Thép hộp Nguyễn Minh – Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp Nguyễn Minh mới nhất để quý khách tham khảo. Chúng tôi là đại lý phân phối thép hộp Nguyễn Minh hàng đầu tại TPHCM. Nếu quý khách cần mua hãy nhanh chóng liên hệ với chúng tôi để nhận được báo giá tốt nhất trên thị trường.

Thông số sản phẩm thép hộp Nguyễn Minh

Thép hộp vuông

Thép hộp Nguyễn Minh

Bề mặt thép : đen, mạ kẽm, cán nguội, phủ sơn.

Quy cách : từ 10×10 đến 175×175 mm.

Độ dày thành ống : từ 0.55 đến 8.0 mm.

Thép hộp chữ nhật

Thép hộp Nguyễn Minh

Bề mặt thép : đen, mạ kẽm, cán nguội, phủ sơn.

Quy cách : từ 10×20 đến 150×200 mm.

Độ dày thành ống : từ 0.55 đến 8.0 mm.

Giá thép hộp Nguyễn Minh mới nhất hôm nay

Thép Hùng Phát xin gửi tới quý khách hàng bảng giá thép hộp Nguyễn Minh mới nhất hiện nay. Vì giá thép hộp Nguyễn Minh phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: giá nguyên vật liệu đầu vào, quy cách sản phẩm, biến động của thị trường thế giới,… Nên giá sẽ thay đổi ít nhiều theo thời gian

Để biết giá chính xác nhất của thép hộp Nguyễn Minh, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Hùng Phát tại Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123

Bảng giá thép hộp đen Nguyễn Minh

Quy cách thép hộp đen Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Giá thép hộp đen Nguyễn Minh (VNĐ/cây)
Hộp vuông đen 12×12 6m 0.9 1.54 22.200
6m 1.0 1.76 25.200
6m 1.2 2.30 33.200
Hộp vuông đen 14×14 6m 0.9 1.80 25.700
6m 1.0 2.05 29.700
6m 1.2 2.70 38.700
Hộp vuông đen 16×16 6m 0.9 2.05 29.700
6m 1.0 2.35 33.700
6m 1.2 3.10 44.700
Hộp vuông đen 20×20 6m 0.9 2.57 36.700
6m 1.0 2.90 41.700
6m 1.2 3.80 54.700
6m 1.5 4.60 66.700
Hộp vuông đen 25×25 6m 0.9 3.20 46.200
6m 1.0 3.67 52.700
6m 1.2 4.80 69.700
6m 1.5 5.70 82.700
6m 1.8 7.30 105.700
Hộp vuông đen 30×30 6m 0.9 3.80 54.700
6m 1.0 4.40 63.700
6m 1.2 5.80 83.700
6m 1.5 6.90 99.700
6m 1.8 8.80 127.200
Hộp vuông đen 40×40 6m 1.0 5.90 85.200
6m 1.2 7.70 111.200
6m 1.5 9.20 133.200
6m 1.8 11.8 170.700
6m 2.0 13.2 190.700
Hộp vuông đen 50×50 6m 1.2 9.60 138.700
6m 1.5 11.5 166.700
6m 1.8 14.7 212.700
6m 2.0 16.5 238.700
Hộp vuông đen 75×75 6m 1.2 14.5 209.700
6m 1.5 17.0 246.200
6m 1.8 22.0 318.700
6m 2.0 24.8 358.700
Hộp vuông đen 90×90 6m 1.5 20.6 298.700
6m 1.8 26.5 383.700
6m 2.0 29.7 429.700
Hộp vuông đen 100×100 6m 1.5 23.0 332.700
6m 1.8 29.4 425.700
6m 2.0 33.0 477.700
6m 2.5 42.0 608.700
Hộp chữ nhật đen 10×20 6m 0.9 1.90 27.200
6m 1.0 2.20 31.700
6m 1.2 2.90 41.700
Hộp chữ nhật đen 13×26 6m 0.9 2.50 35.700
6m 1.0 2.90 41.700
6m 1.2 3.80 54.700
6m 1.5 4.50 64.700
Hộp chữ nhật đen 20×40 6m 1.0 4.40 61.700
6m 1.2 5.80 83.700
6m 1.5 6.90 99.700
6m 1.8 8.80 126.700
Hộp chữ nhật đen 25×50 6m 1.0 5.50 79.700
6m 1.2 7.20 104.700
6m 1.5 8.60 124.700
6m 1.8 11.0 158.700
Hộp chữ nhật đen 30×60 6m 1.2 8.70 125.700
6m 1.5 10.3 148.700
6m 1.8 13.2 190.700
Hộp chữ nhật đen 40×80 6m 1.2 11.6 167.700
6m 1.5 13.8 199.700
6m 1.8 17.6 254.700
6m 2.0 19.8 286.700
Hộp chữ nhật đen 50×100 6m 1.2 14.5 209.700
6m 1.5 17.2 248.700
6m 1.8 22.0 318.700
6m 2.0 24.8 358.700
Hộp chữ nhật đen 60×120 6m 1.5 20.6 298.700
6m 1.8 26.4 382.700
6m 2.0 29.7 429.700

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Quy cách thép hộp mạ kẽm Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh (VNĐ/cây)
Hộp chữ nhật mạ kẽm 10×20 6m 0.8 1.92 30.700
6m 0.9 2.20 34.700
6m 1.0 2.47 39.200
6m 1.2 2.89 45.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

13×26

6m 0.8 2.50 39.700
6m 0.9 2.86 45.700
6m 1.0 3.22 51.200
6m 1.2 3.76 59.700
6m 1.4 4.29 68.200
Hộp chữ nhật mạ kẽm

20×40

6m 0.8 3.85 61.700
6m 0.9 4.40 69.700
6m 0.1 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.20 113.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

30×60

6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 8.67 138.700
6m 1.4 9.92 157.700
6m 1.5 10.7 171.700
6m 1.8 13.2 210.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

30×90

6m 1.2 12.1 193.700
6m 1.5 14.3 228.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

40×80

6m 1.2 11.56 184.700
6m 1.4 13.2 210.700
6m 1.5 14.3 228.700
6m 1.8 17.6 281.700
6m 2.0 19.8 316.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

50×100

6m 1.2 14.45 230.700
6m 1.4 16.5 263.700
6m 1.8 17.62 281.700
6m 2.0 24.78 395.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm

60×120

6m 1.4 20.5 329.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.43 422.700
6m 2.0 29.74 474.700
Hộp vuông mạ kẽm

12×12

6m 0.8 1.54 24.200
6m 0.9 1.76 27.700
6m 1.0 1.98 38.700
6m 1.2 2.40 38.200
Hộp vuông mạ kẽm

14×14

6m 0.8 1.80 28.700
6m 0.9 2.05 32.700
6m 1.0 2.30 36.700
6m 1.2 2.80 44.700
Hộp vuông mạ kẽm

16×16

6m 0.8 2.05 32.700
6m 0.9 2.35 37.700
6m 1.0 2.64 42.200
6m 1.2 3.20 51.700
Hộp vuông mạ kẽm

20×20

6m 0.8 2.57 40.700
6m 1.0 3.30 52.700
6m 1.2 3.85 60.700
6m 1.4 4.40 69.700
6m 1.5 4.60 73.200
Hộp vuông mạ kẽm

25×25

6m 0.8 3.20 51.200
6m 0.9 3.67 58.200
6m 1.0 4.13 65.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.4 5.50 87.700
6m 1.5 6.00 95.200
Hộp vuông mạ kẽm

30×30

6m 0.8 3.85 61.200
6m 0.9 4.40 69.700
6m 1.0 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.15 114.200
6m 1.8 8.80 140.700
Hộp vuông mạ kẽm

40×40

6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 7.70 122.700
6m 1.4 8.80 140.700
6m 1.5 9.54 151.700
6m 1.8 10.28 164.200
6m 2.0 11.75 179.700
Hộp vuông mạ kẽm

50×50

6m 1.2 9.63 153.700
6m 1.5 11.9 189.700
6m 1.8 14.7 234.700
6m 2.0 16.5 263.700
Hộp vuông mạ kẽm

75×75

6m 1.2 14.5 230.700
6m 1.5 17.9 285.700
6m 1.8 22.0 351.700
6m 2.0 25.0 395.700
Hộp vuông mạ kẽm

90×90

6m 1.2 17.35 276.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.4 422.700
6m 2.0 29.7 475.700
Hộp vuông mạ kẽm

100×100

6m 1.5 23.86 380.700
6m 1.8 29.37 469.700
6m 2.0 33.0 527.700
6m 2.5 42.0 674.700

Thép hộp Nguyễn Minh

Thương hiệu thép Nguyễn Minh trên thị trường

Công ty thép Nguyễn Minh có tên đầy đủ là Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh, được thành lập từ năm 1999. Sản phẩm chính, cốt lõi của Công ty là thép ống và thép hộp.

Nguyễn Minh liên tục đầu tư, cải tiến các trang thiết bị, máy móc, dây chuyền sản xuất, công nghệ, kỹ thuật tiên tiến nhất đến từ các quốc gia có ngành sản xuất thép phát triển như: Anh, Ý, Tây Ban Nha, Đài Loan, Nhật Bản.

Với 2 nhà máy sản xuất tại Bình Chánh (Thành phố Hồ Chí Minh), Vĩnh Long (tỉnh Long An) cùng nhiều dây chuyền sản xuất thép qua 6 lần mở rộng, các chi nhánh tại nhiều tỉnh, thành phố, thép hộp Nguyễn Minh đã phủ sóng mọi công trình xây dựng.

Tất cả các sản phẩm thép Nguyễn Minh đều đạt đúng chuẩn, đầy đủ các tiêu chuẩn kiểm định chất lượng khắt khe nhất trên thế giới. Đó là 4 tiêu chuẩn kiểm định sau: ISO 9001, AS 1163, ISO 9001-12, ATM – 1.

Quy trình sản xuất thép hộp Nguyễn Minh

Để sản xuất hoàn chỉnh một thành phẩm, thép hộp Nguyễn Minh phải trải qua 7 bước phức tạp như sau:

– Bước 1: Tẩy gỉ

– Bước 2: Cán nguội

– Bước 3: Mạ kẽm

– Bước 4: Xẻ băng

– Bước 5: Cán nguội đảo chiều

– Bước 6: Cán là – nắn phẳng

– Bước 7: Lò ủ chuông bằng điện

Các loại thép hộp Nguyễn Minh

Dựa theo tiêu chí tiêu chí phân loại là bề mặt, thép hộp Nguyễn Minh được chia thành 4 loại chính là:

– Thép hộp đen: là loại thép truyền thống, bình thường.

– Thép hộp mạ kẽm: chính là thép hộp đen được mạ bên ngoài một lớp kẽm để chống oxy hóa, chống bào mòn từ các tác nhân tự nhiên như: nắng, mưa, không khí, thậm chí là cả dung dịch muối và axit mạnh.

– Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: là loại thép hộp đen được nhúng vào trong kim loại kẽm đang nóng chảy. Loại thép này có độ bền cực cao, nhiều năm liền sử dụng mà không cần bảo trì hay tu sửa. Tuổi thọ trung bình của sản phẩm lên tới khoảng 50 năm – 60 năm.

– Thép hộp cán nguội: là sản phẩm thép hộp từ quy trình cán nguội với nhiệt độ thấp. Với công nghệ cán nguội ưu việt này sẽ làm cho sản phẩm thép hộp có bề mặt có độ bóng cao, đẹp, trơn láng, dẻo hơn, dễ uốn cong, không bị bào mòn trong quá trình thi công, lắp đặt.

– Thép hộp phủ sơn: đây là loại thép hộp được sơn phủ bên ngoài thành phẩm làm tăng độ bền, khả năng chống ăn mòn, chống oxi hoá.

Thép hộp Nguyễn Minh

Địa chỉ phân phối thép hộp Nguyễn Minh uy tín

Thép Hùng Phát – đại lý phân phối chính thức của thép Nguyễn Minh trên toàn quốc. Do vậy, giá thép của chúng tôi bao giờ cũng rẻ hơn trên thị trường.

Sản phẩm thép Nguyễn Minh do chúng tôi cung cấp đều đạt tiêu chuẩn chất lượng cao. Có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý.

Thép Hùng Phát luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Hỗ trợ vận chuyển ra công trường.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT 

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Cùm treo ống
Phụ kiện đúc
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Cóc nối lồng thép
Bulong, ốc vít
Đồng hồ lưu lượng
Khớp nối
Tiêu chuẩn ANSI
Tiêu chuẩn BS
Tiêu chuẩn DIN
Tiêu chuẩn JIS
Phụ kiện Inox

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123