Nội dung chính:
- 1 Nguồn gốc và tiêu chuẩn sản xuất
- 2 Quy cách và trọng lượng thép V Á Châu
- 3 Bảng giá thép V Á Châu mới nhất (tham khảo)
- 4 Phân loại thép V Á Châu
- 5 So sánh thép V Á Châu với các loại thép khác
- 6 Lưu ý khi mua thép V Á Châu
- 7 Các tiêu chuẩn và thành phần
- 8 Nhà phân phối thép V Á Châu – Thép Hùng Phát
Thép V Á Châu là dòng thép hình chữ V (thép góc V) được sản xuất và phân phối bởi Công ty Cổ phần Thép Á Châu. Đây là loại thép hình có mặt cắt ngang dạng chữ V, hai cạnh vuông góc hoặc cân đối với nhau, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ thép cacbon chất lượng cao.
Nhờ hình dạng đặc trưng và khả năng chịu lực tốt, thép V Á Châu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công trình công nghiệp, cơ khí chế tạo, nhà thép tiền chế và hệ thống khung giằng. So với các loại thép hình khác như thép I hay thép U, thép V thường được dùng ở những vị trí gia cường góc, liên kết khung hoặc các kết cấu chịu lực vừa và nhỏ.

Nguồn gốc và tiêu chuẩn sản xuất
Nhà sản xuất
Thép V Á Châu được sản xuất trong nước trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng nhu cầu lớn của thị trường xây dựng Việt Nam. Sản phẩm được kiểm soát chất lượng chặt chẽ từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm, đảm bảo tính đồng đều và ổn định giữa các lô hàng.
Tiêu chuẩn áp dụng
Thép V Á Châu được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến, bao gồm:
- TCVN – Tiêu chuẩn Việt Nam
- JIS G3101 (SS400) – Tiêu chuẩn Nhật Bản
- ASTM A36 – Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
- Q235 – Tiêu chuẩn Trung Quốc
Các tiêu chuẩn này đảm bảo thép có độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chịu lực phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.

Ưu điểm nổi bật của thép V Á Châu
Chất lượng ổn định
Thép được sản xuất từ mác thép thông dụng, có độ bền cao, ít cong vênh và dễ thi công. Điều này giúp nhà thầu yên tâm hơn khi sử dụng cho các hạng mục chịu lực.
Khả năng chịu lực tốt
Hình dạng chữ V giúp phân tán lực đều theo hai cạnh, phù hợp cho các kết cấu chịu nén, chịu kéo và liên kết khung.
Dễ gia công
Thép V Á Châu dễ cắt, hàn, khoan và liên kết bulong, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
Giá thành cạnh tranh
So với thép nhập khẩu, thép V Á Châu có mức giá hợp lý, phù hợp với ngân sách của đa số công trình từ nhỏ đến lớn.

Quy cách và trọng lượng thép V Á Châu
Thép V Á Châu được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6m/cây.
| Quy cách (a x b x t) | Trọng lượng (kg/m) | Cây 6m (kg) | Thương hiệu |
| V63 x 63 x 5 | ~4.81 | ~28.86 | Á Châu Steel (ACS) |
| V63 x 63 x 6 | ~5.72 | ~34.32 | Á Châu Steel (ACS) |
| V70 x 70 x 5 | ~5.38 | ~32.28 | Á Châu Steel (ACS) |
| V70 x 70 x 6 | ~6.38 | ~38.28 | Á Châu Steel (ACS) |
| V70 x 70 x 7 | ~7.39 | ~44.34 | Á Châu Steel (ACS) |
| V70 x 70 x 8 | ~8.37 | ~50.22 | Á Châu Steel (ACS) |
| V75 x 75 x 6 | ~6.85 | ~41.10 | Á Châu Steel (ACS) |
| V75 x 75 x 7 | ~7.65 | ~45.9 | Á Châu Steel (ACS) |
| V75 x 75 x 8 | ~9.02 | ~54.12 | Á Châu Steel (ACS) |
| V75 x 75 x 9 | ~9.96 | ~59.76 | Á Châu Steel (ACS) |
| V80 x 80 x 6 | ~7.32 | ~43.92 | Á Châu Steel (ACS) |
| V80 x 80 x 7 | ~8.51 | ~51.06 | Á Châu Steel (ACS) |
| V80 x 80 x 8 | ~9.65 | ~57.90 | Á Châu Steel (ACS) |
| V80 x 80 x 10 | ~11.9 | ~71.40 | Á Châu Steel (ACS) |
| V90 x 90 x 6 | ~8.28 | ~49.68 | Á Châu Steel (ACS) |
| V90 x 90 x 7 | ~9.35 | ~56.10 | Á Châu Steel (ACS) |
| V90 x 90 x 8 | ~10.6 | ~63.60 | Á Châu Steel (ACS) |
| V90 x 90 x 10 | ~13.1 | ~78.60 | Á Châu Steel (ACS) |
| V100 x 100 x 7 | ~10.7 | ~64.20 | Á Châu Steel (ACS) |
| V100 x 100 x 8 | ~11.9 | ~71.40 | Á Châu Steel (ACS) |
| V100 x 100 x 10 | ~14.8 | ~88.80 | Á Châu Steel (ACS) |
| V100 x 100 x 12 | ~17.7 | ~106.20 | Á Châu Steel (ACS) |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhẹ tùy theo dung sai sản xuất.

Bảng giá thép V Á Châu mới nhất (tham khảo)
Giá thép V Á Châu thay đổi theo thị trường, quy cách, độ dày, loại bề mặt và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo phổ biến trên thị trường hiện nay.
Bảng giá thép V Á Châu – Đơn vị: VNĐ/cây 6m
| Quy cách | Thép V đen | Thép V mạ kẽm | Thép V nhúng kẽm nóng |
|---|---|---|---|
| V63x63x5 | 395.000 | 505.000 | 548.000 |
| V63x63x6 | 470.000 | 601.000 | 652.000 |
| V65x65x5 | 409.000 | 522.000 | 567.000 |
| V65x65x6 | 486.000 | 621.000 | 674.000 |
| V70x70x5 | 444.000 | 567.000 | 616.000 |
| V70x70x6 | 526.000 | 672.000 | 730.000 |
| V70x70x7 | 608.000 | 777.000 | 844.000 |
| V80x80x6 | 594.000 | 726.000 | 814.000 |
| V90x90x8 | 882.900 | 1.079.100 | 1.209.900 |
| V100x100x12 | 1.441.800 | 1.762.200 | 1.975.800 |
👉 Mức giá trung bình: khoảng 13.700 – 19.000 VNĐ/kg, tùy quy cách và loại thép.
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm và đại lý phân phối.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép V Á Châu
Biến động thị trường thép
Giá nguyên liệu thép, quặng sắt và chi phí sản xuất có ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán.
Loại bề mặt thép
- Thép V đen: giá thấp nhất
- Thép V mạ kẽm: giá cao hơn do có lớp chống gỉ
- Thép V nhúng kẽm nóng: giá cao nhất, chống ăn mòn tốt
Số lượng đặt hàng
Đơn hàng số lượng lớn thường được chiết khấu tốt hơn.
Chi phí vận chuyển
Khoảng cách từ kho thép đến công trình cũng ảnh hưởng đến giá cuối cùng.
Phân loại thép V Á Châu
Phân loại thép V Á Châu hiện nay chủ yếu gồm hai nhóm chính, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng trong nhiều điều kiện công trình khác nhau.
Thép V Á Châu đen tiêu chuẩn
Thứ nhất là thép V đen tiêu chuẩn, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, bề mặt màu xanh đen tự nhiên, đáp ứng các tiêu chuẩn phổ biến như SS400, Q235, A36; loại này có ưu điểm giá thành hợp lý, chịu lực tốt, dễ gia công, thường dùng cho kết cấu trong nhà, khung sườn, giằng, kệ thép và các hạng mục không yêu cầu cao về chống ăn mòn.
Thép V Á Châu mạ kẽm
Thứ hai là thép V Á Châu gia công mạ kẽm theo yêu cầu, bao gồm mạ kẽm điện phân hoặc nhúng kẽm nóng sau khi cán, giúp tăng khả năng chống gỉ, chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm, đặc biệt phù hợp với công trình ngoài trời, môi trường ẩm, ven biển hoặc khu công nghiệp; loại này thường được các đơn vị phân phối uy tín như Thép Hùng Phát cung cấp theo đơn đặt hàng với quy cách và độ dày cụ thể.
So sánh thép V Á Châu với các loại thép khác
- So với thép V nhập khẩu: giá thấp hơn, dễ mua, thời gian giao hàng nhanh
- So với một số thương hiệu nội địa khác: chất lượng ổn định, giá ở mức trung bình – khá
Điều này khiến thép V Á Châu trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều nhà thầu và xưởng cơ khí.
Ứng dụng thực tế của thép V Á Châu
Trong xây dựng
- Khung giằng mái
- Gia cố góc cột, dầm phụ
- Nhà xưởng, nhà thép tiền chế
Trong cơ khí
- Khung kệ kho hàng
- Giá đỡ máy móc
- Kết cấu chịu lực vừa
Trong sản xuất
- Khung thùng xe
- Khung bệ thiết bị
- Hệ thống giá đỡ công nghiệp
Lưu ý khi mua thép V Á Châu
Kiểm tra quy cách, độ dày thực tế
Yêu cầu chứng chỉ CO – CQ nếu dùng cho công trình lớn
So sánh giá từ nhiều đại lý
Xác định rõ loại bề mặt phù hợp môi trường sử dụng
Thép V Á Châu là dòng thép hình chất lượng, được sử dụng rộng rãi nhờ độ bền cao, dễ thi công và giá thành hợp lý. Với bảng giá mới nhất cùng nhiều quy cách đa dạng, thép V Á Châu đáp ứng tốt nhu cầu từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp.
Việc nắm rõ quy cách, bảng giá và yếu tố ảnh hưởng đến giá thép sẽ giúp chủ đầu tư và nhà thầu lập dự toán chính xác, tối ưu chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho công trình.
Các tiêu chuẩn và thành phần
Thành phần hóa học
Thép V Á Châu chủ yếu được sản xuất từ các mác thép thông dụng như SS400, Q235, ASTM A36, là nhóm thép cacbon kết cấu cán nóng. Thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo độ bền, độ dẻo và khả năng gia công.
Bảng thành phần hóa học tham khảo (%)
| Nguyên tố | SS400 | Q235 | ASTM A36 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0,25 | ≤ 0,22 | ≤ 0,26 |
| Mn (Mangan) | ≤ 1,40 | ≤ 1,40 | 0,80 – 1,20 |
| Si (Silic) | ≤ 0,50 | ≤ 0,35 | ≤ 0,40 |
| P (Photpho) | ≤ 0,050 | ≤ 0,045 | ≤ 0,040 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0,050 | ≤ 0,045 | ≤ 0,050 |
Nhận xét
- Hàm lượng carbon thấp → thép có độ dẻo tốt, dễ hàn
- Mangan giúp tăng độ bền và khả năng chịu lực
- Hàm lượng P, S thấp giúp thép ít giòn, bền hơn trong kết cấu
Cơ tính (tính chất cơ học)
Cơ tính là yếu tố quyết định khả năng chịu tải, độ an toàn và tuổi thọ của thép trong công trình.
| Chỉ tiêu | SS400 | Q235 | ASTM A36 |
|---|---|---|---|
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 245 | ≥ 235 | ≥ 250 |
| Độ bền kéo (MPa) | 400 – 510 | 370 – 500 | 400 – 550 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 21 | ≥ 20 | ≥ 20 |
| Độ cứng (HB) | ~120 – 160 | ~120 – 150 | ~120 – 170 |
Đặc điểm cơ tính nổi bật
- Chịu lực tốt, phù hợp kết cấu chịu tải tĩnh
- Không giòn, an toàn khi thi công
- Khả năng hàn và gia công cơ khí tốt
- Ổn định trong điều kiện môi trường xây dựng thông thường
Quy trình sản xuất thép V Á Châu
Thép V Á Châu được sản xuất theo quy trình cán nóng khép kín, đảm bảo độ chính xác hình học và chất lượng đồng đều. Quy trình cơ bản gồm 6 bước
Bước 1: Lựa chọn nguyên liệu
- Phôi thép đạt chuẩn thành phần hóa học
- Kiểm tra kích thước, khối lượng và chất lượng phôi
Bước 2: Gia nhiệt phôi
- Phôi được nung ở nhiệt độ 1.100 – 1.250°C
- Giúp thép đạt trạng thái dẻo tối ưu cho quá trình cán
Bước 3: Cán tạo hình
- Phôi được đưa qua nhiều trục cán
- Tạo hình mặt cắt chữ V đúng quy cách
- Kiểm soát chặt độ dày và góc cạnh
Bước 4: Làm nguội
- Thép được làm nguội tự nhiên hoặc cưỡng bức
- Giúp ổn định tổ chức kim loại và cơ tính
Bước 5: Cắt chiều dài tiêu chuẩn
- Thông thường 6m/cây
- Có thể cắt theo yêu cầu riêng của khách hàng
Bước 6: Kiểm tra – đóng gói
- Kiểm tra kích thước, khối lượng, bề mặt
- Đóng bó, dán nhãn, cấp CO – CQ
Tùy chọn gia công bề mặt
- Thép V đen (nguyên bản)
- Thép V mạ kẽm
- Thép V nhúng kẽm nóng (chống ăn mòn cao)
Dấu hiệu nhận thép V sản xuất bởi Thép Á Châu
Dấu hiệu nhận biết thép V của Á Châu khá rõ ràng thông qua một số đặc điểm đặc trưng.
- Trên bề mặt cây thép thường có ký hiệu hoặc mác thép được dập nổi/cán chìm trong quá trình sản xuất, thể hiện nguồn gốc và tiêu chuẩn như SS400, Q235 hoặc A36.
- Thép V Á Châu có bề mặt tương đối nhẵn, góc cạnh sắc nét, hai cánh V cân đối, độ dày đồng đều dọc theo chiều dài cây thép, hạn chế cong vênh.
- Trọng lượng thực tế sát với trọng lượng tiêu chuẩn, sai số nhỏ, cho thấy quy trình cán và kiểm soát chất lượng tốt.
- Ngoài ra, thép chính hãng luôn đi kèm chứng chỉ CO – CQ đầy đủ, thể hiện rõ thông tin nhà sản xuất, quy cách và lô hàng, giúp người mua dễ dàng phân biệt với thép trôi nổi trên thị trường.
Nhà phân phối thép V Á Châu – Thép Hùng Phát
Giới thiệu nhà phân phối
Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị phân phối thép V Á Châu uy tín trên thị trường Việt Nam, chuyên cung cấp thép hình cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Danh mục phân phối
- Thép V Á Châu (V đen, V mạ kẽm, V nhúng kẽm nóng)
- Đầy đủ quy cách từ nhỏ đến lớn
- Cung cấp thép kèm CO – CQ
Ưu điểm khi mua thép V Á Châu tại Thép Hùng Phát
- Hàng chính hãng, nguồn gốc rõ ràng
- Giá cả cạnh tranh theo thị trường
- Có sẵn số lượng lớn
- Hỗ trợ cắt theo yêu cầu
- Giao hàng nhanh đến công trình
Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0939 287 123 – Kinh doanh 1
- 0937 343 123 – Kinh doanh 2
- 0909 938 123 – Kinh doanh 3
- 0938 261 123 – Kinh doanh 4
- 0988 588 936 – Kinh doanh 5
- 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – CSKH
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



