 |
| Ống đen D42.2 x 1.5 | 6 | 132,577 |
| Ống đen D42.2 x 1.8 | 6 | 157,976 |
| Ống đen D42.2 x 2.0 | 6 | 169,305 |
| Ống đen D42.2 x 2.3 | 6 | 193,206 |
| Ống đen D42.2 x 2.5 | 6 | 208,999 |
| Ống đen D42.2 x 2.8 | 6 | 220,320 |
| Ống đen D42.2 x 3.0 | 6 | 234,900 |
| Ống đen D42.2 x 3.2 | 6 | 249,345 |
| Ống đen D48.1 x 1.2 | 6 | 121,542 |
| Ống đen D48.1 x 1.4 | 6 | 141,094 |
| Ống đen D48.1 x 1.5 | 6 | 144,299 |
| Ống đen D48.1 x 1.8 | 6 | 172,071 |
| Ống đen D48.1 x 2.0 | 6 | 184,140 |
| Ống đen D48.1 x 2.3 | 6 | 210,465 |
| Ống đen D48.1 x 2.5 | 6 | 227,745 |
| Ống đen D48.1 x 2.8 | 6 | 253,395 |
| Ống đen D48.1 x 3.0 | 6 | 270,270 |
| Ống đen D48.1 x 3.2 | 6 | 287,010 |
| Ống đen D59.9 x 1.4 | 6 | 176,842 |
| Ống đen D59.9 x 1.5 | 6 | 180,863 |
| Ống đen D59.9 x 1.8 | 6 | 215,891 |
| Ống đen D59.9 x 2.0 | 6 | 231,255 |
| Ống đen D59.9 x 2.3 | 6 | 264,600 |
| Ống đen D59.9 x 2.5 | 6 | 286,605 |
| Ống đen D59.9 x 2.8 | 6 | 319,410 |
| Ống đen D59.9 x 3.0 | 6 | 341,010 |
| Ống đen D59.9 x 3.2 | 6 | 362,475 |
| Ống đen D75.6 x 1.5 | 6 | 229,567 |
| Ống đen D75.6 x 1.8 | 6 | 693,028 |
| Ống đen D75.6 x 2.0 | 6 | 294,030 |
| Ống đen D75.6 x 2.3 | 6 | 336,825 |
| Ống đen D75.6 x 2.5 | 6 | 365,040 |
| Ống đen D75.6 x 2.8 | 6 | 407,160 |
| Ống đen D75.6 x 3.0 | 6 | 435,105 |
| Ống đen D75.6 x 3.2 | 6 | 462,780 |
| Ống đen D88.3 x 1.5 | 6 | 268,922 |
| Ống đen D88.3 x 1.8 | 6 | 321,534 |
| Ống đen D88.3 x 2.0 | 6 | 344,790 |
| Ống đen D88.3 x 2.3 | 6 | 395,145 |
| Ống đen D88.3 x 2.5 | 6 | 428,490 |
| Ống đen D88.3 x 2.8 | 6 | 478,170 |
| Ống đen D88.3 x 3.0 | 6 | 511,245 |
| Ống đen D88.3 x 3.2 | 6 | 544,050 |
| Ống đen D108.0 x 1.8 | 6 | 394,800 |
| Ống đen D108.0 x 2.0 | 6 | 423,495 |
| Ống đen D108.0 x 2.3 | 6 | 485,595 |
| Ống đen D108.0 x 2.5 | 6 | 526,905 |
| Ống đen D108.0 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D108.0 x 3.0 | 6 | 629,235 |
| Ống đen D108.0 x 3.2 | 6 | 669,870 |
| Ống đen D113.5 x 1.8 | 6 | 415,175 |
| Ống đen D113.5 x 2.0 | 6 | 445,500 |
| Ống đen D113.5 x 2.3 | 6 | 510,840 |
| Ống đen D113.5 x 2.5 | 6 | 554,310 |
| Ống đen D113.5 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D113.5 x 3.0 | 6 | 662,175 |
| Ống đen D113.5 x 3.2 | 6 | 705,105 |
| Ống đen D126.8 x 1.8 | 6 | 449,415 |
| Ống đen D126.8 x 2.0 | 6 | 498,555 |
| Ống đen D126.8 x 2.3 | 6 | 571,995 |
| Ống đen D126.8 x 2.5 | 6 | 620,730 |
| Ống đen D126.8 x 2.8 | 6 | 733,995 |
| Ống đen D126.8 x 3.0 | 6 | 741,960 |
| Ống đen D126.8 x 3.2 | 6 | 790,020 |
| Ống đen D113.5 x 4.0 | 14 | 892,610 |
Bảng giá thép ống đen cỡ lớn
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 6 | 1,122,856 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 6 | 1,347,260 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 6 | 1,558,266 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 6 | 1,822,861 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 6 | 1,412,978 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 6 | 1,697,512 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 6 | 1,965,308 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 6 | 2,233,985 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 6 | 2,225,176 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 6 | 2,397,835 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 6 | 2,579,302 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 6 | 2,934,308 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 6 | 3,871,591 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 6 | 4,730,296 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 6 | 5,589,929 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 6 | 3,335,596 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 6 | 4,608,817 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 6 | 6,043,392 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 6 | 3,828,934 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,069,698 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 6 | 6,298,407 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 6 | 7,534,534 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 6 | 8,740,987 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 6 | 9,953,931 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 6 | 5,806,923 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 6 | 7,222,952 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 6 | 8,645,472 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 6 | 11,428,381 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 6 | 9,751,774 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 6 | 11,318,029 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 6 | 7,281,374 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 6 | 10,858,075 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 6 | 14,378,209 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 6 | 10,049,236 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 6 | 15,002,591 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 6 | 19,887,873 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,203,590 |
Lưu ý :
- Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
- Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
- Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
- Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi…
Phân loại ống thép đúc phi 34 (DN25)
Theo bề mặt
Ống thép đúc trần (không sơn)
- Bề mặt nguyên bản sau sản xuất
- Có lớp oxit nhẹ
- Dễ gia công, sơn phủ
👉 Ưu điểm:
- Giá thành thấp
- Linh hoạt xử lý
👉 Ứng dụng:
- Gia công cơ khí
- Công trình trong nhà
Ống thép đúc sơn đen
- Được phủ lớp sơn chống gỉ
- Bảo vệ bề mặt khỏi oxy hóa
- Tăng độ bền khi lưu kho, vận chuyển
👉 Ứng dụng:
- Công trình ngoài trời
- Hệ thống ống công nghiệp
Theo công nghệ sản xuất
Ống thép đúc cán nóng (Hot Rolled)
- Sản xuất ở nhiệt độ cao (~1200°C)
- Độ bền tốt, chịu lực cao
- Bề mặt không quá mịn
👉 Phù hợp:
- Công trình xây dựng
- Hệ thống áp lực trung bình – cao
Ống thép đúc cán nguội (Cold Drawn)
- Gia công lại từ ống cán nóng
- Độ chính xác cao
- Bề mặt mịn, đẹp
👉 Phù hợp:
- Cơ khí chính xác
- Chế tạo thiết bị
Theo độ dày (Schedule – SCH)
Các cấp độ phổ biến:
- SCH20, SCH40 → dùng phổ thông
- SCH80 → chịu áp lực cao
- SCH160 → siêu dày, chịu lực lớn
Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 34
Ống thép đúc DN25 được sản xuất theo quy trình tiêu chuẩn:
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
- Phôi tròn đặc (billet)
- Kiểm tra thành phần hóa học
Bước 2: Gia nhiệt
- Nung phôi ~1100 – 1200°C
- Tăng độ dẻo
Bước 3: Đục lỗ (Piercing)
- Tạo lỗ rỗng xuyên tâm
- Hình thành ống sơ bộ
Bước 4: Cán/kéo tạo hình
- Cán nóng hoặc kéo nguội
- Định hình kích thước phi 34
Bước 5: Xử lý nhiệt
- Tăng độ bền
- Giảm ứng suất
Bước 6: Làm nguội & cắt ống
- Làm thẳng
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
Bước 7: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra siêu âm
- Thử áp lực, độ kín
👉 Kết quả: sản phẩm liền mạch – độ bền cao – an toàn khi sử dụng
Ưu điểm của ống thép đúc DN25
- Không mối hàn → giảm rò rỉ
- Chịu áp lực tốt
- Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài
- Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt
Nhà phân phối ống thép đúc phi 34 uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đúc DN25 với chất lượng đảm bảo và giá cạnh tranh.
Lý do nên chọn:
- Hàng có đầy đủ CO/CQ
- Nguồn hàng ổn định, đa dạng tiêu chuẩn
- Sẵn kho số lượng lớn
- Cắt theo yêu cầu
- Giao hàng nhanh toàn quốc
Sản phẩm cung cấp:
- Ống đúc phi 34 trần
- Ống đúc phi 34 sơn đen
- Đầy đủ độ dày SCH20 → SCH160
Kết luận
Ống thép đúc phi 34 (DN25) là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống cần độ bền – độ kín – khả năng chịu áp lực tốt.
Việc chọn đúng sản phẩm và nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp:
- Đảm bảo chất lượng công trình
- Tiết kiệm chi phí bảo trì
- Nâng cao tuổi thọ hệ thống
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook


