Nội dung chính:
- 1 1. Tổng quan về thép hình Nhật Bản
- 2 2. Ưu điểm nổi bật của thép hình H, V, U, I Nhật Bản
- 3 3. Quy cách thép hình H Nhật Bản
- 4 4. Quy cách thép hình I Nhật Bản
- 5 5. Quy cách thép hình U Nhật Bản
- 6 6. Quy cách thép hình V Nhật Bản
- 7 7. Báo giá thép hình H, V, U, I Nhật Bản (tham khảo)
- 8 8. Ứng dụng thực tế của thép hình Nhật Bản
- 9 9. Nơi bán thép hình H, V, U, I Nhật Bản uy tín
- 10 10. Kết luận
QUY CÁCH, BÁO GIÁ, NƠI BÁN THÉP HÌNH H – V – U – I NHẬT BẢN | THÉP HÙNG PHÁT
1. Tổng quan về thép hình Nhật Bản
Thép hình Nhật Bản từ lâu đã được đánh giá là một trong những dòng vật liệu thép chất lượng cao hàng đầu trên thị trường hiện nay. Với lịch sử phát triển ngành luyện kim lâu đời, các nhà sản xuất thép Nhật Bản luôn chú trọng đến chất lượng nguyên liệu đầu vào, quy trình sản xuất nghiêm ngặt, kiểm soát cơ lý hóa chặt chẽ và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Nhờ đó, thép hình Nhật Bản có độ đồng đều cao, khả năng chịu lực tốt, độ bền lâu dài và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật quy mô lớn.
Thép hình Nhật Bản được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như: kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, cầu đường, bệ máy, khung kết cấu chịu lực, công trình cảng biển, nhà cao tầng và các dự án yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao. Trong số đó, bốn dòng thép hình được sử dụng nhiều nhất là thép hình H, thép hình I, thép hình U và thép hình V.
2. Ưu điểm nổi bật của thép hình H, V, U, I Nhật Bản
So với nhiều dòng thép nhập khẩu khác trên thị trường, thép hình Nhật Bản sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Thứ nhất, chất lượng ổn định và đồng đều. Thép được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như JIS G3101, JIS G4051, JIS G3192…, đảm bảo sai số kích thước nhỏ, bề mặt thép phẳng, sắc cạnh rõ ràng, không cong vênh.
- Thứ hai, khả năng chịu lực cao. Nhờ thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ, thép hình Nhật Bản có giới hạn chảy và cường độ kéo cao, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn, rung động và môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Thứ ba, độ bền và tuổi thọ lâu dài. Thép ít bị biến dạng, nứt gãy trong quá trình sử dụng lâu dài, giúp giảm chi phí bảo trì và sửa chữa cho công trình.
- Thứ tư, dễ gia công và lắp dựng. Thép hình Nhật Bản có khả năng hàn, cắt, khoan tốt, giúp quá trình thi công nhanh chóng, chính xác và tiết kiệm nhân công.
So sánh thép hình Nhật Bản với các loại khác
| Tiêu chí | Thép hình Nhật Bản | Thép hình Việt Nam | Thép hình Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | JIS (rất nghiêm ngặt) | TCVN, ASTM, JIS | GB (đa dạng, nhiều phân khúc) |
| Độ chính xác kích thước | Rất cao, sai số nhỏ | Khá tốt | Trung bình – không đồng đều |
| Chất lượng cơ lý | Ổn định, chịu lực cao | Đáp ứng tốt công trình phổ thông | Phụ thuộc nhà máy, lô hàng |
| Bề mặt thép | Phẳng, sắc cạnh, ít rỗ | Tương đối tốt | Thường thô hơn |
| Độ bền & tuổi thọ | Rất cao, ít biến dạng | Khá | Trung bình |
| Khả năng gia công | Rất tốt (hàn, cắt, khoan) | Tốt | Trung bình |
| Mức độ ổn định lô hàng | Rất đồng đều | Tương đối ổn định | Không đồng đều |
| Giá thành | Cao nhất | Trung bình | Thấp nhất |
| Phù hợp công trình | Công trình kỹ thuật cao, hạ tầng trọng điểm | Nhà xưởng, dân dụng, công nghiệp | Công trình ngắn hạn, tối ưu chi phí |
Nhận xét nhanh
- Thép hình Nhật Bản: Ưu tiên chất lượng – độ an toàn – tuổi thọ dài hạn
- Thép hình Việt Nam: Cân bằng chất lượng và chi phí, dùng phổ biến
- Thép hình Trung Quốc: Ưu tiên giá rẻ, cần chọn lọc nhà cung cấp
3. Quy cách thép hình H Nhật Bản
3.1 Đặc điểm thép hình H
Thép hình H Nhật Bản (H-Beam) có tiết diện hình chữ H, với hai cánh song song và bản bụng thẳng đứng. Thiết kế này giúp thép phân bố tải trọng đều, chịu uốn và chịu nén tốt theo nhiều phương khác nhau. Đây là loại thép được sử dụng rất phổ biến trong các kết cấu khung chính của nhà xưởng, nhà thép tiền chế và công trình cao tầng.
3.2 Quy cách phổ biến
Thép hình H Nhật Bản thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, với các quy cách phổ biến như: H100x100, H150x150, H200x200, H250x250, H300x300, H350x350, H400x400…
Độ dày cánh và bụng được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, đảm bảo đúng trọng lượng lý thuyết và khả năng chịu lực thiết kế.
| Tên hàng tiêu chuẩn | Quy cách thực tế (mm) | Barem (kg/m) | Xuất xứ |
| Thép H100x100 | 100x100x6x8 | 16.9 | Nhật Bản |
| Thép H125x125 | 125x125x6.5×9 | 23.6 | Nhật Bản |
| Thép H150x75 | 150x75x5x7 | 14.0 | Nhật Bản |
| Thép H150x100 | 148x100x6x9 | 20.7 | Nhật Bản |
| Thép H200x100 | 190x99x4.5×7 | 17.8 | Nhật Bản |
| 200x100x5.5×8 | 20.9 | Nhật Bản | |
| Thép H200x150 | 194x150x6x9 | 29.9 | Nhật Bản |
| Thép H250x125 | 248x124x5x8 | 25.1 | Nhật Bản |
| 250x125x6x9 | 29.0 | Nhật Bản | |
| Thép H250x175 | 244x175x7x11 | 43.6 | Nhật Bản |
| Thép H200x200 | 200x200x8x12 | 49.9 | Nhật Bản |
| Thép H300x150 | 298x149x5.5×8 | 32.0 | Nhật Bản |
| 300x150x6.5×9 | 36.7 | Nhật Bản | |
| Thép H300x250 | 294x200x8x12 | 56.8 | Nhật Bản |
| 298x201x9x14 | 65.4 | Nhật Bản | |
| Thép H300x300 | 300x300x10x15 | 93.0 | Nhật Bản |
| Thép H350x175 | 346x174x6x9 | 41.2 | Nhật Bản |
| 350x175x7x11 | 49.4 | Nhật Bản | |
| 354x176x8x13 | 57.8 | Nhật Bản | |
| Thép H350x250 | 336x249x8x12 | 69.2 | Nhật Bản |
| 340x250x9x14 | 79.7 | Nhật Bản | |
| Thép H400x200 | 396x199x7x11 | 56.6 | Nhật Bản |
| 400x200x8x13 | 66.0 | Nhật Bản | |
| 404x201x9x15 | 75.5 | Nhật Bản | |
| Thép H400x300 | 386x299x9x14 | 94.3 | Nhật Bản |
| 390x300x10x16 | 107 | Nhật Bản | |
| Thép H450x200 | 446x199x8x12 | 66.2 | Nhật Bản |
| 450x200x9x14 | 76.0 | Nhật Bản | |
| Thép H450x300 | 434x299x10x15 | 106 | Nhật Bản |
| 440x300x11x18 | 124 | Nhật Bản | |
| Thép H500x200 | 496x199x9x14 | 79.5 | Nhật Bản |
| 500x200x10x16 | 89.6 | Nhật Bản | |
| 506x201x11x19 | 103 | Nhật Bản | |
| Thép H500x300 | 482x300x11x15 | 114 | Nhật Bản |
| 488x300x11x18 | 128 | Nhật Bản | |
| Thép H600x200 | 596x199x10x15 | 94.6 | Nhật Bản |
| 600x200x11x17 | 106 | Nhật Bản | |
| 606x201x12x20 | 120 | Nhật Bản | |
| 612x202x13x23 | 134 | Nhật Bản | |
| Thép H600x300 | 582x300x12x17 | 137 | Nhật Bản |
| 588x300x12x20 | 151 | Nhật Bản | |
| 594x302x14x23 | 175 | Nhật Bản | |
| Thép H700x300 | 692x300x13x20 | 166 | Nhật Bản |
| 696x300x13x22 | 175 | Nhật Bản | |
| 700x300x13x24 | 185 | Nhật Bản | |
| 702x301x14x25 | 195 | Nhật Bản | |
| 708x302x15x28 | 215 | Nhật Bản | |
| 714x303x16x31 | 235 | Nhật Bản | |
| Thép H800x300 | 792x300x14x22 | 191 | Nhật Bản |
| 796x300x14x24 | 200 | Nhật Bản | |
| 800x300x15x27 | 210 | Nhật Bản | |
| 802x301x15x27 | 221 | Nhật Bản | |
| 808x302x16x30 | 241 | Nhật Bản | |
| 814x303x17x33 | 262 | Nhật Bản | |
| Thép H900x300 | 890x299x15x25 | 213 | Nhật Bản |
| 894x299x15x25 | 222 | Nhật Bản | |
| 900x300x16x28 | 243 | Nhật Bản | |
| 906x301x17x31 | 264 | Nhật Bản | |
| 912x302x18x34 | 286 | Nhật Bản | |
| 918x303x19x37 | 307 | Nhật Bản |
Dung sai 5-7%

4. Quy cách thép hình I Nhật Bản
4.1 Đặc điểm thép hình I
Thép hình I Nhật Bản (I-Beam) có tiết diện hình chữ I, cánh trên và cánh dưới hẹp hơn so với thép H. Loại thép này phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng theo phương thẳng đứng, thường được sử dụng làm dầm, xà gồ, dầm cầu và kết cấu phụ trợ.
4.2 Quy cách phổ biến
Các quy cách thép hình I Nhật Bản thường gặp gồm: I100, I125, I150, I175, I200, I250, I300…
Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6m hoặc 12m, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS với sai số rất nhỏ, thuận tiện cho thiết kế và thi công.
| Sản phẩm | Quy cách thực tế (mm) | Barem (kg/m) | Xuất xứ |
| Thép I150x75 | 150x75x5x7 | 14.0 | Nhật Bản |
| Thép I150x100 | 148x100x6x9 | 21.1 | Nhật Bản |
| Thép I200x100 | 190x99x4.5×7 | 18.2 | Nhật Bản |
| 200x100x5.5×8 | 21.3 | Nhật Bản | |
| Thép I200x150 | 194x150x6x9 | 30.6 | Nhật Bản |
| Thép I250x125 | 248x124x5x8 | 25.7 | Nhật Bản |
| 250x125x6x9 | 29.6 | Nhật Bản | |
| Thép I250x175 | 244x175x7x11 | 44.1 | Nhật Bản |
| Thép I300x150 | 298x149x5.5×8 | 32.0 | Nhật Bản |
| 300x150x6.5×9 | 36.7 | Nhật Bản | |
| Thép I300x250 | 294x200x8x12 | 56.8 | Nhật Bản |
| 298x201x9x14 | 65.4 | Nhật Bản | |
| Thép I350x175 | 346x174x6x9 | 41.4 | Nhật Bản |
| 350x175x7x11 | 49.6 | Nhật Bản | |
| 354x176x8x13 | 57.8 | Nhật Bản | |
| Thép I350x250 | 336x249x8x12 | 69.2 | Nhật Bản |
| 340x250x9x14 | 79.7 | Nhật Bản | |
| Thép I400x200 | 396x199x7x11 | 56.6 | Nhật Bản |
| 400x200x8x13 | 66.0 | Nhật Bản | |
| 404x201x9x15 | 75.5 | Nhật Bản | |
| Thép I400x300 | 386x299x9x14 | 94.3 | Nhật Bản |
| 390x300x10x16 | 107 | Nhật Bản | |
| Thép I450x200 | 446x199x8x12 | 66.2 | Nhật Bản |
| 450x200x9x14 | 76.0 | Nhật Bản | |
| Thép I450x300 | 434x299x10x15 | 106 | Nhật Bản |
| 440x300x11x18 | 124 | Nhật Bản | |
| Thép I500x200 | 496x199x9x14 | 79.5 | Nhật Bản |
| 500x200x10x16 | 89.6 | Nhật Bản | |
| 506x201x11x19 | 103 | Nhật Bản | |
| Thép I500x300 | 482x300x11x15 | 114 | Nhật Bản |
| 488x300x11x18 | 128 | Nhật Bản | |
| Thép I600x200 | 596x199x10x15 | 94.6 | Nhật Bản |
| 600x200x11x17 | 106 | Nhật Bản | |
| 606x201x12x20 | 120 | Nhật Bản | |
| 612x202x13x23 | 134 | Nhật Bản | |
| Thép I600x300 | 582x300x12x17 | 137 | Nhật Bản |
| 588x300x12x20 | 151 | Nhật Bản | |
| 594x302x14x23 | 175 | Nhật Bản | |
| Thép I700x300 | 692x300x13x20 | 166 | Nhật Bản |
| 696x300x13x22 | 175 | Nhật Bản | |
| 700x300x13x24 | 185 | Nhật Bản | |
| 702x301x14x25 | 195 | Nhật Bản | |
| 708x302x15x28 | 215 | Nhật Bản | |
| 714x303x16x31 | 235 | Nhật Bản | |
| Thép I800x300 | 792x300x14x22 | 191 | Nhật Bản |
| 796x300x14x24 | 200 | Nhật Bản | |
| 800x300x15x27 | 210 | Nhật Bản | |
| 802x301x15x27 | 221 | Nhật Bản | |
| 808x302x16x30 | 241 | Nhật Bản | |
| 814x303x17x33 | 262 | Nhật Bản | |
| Thép I900x300 | 890x299x15x25 | 213 | Nhật Bản |
| 894x299x15x25 | 222 | Nhật Bản | |
| 900x300x16x28 | 243 | Nhật Bản | |
| 906x301x17x31 | 264 | Nhật Bản | |
| 912x302x18x34 | 286 | Nhật Bản | |
| 918x303x19x37 | 307 | Nhật Bản |
Lưu ý dung sai 5-7%

5. Quy cách thép hình U Nhật Bản
5.1 Đặc điểm thép hình U
Thép hình U Nhật Bản (U-Channel) có tiết diện dạng chữ U, được sử dụng nhiều trong các kết cấu phụ, khung đỡ, sàn thép, bệ máy và hệ thống giá đỡ công nghiệp. Thép hình U có ưu điểm là dễ lắp ghép, linh hoạt trong nhiều hạng mục thi công.
5.2 Quy cách phổ biến
Thép hình U Nhật Bản có các quy cách thông dụng như: U65, U80, U100, U120, U150, U180, U200…
Chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, bề mặt thép nhẵn, sắc cạnh rõ ràng, phù hợp cho cả kết cấu hàn và lắp bu lông.
| Quy cách thép U | Barem (kg/m) | Độ dày | |
| Thân | Cánh | ||
| (t1) | (t2) | ||
| mm | mm | ||
| U75 x 40 x 5×7 | 6.92 | 5 | 7 |
| U100 x 50 x 5 x7.5 | 9.36 | 5 | 7.5 |
| U125 x 65 x 6 x8 | 13.4 | 6 | 8 |
| U150 x 75 x 6.5×10 | 18.6 | 6.5 | 10 |
| U150 x 75 x 9×12.5 | 24 | 9 | 12.5 |
| U180 x 75 x 7 x10.5 | 21.4 | 7 | 10.5 |
| U180 x 90 x 7.5×12.5 | 27.1 | 7.5 | 12.5 |
| U200 x 80 x 7.5×11 | 24.6 | 7.5 | 11 |
| U200 x 90 x 8×13.5 | 30.3 | 8 | 13.5 |
| U230 x 80 x 8 x12 | 28.4 | 8 | 12 |
| U230 x 90 x 8.5 x13.5 | 33.1 | 8.5 | 13.5 |
| U250 x 80 x 8 x12.5 | 30.2 | 8 | 12.5 |
| U250 x 90 x 9 x13 | 34.6 | 9 | 13 |
| U250 x 90 x 11×14.5 | 40.2 | 11 | 14.5 |
| U280 x 100 x 9 x13 | 38.8 | 9 | 13 |
| U280 x 100 x 11.5×16 | 48.2 | 11.5 | 16 |
| U300 x 90 x 9 x12 | 38.1 | 9 | 12 |
| U300 x 90 x 10×15.5 | 43.8 | 10 | 15.5 |
| U380 x 100 x 10.5×16 | 54.5 | 10.5 | 16 |
| U380 x 100 x 13×6.5 | 62 | 13 | 6.5 |
Lưu ý dung sai 5-7%

6. Quy cách thép hình V Nhật Bản
6.1 Đặc điểm thép hình V
Thép hình V Nhật Bản (thép góc) có tiết diện hình chữ V với hai cạnh vuông góc hoặc không đều. Đây là loại thép được sử dụng phổ biến trong các kết cấu giằng, khung đỡ, tháp thép, kết cấu nhà xưởng và các hạng mục gia cố.
6.2 Quy cách phổ biến
Thép hình V Nhật Bản có nhiều quy cách đa dạng như: V25x25, V40x40, V50x50, V63x63, V75x75, V90x90, V100x100…
Độ dày từ 3mm đến trên 10mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.
| Quy cách | Barem (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Trọng lượng cây 12m (kg) |
| V25 x 25 x 2.5 mm | 0.92 | 5.52 | 11.04 |
| V25 x 25 x 3.0 mm | 1.12 | 6.72 | 13.44 |
| V30 x 30 x 2.0 mm | 0.83 | 4.98 | 9.96 |
| V30 x 30 x 2.5 mm | 0.92 | 5.52 | 11.04 |
| V30 x 30 x 3.0 mm | 1.25 | 7.50 | 15.00 |
| V30 x 30 x 3.0 mm | 1.36 | 8.16 | 16.32 |
| V40 x 40 x 2.0 mm | 1.25 | 7.50 | 15.00 |
| V40 x 40 x 2.5 mm | 1.42 | 8.52 | 17.04 |
| V40 x 40 x 3.0 mm | 1.67 | 10.02 | 20.04 |
| V40 x 40 x 3.5 mm | 1.92 | 11.52 | 23.04 |
| V40 x 40 x 4.0 mm | 2.08 | 12.48 | 24.96 |
| V40 x 40 x 5.0 mm | 2.95 | 17.70 | 35.40 |
| V45 x 45 x 4.0 mm | 2.74 | 16.44 | 32.88 |
| V45 x 45 x 5.0 mm | 3.38 | 20.28 | 40.56 |
| V50 x 50 x 3.0 mm | 2.17 | 13.02 | 26.04 |
| V50 x 50 x 3.5 mm | 2.50 | 15.00 | 30.00 |
| V50 x 50 x 4.0 mm | 2.83 | 16.98 | 33.96 |
| V50 x 50 x 4.5 mm | 3.17 | 19.02 | 38.04 |
| V50 x 50 x 5.0 mm | 3.67 | 22.02 | 44.04 |
| V60 x 60 x 4.0 mm | 3.68 | 22.08 | 44.16 |
| V60 x 60 x 5.0 mm | 4.55 | 27.30 | 54.60 |
| V60 x 60 x 6.0 mm | 5.37 | 32.22 | 64.44 |
| V63 x 63 x 4.0 mm | 3.58 | 21.48 | 42.96 |
| V63 x 63 x 5.0 mm | 4.50 | 27.00 | 54.00 |
| V63 x 63 x 6.0 mm | 4.75 | 28.50 | 57.00 |
| V65 x 65 x 5.0 mm | 5.00 | 30.00 | 60.00 |
| V65 x 65 x 6.0 mm | 5.91 | 35.46 | 70.92 |
| V65 x 65 x 8.0 mm | 7.66 | 45.96 | 91.92 |
| V70 x 70 x 5.0 mm | 5.17 | 31.02 | 62.04 |
| V70 x 70 x 6.0 mm | 6.83 | 40.98 | 81.96 |
| V70 x 70 x 7.0 mm | 7.38 | 44.28 | 88.56 |
| V75 x 75 x 4.0 mm | 5.25 | 31.50 | 63.00 |
| V75 x 75 x 5.0 mm | 5.67 | 34.02 | 68.04 |
| V75 x 75 x 6.0 mm | 6.25 | 37.50 | 75.00 |
| V75 x 75 x 7.0 mm | 6.83 | 40.98 | 81.96 |
| V75 x 75 x 8.0 mm | 8.67 | 52.02 | 104.04 |
| V75 x 75 x 9.0 mm | 9.96 | 59.76 | 119.52 |
| V75 x 75 x 12 mm | 13.00 | 78.00 | 156.00 |
| V80 x 80 x 6.0 mm | 6.83 | 40.98 | 81.96 |
| V80 x 80 x 7.0 mm | 8.00 | 48.00 | 96.00 |
| V80 x 80 x 8.0 mm | 9.50 | 57.00 | 114.00 |
| V90 x 90 x 6.0 mm | 8.28 | 49.68 | 99.36 |
| V90 x 90 x 7.0 mm | 9.50 | 57.00 | 114.00 |
| V90 x 90 x 8.0 mm | 12.00 | 72.00 | 144.00 |
| V90 x 90 x 9.0 mm | 12.10 | 72.60 | 145.20 |
| V90 x 90 x 10 mm | 13.30 | 79.80 | 159.60 |
| V90 x 90 x 13 mm | 17.00 | 102.00 | 204.00 |
| V100 x 100 x 7 mm | 10.48 | 62.88 | 125.76 |
| V100 x 100 x 8.0 mm | 12.00 | 72.00 | 144.00 |
| V100 x 100 x 9.0 mm | 13.00 | 78.00 | 156.00 |
| V100 x 100 x 10 mm | 15.00 | 90.00 | 180.00 |
| V100 x 100 x 12 mm | 10.67 | 64.02 | 128.04 |
| V100 x 100 x 13 mm | 19.10 | 114.60 | 229.20 |
| V120 x 120 x 8.0 mm | 14.70 | 88.20 | 176.40 |
| V120 x 120 x 10 mm | 18.17 | 109.02 | 218.04 |
| V120 x 120 x 12 mm | 21.67 | 130.02 | 260.04 |
| V120 x 120 x 15 mm | 21.60 | 129.60 | 259.20 |
| V120 x 120 x 18 mm | 26.70 | 160.20 | 320.40 |
| V130 x 130 x 9.0 mm | 17.90 | 107.40 | 214.80 |
| V130 x 130 x 10 mm | 19.17 | 115.02 | 230.04 |
| V130 x 130 x 12 mm | 23.50 | 141.00 | 282.00 |
| V130 x 130 x 15 mm | 28.80 | 172.80 | 345.60 |
| V150 x 150 x 10 mm | 22.92 | 137.52 | 275.04 |
| V150 x 150 x 12 mm | 27.17 | 163.02 | 326.04 |
| V150 x 150 x 15 mm | 33.58 | 201.48 | 402.96 |
| V150 x 150 x 18 mm | 39.80 | 238.80 | 477.60 |
| V150 x 150 x 19 mm | 41.90 | 251.40 | 502.80 |
| V150 x 150 x 20 mm | 44.00 | 264.00 | 528.00 |
| V175 x 175 x 12 mm | 31.80 | 190.80 | 381.60 |
| V175 x 175 x 15 mm | 39.40 | 236.40 | 472.80 |
| V200 x 200 x 15 mm | 45.30 | 271.80 | 543.60 |
| V200 x 200 x 16 mm | 48.20 | 289.20 | 578.40 |
| V200 x 200 x 18 mm | 54.00 | 324.00 | 648.00 |
| V200 x 200 x 20 mm | 59.70 | 358.20 | 716.40 |
| V200 x 200 x 24 mm | 70.80 | 424.80 | 849.60 |
| V200 x 200 x 25 mm | 73.60 | 441.60 | 883.20 |
| V200 x 200 x 26 mm | 76.30 | 457.80 | 915.60 |
| V250 x 250 x 25 mm | 93.70 | 562.20 | 1124.40 |
| V250 x 250 x 35 mm | 128.00 | 768.00 | 1536.00 |
Lưu ý dung sai 5-7%

7. Báo giá thép hình H, V, U, I Nhật Bản (tham khảo)
Giá thép hình Nhật Bản thường cao hơn so với thép Trung Quốc hoặc một số nguồn nhập khẩu khác, do chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn. Tuy nhiên, mức giá này tương xứng với giá trị sử dụng lâu dài và độ an toàn của công trình.
Mức đơn giá tham khảo trên thị trường hiện nay (chưa bao gồm VAT và vận chuyển) như sau:
- Thép hình H Nhật Bản: khoảng 28.000 – 35.000 VNĐ/kg
- Thép hình I Nhật Bản: khoảng 27.000 – 34.000 VNĐ/kg
- Thép hình U Nhật Bản: khoảng 26.000 – 32.000 VNĐ/kg
- Thép hình V Nhật Bản: khoảng 26.000 – 33.000 VNĐ/kg
Lưu ý, giá thép có thể thay đổi theo thời điểm, tỷ giá ngoại tệ, số lượng đặt hàng và tình hình thị trường nguyên vật liệu.
Một số hãng sản xuất thép hình Nhật Bản tiêu biểu
- Nippon Steel Hãng thép lớn nhất Nhật Bản; nổi tiếng với thép hình H, I chất lượng rất cao, dùng cho công trình kết cấu và hạ tầng trọng điểm.
- JFE Steel Nhà sản xuất thép hình hàng đầu, sản phẩm ổn định, độ chính xác cao, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nặng.
- Kobe Steel Thương hiệu lâu đời, mạnh về thép kết cấu và thép chất lượng cao cho công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
- Tokyo Steel/Osaka Steel/Typo Industry Chuyên thép cán nóng và thép hình, nguồn cung lớn, được nhập khẩu phổ biến tại Việt Nam.
- Yamato Steel Nhà sản xuất thép hình phục vụ kết cấu xây dựng, nổi bật về độ đồng đều và ổn định sản phẩm.
Các hãng thép hình Nhật Bản đều sản xuất theo tiêu chuẩn JIS nghiêm ngặt, thép có độ bền cao, sai số nhỏ, khả năng chịu lực tốt, thường được ưu tiên cho công trình lớn, dự án yêu cầu an toàn và tuổi thọ dài hạn.
8. Ứng dụng thực tế của thép hình Nhật Bản
Nhờ chất lượng vượt trội về cơ lý tính và độ ổn định, thép hình H, V, U, I Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình yêu cầu cao về kỹ thuật, độ an toàn và tuổi thọ sử dụng.
Nhà máy sản xuất công nghiệp và nhà thép tiền chế
Trong các nhà máy sản xuất công nghiệp và nhà thép tiền chế, thép hình H và I Nhật Bản thường được sử dụng làm cột, kèo, dầm chính cho các nhà xưởng có khẩu độ lớn, tải trọng nặng và hoạt động liên tục. Nhờ khả năng chịu lực tốt, thép ít biến dạng theo thời gian, giúp kết cấu nhà xưởng ổn định, hạn chế lún võng và giảm chi phí bảo trì sau nhiều năm vận hành.
Công trình cầu đường và bến cảng
Đối với các công trình cầu đường và bến cảng, thép hình H và U Nhật Bản được ưu tiên sử dụng trong các hạng mục dầm cầu, kết cấu chịu lực và khung đỡ, nơi thường xuyên chịu tải trọng lớn, rung động và tác động của môi trường khắc nghiệt. Thực tế cho thấy, việc sử dụng thép hình Nhật Bản giúp tăng độ an toàn cho công trình, hạn chế nứt gãy và kéo dài tuổi thọ kết cấu, đặc biệt trong các dự án hạ tầng trọng điểm có yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.
Nhà cao tầng và trung tâm thương mại
Trong các nhà cao tầng và trung tâm thương mại, thép hình H và V Nhật Bản được dùng làm cột lõi, dầm chịu lực và hệ giằng kết cấu. Nhờ sai số kích thước nhỏ, thép dễ gia công, lắp dựng chính xác, giúp rút ngắn thời gian thi công và đảm bảo tính đồng bộ của toàn bộ hệ kết cấu. Nhiều chủ đầu tư lựa chọn thép hình Nhật Bản cho các công trình này nhằm đảm bảo an toàn lâu dài, đặc biệt đối với các tòa nhà có mật độ sử dụng cao.
Việc sử dụng thép hình Nhật Bản không chỉ mang lại sự yên tâm về khả năng chịu lực và độ bền lâu dài, mà còn giúp giảm thiểu rủi ro trong quá trình vận hành công trình, hạn chế phát sinh chi phí sửa chữa, gia cố về sau. Đây chính là lý do thép hình H, V, U, I Nhật Bản thường được ưu tiên trong các dự án lớn, công trình trọng điểm và những hạng mục đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
9. Nơi bán thép hình H, V, U, I Nhật Bản uy tín
Trên thị trường hiện nay, việc lựa chọn đơn vị cung cấp thép hình Nhật Bản uy tín là yếu tố rất quan trọng. Nhà cung cấp cần đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, hóa đơn chứng từ và có năng lực cung ứng ổn định cho các dự án lớn.
Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị chuyên cung cấp thép hình H, V, U, I Nhật Bản với đa dạng quy cách, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Doanh nghiệp chú trọng kiểm soát chất lượng đầu vào, đảm bảo thép đúng tiêu chuẩn, đúng trọng lượng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật cho khách hàng trong quá trình lựa chọn vật tư.
10. Kết luận
Thép hình H, V, U, I Nhật Bản là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu cao về chất lượng, độ bền và an toàn kết cấu. Với quy cách đa dạng, tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng và khả năng ứng dụng linh hoạt, thép hình Nhật Bản ngày càng được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thiết kế tin tưởng lựa chọn.
Việc lựa chọn đúng loại thép, đúng quy cách và đúng nhà cung cấp không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tối ưu chi phí đầu tư trong dài hạn. Đối với các dự án yêu cầu tiêu chuẩn cao, thép hình Nhật Bản luôn là giải pháp vật liệu đáng cân nhắc.
Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
0939 287 123 – Kinh doanh 1
0937 343 123 – Kinh doanh 2
0909 938 123 – Kinh doanh 3
0938 261 123 – Kinh doanh 4
0988 588 936 – Kinh doanh 5
0938 437 123 – Hotline Miền Nam
0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
0971 887 888 – CSKH
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



