Nội dung chính:
- 1 THÉP ỐNG ĐÚC DÀY (4LY – 20LY): NHU CẦU, PHÂN LOẠI, XUẤT XỨ
- 2 BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC DÀY (4LY – 20LY)
- 3 Bảng quy cách thép ống đúc loại dày chi tiết
- 3.1 1/ Thép ống đúc loại dày từ phi 21 – phi 60
- 3.2 Thép ống đúc loại dầy phi 73 – phi 114
- 3.3 Thép ống đúc loại dày từ phi 127 – phi 219
- 3.4 Thép ống đúc loại dầy phi 273 – phi 355
- 3.5 Thép ống đúc loại dầy phi 406 – phi 457
- 3.6 Thép ống đúc loại dầy phi 508 – phi 610
- 3.7 Nhu cầu sử dụng thép ống đúc dày (4ly – 20ly)
- 4 Phân loại thép ống đúc dày (4ly – 20ly)
- 5 Ứng dụng thực tế
- 6 Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát
- 7 KẾT LUẬN
Ống thép đúc loại dầy rất chắc chắn có thời gian sử dụng dài và tất nhiên giá thành sẽ cao hơn so với các loại ống thép thông thường. Ống thép siêu dày có kích thước đa dạng phù hợp với các nhu cầu của khách hàng.
Khách hàng có nhu cầu mua ống thép siêu dày liên hệ ngay với Thép Hùng Phát. Chúng tôi sẽ nhanh chóng gởi đến quý khách bảng báo giá ống thép siêu dày, ống thép đặc biệt. Ngoài ống thép siêu dày thì chúng tôi còn phân phối các loại ống thép như: ống thép đúc, ống thép cỡ lớn, ống thép mạ kẽm, ống thép đen và các loại phụ kiện ống thép khác.

THÉP ỐNG ĐÚC DÀY (4LY – 20LY): NHU CẦU, PHÂN LOẠI, XUẤT XỨ
Thép ống đúc dày là một trong những dòng vật liệu quan trọng nhất trong ngành công nghiệp nặng, dầu khí, cơ khí chế tạo và hệ thống áp lực cao. Với độ dày từ 4mm đến 20mm (4ly – 20ly), loại ống này có khả năng chịu áp lực vượt trội, độ bền cơ học cao và tuổi thọ lâu dài trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Trong thị trường Việt Nam hiện nay, phần lớn thép ống đúc dày được nhập khẩu từ Trung Quốc, sau đó phân phối qua các đơn vị thương mại và kho thép lớn như Thép Hùng Phát.
Thông số kỹ thuật ống thép đúc loại dày
- Thép ống đúc loại dày tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.
- Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
- Đường kính: Phi 10 – Phi 610
- Chiều dài: Ống đúc dài từ 3m-12m. Hoặc cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng
Thép ống đúc tại kho thép Hùng Phát
Công Ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép dày khác nhau từ ống thép đúc, thép ống đúc áp lực, thép ống đúc đen, ống thép hàn mạ kẽm, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp.
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC DÀY (4LY – 20LY)
- Dưới đây là bảng giá tham khảo cho dòng ống này
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
| Nhóm độ dày | Ống thép đúc đen | Ống thép đúc xi kẽm | Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| 4 – 6 mm | 18.000 – 26.000 đ/kg | 20.000 – 28.000 đ/kg | 24.000 – 32.000 đ/kg |
| 6 – 10 mm | 17.500 – 25.500 đ/kg | 19.500 – 27.500 đ/kg | 23.500 – 31.500 đ/kg |
| 10 – 14 mm | 17.000 – 24.500 đ/kg | 19.000 – 26.500 đ/kg | 23.000 – 30.500 đ/kg |
| 15 – 20 mm | 16.500 – 24.000 đ/kg | 18.500 – 26.000 đ/kg | 22.500 – 30.000 đ/kg |
Ghi chú:
- Giá thay đổi theo DN, SCH (SCH40 – SCH80 – SCH160) và số lượng
- Nguồn hàng chủ yếu: Trung Quốc
- Đơn giá có thể chênh theo thời điểm nhập khẩu và tỷ giá USD
Bảng quy cách thép ống đúc loại dày chi tiết
1/ Thép ống đúc loại dày từ phi 21 – phi 60
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính ngoài O.D(mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ NHỎ PHI 21 | ||||
| DN15 | 21,3 | 7,47 | XXS | 2,55 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ NHỎ PHI 27 | ||||
| DN20 | 26,7 | 7,8 | XXS | 3,63 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 34 | ||||
| DN25 | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| DN25 | 33,4 | 9,1 | XXS | 5,45 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 42 | ||||
| DN32 | 42,2 | 4,8 | SCH80 | 4,42 |
| DN32 | 42,2 | 9,7 | XXS | 7,77 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 49 | ||||
| DN40 | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| DN40 | 48,3 | 10,1 | XXS | 9,51 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 60 | ||||
| DN50 | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| DN50 | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| DN50 | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 |
Thép ống đúc loại dầy phi 73 – phi 114
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính ngoài O.D(mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 73 | ||||
| DN65 | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| DN65 | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,40 |
| DN65 | 73 | 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| DN65 | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 76 | ||||
| DN65 | 76 | 5,16 | SCH40 | 9,01 |
| DN65 | 76 | 7,01 | SCH80 | 11,92 |
| DN65 | 76 | 7,6 | SCH120 | 12,81 |
| DN65 | 76 | 14,02 | XXS | 21,42 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 90 | ||||
| DN80 | 88,9 | 5,5 | SCH40 | 11,31 |
| DN80 | 88,9 | 7,6 | SCH80 | 15,23 |
| DN80 | 88,9 | 8,9 | SCH120 | 17,55 |
| DN80 | 88,9 | 15,2 | XXS | 27,61 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 102 | ||||
| DN90 | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,56 |
| DN90 | 101,6 | 8,1 | SCH80 | 18,67 |
| DN90 | 101,6 | 16,2 | XXS | 34,10 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 114 | ||||
| DN100 | 114,3 | 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| DN100 | 114,3 | 7,14 | SCH60 | 18,86 |
| DN100 | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,31 |
| DN100 | 114,3 | 11,1 | SCH120 | 28,24 |
| DN100 | 114,3 | 13,5 | SCH160 | 33,54 |
Thép ống đúc loại dày từ phi 127 – phi 219
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính ngoài O.D(mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 127 | ||||
| DN120 | 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 |
| DN120 | 127 | 9 | SCH80 | 26,18 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 141 | ||||
| DN125 | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| DN125 | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| DN125 | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| DN125 | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ LỚN PHI 168 | ||||
| DN150 | 168,3 | 5,16 | 20,75 | |
| DN150 | 168,3 | 6,35 | 25,35 | |
| DN150 | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 |
| DN150 | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 |
| DN150 | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 |
| DN150 | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 219 | ||||
| DN200 | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,30 |
| DN200 | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,80 |
| DN200 | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 |
| DN200 | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 |
| DN200 | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 |
| DN200 | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 |
| DN200 | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 |
| DN200 | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 |
| DN200 | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 |
Thép ống đúc loại dầy phi 273 – phi 355
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính ngoài O.D(mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 273 | ||||
| DN250 | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 |
| DN250 | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 |
| DN250 | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 |
| DN250 | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 |
| DN250 | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 |
| DN250 | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 |
| DN250 | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 |
| DN250 | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 |
| DN250 | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI LỚN SIÊU DÀY PHI 323 | ||||
| DN300 | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,70 |
| DN300 | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| DN300 | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| DN300 | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| DN300 | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| DN300 | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| DN300 | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| DN300 | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| DN300 | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ LỚN PHI 355 | ||||
| DN350 | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 |
| DN350 | 355,6 | 7,925 | SCH20 | 67,92 |
| DN350 | 355,6 | 9,525 | SCH30 | 81,25 |
| DN350 | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 |
| DN350 | 355,6 | 15,062 | SCH60 | 126,43 |
| DN350 | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 |
| DN350 | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 |
| DN350 | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 |
| DN350 | 355,6 | 27,762 | SCH120 | 224,34 |
| DN350 | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 |
| DN350 | 355,6 | 35,712 | SCH160 | 281,59 |
Thép ống đúc loại dầy phi 406 – phi 457
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính ngoài O.D(mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 406 | ||||
| DN400 | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| DN400 | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| DN400 | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| DN400 | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| DN400 | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286,00 |
| DN400 | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| DN400 | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 |
| THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 457 | ||||
| DN450 | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| DN450 | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| DN450 | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| DN450 | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| DN450 | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| DN450 | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| DN450 | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| DN450 | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| DN450 | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| DN450 | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| DN450 | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| DN450 | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Thép ống đúc loại dầy phi 508 – phi 610
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính ngoài O.D(mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 508 | ||||
| DN500 | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| DN500 | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| DN500 | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| DN500 | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| DN500 | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| DN500 | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,30 |
| DN500 | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| DN500 | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 |
| THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI LỚN SIÊU DÀY PHI 610 | ||||
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| DN600 | 610 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| DN600 | 610 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| DN600 | 610 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| DN600 | 610 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| DN600 | 610 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| DN600 | 610 | 38,9 | SCH 100 | 547,60 |
| DN600 | 610 | 46 | SCH 120 | 639,49 |
| DN600 | 610 | 52,4 | SCH 140 | 720,20 |
| DN600 | 610 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 |
Nhu cầu sử dụng thép ống đúc dày (4ly – 20ly)
Thép ống đúc dày được sử dụng rộng rãi vì khả năng chịu lực, chịu áp suất và nhiệt độ cao. Nhu cầu sử dụng ngày càng tăng trong các ngành công nghiệp hiện đại.
Trong ngành dầu khí
- Đường ống dẫn dầu thô
- Đường ống dẫn khí áp lực cao
- Hệ thống khai thác ngoài khơi
👉 Yêu cầu: chịu áp suất lớn, chống rò rỉ tuyệt đối
Trong công nghiệp nhiệt – hơi nước
- Ống dẫn hơi trong nhà máy nhiệt điện
- Hệ thống lò hơi công nghiệp
- Đường ống dẫn nhiệt độ cao
Cần vật liệu dày, chống biến dạng khi nhiệt độ tăng
Trong cơ khí chế tạo
- Xi lanh thủy lực
- Trục chịu lực
- Kết cấu máy công nghiệp nặng
Trong xây dựng công nghiệp
- Cọc khoan nhồi
- Trụ đỡ kết cấu lớn
- Khung nhà thép đặc biệt
Phân loại thép ống đúc dày (4ly – 20ly)
Ống thép đúc dày được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau.
Theo độ dày thành ống
- Ống đúc 4ly – 6ly:Dùng cho áp lực trung bình, cơ khí nhẹ
- Ống đúc 6ly – 10ly:Phổ biến trong công nghiệp, chịu áp lực cao
- Ống đúc 10ly – 15ly:Dùng cho dầu khí, nồi hơi
- Ống đúc 15ly – 20ly:Siêu dày, dùng cho môi trường đặc biệt, áp suất rất cao
Theo tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM A106 (ống chịu nhiệt, áp lực cao)
- ASTM A53 (ống dẫn công nghiệp)
- API 5L (ống dẫn dầu khí)
- EN 10216 (tiêu chuẩn châu Âu)
- JIS G3454, G3455 (Nhật Bản)
Theo phương pháp xử lý
- Ống đúc đen (black pipe)
- Ống đúc mạ kẽm (galvanized – ít phổ biến với ống dày)
- Ống đúc xử lý nhiệt (normalized / annealed)
Nguồn gốc xuất xứ thép ống đúc dày
Hiện nay, khoảng 70–80% thép ống đúc dày tại Việt Nam có nguồn gốc từ Trung Quốc.
Vì sao Trung Quốc chiếm thị trường lớn?
- Công nghệ luyện thép phát triển mạnh
- Sản lượng lớn, đáp ứng đơn hàng công nghiệp
- Giá thành cạnh tranh
- Hệ thống nhà máy đúc ống hiện đại
Các khu vực sản xuất chính
- Hà Bắc (Hebei)
- Giang Tô (Jiangsu)
- Sơn Đông (Shandong)
- Liêu Ninh (Liaoning)
Đặc điểm hàng Trung Quốc
Ưu điểm:
- Giá rẻ hơn 10–30% so với Nhật/Hàn
- Đa dạng kích thước, độ dày 4–20mm
- Dễ nhập khẩu số lượng lớn
Nhược điểm:
- Chất lượng không đồng đều giữa các nhà máy
- Cần kiểm tra CO/CQ kỹ
- Một số lô hàng sai số cơ tính nếu chọn nhà cung cấp yếu
Tiêu chuẩn và thành phần thép ống đúc dày
Thành phần hóa học cơ bản
- Carbon (C): 0.17% – 0.35%
- Mangan (Mn): 0.50% – 1.60%
- Silic (Si): 0.10% – 0.40%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
- Photpho (P): ≤ 0.035%
Ý nghĩa từng thành phần
- Carbon: tăng độ cứng và độ bền
- Mangan: tăng khả năng chịu va đập
- Silic: ổn định cấu trúc thép
- S & P: tạp chất cần hạn chế để tránh giòn gãy
Tiêu chuẩn cơ lý
- Giới hạn bền kéo: 415 – 520 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
- Độ cứng: tùy theo xử lý nhiệt
Quy trình sản xuất thép ống đúc dày
Ống thép đúc dày được sản xuất bằng phương pháp không mối hàn (seamless pipe).
b1 Chuẩn bị phôi thép
- Phôi thép tròn đặc (steel billet)
- Kiểm tra thành phần hóa học
b2 Gia nhiệt phôi
- Nung phôi ở 1200 – 1300°C
- Làm mềm thép để dễ tạo hình
b3 Đột lỗ tạo ống rỗng
- Sử dụng máy xuyên (piercing mill)
- Tạo lỗ rỗng trung tâm phôi
b4 Cán định hình
- Cán kéo dài và chỉnh độ dày thành ống
- Điều chỉnh từ 4ly đến 20ly theo yêu cầu
b5 Xử lý nhiệt
- Ủ (annealing)
- Thường hóa (normalizing)
- Tôi và ram (quenching & tempering)
Mục đích: tăng độ bền và ổn định cơ tính
b6 Làm nguội và cắt
- Làm nguội tự nhiên
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m
b7 Kiểm tra chất lượng
- Siêu âm kiểm tra khuyết tật
- Thử áp lực thủy lực
- Kiểm tra kích thước và độ dày
Ưu điểm của thép ống đúc dày
- Không có mối hàn → an toàn cao
- Chịu áp lực cực lớn
- Chịu nhiệt tốt
- Độ bền cơ học cao
- Tuổi thọ dài trong môi trường khắc nghiệt
Nhược điểm
- Giá cao hơn ống hàn
- Trọng lượng nặng
- Khó gia công hơn
- Thời gian sản xuất lâu hơn
Ứng dụng thực tế
- Đường ống dầu khí
- Hệ thống nồi hơi áp suất cao
- Nhà máy hóa chất
- Xi lanh thủy lực
- Kết cấu công nghiệp nặng
- Cọc khoan nhồi công trình lớn
Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát
Tại Việt Nam, một trong những đơn vị phân phối thép ống đúc dày uy tín là Thép Hùng Phát.
Thép Hùng Phát cung cấp:
- Ống thép đúc dày 4ly – 20ly
- Ống thép đúc SCH40, SCH80, SCH160
- Ống thép nhập khẩu Trung Quốc, Nhật, Hàn
- Thép hình, thép hộp, phụ kiện đường ống
Ưu điểm của Thép Hùng Phát:
- Nguồn hàng nhập khẩu trực tiếp
- Kho hàng lớn, đa dạng quy cách
- CO/CQ đầy đủ
- Giá cạnh tranh cho công trình
- Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu
- Giao hàng toàn quốc nhanh chóng
KẾT LUẬN
Thép ống đúc dày (4ly – 20ly) là dòng vật liệu quan trọng trong các ngành công nghiệp nặng, đặc biệt là dầu khí, cơ khí và xây dựng hạ tầng. Với ưu điểm không mối hàn, chịu áp lực cao và độ bền vượt trội, sản phẩm này ngày càng được sử dụng rộng rãi.
Phần lớn nguồn cung tại Việt Nam đến từ Trung Quốc, mang lại lợi thế về giá và đa dạng quy cách. Tuy nhiên, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát là yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:
Van dầu, khí, gas
Van chất lượng cao
Van gang Hàn Quốc
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Bulong, ốc vít
Đồng hồ lưu lượng
Thép hộp size lớn
Phụ kiện hàn Jinil
Phụ kiện hàn FKK
Phụ kiện ren Mech
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Cùm treo ống
Van Minh Hòa
Tiêu chuẩn BS


