Giá thép hình chữ C mới nhất (Channel Steel)

Thép hình chữ C (Channel Steel)

Nội dung chính:

Giá thép hình chữ C mới nhất – Cập nhật bởi Công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Thép hình chữ C (Channel Steel) là một trong những loại thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí, đặc biệt cho các ứng dụng như xà gồ mái, giá đỡ, khung sườn, giàn kèo và kết cấu phụ trợ.

Trong thời điểm thị trường thép biến động, việc cập nhật giá thép hình chữ C mới nhất là thông tin cực kỳ quan trọng để lập dự toán, ưu tiên hiệu quả chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.

Thép hình chữ C (Channel Steel)
Thép hình chữ C (Channel Steel)

Thép hình chữ C là gì?

Thép hình chữ C có tiết diện mặt cắt hình chữ C hay còn gọi là U, với hai cánh hở về một phía, tạo nên khả năng chịu tải ổn định theo chiều dọc và ngang. Đây là lý do thép C được dùng nhiều trong các hạng mục:

  • Xà gồ mái và khung nhà xưởng
  • Khung giàn đỡ thiết bị
  • Giá treo, kệ đỡ, khung cơ khí
  • Thanh chống và hệ khung xây dựng

Loại thép này có ưu điểm dễ cắt, hàn, lắp đặt và kết nối nhanh, phù hợp với cả thi công ngoài trời và trong nhà.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Quy cách sản phẩm: đa dạng từ C49 đến C400 (còn được gọi tương đương U49 – U400)
  • Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3101, ASTM A36 và các tiêu chuẩn thông dụng khác
  • Mác thép sử dụng: CT3, SS400, A36, GOST… phù hợp cho kết cấu phổ thông
  • Độ dày thành thép: dao động trong khoảng 2.5mm – 15.5mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây, thuận tiện cho vận chuyển và thi công
  • Phương pháp sản xuất: thép cán nóng (tạo hình từ phôi thép)
  • Nguồn gốc xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Bề mặt vật liệu: thép C đen nguyên bản, thép C mạ kẽm và thép C mạ kẽm nhúng nóng

Bảng tra quy cách thép hình chữ C

Dung sai: 3-10%

Tên sản phẩmQuy cáchKhối lượng kg/mTrọng lượng (kg/cây)
Thép C49
C49x 24x 2.5x 6m2.3314.00
Thép C50
C50x 22x 2,5x 3x 6m2.2513.50
Thép C63
C63x 6m2.8317.00
Thép C64
C64.3x 30x 3.0x 6m2.8316.98
Thép C65
C65x 32x 2,8x 3x 6m3.0018.00
C65x 30x 4x 4x 6m3.6722.00
C65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5021.00
Thép C75
C75x 40x 3.8x 6m5.3031.80
Thép U80
C80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8323.00
C80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0024.00
C80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5038.00
C80x 38x 5,7x 6m10.0040.00
C80x 40x 4.2x 6m5.0830.48
C80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1731.00
C80x 45x 6x 6m7.0042.00
C80x 38x 3.0x 6m3.5821.48
C80x 40x 4.0x 6m6.0036.00
Thép C100
C100x 42x 3.3x 6m5.1731.02
C100x 45x 3.8x 6m7.1743.02
C100x 45x 4,8x 5x 6m7.1743.00
C100x 43x 3x 4,5× 6m5.5033.00
C100x 45x 5x 6m7.6746.00
C100x 46x 5,5x 6m7.8347.00
C100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3356.00
C100× 42.5× 3.3x 6m5.1630.96
C100x 42x 3x 6m5.5033.00
C100x 42x 4,5x 6m7.0042.00
C100x 50x 3.8x 6m7.3043.80
C100x 50x 3.8x 6m7.5045.00
C100x 50x 5x 12m9.36112.32
Thép C120
C120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1743.00
C120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3356.00
C120x 50x 4x 6m6.9241.52
C120x 50x 5x 6m9.3055.80
C120x 50x 5x 6m8.8052.80
Thép C125
C125x 65x 6x 12m13.40160.80
Thép C140
C140x 56x 3,5x 6m9.0054.00
C140x 58x 5x 6,5x 6m11.0066.00
C140x 52x 4.5x 6m9.5057.00
C140× 5.8x 6x 12m12.4374.58
Thép C150
C150x 75x 6.5x10x 12m18.60223.20
Thép C160
C160x 62×4,5×7,2x6m12.5075.00
C160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0084.00
C160x 62x 6x 7x 12m14.00168.00
C160x 56x 5.2x 12m12.50150.00
C160x 58x 5.5x 12m13.8082.80
Thép C180
C180x 64x 6.0x 12m15.00180.00
C180x 68x 7x 12m17.50210.00
C180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.00204.00
Thép C200
C200x 69x 5.4x 12m17.00204.00
C200x 71x 6.5x 12m18.80225.60
C200x 75x 8.5x 12m23.50282.00
C200x 75x 9x 12m24.60295.20
C200x 76x 5.2x 12m18.40220.80
C200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.60295.20
Thép C250
C250x 76x 6x 12m22.80273.60
C250x 78x 7x 12m23.50282.00
C250x 78x 7.5x 12m24.60295.20
Thép C300
C300x 82x 7x 12m31.02372.24
C300x 82x 7.5x 12m31.40376.80
C300x 85x 7.5x 12m34.40412.80
C300x 87x 9.5x 12m39.17470.04
Thép C400
C400x 100x 10.5x 12m58.93707.16
C400x 100x 10,5x 12m48.00576.00
C400x 125x 13x 12m60.00720.00
C400x 175x 15,5x 12m76.10913.20

Liên hệ Hotline 0939 287 123 để cập nhật thông số chính xác

Thép hình chữ C (Channel Steel)
Thép hình chữ C (Channel Steel)

Cách tính giá thép hình chữ C

Giá thép hình chữ C thường được tính theo đơn giá trên mỗi kilogram hoặc theo đơn giá trên mỗi mét/cây tùy theo quy cách và nhà cung cấp. Giá bán có thể khác nhau tùy vào:

  • Kích thước không gian tiết diệnđộ dày của thép C
  • Bề mặt thép (đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng)
  • Lô hàng và số lượng mua lớn/nhỏ
  • Biến động nguyên liệu đầu vào trên thị trường thép toàn cầu3. Bảng giá tham khảo thép hình chữ C mới nhất

Dưới đây là giá tham khảo sản phẩm này phổ biến tại thị trường hiện nay, tính theo giá/kg.

Giá thép C đen (nguyên bản)

Tên sản phẩmQuy cáchKhối lượng kg/mĐơn giá tham khảo vnd/kg
Thép C49
C49x 24x 2.5x 6m2.3315.000 – 26.000
Thép C50
C50x 22x 2,5x 3x 6m2.2515.000 – 26.000
Thép C63
C63x 6m2.8315.000 – 26.000
Thép C64
C64.3x 30x 3.0x 6m2.8315.000 – 26.000
Thép C65
C65x 32x 2,8x 3x 6m3.0015.000 – 26.000
C65x 30x 4x 4x 6m3.6715.000 – 26.000
C65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5015.000 – 26.000
Thép C75
C75x 40x 3.8x 6m5.3015.000 – 26.000
Thép C80
C80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8315.000 – 26.000
C80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0015.000 – 26.000
C80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5015.000 – 26.000
C80x 38x 5,7x 6m10.0015.000 – 26.000
C80x 40x 4.2x 6m5.0815.000 – 26.000
C80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1715.000 – 26.000
C80x 45x 6x 6m7.0015.000 – 26.000
C80x 38x 3.0x 6m3.5815.000 – 26.000
C80x 40x 4.0x 6m6.0015.000 – 26.000
Thép C100
C100x 42x 3.3x 6m5.1715.000 – 26.000
C100x 45x 3.8x 6m7.1715.000 – 26.000
C100x 45x 4,8x 5x 6m7.1715.000 – 26.000
C100x 43x 3x 4,5× 6m5.5015.000 – 26.000
C100x 45x 5x 6m7.6715.000 – 26.000
C100x 46x 5,5x 6m7.8315.000 – 26.000
C100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3315.000 – 26.000
C100× 42.5× 3.3x 6m5.1615.000 – 26.000
C100x 42x 3x 6m5.5015.000 – 26.000
C100x 42x 4,5x 6m7.0015.000 – 26.000
C100x 50x 3.8x 6m7.3015.000 – 26.000
C100x 50x 3.8x 6m7.5015.000 – 26.000
C100x 50x 5x 12m9.3615.000 – 26.000
Thép C120
C120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1715.000 – 26.000
C120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3315.000 – 26.000
C120x 50x 4x 6m6.9215.000 – 26.000
C120x 50x 5x 6m9.3015.000 – 26.000
C120x 50x 5x 6m8.8015.000 – 26.000
Thép C125
C125x 65x 6x 12m13.4015.000 – 26.000
Thép C140
C140x 56x 3,5x 6m9.0015.000 – 26.000
C140x 58x 5x 6,5x 6m11.0015.000 – 26.000
C140x 52x 4.5x 6m9.5015.000 – 26.000
C140× 5.8x 6x 12m12.4315.000 – 26.000
Thép C150
C150x 75x 6.5x10x 12m18.6015.000 – 26.000
Thép C160
C160x 62×4,5×7,2x6m12.5015.000 – 26.000
C160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0015.000 – 26.000
C160x 62x 6x 7x 12m14.0015.000 – 26.000
C160x 56x 5.2x 12m12.5015.000 – 26.000
C160x 58x 5.5x 12m13.8015.000 – 26.000
Thép C180
C180x 64x 6.0x 12m15.0015.000 – 26.000
C180x 68x 7x 12m17.5015.000 – 26.000
C180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.0015.000 – 26.000
Thép C200
C200x 69x 5.4x 12m17.0015.000 – 26.000
C200x 71x 6.5x 12m18.8015.000 – 26.000
C200x 75x 8.5x 12m23.5015.000 – 26.000
C200x 75x 9x 12m24.6015.000 – 26.000
C200x 76x 5.2x 12m18.4015.000 – 26.000
C200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.6015.000 – 26.000
Thép C250
C250x 76x 6x 12m22.8015.000 – 26.000
C250x 78x 7x 12m23.5015.000 – 26.000
C250x 78x 7.5x 12m24.6015.000 – 26.000
Thép C300
C300x 82x 7x 12m31.0215.000 – 26.000
C300x 82x 7.5x 12m31.4015.000 – 26.000
C300x 85x 7.5x 12m34.4015.000 – 26.000
C300x 87x 9.5x 12m39.1715.000 – 26.000
Thép C400
C400x 100x 10.5x 12m58.9315.000 – 26.000
C400x 100x 10,5x 12m48.0015.000 – 26.000
U400x 125x 13x 12m60.0015.000 – 26.000
U400x 175x 15,5x 12m76.1015.000 – 26.000

(Giá trên là tham khảo dựa trên bảng giá thị trường cập nhật đầu năm 2026)

Giá thép C mạ kẽm

Một số báo giá thép hình C mạ kẽm cho thấy mức giá có thể dao động theo độ dày từ khoảng 37.000 – 115.000 VNĐ/cây tùy quy cách và độ dày lớp kẽm.

Thép hình chữ C (Channel Steel)
Thép hình chữ C (Channel Steel)

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình chữ C

Giá thép C không cố định và thay đổi theo nhiều yếu tố:

✔ Nguyên liệu đầu vào

  • Chi phí phôi thép và nguyên liệu carbon ảnh hưởng lớn đến giá thành.
  • Những biến động trên thị trường thép thế giới thường tác động đến giá thép nguyên liệu.

✔ Tiêu chuẩn và mác thép

  • Thép hình C thường làm từ Q235, SS400 hoặc tương đương, mỗi loại có độ bền và giá khác nhau.
  • Thép mạ kẽm nhúng nóng có giá cao hơn do lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn tốt hơn.

✔ Chiều dài và độ dày

  • Quy cách lớn hơn và độ dày cánh/ bụng cao hơn → trọng lượng nặng hơn → giá cao hơn.

✔ Nguồn cung và tồn kho

  • Các nhà sản xuất lớn hay có nguồn hàng sẵn sẽ báo giá ổn định và cạnh tranh hơn.
  • Thiếu hụt hàng trong thời điểm cao điểm xây dựng có thể gây tăng giá.

✔ Chi phí vận chuyển & thuế phí

  • Chi phí vận chuyển, lưu kho, thuế và các khoản dịch vụ đều được cộng vào giá đầu cuối cho khách hàng.
Thép hình chữ C (Channel Steel)
Thép hình chữ C (Channel Steel)

Sản phẩm thép hình C thông dụng

1/ Thép C đen

  • Giá thấp nhất do không có lớp phủ bảo vệ.
  • Phù hợp với kết cấu trong nhà và môi trường ít ẩm.
  • Đây là lựa chọn kinh tế cho thi công nhanh.

2/ Thép C mạ kẽm điện phân (xi mạ)

  • Có lớp phủ kẽm mỏng, giá cao hơn thép đen do quy trình xử lý bề mặt.
  • Phù hợp với môi trường có độ ẩm nhẹ, yêu cầu bề mặt sáng đẹp.

3/ Thép C mạ kẽm nhúng nóng

  • Là loại chống ăn mòn tốt nhất trong nhóm xà gồ C.
  • Giá cao hơn đáng kể nhưng bù lại tuổi thọ vật liệu lâu hơn trong môi trường khắc nghiệt.
Thép hình chữ C (Channel Steel)
Thép hình chữ C (Channel Steel)

Ứng dụng của thép hình chữ C

Nhờ thiết kế tiết diện mở, khả năng chịu lực tốt theo phương đứng và tính linh hoạt cao trong lắp dựng, thép này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và cơ khí.

Xây dựng nhà xưởng & khung mái:

Trong xây dựng nhà xưởng và hệ khung mái, thép C thường được sử dụng làm xà gồ mái, dầm phụ, hệ giàn khung và các thanh đỡ, giúp liên kết kết cấu mái một cách chắc chắn mà vẫn tối ưu trọng lượng công trình. Với ưu điểm dễ thi công, loại thép này đặc biệt phù hợp cho nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp và kho bãi.

Cơ khí & khung máy: 

Trong lĩnh vực cơ khí và chế tạo khung máy, đây là vật liệu phổ biến để gia công khung sườn máy, bệ đỡ, giá đỡ thiết bị và các kết cấu cơ khí phụ trợ. Nhờ đặc tính dễ hàn, dễ cắt và tạo hình, thép C giúp quá trình lắp ráp nhanh chóng, linh hoạt theo yêu cầu thiết kế.

Giá kệ và kết cấu phụ trợ khác:

Bên cạnh đó, loại thép này còn được sử dụng rộng rãi trong giá kệ và các kết cấu phụ trợ khác như giá kệ hàng hóa trong kho, thanh đỡ dầm, khung bảo vệ, khung treo và hệ kết cấu phụ trong công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.

Những ứng dụng này cho thấy thép hình chữ C là giải pháp kinh tế, hiệu quả và đa năng, phù hợp cho nhiều hạng mục từ đơn giản đến phức tạp. Ứng dụng đa dạng khiến thép hình C luôn là lựa chọn phổ biến trong cả xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp nhẹ.

Thép hình chữ C (Channel Steel)
Thép hình chữ C (Channel Steel)

Cách tối ưu chi phí khi chọn thép chữ C

Để tối ưu chi phí mua thép C, bạn nên:

  1. Chọn đúng quy cách phù hợp: Không dùng quy cách quá lớn nếu kết cấu không cần thiết.
  2. So sánh nhiều báo giá: So sánh báo giá từ nhiều nhà cung cấp uy tín để chọn mức cạnh tranh nhất.
  3. Mua số lượng lớn: Đơn hàng lớn thường có chiết khấu tốt hơn và hỗ trợ vận chuyển.
  4. Chọn nhà phân phối uy tín: Nhà phân phối uy tín sẽ có chất lượng ổn định, chứng từ đầy đủ và dịch vụ hậu mãi tốt.

Lời khuyên khi lập báo giá và dự toán

Khi lập bảng dự toán thi công, bạn cần:

  • Xác định rõ quy cách – độ dày – chiều dài
  • Làm việc với nhà cung cấp để fix giá theo số lượng
  • Đối chiếu trọng lượng lý thuyết để tránh sai sót
  • Yêu cầu CO/CQ đầy đủ để đảm bảo chất lượng
Thép hình chữ C (Channel Steel)
Thép hình chữ C (Channel Steel)

Các thương hiệu sản xuất thép hình chữ C nổi bật

Hiện nay, thép hình chữ C (Channel Steel) được sản xuất và cung ứng từ nhiều thương hiệu trong nước và nhập khẩu, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.

1. Thép hình chữ C sản xuất trong nước

Các nhà máy và thương hiệu thép C nội địa nổi bật có thể kể đến như: An Khánh, Á Châu, Vinaone, Đại Việt, TISCO

Thép C sản xuất trong nước có ưu điểm là nguồn hàng ổn định, dễ mua, thời gian giao nhanh và phù hợp với các công trình phổ thông. Chất lượng sản phẩm đáp ứng tốt các tiêu chuẩn thông dụng như CT3, SS400, phù hợp cho khung sắt, xà gồ, giàn đỡ và kết cấu phụ.

2. Thép hình chữ C nhập khẩu

Bên cạnh hàng nội địa, thị trường Việt Nam còn phân phối nhiều dòng thép C nhập khẩu đến từ các quốc gia có ngành luyện kim phát triển như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật BảnThái Lan.

Thép C Trung Quốc:

  • Phổ biến nhất, quy cách đa dạng, giá thành cạnh tranh, dễ đáp ứng số lượng lớn.
  • Mội số thương hiệu có thể kể tên như: Jinxi, Rizhao, Junnan, HBIS, Baosteel, Tisco Metal, Guangdong, Tangshan…

Thép C Hàn Quốc:

  • Chất lượng ổn định, dung sai tương đối tốt, phù hợp công trình yêu cầu cao hơn.
  • Mội số thương hiệu có thể kể tên như: Hyundai, Posco, Korea Steel…

Thép C Nhật Bản:

  • Độ đồng đều và độ chính xác cao, tiêu chuẩn nghiêm ngặt, giá cao hơn.
  • Mội số thương hiệu có thể kể tên như: JFE, Nippon, Topy Industry, Osaka Steel, Tokyo Steel, Yamato…

Thép C Thái Lan:

  • Chất lượng khá, giá nằm ở mức trung bình, phù hợp nhiều hạng mục kết cấu.
  • Thương hiệu nổi bật: Siam Yamato

Việc lựa chọn thương hiệu thép hình chữ C phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, ngân sách và tiến độ công trình. Trong đó, thép C trong nước phù hợp cho các công trình phổ thông cần giá tốt và giao nhanh, còn thép C nhập khẩu là lựa chọn cho các dự án yêu cầu cao hơn về tiêu chuẩn và độ đồng đều vật liệu.

Thép hình chữ C (Channel Steel)
Thép hình chữ C (Channel Steel)

Quy trình sản xuất thép hình chữ C

Thép hình chữ C được sản xuất chủ yếu bằng công nghệ cán nóng, theo quy trình công nghiệp khép kín nhằm đảm bảo hình dạng chuẩn, cơ tính ổn định và độ bền sử dụng lâu dài. Các bước chính bao gồm:

  1. Chuẩn bị phôi thép: Phôi thép được lựa chọn theo đúng mác thép sử dụng (CT3, SS400, A36, Q235…), kiểm tra bề mặt và kích thước trước khi đưa vào sản xuất.
  2. Gia nhiệt phôi: Phôi được nung trong lò ở nhiệt độ cao, khoảng 1.100 – 1.250°C, giúp thép đạt trạng thái dẻo, thuận lợi cho quá trình tạo hình.
  3. Cán tạo hình chữ C: Phôi nóng đi qua hệ thống trục cán thô và cán tinh, từng bước tạo hình tiết diện chữ C với kích thước cánh, bụng và độ dày theo thiết kế (C49 – C400).
  4. Làm nguội có kiểm soát: Sau khi cán xong, thép được làm nguội nhằm ổn định tổ chức kim loại và giảm ứng suất dư.
  5. Chỉnh thẳng – cắt chiều dài: Thép C được chỉnh thẳng và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m/cây.
  6. Kiểm tra – đóng bó xuất xưởng: Kiểm tra kích thước, độ thẳng, bề mặt; sau đó đóng bó, ghi nhãn và xuất kho.

Quy trình này giúp thép hình C có kích thước tương đối chuẩn, bề mặt đồng đều và khả năng chịu lực ổn định, đáp ứng tốt yêu cầu sử dụng thực tế.

Thành phần hóa học

Thép C thường sử dụng các mác thép phổ biến như CT3 / SS400 / Q235 / ASTM A36, với thành phần hóa học điển hình như sau (% khối lượng):

Nguyên tốCMnSiPS
Hàm lượng≤ 0,22 – 0,26≤ 1,40≤ 0,35 – 0,40≤ 0,045≤ 0,045

Nhận xét:

  • Hàm lượng carbon thấp giúp thép dễ hàn, dễ gia công
  • Mangan tăng độ bền và ổn định kết cấu
  • P, S được khống chế thấp để đảm bảo độ dẻo và độ bền lâu dài

Cơ tính thép hình chữ C

Chỉ tiêu cơ tínhGiá trị tham khảo
Giới hạn chảy≥ 235 – 250 MPa
Độ bền kéo370 – 550 MPa
Độ giãn dài≥ 20 – 26 %
Khả năng hànTốt
Khả năng gia côngDễ cắt, khoan, tạo hình

Với cơ tính trên, thép hình C phù hợp cho kết cấu chịu lực trung bình, các hạng mục khung, xà gồ và cơ khí phổ thông.

Tiêu chuẩn áp dụng

Loại thép này được sản xuất và nghiệm thu theo các tiêu chuẩn thông dụng:

  • TCVN – Tiêu chuẩn Việt Nam tương đương
  • JIS G3101 – SS400 (Nhật Bản)
  • ASTM A36 (Hoa Kỳ)
  • GB/T 700 – Q235 (Trung Quốc)

Trong thực tế thi công, các mác thép trên được xem là tương đương về công năng sử dụng khi đáp ứng đúng cơ tính và yêu cầu thiết kế.

Nhà phân phối thép hình chữ C uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép hình chữ C uy tín tại Việt Nam, cung cấp đa dạng quy cách từ C49 đến C400, đáp ứng nhu cầu cho xây dựng dân dụng, nhà xưởng và cơ khí kết cấu.

Chủng loại thép C phân phối bởi Hùng Phát

  • C đen nguyên bản: giá tốt, dùng cho công trình trong nhà
  • C mạ kẽm điện phân (xi mạ): chống oxy hóa mức cơ bản, bề mặt sáng
  • C mạ kẽm nhúng nóng: chống ăn mòn cao, dùng cho công trình ngoài trời

Ưu điểm khi mua thép C tại Thép Hùng Phát

  • Nguồn hàng ổn định, quy cách đầy đủ
  • Phân phối thép C đen, C mạ kẽm điện phân, C mạ kẽm nhúng nóng
  • Báo giá minh bạch, cạnh tranh theo thị trường
  • Hỗ trợ gia công cắt khúc, tư vấn kỹ thuật theo nhu cầu công trình

Thép hình chữ C được sản xuất bằng công nghệ cán nóng, có thành phần hóa học và cơ tính phù hợp, đáp ứng các tiêu chuẩn thông dụng trong xây dựng. Khi được cung cấp bởi Thép Hùng Phát, khách hàng có thể yên tâm về chất lượng, nguồn gốc và tiến độ giao hàng, giúp tối ưu chi phí và hiệu quả cho công trình.

LIÊN HỆ TƯ VẤN

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

0939 287 123 – Kinh doanh 1

0937 343 123 – Kinh doanh 2

0909 938 123 – Kinh doanh 3

0938 261 123 – Kinh doanh 4

0988 588 936 –  Kinh doanh 5

0938 437 123 – Hotline Miền Nam

0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

0971 887 888 – CSKH

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »