Nội dung chính:
- 1 Sơ lược về thép V của Việt Trung L.A
- 2 Giá bán thép V Việt Trung L.A
- 3 Vì sao nên mua thép V Việt Trung L.A tại Thép Hùng Phát
- 4 Lưu ý khi tham khảo giá thép V Việt Trung L.A
- 5 Thép V Việt Trung L.A – Thông tin kỹ thuật tổng hợp
- 6 1. Thành phần hóa học (tham khảo)
- 7 2. Cơ tính (đặc tính cơ học)
- 8 3. Tiêu chuẩn áp dụng
- 9 4. Quy trình sản xuất
- 10 5. Dấu hiệu nhận biết thép V Việt Trung L.A
- 11 Kết luận
- 12 Đại lý thép V Việt Trung L.A
Giá bán thép V Việt Trung L.A mới nhất – Cập nhật mới nhất quy cách, đặc điểm, phân loại, báo giá & đơn vị phân phối
Thép V Việt Trung L.A là dòng thép hình chữ V được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại, nổi bật với chất lượng ổn định, kích thước đa dạng và giá bán cạnh tranh. Đây là sản phẩm được dùng rộng rãi trong xây dựng, kết cấu công nghiệp, cơ khí chế tạo và hệ khung nhà tiền chế.
Đặc biệt tại thị trường Việt Nam, Thép Hùng Phát là một trong những đại lý phân phối uy tín các sản phẩm thép V Việt Trung L.A, cung cấp đa dạng quy cách, dịch vụ tư vấn kỹ thuật và giải pháp theo yêu cầu khách hàng.

Sơ lược về thép V của Việt Trung L.A
Thương hiệu Việt Trung L.A
Thép Việt Trung L.A là thương hiệu thép hình trong nước, nổi bật với dòng thép V Việt Trung L.A được sản xuất bằng công nghệ cán nóng, hướng đến phân khúc công trình dân dụng và công nghiệp phổ thông.
Sản phẩm của Việt Trung L.A được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong kết cấu khung sắt, nhà xưởng, giàn đỡ và cơ khí chế tạo.
Thông tin kỹ thuật cơ bản thép V
Về thông số kỹ thuật cơ bản, thép V Việt Trung L.A được cung cấp với các quy cách phổ biến như V40, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90…, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, bề mặt đen nguyên bản hoặc mạ kẽm theo yêu cầu.
Mác thép thường sử dụng là SS400 / A36 / Q235, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tính dễ gia công, phù hợp với đa số hạng mục xây dựng và kết cấu thép hiện nay.
Giá bán thép V Việt Trung L.A
Giá thép V được báo theo đơn giá trên mỗi kg, và có sự chênh lệch tùy theo quy cách, độ dày và bề mặt thép. Dưới đây là mức giá tham khảo mới nhất tính đến đầu năm 2026:
Giá thép V đen Việt Trung L.A
- Phần lớn quy cách thép V đen đang có mức giá dao động từ khoảng 15.000 – 21.000 VNĐ/kg
- Mức giá này tương ứng với thép V nguyên bản chưa mạ bề mặt
- Thường được sử dụng cho kết cấu khung, giàn sắt trong nhà hoặc môi trường không yêu cầu chống ăn mòn cao
Giá thép V mạ kẽm Việt Trung L.A
- Thép V mạ kẽm có giá cao hơn thép V đen, vì phí mạ kẽm (nhúng nóng hoặc xi mạ) được tính thêm
- Mức chênh giá có thể từ 15% đến 40% tùy quy cách và phương pháp mạ
- Lựa chọn này phù hợp cho **công trình ngoài trời, môi trường ẩm hoặc tiếp xúc nước
Bảng giá chi tiết tham khảo
- Lưu ý: Giá bán thực tế và thông số sản phẩm có thể không đúng so với với bảng này
- Gọi ngay cho chúng tôi nếu bạn cần báo giá: 0988588936 (Thép Hùng Phát)
| Quy cách (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (vnd/kg) | Thương hiệu |
| V 40 x 40 x 3 | 10.00 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 40 x 40 x 4 | 12.50 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 40 x 40 x 5 | 17.70 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 45 x 45 x 4 | 16.40 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 45 x 45 x 5 | 20.30 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 50 x 50 x 4 | 18.36 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 50 x 50 x 5 | 22.62 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 50 x 50 x 6 | 26.58 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 60 x 60 x 5 | 27.42 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 60 x 60 x 6 | 32.52 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 63 x 63 x 5 | 28.86 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 63 x 63 x 6 | 34.38 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 65 x 65 x 5 | 35.46 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 65 x 65 x 6 | 38.28 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 65 x 65 x 7 | 40.56 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 65 x 65 x 8 | 46.38 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 70 x 70 x 5 | 32.22 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 70 x 70 x 6 | 38.28 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 70 x 70 x 7 | 44.28 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 70 x 70 x 8 | 50.28 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 75 x 75 x 5 | 34.80 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 75 x 75 x 6 | 41.10 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 75 x 75 x 7 | 47.40 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 75 x 75 x 8 | 53.94 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 80 x 80 x 6 | 49.68 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 80 x 80 x 7 | 51.06 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 80 x 80 x 8 | 57.78 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 90 x 90 x 6 | 49.68 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 90 x 90 x 7 | 57.66 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 90 x 90 x 8 | 65.40 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 90 x 90 x 9 | 73.20 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
| V 90 x 90 x 10 | 79.80 | 15.000-17.000 | Việt Trung L.A |
- Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép V Việt Trung L.A
Quy cách (Kích thước & độ dày)
- Quy cách càng lớn và độ dày càng cao → giá/kg tổng thể cao hơn
- Quy cách nhỏ như V30, V40 có giá/kg thấp hơn so với quy cách lớn như V70, V80, V90
Bề mặt – đen hoặc mạ kẽm
- Thép V đen: giá ưu đãi hơn, phù hợp nhu cầu thi công tiết kiệm
- Thép V mạ kẽm: giá cao hơn nhưng tuổi thọ vật liệu dài hơn
Biến động thị trường & số lượng đặt hàng
- Giá nguyên liệu thép biến động theo thị trường thế giới
- Đơn hàng số lượng lớn thường được chiết khấu tốt hơn, giúp giảm giá thực tế
So sánh giá với thị trường hiện tại
Thép V Việt Trung L.A thuộc nhóm thép hình phổ thông có mức giá hợp lý, dễ cạnh tranh so với:
- Thép V nhập khẩu có giá cao hơn do chi phí vận chuyển, thuế phí
- Một số thương hiệu trong nước khác có giá cả tương đương nhưng nguồn hàng không ổn định bằng
Với mức giá tham khảo như trên, thép V Việt Trung L.A đáp ứng tốt yêu cầu thi công đại trà, xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Vì sao nên mua thép V Việt Trung L.A tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị đại lý phân phối chính thức các sản phẩm thép V Việt Trung L.A, mang đến cho khách hàng những lợi ích thiết thực:
Nguồn hàng đa dạng và sẵn kho
- Cung cấp thép V đen nguyên bản cây 6m/12m
- Hỗ trợ mạ kẽm theo yêu cầu với nhiều phương pháp
- Sẵn sàng đáp ứng số lượng lớn theo tiến độ công trình
Tư vấn kỹ thuật bài bản
- Hỗ trợ chọn quy cách đúng yêu cầu thiết kế
- Tư vấn phương án bề mặt (đen/ mạ kẽm) phù hợp môi trường sử dụng
Báo giá minh bạch & chiết khấu hấp dẫn
- Báo giá rõ ràng theo kg hoặc theo cây
- Chiết khấu theo số lượng đặt hàng lớn
- Hỗ trợ chính sách thanh toán linh hoạt
Dịch vụ gia công theo yêu cầu
- Cắt khúc theo kích thước thiết kế
- Xử lý bề mặt, gói bó theo yêu cầu vận chuyển

Lưu ý khi tham khảo giá thép V Việt Trung L.A
Để tránh sai lệch giữa giá tham khảo và giá thực tế tại thời điểm mua, bạn nên:
- Xác định rõ quy cách sản phẩm (ví dụ: V50×50×5mm)
- Chọn phương án bề mặt thép phù hợp
- Lấy báo giá từ đại lý uy tín
- Yêu cầu CO/CQ nếu cần hồ sơ kỹ thuật
Thép V Việt Trung L.A – Thông tin kỹ thuật tổng hợp
Thép Việt Trung L.A là thương hiệu thép hình chữ V sản xuất trong nước, định hướng phân khúc kết cấu phổ thông, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật với giá thành cạnh tranh.
1. Thành phần hóa học (tham khảo)
Thép V Việt Trung L.A thường sử dụng các mác thép SS400 / A36 / Q235 (tương đương ứng dụng). Thành phần hóa học điển hình (% khối lượng):
| Nguyên tố | C | Mn | Si | P | S |
|---|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng | ≤ 0.22 | ≤ 1.40 | ≤ 0.35 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
Nhận xét: Hàm lượng carbon thấp giúp dễ hàn, dễ gia công, mangan hỗ trợ độ bền, P/S được khống chế để đảm bảo độ dẻo.
2. Cơ tính (đặc tính cơ học)
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield) | ≥ 235 MPa |
| Độ bền kéo (Tensile) | 370 – 500 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20 – 26% (tùy mác) |
Đánh giá: Cơ tính đáp ứng tốt cho khung sắt, giàn đỡ, kết cấu phụ, nhà xưởng và các hạng mục chịu tải trung bình.
3. Tiêu chuẩn áp dụng
Thép V Việt Trung L.A được sản xuất và kiểm soát theo các tiêu chuẩn phổ biến, tương đương quốc tế:
- JIS G3101 – SS400
- ASTM A36
- GB/T 700 – Q235
- Áp dụng TCVN tương đương trong nghiệm thu tại Việt Nam
4. Quy trình sản xuất
Thép V Việt Trung L.A được sản xuất bằng công nghệ cán nóng, gồm các bước chính:
- Chuẩn bị phôi thép đạt mác yêu cầu
- Gia nhiệt phôi ở nhiệt độ cao (≈ 1.100 – 1.250°C)
- Cán tạo hình chữ V qua các trục cán thô – tinh
- Làm nguội có kiểm soát để ổn định cơ tính
- Chỉnh thẳng – cắt chiều dài tiêu chuẩn (6m)
- Kiểm tra kích thước, bề mặt – đóng bó xuất xưởng
Quy trình này đảm bảo hình dạng V rõ nét, độ dày tương đối đồng đều và tính ổn định khi thi công.
5. Dấu hiệu nhận biết thép V Việt Trung L.A
Khi nhận hàng, có thể nhận biết qua các đặc điểm sau:
- Bề mặt thép: màu đen cán nóng tự nhiên, mép V rõ
- Quy cách: đúng kích thước danh nghĩa (V40–V90…), chiều dài 6m/cây
- Đóng bó – tem nhãn: có thông tin nhà sản xuất/đơn vị phân phối, quy cách, số lô
- Chứng từ: CO/CQ theo lô hàng (khi mua từ đại lý uy tín)
Thép V Việt Trung L.A sử dụng mác SS400/A36/Q235, có thành phần hóa học ổn định, cơ tính phù hợp, sản xuất bằng cán nóng và đáp ứng các tiêu chuẩn thông dụng. Nhờ đó, sản phẩm dễ gia công, dễ thi công và tối ưu chi phí, phù hợp cho đa số công trình dân dụng và công nghiệp phổ thông.
Kết luận
Giá bán thép V Việt Trung L.A mới nhất rơi vào khoảng 15.000 – 21.000 VNĐ/kg (tham khảo) cho thép V đen và cao hơn cho mặt hàng mạ kẽm. Đây là mức giá cạnh tranh trên thị trường thép hình, phù hợp với nhu cầu của nhiều phân khúc công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Với nguồn hàng sẵn, dịch vụ gia công linh hoạt và chính sách giá hấp dẫn, Thép Hùng Phát là lựa chọn đáng tin cậy để mua thép V Việt Trung L.A.
Để có giá chính xác theo quy cách và số lượng cụ thể, bạn chỉ cần liên hệ trực tiếp với Thép Hùng Phát để nhận báo giá cập nhật mới nhất.
Đại lý thép V Việt Trung L.A
Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép V Việt Trung L.A uy tín trên thị trường, chuyên cung cấp các quy cách thép V thông dụng phục vụ xây dựng dân dụng, nhà xưởng và cơ khí kết cấu.
Với nguồn hàng sẵn kho, quy cách đầy đủ và chất lượng ổn định, Thép Hùng Phát đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc.
Bên cạnh đó, đơn vị còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá minh bạch và dịch vụ gia công theo yêu cầu như cắt khúc, mạ kẽm, giúp khách hàng tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.
Sản phẩm phân phối tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát hiện là đại lý phân phối thép V Việt Trung L.A với danh mục sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhiều điều kiện sử dụng khác nhau.
Các sản phẩm phân phối bao gồm
1/ Thép V đen nguyên bản dùng cho kết cấu trong nhà và cơ khí phổ thông;
2/ Thép V xi kẽm (mạ lạnh, mạ điện phân) giúp tăng khả năng chống oxy hóa, phù hợp môi trường ẩm nhẹ;
3/Thép V mạ kẽm nhúng nóng với lớp mạ dày, bảo vệ bền vững cho các hạng mục ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt.
Bên cạnh nguồn hàng sẵn kho, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn bề mặt phù hợp, gia công theo yêu cầu và báo giá minh bạch, giúp khách hàng tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
LIÊN HỆ TƯ VẤN
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
0939 287 123 – Kinh doanh 1
0937 343 123 – Kinh doanh 2
0909 938 123 – Kinh doanh 3
0938 261 123 – Kinh doanh 4
0988 588 936 – Kinh doanh 5
0938 437 123 – Hotline Miền Nam
0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
0971 887 888 – CSKH
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



