Bảng giá thép hình H, sắt hình H 100×100 mới nhất
Nội dung chính:
- 1 Thép hình H 100x100x6x8mm
- 2 Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất
Bảng giá thép hình H 100×100 – Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất hôm nay. Ngoài ra quý kách có thể liên hệ trực tiếp tại Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 để được báo giá trực tiếp chính xác nhất.
Chúng tôi phân phối thép hình H với đa dạng chủng loại và quy cách khác nhau. Thép có nguồn gốc tại Trung Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga và được nhập với số lượng lớn. Đảm bảo có thể cung cấp được mọi công trình của quý khách.
Thép hình H 100x100x6x8mm
Mô Tả Thép H100
Thép H100 có mặt cắt hình chữ H với kích thước tiêu chuẩn:
- Chiều cao (H): ~100 mm
- Chiều rộng cánh (B): ~100 mm
- Độ dày bụng (t1): ~5 – 6 mm
- Độ dày cánh (t2): ~8 mm
- Chiều dài: 6m / 12m
👉 Kích thước có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn (JIS, ASTM, GB…)
Đặc điểm thép hình H 100×100
– Quy cách sản phẩm : Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 mm.
– Độ dài thanh thép : 6m và 12m.
– Mác thép phổ biến nhất là SS400, ngoài ra còn có ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO…
– Thể trạng nguyên bản : Hàn đen ( có gia công xi mạ kẽm, nhúng kẽm, thép H294 mạ kẽm ).
– Nguồn gốc xuất xứ : Hàn Quốc ( hãng thép Posco, hãng thép Huyndai ), Trung Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Đài Loan.
- Cân đối giữa cánh và bụng → chịu lực tốt
- Kết cấu chắc chắn, ít cong vênh
- Phù hợp nhiều loại công trình
– Thép hình H 100×100 được sử dụng phổ biến trong Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Nhà Xưởng, Xây Dựng Cầu Đường, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo, …
Tiêu chuẩn của thép hình H 100×100 theo mác thép
– Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
– Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36
– Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010
– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010



Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình H100
1/ Bảng quy cách thép hình H100 x 100 x 6 x 8mmm
| Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) |
| H100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg |
2/ Bảng quy cách trọng lượng thép hình H mọi quy cách
| QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC CHUẨN | DIỆN TÍCH MCN | KHỐI LƯỢNG | |||
| h x b x d (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | r (mm) | (cm²) | (Kg/m) |
| H100x50 | 5 | 7 | 8 | 11,85 | 9,3 |
| H100x100 | 6 | 8 | 10 | 21,9 | 17,2 |
| H125x60 | 6 | 8 | 9 | 16,84 | 13,2 |
| H125x125 | 6,5 | 9 | 10 | 30,31 | 23,8 |
| H150x75 | 5 | 7 | 8 | 17,85 | 14 |
| H150x100 | 6 | 9 | 11 | 26,84 | 21,1 |
| H150x150 | 7 | 10 | 11 | 40,14 | 31,5 |
| H175x90 | 5 | 8 | 9 | 23,04 | 18,1 |
| H175x175 | 7,5 | 11 | 12 | 51,21 | 40,2 |
| H198x99 | 4,5 | 7 | 11 | 23,18 | 18,2 |
| H200x100 | 5,5 | 8 | 11 | 27,16 | 21,3 |
| H200x150 | 6 | 9 | 13 | 39,01 | 30,6 |
| H200x200 | 8 | 12 | 13 | 63,53 | 49,9 |
| H200x204 | 12 | 12 | 13 | 71,53 | 56,2 |
| H248x124 | 5 | 8 | 12 | 32,68 | 25,7 |
| H250x125 | 6 | 9 | 12 | 37,66 | 29,6 |
| H250x175 | 7 | 11 | 16 | 56,24 | 44,1 |
| H250x250 | 9 | 14 | 16 | 92,18 | 72,4 |
| H250x255 | 14 | 14 | 16 | 104,7 | 82,2 |
| H294x302 | 12 | 12 | 18 | 107,7 | 84,5 |
| H298x149 | 5,5 | 8 | 13 | 40,8 | 32 |
| H300x150 | 6,5 | 9 | 13 | 46,78 | 36,7 |
| H300x200 | 8 | 12 | 18 | 72,38 | 56,8 |
| H300x300 | 10 | 15 | 18 | 119,8 | 94 |
| H300x305 | 15 | 15 | 18 | 134,8 | 106 |
| H340x250 | 9 | 14 | 20 | 105,5 | 79,7 |
| H344x348 | 10 | 16 | 20 | 146 | 115 |
| H346x174 | 7 | 11 | 14 | 63,14 | 49,6 |
| H350x175 | 6 | 9 | 14 | 52,68 | 41,4 |
| H350x350 | 12 | 19 | 20 | 173,9 | 137 |
| H388x402 | 15 | 15 | 22 | 178,5 | 140 |
Ứng dụng của thép hình H 100×100
Do những tính năng ưu việt mà nó mang lại, thep hinh H 100×100 thường được ưu tiên sử dụng trong các công trình như nhà ở, cấu trúc nhà cao tầng, nhịp dầm cầu, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, làm khung container, kệ kho chứa hàng hóa, tháp truyền thông, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc cho nền móng nhà xưởng…
Ngoài phân phối thép hình H, Thép Hùng Phát chúng tôi còn phân phối thép hình I, thép hình U, thép hình V, thép hình L, ống thép đúc, ống thép đen, ống thép mạ kẽm, thép hộp, thép tấm … chất lượng cao với giá cạnh tranh nhất thị trường. Liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá tốt nhất.

Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất
Giá sắt thép trên thị trường hiện nay thay đổi lên xuống bất thường. Khách hàng không thể nào biết được giá thép chính xác được. Vậy nên tại thời điểm quý khách cần mua thép hình H hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
| STT | Quy cách | Xuất xứ | Barem | Giá thép hình H | ||
| (Kg/m) | Kg | Cây 6m | Cây 12m | |||
| 1 | Thép H100*100*6*8ly | POSCO | 17.20 | 19,100 | 1,971,120 | 3,942,240 |
| 2 | Thép H125*125*6.5*9 | POSCO | 23.80 | 19,100 | 2,727,480 | 5,454,960 |
| 3 | Thép H148*100*6*9 | POSCO | 21.70 | 19,100 | 2,486,820 | 4,973,640 |
| 4 | Thép H150*150*7*10 | POSCO | 31.50 | 19,100 | 3,609,900 | 7,219,800 |
| 5 | Thép H194*150*6*9 | POSCO | 30.60 | 19,100 | 3,506,760 | 7,013,520 |
| 6 | Thép H200*200*8*12 | POSCO | 49.90 | 19,100 | 5,718,540 | 11,437,080 |
| 7 | Thép H244*175*7*11 | POSCO | 44.10 | 19,100 | 5,053,860 | 10,107,720 |
| 8 | Thép H250*250*9*14 | POSCO | 72.40 | 19,100 | 8,297,040 | 16,594,080 |
| 9 | Thép H294*200*8*12 | POSCO | 56.80 | 19,100 | 6,509,280 | 13,018,560 |
| 10 | Thép H300*300*10*15 | POSCO | 94.00 | 19,100 | 10,772,400 | 21,544,800 |
| 11 | Thép H350*350*12*19 | POSCO | 137.00 | 19,100 | 15,700,200 | 31,400,400 |
| 12 | Thép H340*250*9*14 | POSCO | 79.70 | 19,100 | 9,133,620 | 18,267,240 |
| 13 | Thép H390*30010*16 | POSCO | 107.00 | 19,100 | 12,262,200 | 24,524,400 |
| 14 | Thép H400*400*13*21 | POSCO | 172.00 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 15 | Thép H440*300*11*18 | POSCO | 124.00 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
- Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
- Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
- Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
- Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.
Thành Phần Hóa Học (Tham Khảo)
Ví dụ với SS400 / A36:
- C (Carbon): ≤ 0.25%
- Mn (Mangan): 0.5 – 1.6%
- Si (Silic): ≤ 0.30%
- P (Photpho): ≤ 0.05%
- S (Lưu huỳnh): ≤ 0.05%
👉 Giúp cân bằng giữa:
- Độ bền
- Độ dẻo
- Khả năng hàn
Cơ Tính
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: 400 – 510 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
👉 Đảm bảo:
- Chịu tải tốt
- Không giòn
- An toàn trong kết cấu
Quy Trình Sản Xuất
Thép H100 được sản xuất bằng phương pháp cán nóng:
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
- Phôi billet/slab đạt tiêu chuẩn
Bước 2: Gia nhiệt
- Nung ở ~1100 – 1250°C
Bước 3: Cán tạo hình
- Cán qua nhiều trục để tạo hình chữ H
Bước 4: Làm nguội
- Làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước
Bước 5: Nắn thẳng – cắt
- Nắn chỉnh và cắt theo chiều dài
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước, cơ tính, bề mặt
Các Thương Hiệu Nổi Bật
Thép hình H100 POSCO (sản xuất tại Việt Nam)
- Chất lượng cao
- Tiêu chuẩn quốc tế
- Độ đồng đều tốt
👉 Là đại diện tiêu biểu cho thép H sản xuất tại Việt Nam
Thép hình H100 Trung Quốc (chiếm ~90%)
- Nguồn cung lớn
- Đa dạng quy cách
- Giá cạnh tranh
👉 Phù hợp:
- Công trình dân dụng
- Dự án tối ưu chi phí
Thép hình H100 Nhật Bản (~10%)
Nippon Steel
- Tiêu chuẩn cực cao
- Cơ tính ổn định
- Giá thành cao
👉 Phù hợp:
- Công trình yêu cầu kỹ thuật cao
- Dự án FDI
>>>>tham khảo bảng giá của thép hình H đủ quy cách tại đây
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội


