Trọng lượng thép hình là thông số khối lượng của một cây thép hình. Đây là thông số cực kỳ quan trọng, nó ảnh hưởng đến sự tính toán độ bền và khả năng chịu lực của cả công trình. Đây là thông số mà các kỹ sư thường hay quan tâm. Tuy nhiên nếu khách hàng quan tâm cũng sẽ có thể xem qua thông số này

Bảng tra trọng lượng thép hình là tổng hợp trọng lượng của các loại thép hình khác nhau. Tất cả đều đã được tính toán và liệt kê sẵn. Bạn không phải mất công tính toán làm mất thời gian. Dưới đây là tổng hợp bảng tra thép hình đầy đủ và chi tiết nhất cho những khách hàng cần quan tâm đến.

Bảng tra trọng lượng thép hình

Bảng tra trọng lượng thép hình chi tiết nhất hiện nay

Tổng hợp bảng tra trọng lượng thép hình, khối lượng thép hình C, U, V, H, I được tổng hợp chi tiết từng phần dưới đây. Hy vọng sẽ đem lại nhiều thồng tin hữu ích về trọng lượng thép hình các loại trên thị trường hiện nay. Để nắm rõ khối lượng thép hình từng loại mới quý vị tham khảo.

Thép hình C và bảng tra trọng lượng thép hình C

Thép hình C  (hay còn gọi là xà gồ C) là thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C. Là sản phẩm thép hình đang được sử dụng khá phổ biến trên thị trường. Nhờ khả năng ứng dụng được trong nhiều công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nên thép hình C được sản xuất khá đa dạng về kích thước, vật liệu và thiết kế để phục vụ nhu cầu đa dạng của khách hàng.

Thép hình C được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn từ các nước khác nhau bao gồm Nhật Bản, Mỹ, Trung Quốc…

Ứng dụng của thép hình C là làm khung, kèo, đòn tay thép cho các nhà xưởng, nhà máy, công trình dân dụng…

Thép hình lắp ghép

Bảng tra khối lượng thép hình C

Quy cách Độ dày (mm)
1.5 1.6 1.8 2.0 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3.0
C 80 x 40 x 15 2.17 2.31 2.58 2.86 3.13 3.26 3.40 3.53 3.93 4.19
C 100 x 50 x 15 2.64 2.81 3.15 3.49 3.82 3.99 4.15 4.32 4.81 5.13
C 120 x 50 x 15 2.87 3.06 3.43 3.80 4.17 4.35 4.53 4.71 5.25 5.60
C 150 x 50 x 20 3.34 3.56 4.00 4.43 4.86 5.07 5.28 5.50 6.13 6.55
C 150 x 65 x 20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C 180 x 50 x 20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C 180 x 65 x 20 4.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
C 200 x 50 x 20 3.93 4.19 4.70 5.21 5.72 5.97 6.22 6.48 7.23 7.72
C 200 x 65 x 20 4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
C 250 x 65 x 20 4.87 5.19 5.83 6.47 7.10 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
C 250 x 75 x 20 5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
C 300 x 75 x 20 5.70 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26
C 300 x 85 x 20 5.93 6.33 7.10 7.88 8.66 9.04 9.43 9.81 10.96 11.73

Thép hình V và cách tra trọng lượng thép hình V

Thép hình V là sản phẩm thép hình có mặt cắt giống chữ V trong bảng chữ cái. Hiện tại, thép hình V đang có hai dòng sản phẩm chính là thép V thường và thép V mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại thép này đều có những ưu và nhược điểm khác nhau. Tùy vào nhu cầu sử dụng và ứng dụng thực tế từng công trình mà khách hàng sẽ lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Hiện nay, thép hình V được ứng dụng khá rộng rãi. Cả trong ngành công nghiệp xây dựng và ngành công nghiệp cơ khí chế tạo máy. Với thép hình V thường sẽ được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng. Làm nhà thép tiền chế, thùng xe, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế… Ngoài ra, thép hình V còn được ứng dụng cả trong sản xuất bàn ghế, đồ gia dụng trong gia đình.

Thép hình nhập khẩu

Tiêu chuẩn thép hình V

  • Thép V góc đều cạnh
  • Chủng loại thép: L50, L60, L63, L70, L100, L120, L130…
  • Tiêu chuẩn thép: TCVN 1656-75 (tiêu chuẩn Việt Nam); TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Bảng tra trọng lượng thép hình V

Chú thích:

H: Chiều cao

B: Chiều rộng

t1: Bề dày

L: Chiều dài cạnh bo

W: trọng lượng

H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m)
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 4 6 3.8
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7.0
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 8 6 10.90
100 100 7 6/9/12 10.48
100 100 8 6/9/12 11.83
100 100 10 6/9/12 15.0
100 100 12 6/9/12 17.8
120 120 8 6/9/12 14.7
125 125 9 6/9/12 17,24
125 125 10 6/9/12 19.10
125 125 12 6/9/12 22.70
130 130 9 6/9/12 17.9
130 130 12 6/9/12 23.4
130 130 15 6/9/12 36.75
150 150 12 6/9/12 27.3
150 150 15 9/12 33.60
175 175 12 9/12 31.8
175 175 15 9/12 39.4
200 200 15 9/12 45.3
200 200 20 9/12 59.7
200 200 25 9/12 73.6
250 250 25 9/12 93.7
250 250 35 9/12 129

Thép hình H và bảng tra trọng lượng thép hình chữ H

Được đánh giá là sản phẩm thép hình có khả năng chịu được cường độ lực tác động mạnh. Cùng khả năng cân bằng hoàn hảo nhờ thiết kế của thép hình H là hai đầu cánh cân bằng nhau. Không bị ngắn đầu như thép hình I. Do đó, thép hình H đang là lựa chọn số 1 cho các công trình yêu cầu cao về kỹ thuật như cầu đường, nhà máy sản xuất, công xưởng…

Hiện nay thép hình H đang được sản xuất và nhập khẩu khá đa dạng nhiều loại, nhiều kích thước . Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng thép hình H ngày càng cao của công trình lớn trọng điểm trên toàn quốc.

Báo giá thép hình mạ kẽm

Tiêu chuẩn thép hình H

  • Mác thép của nước Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
  • Mác thép của nước Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Hoa: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Hoa Kỳ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H

Chú thích:

H: Chiều cao

B: Chiều rộng

t1: Bề dày

L: Chiều dài cạnh bo

W: trọng lượng

H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m)
100 100 6 8 12 17,2
125 125 6.5 9 12 23,8
150 150 7 10 12 31,5
175 175 7.5 11 12 40.2
200 200 8 12 12 49,9
294 200 8 12 12 56.8
250 250 9 14 12 72,4
300 300 10 15 12 94
350 350 12 19 12 137
400 400 13 21 12 172
588 300 12 20 12 151

Thép hình I và cách xác định trọng lượng thép hình chữ I

Tương tự như thép H, thép hình I cũng là sản phẩm được ứng dụng rất nhiều trong đời sống. Thép hình I có hình dạng mặt cắt giống chữ I in hoa trong bảng chữ cái. Ngoài tên gọi thép hình I, người trong ngành còn gọi với tên khác là dầm chữ I.

Thép hình I có đặc điểm là được sản xuất từ thép tấm với kích thước và độ dày mỏng khác nhau. Tùy nhu cầu sử dụng, khách hàng sẽ lựa chọn sản phẩm có những thông số như kích thước, vật liệu, độ dày vật liệu phù hợp. Một số ứng dụng cơ bản nhất của thép hình I như dùng làm kết cấu công trình, dầm cầu trục, xây dựng cầu, nhà xưởng… Ứng dụng trong ngành đóng tàu là nguyên liệu sản xuất vỏ, thân tàu; vật liệu sửa chữa tàu thuyền… Ứng dụng trong ngành giao thông như sử dụng làm container, khung vận chuyển hàng hóa, xây cầu, đường sắt…

Thép hình nhập khẩu

Tiêu chuẩn thép hình I

  • Mác thép của Cộng Hòa Liên Bang Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
  • Mác thép của nước Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Hoa: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Hoa Kỳ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng khối lượng thép hình I tiêu chuẩn chính xác nhất

Chú thích:

H: Chiều cao

B: Chiều rộng

t1: Bề dày

L: Chiều dài cạnh bo

W: trọng lượng

H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.50
150 75 5 7 12 14
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106
600 300 12 20 12 151
700 300 13 24 12 185
800 300 14 26 12 210
900 300 16 28 12 240

Thép hình U và trọng lượng thép hình chữ U

Thép hình U ít phổ biến hơn các loại thép hình trên. Tuy nhiên, với tính năng chịu cường độ lực cao và những rung động mạnh. Do đó, thép hình U sẽ được lựa chọn cho những công trình yêu cầu cao về khả năng chịu lực, độ bền, khả năng chống chịu ăn mòn, hóa chất…

Hiện nay, thép hình U đang được sử dụng nhiều trong các công trình như nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình yêu cầu sản phẩm có kết cấu chịu lực tốt. Ngoài ra, thép U còn là nguyên liệu để sản xuất nhiều sản phẩm gia dụng, bàn ghế, và nhiều ứng dụng thiết yếu khác. Sau đây là bảng tra trọng lượng thép hình và khối lượng thép hình chữ U chi tiết.

Báo giá thép hình mạ kẽm

Tiêu chuẩn thép hình U

  • Mác thép của Cộng Hòa Liên Bang Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
  • Mác thép của nước Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Hoa: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Hoa Kỳ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng tra trọng lượng thép hình U

Chú thích:

H: Chiều cao

B: Chiều rộng

t1: Bề dày

L: Chiều dài cạnh bo

W: Trọng lượng

H (mm) B (mm) t1(mm) L (mm) W (kg/m)
50 6 4,48
65 6 3,10
80 39 3.0 6 4,33
100 45 3,4 6 5,83
120 50 3,9 6 7,5
140 55 5 6 10,49
150 73 6,5 6 18,6
160 6/9/12 13,46
180 70 5,1 12 16.30
200 69 5,4 12 17,30
200 75 9 12 24,60
200 76 5,2 12 18,40
250 76 6 12 22,80
280 85 9,9 12 34,81
300 82 7 12 30,20
320 88 8 12 38,10

 

Trên đây là bảng tra trọng lượng thép hình H, U, I, V tiêu chuẩn, áp dụng cho các loại thép hình thông dụng được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay.

Bảng khối lượng thép hình giúp tra cứu nhanh chóng trọng lượng các loại thép hình đạt tiêu chuẩn và chính xác. Nhằm hỗ trợ đội ngũ kỹ thuật tính toán lượng thép cần sử dụng cũng như một số đặc tính cơ bản của thép hình để ứng dụng vào các công trình cụ thể. Với nhiều khách hàng việc tra cứu bảng còn giúp nghiệm thu và đánh giá chất lượng công trình.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123
Contact Me on Zalo

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status