Nội dung chính:
- 1 Đặc điểm của thép hộp inox 201
- 2 Ưu điểm của thép hộp inox 201
- 3 Quy cách và giá bán inox hộp 201
- 4 Phân Loại Thép Hộp Inox 201
- 5 Ứng Dụng Của Thép Hộp Inox 201
- 6 Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp Inox 201
- 6.0.1 1, Nấu Luyện Và Cán Cuộn
- 6.0.2 2, Xẻ Băng
- 6.0.3 3, Tạo Hình
- 6.0.4 4, Hàn Dọc
- 6.0.5 5, Mài Và Đánh Bóng Mối Hàn
- 6.0.6 6, Định Hình Hộp
- 6.0.7 7, Xử Lý Bề Mặt
- 6.0.8 8, Cắt Theo Chiều Dài
- 6.0.9 9, Kiểm Tra Chất Lượng
- 6.0.10 10, Đóng Gói Và Xuất Xưởng
- 6.0.11 11, Nguồn Gốc Xuất Xứ
- 6.0.12 12, Hàng Sản Xuất Trong Nước
- 6.0.13 13, Hàng Nhập Khẩu
- 6.1 Một Số Thương Hiệu Tiêu Biểu
- 7 Nhà Phân Phối – Thép Hùng Phát
Thép hộp inox 201 có khả năng định hình tốt, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công. Quý khách đang có nhu cầu cần mua thép hộp inox 201 thì hãy liên hệ ngay đến Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123 dể được báo giá trực tiếp

Đặc điểm của thép hộp inox 201
Thép hộp inox 201 có thành phần cacbon thấp chứa tỷ lệ phần trăm tối thiểu là 10% crom. Đó là việc bổ sung crôm mang lại cho thép tính chất chống gỉ, chống ăn mòn độc đáo của nó. Sử dụng điển hình cho loại thép này bao gồm bất kỳ hệ thống thoát nước cho thiết bị thực phẩm, thiết bị hóa chất và các ứng dụng kiến trúc.
Hàm lượng crôm của inox cho phép hình thành một màng crôm ôxit bền vững, bám dính, chống ăn mòn trên bề mặt thép. Nếu bị hư hỏng về mặt hóa học hoặc máy móc, bộ phim này là “tự chữa bệnh”, với điều kiện là oxy có mặt.
Thep hop inox 201 có sức mạnh, khả năng làm việc và chống ăn mòn. Làm cho chúng lý tưởng cho các ứng dụng kiến trúc và cảnh quan ngoài trời. Những lợi ích của thép không gỉ bao gồm một cuộc sống phục vụ lâu dài mà sẽ giữ lại một kết thúc hấp dẫn, sạch sẽ với chi phí bảo trì thấp.
>>>tham khảo bảng giá Hộp INOX 304 201 316 hộp vuông, hộp chữ nhật
Ưu điểm của thép hộp inox 201
• Khả năng chống ăn mòn
• Khả năng chống cháy và nhiệt
• Vệ sinh và vệ sinh
• Xuất hiện thẩm mỹ
• Sức mạnh để tăng cân
• Dễ chế tạo
• Chống va đập
• Giá trị lâu dài

Quy cách và giá bán inox hộp 201
Quy cách hộp (mm) | Độ dày (mm) | Chất liệu | Đơn giá (vnđ/kg) |
10×10 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
12×12 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
13×26 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
15×15 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
15×30 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
20×20 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
20×40 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
25×25 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
25×50 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
30×30 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
30×60 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
38×38 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
40×40 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
40×80 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
50×50 | 0.8mm – 1.5m | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
50×100 | 0.8mm – 2.0mm | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
60×60 | 0.8mm – 1.5mm | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
60×120 | 0.8mm – 2mm | SUS 201 | 35.000 – 55.000 |
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
Độ bền và khả năng xử lý của thép hộp inox 201
Mật độ của inox 201 thấp hơn inox 304 nhưng độ bền của inox 201 cao hơn 10% sau đó là inox 304.
Do khả năng kéo căng là giống với inox 304, 201 có tính chất tương tự như 304 trong quá trình uốn, tạo hình và làm phẳng. Nhưng theo một cách khác, inox 304 vẫn còn phẳng hơn inox 201. (Điều này là do tác động của phần tử Mangan trên inox 201, và nó làm cho inox 201 khó hơn inox 304)
Khả năng chống ăn mòn thép hộp inox 201
Khi so sánh các nội dung hóa học của inox 201 và 304 cho thấy Chrome thấp hơn trong inox 201 thấp hơn inox 304 khoảng 2%. Điều này làm cho khả năng chống ăn mòn của inox 201 thấp hơn inox 304.
Kháng rỗ bề mặt được xác định chủ yếu bởi các nguyên tố Chrome và Lưu huỳnh (S). Chromium làm cho thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn cao hơn, trong khi Sulphur làm giảm khả năng chống ăn mòn. Trong nội dung hóa học, 2 loại inox có cùng tỷ lệ phần tử lưu huỳnh. Vì vậy, khả năng chống rỗ trên bề mặt của thép hộp inox 201 là thấp hơn 304.
Phân Loại Thép Hộp Inox 201
Thép hộp inox 201 được phân loại theo nhiều tiêu chí kỹ thuật nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, nội thất, trang trí và cơ khí dân dụng. Đây là dòng inox có giá thành hợp lý, độ cứng cao và bề mặt sáng đẹp, được sử dụng rộng rãi trên thị trường.
Theo hình dạng
- Thép hộp vuông inox 201.
- Thép hộp chữ nhật inox 201.
Theo bề mặt
- BA (Bright Annealed) – sáng bóng, phổ biến nhất.
- HL (Hairline) – xước mờ sang trọng.
- No.4 – bề mặt mờ satin.
- Mirror – bóng gương cao cấp.
Theo độ dày
- Loại mỏng: 0.4 – 1.0 mm.
- Loại trung bình: 1.2 – 2.0 mm.
- Loại dày: 2.5 – 4.0 mm hoặc lớn hơn.
Theo quy cách phổ biến
- Vuông: 10×10, 20×20, 25×25, 40×40, 50×50, 100×100 mm.
- Chữ nhật: 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100 mm.
Ứng Dụng Của Thép Hộp Inox 201
Thép hộp inox 201 được ứng dụng rộng rãi nhờ bề mặt đẹp, dễ vệ sinh, độ cứng tốt và giá thành thấp hơn so với inox 304.
Nội thất và trang trí
Sản phẩm được dùng để chế tạo bàn ghế, kệ trưng bày, khung tủ, chân bàn, giường ngủ, vách ngăn, tay vịn cầu thang và các chi tiết trang trí nội thất.
Xây dựng dân dụng
Inox hộp 201 thường được sử dụng làm cổng, hàng rào, lan can, mái che, khung cửa, cửa cổng và các kết cấu nhẹ trong nhà ở, khách sạn và trung tâm thương mại.
Nhà hàng và dịch vụ
Được dùng để sản xuất quầy kệ, xe đẩy, giá để hàng, thiết bị nhà bếp, bàn sơ chế và nhiều thiết bị phục vụ trong nhà hàng.
Cơ khí dân dụng
Ứng dụng trong chế tạo khung máy nhỏ, giá đỡ, xe đẩy, kệ chứa hàng và các sản phẩm gia công inox khác.
Quảng cáo và kiến trúc
Sử dụng làm khung bảng hiệu, khung hộp đèn, khung chữ nổi và các chi tiết trang trí hiện đại.
Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp Inox 201
1, Nấu Luyện Và Cán Cuộn
Nguyên liệu inox 201 được nấu luyện trong lò điện, tinh luyện và đúc thành phôi, sau đó cán nóng và cán nguội thành thép cuộn với độ dày phù hợp.
2, Xẻ Băng
Cuộn inox được cắt thành các dải thép có chiều rộng chính xác theo từng quy cách hộp vuông hoặc chữ nhật.
3, Tạo Hình
Dải inox đi qua hệ thống con lăn để uốn dần thành ống tròn.
4, Hàn Dọc
Hai mép inox được hàn bằng công nghệ TIG hoặc laser, tạo ra mối hàn chắc chắn và thẩm mỹ cao.
5, Mài Và Đánh Bóng Mối Hàn
Mối hàn được xử lý để đạt độ nhẵn và đồng đều với bề mặt xung quanh.
6, Định Hình Hộp
Ống tròn tiếp tục được ép thành hộp vuông hoặc hộp chữ nhật với kích thước chính xác.
7, Xử Lý Bề Mặt
Sản phẩm được hoàn thiện theo các dạng BA, HL, No.4 hoặc Mirror.
8, Cắt Theo Chiều Dài
Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6 mét hoặc theo yêu cầu.
9, Kiểm Tra Chất Lượng
Kiểm tra kích thước, độ dày, độ thẳng, chất lượng mối hàn và bề mặt.
10, Đóng Gói Và Xuất Xưởng
Bọc nilon bảo vệ, đóng bó và dán nhãn trước khi giao đến khách hàng.
11, Nguồn Gốc Xuất Xứ
Thép hộp inox 201 tại Việt Nam có nguồn cung từ cả sản xuất trong nước và nhập khẩu.
12, Hàng Sản Xuất Trong Nước
Nhiều đơn vị gia công inox sử dụng thép cuộn nhập khẩu để sản xuất theo quy cách tiêu chuẩn hoặc đặt hàng riêng.
13, Hàng Nhập Khẩu
- Trung Quốc – nguồn hàng phổ biến, giá cạnh tranh, quy cách đa dạng.
- Đài Loan – chất lượng ổn định, bề mặt đẹp.
- Hàn Quốc – tiêu chuẩn cao, chất lượng đồng đều.
- Nhật Bản – độ chính xác và độ bền vượt trội.
Một Số Thương Hiệu Tiêu Biểu
- HEED STEEL
- Yieh United Steel Corporation
- TISCO Stainless Steel
- Baosteel
Nhà Phân Phối – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép hộp inox 201 với đầy đủ quy cách từ nhỏ đến lớn, độ dày đa dạng và nhiều chủng loại bề mặt khác nhau.
Công ty cung cấp sản phẩm có đầy đủ CO, CQ, MTC, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu, báo giá nhanh, giao hàng tận nơi trên toàn quốc và tư vấn kỹ thuật phù hợp cho từng hạng mục. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực sắt thép và inox, Thép Hùng Phát là đối tác đáng tin cậy của nhiều nhà thầu, xưởng cơ khí, đơn vị nội thất và khách hàng công nghiệp.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Tham khảo thêm:
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép size lớn
Ống thép đúc
Ống thép mạ kẽm
Ống thép đen
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép góc V,L


