Thép ống đúc loại dày (4ly -20ly)

Thép ống đúc loại dầy

Nội dung chính:

Ống thép đúc loại dầy rất chắc chắn có thời gian sử dụng dài và tất nhiên giá thành sẽ cao hơn so với các loại ống thép thông thường. Ống thép siêu dày có kích thước đa dạng phù hợp với các nhu cầu của khách hàng.

Khách hàng có nhu cầu mua ống thép siêu dày liên hệ ngay với Thép Hùng Phát. Chúng tôi sẽ nhanh chóng gởi đến quý khách bảng báo giá ống thép siêu dày, ống thép đặc biệt. Ngoài ống thép siêu dày thì chúng tôi còn phân phối các loại ống thép như: ống thép đúc, ống thép cỡ lớn, ống thép mạ kẽm, ống thép đen và các loại phụ kiện ống thép khác.

Thép ống đúc loại dầy
Thép ống đúc loại dầy

THÉP ỐNG ĐÚC DÀY (4LY – 20LY): NHU CẦU, PHÂN LOẠI, XUẤT XỨ

Thép ống đúc dày là một trong những dòng vật liệu quan trọng nhất trong ngành công nghiệp nặng, dầu khí, cơ khí chế tạo và hệ thống áp lực cao. Với độ dày từ 4mm đến 20mm (4ly – 20ly), loại ống này có khả năng chịu áp lực vượt trội, độ bền cơ học cao và tuổi thọ lâu dài trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Trong thị trường Việt Nam hiện nay, phần lớn thép ống đúc dày được nhập khẩu từ Trung Quốc, sau đó phân phối qua các đơn vị thương mại và kho thép lớn như Thép Hùng Phát.

Thông số kỹ thuật ống thép đúc loại dày

  • Thép ống đúc loại dày tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,,  API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.
  • Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
  • Đường kính: Phi 10 – Phi 610
  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 3m-12m. Hoặc cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng

Thép ống đúc tại kho thép Hùng Phát

Công Ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép dày khác nhau từ ống thép đúcthép ống đúc áp lực, thép ống đúc đen, ống thép hàn mạ kẽmống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp.

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC DÀY (4LY – 20LY)

  • Dưới đây là bảng giá tham khảo cho dòng ống này
  • LH 0988 588 936 để được tư vấn
Nhóm độ dàyỐng thép đúc đenỐng thép đúc xi kẽmỐng thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
4 – 6 mm18.000 – 26.000 đ/kg20.000 – 28.000 đ/kg24.000 – 32.000 đ/kg
6 – 10 mm17.500 – 25.500 đ/kg19.500 – 27.500 đ/kg23.500 – 31.500 đ/kg
10 – 14 mm17.000 – 24.500 đ/kg19.000 – 26.500 đ/kg23.000 – 30.500 đ/kg
15 – 20 mm16.500 – 24.000 đ/kg18.500 – 26.000 đ/kg22.500 – 30.000 đ/kg

Ghi chú:

  • Giá thay đổi theo DN, SCH (SCH40 – SCH80 – SCH160) và số lượng
  • Nguồn hàng chủ yếu: Trung Quốc
  • Đơn giá có thể chênh theo thời điểm nhập khẩu và tỷ giá USD

Bảng quy cách thép ống đúc loại dày chi tiết

1/ Thép ống đúc loại dày từ phi 21 – phi 60

TÊN HÀNG HÓAĐường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ NHỎ PHI 21
DN1521,37,47XXS2,55
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ NHỎ PHI 27
DN2026,77,8XXS3,63
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 34
DN2533,44,55SCH803,24
DN2533,49,1XXS5,45
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 42
DN3242,24,8SCH804,42
DN3242,29,7XXS7,77
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 49
DN4048,35,08SCH805,41
DN4048,310,1XXS9,51
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 60
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43

Thép ống đúc loại dầy phi 73 – phi 114

TÊN HÀNG HÓAĐường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 73
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,40
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 76
DN65765,16SCH409,01
DN65767,01SCH8011,92
DN65767,6SCH12012,81
DN657614,02XXS21,42
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 90
DN8088,95,5SCH4011,31
DN8088,97,6SCH8015,23
DN8088,98,9SCH12017,55
DN8088,915,2XXS27,61
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 102
DN90101,65,74SCH4013,56
DN90101,68,1SCH8018,67
DN90101,616,2XXS34,10
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 114
DN100114,36,02SCH4016,07
DN100114,37,14SCH6018,86
DN100114,38,56SCH8022,31
DN100114,311,1SCH12028,24
DN100114,313,5SCH16033,54

Thép ống đúc loại dày từ phi 127 – phi 219

TÊN HÀNG HÓAĐường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 127
DN1201276,3SCH4018,74
DN1201279SCH8026,18
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 141
DN125141,36,55SCH4021,76
DN125141,39,53SCH8030,95
DN125141,314,3SCH12044,77
DN125141,318,3SCH16055,48
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ LỚN PHI 168
DN150168,35,16 20,75
DN150168,36,35 25,35
DN150168,37,11SCH4028,25
DN150168,311SCH8042,65
DN150168,314,3SCH12054,28
DN150168,318,3SCH16067,66
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 219
DN200219,16,35SCH2033,30
DN200219,17,04SCH3036,80
DN200219,18,18SCH4042,53
DN200219,110,31SCH6053,06
DN200219,112,7SCH8064,61
DN200219,115,1SCH10075,93
DN200219,118,2SCH12090,13
DN200219,120,6SCH140100,79
DN200219,123SCH160111,17

Thép ống đúc loại dầy phi 273 – phi 355

TÊN HÀNG HÓAĐường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 273
DN250273,16,35SCH2041,75
DN250273,17,8SCH3051,01
DN250273,19,27SCH4060,28
DN250273,112,7SCH6081,52
DN250273,115,1SCH8096,03
DN250273,118,3SCH100114,93
DN250273,121,4SCH120132,77
DN250273,125,4SCH140155,08
DN250273,128,6SCH160172,36
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI LỚN SIÊU DÀY PHI 323
DN300323,96,35SCH2049,70
DN300323,98,38SCH3065,17
DN300323,910,31SCH4079,69
DN300323,912,7SCH6097,42
DN300323,917,45SCH80131,81
DN300323,921,4SCH100159,57
DN300323,925,4SCH120186,89
DN300323,928,6SCH140208,18
DN300323,933,3SCH160238,53
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ LỚN PHI 355
DN350355,66,35SCH1054,67
DN350355,67,925SCH2067,92
DN350355,69,525SCH3081,25
DN350355,611,1SCH4094,26
DN350355,615,062SCH60126,43
DN350355,612,7SCH80S107,34
DN350355,619,05SCH80158,03
DN350355,623,8SCH100194,65
DN350355,627,762SCH120224,34
DN350355,631,75SCH140253,45
DN350355,635,712SCH160281,59

Thép ống đúc loại dầy phi 406 – phi 457

TÊN HÀNG HÓAĐường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 406
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286,00
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27
THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 457
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39

Thép ống đúc loại dầy phi 508 – phi 610

TÊN HÀNG HÓAĐường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 508
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,30
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI LỚN SIÊU DÀY PHI 610
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,60
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,20
DN60061059,5SCH 160807,37

Nhu cầu sử dụng thép ống đúc dày (4ly – 20ly)

Thép ống đúc dày được sử dụng rộng rãi vì khả năng chịu lực, chịu áp suất và nhiệt độ cao. Nhu cầu sử dụng ngày càng tăng trong các ngành công nghiệp hiện đại.

Trong ngành dầu khí

  • Đường ống dẫn dầu thô
  • Đường ống dẫn khí áp lực cao
  • Hệ thống khai thác ngoài khơi

👉 Yêu cầu: chịu áp suất lớn, chống rò rỉ tuyệt đối

Trong công nghiệp nhiệt – hơi nước

  • Ống dẫn hơi trong nhà máy nhiệt điện
  • Hệ thống lò hơi công nghiệp
  • Đường ống dẫn nhiệt độ cao

Cần vật liệu dày, chống biến dạng khi nhiệt độ tăng

Trong cơ khí chế tạo

  • Xi lanh thủy lực
  • Trục chịu lực
  • Kết cấu máy công nghiệp nặng

Trong xây dựng công nghiệp

  • Cọc khoan nhồi
  • Trụ đỡ kết cấu lớn
  • Khung nhà thép đặc biệt

Phân loại thép ống đúc dày (4ly – 20ly)

Ống thép đúc dày được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau.

Theo độ dày thành ống

  • Ống đúc 4ly – 6ly:Dùng cho áp lực trung bình, cơ khí nhẹ
  • Ống đúc 6ly – 10ly:Phổ biến trong công nghiệp, chịu áp lực cao
  • Ống đúc 10ly – 15ly:Dùng cho dầu khí, nồi hơi
  • Ống đúc 15ly – 20ly:Siêu dày, dùng cho môi trường đặc biệt, áp suất rất cao

Theo tiêu chuẩn sản xuất

  • ASTM A106 (ống chịu nhiệt, áp lực cao)
  • ASTM A53 (ống dẫn công nghiệp)
  • API 5L (ống dẫn dầu khí)
  • EN 10216 (tiêu chuẩn châu Âu)
  • JIS G3454, G3455 (Nhật Bản)

Theo phương pháp xử lý

  • Ống đúc đen (black pipe)
  • Ống đúc mạ kẽm (galvanized – ít phổ biến với ống dày)
  • Ống đúc xử lý nhiệt (normalized / annealed)

Nguồn gốc xuất xứ thép ống đúc dày

Hiện nay, khoảng 70–80% thép ống đúc dày tại Việt Nam có nguồn gốc từ Trung Quốc.

Vì sao Trung Quốc chiếm thị trường lớn?

  • Công nghệ luyện thép phát triển mạnh
  • Sản lượng lớn, đáp ứng đơn hàng công nghiệp
  • Giá thành cạnh tranh
  • Hệ thống nhà máy đúc ống hiện đại

Các khu vực sản xuất chính

  • Hà Bắc (Hebei)
  • Giang Tô (Jiangsu)
  • Sơn Đông (Shandong)
  • Liêu Ninh (Liaoning)

Đặc điểm hàng Trung Quốc

Ưu điểm:

  • Giá rẻ hơn 10–30% so với Nhật/Hàn
  • Đa dạng kích thước, độ dày 4–20mm
  • Dễ nhập khẩu số lượng lớn

Nhược điểm:

  • Chất lượng không đồng đều giữa các nhà máy
  • Cần kiểm tra CO/CQ kỹ
  • Một số lô hàng sai số cơ tính nếu chọn nhà cung cấp yếu

Tiêu chuẩn và thành phần thép ống đúc dày

Thành phần hóa học cơ bản

  • Carbon (C): 0.17% – 0.35%
  • Mangan (Mn): 0.50% – 1.60%
  • Silic (Si): 0.10% – 0.40%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
  • Photpho (P): ≤ 0.035%

Ý nghĩa từng thành phần

  • Carbon: tăng độ cứng và độ bền
  • Mangan: tăng khả năng chịu va đập
  • Silic: ổn định cấu trúc thép
  • S & P: tạp chất cần hạn chế để tránh giòn gãy

Tiêu chuẩn cơ lý

  • Giới hạn bền kéo: 415 – 520 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%
  • Độ cứng: tùy theo xử lý nhiệt

Quy trình sản xuất thép ống đúc dày

Ống thép đúc dày được sản xuất bằng phương pháp không mối hàn (seamless pipe).

b1 Chuẩn bị phôi thép

  • Phôi thép tròn đặc (steel billet)
  • Kiểm tra thành phần hóa học

b2 Gia nhiệt phôi

  • Nung phôi ở 1200 – 1300°C
  • Làm mềm thép để dễ tạo hình

b3 Đột lỗ tạo ống rỗng

  • Sử dụng máy xuyên (piercing mill)
  • Tạo lỗ rỗng trung tâm phôi

b4 Cán định hình

  • Cán kéo dài và chỉnh độ dày thành ống
  • Điều chỉnh từ 4ly đến 20ly theo yêu cầu

b5 Xử lý nhiệt

  • Ủ (annealing)
  • Thường hóa (normalizing)
  • Tôi và ram (quenching & tempering)

Mục đích: tăng độ bền và ổn định cơ tính

b6 Làm nguội và cắt

  • Làm nguội tự nhiên
  • Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m

b7 Kiểm tra chất lượng

  • Siêu âm kiểm tra khuyết tật
  • Thử áp lực thủy lực
  • Kiểm tra kích thước và độ dày

Ưu điểm của thép ống đúc dày

  • Không có mối hàn → an toàn cao
  • Chịu áp lực cực lớn
  • Chịu nhiệt tốt
  • Độ bền cơ học cao
  • Tuổi thọ dài trong môi trường khắc nghiệt

Nhược điểm

  • Giá cao hơn ống hàn
  • Trọng lượng nặng
  • Khó gia công hơn
  • Thời gian sản xuất lâu hơn

Ứng dụng thực tế

  • Đường ống dầu khí
  • Hệ thống nồi hơi áp suất cao
  • Nhà máy hóa chất
  • Xi lanh thủy lực
  • Kết cấu công nghiệp nặng
  • Cọc khoan nhồi công trình lớn

Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát

Tại Việt Nam, một trong những đơn vị phân phối thép ống đúc dày uy tín là Thép Hùng Phát.

Thép Hùng Phát cung cấp:

  • Ống thép đúc dày 4ly – 20ly
  • Ống thép đúc SCH40, SCH80, SCH160
  • Ống thép nhập khẩu Trung Quốc, Nhật, Hàn
  • Thép hình, thép hộp, phụ kiện đường ống

Ưu điểm của Thép Hùng Phát:

  • Nguồn hàng nhập khẩu trực tiếp
  • Kho hàng lớn, đa dạng quy cách
  • CO/CQ đầy đủ
  • Giá cạnh tranh cho công trình
  • Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu
  • Giao hàng toàn quốc nhanh chóng

KẾT LUẬN

Thép ống đúc dày (4ly – 20ly) là dòng vật liệu quan trọng trong các ngành công nghiệp nặng, đặc biệt là dầu khí, cơ khí và xây dựng hạ tầng. Với ưu điểm không mối hàn, chịu áp lực cao và độ bền vượt trội, sản phẩm này ngày càng được sử dụng rộng rãi.

Phần lớn nguồn cung tại Việt Nam đến từ Trung Quốc, mang lại lợi thế về giá và đa dạng quy cách. Tuy nhiên, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát là yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt