Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép hình H – V – U – I Trung Quốc
- 2 Phân loại thép hình H – V – U – I Trung Quốc
- 3 Tiêu chuẩn và mác thép hình Trung Quốc
- 4 Địa chỉ bán thép hình Trung Quốc uy tín hàng đầu
- 5 Giá thép hình H – V – U – I Trung Quốc
- 6 Ứng dụng thực tế của thép hình Trung Quốc
- 7 Kết luận
Nơi bán thép hình H – V – U – I Trung Quốc uy tín, chất lượng cao – Thép Hùng Phát
Trong bối cảnh ngành xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng thép hình H – V – U – I không ngừng gia tăng.
Đây là những loại vật liệu đóng vai trò then chốt trong kết cấu chịu lực, khung nhà xưởng, cầu đường, nhà tiền chế, công trình dân dụng và công nghiệp. Trong số các nguồn cung thép hiện nay, thép hình Trung Quốc nổi bật nhờ giá thành cạnh tranh, quy cách đa dạng và khả năng đáp ứng nhanh cho nhiều dự án lớn nhỏ.
Giữa rất nhiều đơn vị cung cấp trên thị trường, Thép Hùng Phát được biết đến là nơi bán thép hình H – V – U – I Trung Quốc uy tín, luôn đặt chất lượng – giá cả – dịch vụ lên hàng đầu, trở thành đối tác tin cậy của hàng nghìn khách hàng trên toàn quốc.
Tổng quan về thép hình H – V – U – I Trung Quốc
1. Thép hình là gì?
Thép hình là loại thép có tiết diện đặc biệt, được cán nóng theo các hình dạng tiêu chuẩn như chữ H, V, U, I. Nhờ thiết kế tối ưu, thép hình có khả năng chịu lực tốt, chống uốn, chống xoắn, giúp gia tăng độ bền và tính ổn định cho công trình.
2. Vì sao thép hình Trung Quốc được ưa chuộng?
Thép hình Trung Quốc ngày càng chiếm thị phần lớn tại Việt Nam nhờ các ưu điểm nổi bật:
- Giá thành hợp lý: Chi phí thấp hơn so với thép Nhật, Hàn, Châu Âu
- Nguồn cung dồi dào: Dễ đáp ứng đơn hàng lớn, giao nhanh
- Quy cách đa dạng: Phù hợp nhiều loại công trình
- Tiêu chuẩn rõ ràng: ASTM, JIS, GB, BS…
- Chất lượng ổn định: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật xây dựng
Phân loại thép hình H – V – U – I Trung Quốc
1. Thép hình H Trung Quốc
Thép hình H Trung Quốc có tiết diện giống chữ H in hoa, đặc điểm:
- Bản cánh rộng, bụng thép dày
- Khả năng chịu tải trọng lớn
- Phân bố lực đều
Ứng dụng:
- Nhà thép tiền chế
- Kết cấu nhà xưởng, kho bãi
- Cầu đường, bệ máy, kết cấu chịu lực lớn
Quy cách phổ biến:
| Tên hàng hóa: Thép H Trung Quốc | Số đo các cạnh | Tỷ trọng (kg/m) | Quy cách cây |
| Thép H100x100 TQ | 100x100x6x8 | 17.20 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H125x125 TQ | 125x125x6.5×9 | 23.80 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H150x75 TQ | 150x75x5x7 | 14.00 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H150x100 TQ | 148x100x6x9 | 21.10 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H150x150 TQ | 150x150x7x10 | 31.50 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H200x100 TQ | 190x99x4.5×7 | 18.20 | 6m/12m/8m/9m |
| 200x100x5.5×8 | 21.30 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H200x150 TQ | 194x150x6x9 | 30.60 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H200x200 TQ | 200x200x8x12 | 49.90 | 6m/12m/8m/9m |
| 200x204x12x12 | 56.20 | 6m/12m/8m/9m | |
| 208x202x10x16 | 65.70 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H250x125 TQ | 248x124x5x8 | 25.70 | 6m/12m/8m/9m |
| 250x125x6x9 | 29.60 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H250x175 TQ | 244x175x7x11 | 44.10 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H250x250 TQ | 244x252x11x11 | 64.40 | 6m/12m/8m/9m |
| 248x249x8x13 | 66.50 | 6m/12m/8m/9m | |
| 250x250x9x14 | 72.40 | 6m/12m/8m/9m | |
| 250x255x14x14 | 82.20 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H300x150 TQ | 298x149x5.5×8 | 32.00 | 6m/12m/8m/9m |
| 300x150x6.5×9 | 36.70 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H300x250 TQ | 294x200x8x12 | 56.80 | 6m/12m/8m/9m |
| 298x201x9x14 | 65.40 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H300x300 TQ | 294x302x12x12 | 84.50 | 6m/12m/8m/9m |
| 298x299xx9x14 | 87.00 | 6m/12m/8m/9m | |
| 300x300x10x15 | 94.00 | 6m/12m/8m/9m | |
| 300x305x15x15 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 304x301x11x17 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 310x305x15x20 | 130.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 310x310x20x20 | 142.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H350x175 TQ | 346x174x6x9 | 41.40 | 6m/12m/8m/9m |
| 350x175x7x11 | 49.60 | 6m/12m/8m/9m | |
| 354x176x8x13 | 57.80 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H350x250 TQ | 336x249x8x12 | 69.20 | 6m/12m/8m/9m |
| 340x250x9x14 | 79.70 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H350x350 TQ | 338x351x13x13 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 344x348x10x16 | 115.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 344x354x16x16 | 131.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 350x350x12x19 | 137.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 350x357x19x19 | 156.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H400x200 TQ | 396x199x7x11 | 56.60 | 6m/12m/8m/9m |
| 400x200x8x13 | 66.00 | 6m/12m/8m/9m | |
| 404x201x9x15 | 75.50 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H400x300 TQ | 386x299x9x14 | 94.30 | 6m/12m/8m/9m |
| 390x300x10x16 | 107.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H400x400 TQ | 388x402x15x15 | 140.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 394x398x11x18 | 147.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 394x405x18x18 | 168.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 400x400x13x21 | 172.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 400x408x21x21 | 197.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 406x403x16x24 | 200.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 414x405x18x28 | 232.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 428x407x20x35 | 283.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 442x413x26x42 | 349.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 452x416x29x47 | 392.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 458x417x30x50 | 415.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 462x419x32x52 | 435.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 472x422x35x57 | 479.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 484x426x39x63 | 534.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 498x432x45x70 | 605.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H450x200 TQ | 446x199x8x12 | 66.2.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 450x200x9x14 | 76.0.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H450x300 TQ | 434x299x10x15 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 440x300x11x18 | 124.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H500x200 TQ | 496x199x9x14 | 79.5.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 500x200x10x16 | 89.6.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 506x201x11x19 | 103.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H500x300 TQ | 482x300x11x15 | 114.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 488x300x11x18 | 128.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H600x200 TQ | 596x199x10x15 | 94.60 | 6m/12m/8m/9m |
| 600x200x11x17 | 106.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 606x201x12x20 | 120.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 612x202x13x23 | 134.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H600x300 TQ | 582x300x12x17 | 137.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 588x300x12x20 | 151.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 594x302x14x23 | 175.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H700x300 TQ | 692x300x13x20 | 166.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 696x300x13x22 | 175.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 700x300x13x24 | 185.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 702x301x14x25 | 195.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 708x302x15x28 | 215.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 714x303x16x31 | 235.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H800x300 TQ | 792x300x14x22 | 191.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 796x300x14x24 | 200.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 800x300x15x27 | 210.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 802x301x15x27 | 221.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 808x302x16x30 | 241.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 814x303x17x33 | 262.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H900x300 TQ | 890x299x15x25 | 213.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 894x299x15x25 | 222.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 900x300x16x28 | 243.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 906x301x17x31 | 264.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 912x302x18x34 | 286.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 918x303x19x37 | 307.0 | 6m/12m/8m/9m |
Lưu ý : sai số chênh lệch khoảng 5%

2. Thép hình I Trung Quốc
Thép hình I Trung Quốc có tiết diện chữ I, thường dùng trong:
- Kết cấu dầm, sàn
- Công trình dân dụng và công nghiệp
Ưu điểm:
- Trọng lượng nhẹ hơn thép H
- Dễ thi công
- Giá thành thấp
Quy cách phổ biến:
| Tên hàng: Thép i Trung Quốc | Quy cách thực tế (mm) | Barem (kg/m) | Nguồn gốc |
| Thép I150x75 | 150x75x5x7 | 14.0 | Trung Quốc |
| Thép I150x100 | 148x100x6x9 | 21.1 | Trung Quốc |
| Thép I200x100 | 190x99x4.5×7 | 18.2 | Trung Quốc |
| 200x100x5.5×8 | 21.3 | Trung Quốc | |
| Thép I200x150 | 194x150x6x9 | 30.6 | Trung Quốc |
| Thép I250x125 | 248x124x5x8 | 25.7 | Trung Quốc |
| 250x125x6x9 | 29.6 | Trung Quốc | |
| Thép I250x175 | 244x175x7x11 | 44.1 | Trung Quốc |
| Thép I300x150 | 298x149x5.5×8 | 32.0 | Trung Quốc |
| 300x150x6.5×9 | 36.7 | Trung Quốc | |
| Thép I300x250 | 294x200x8x12 | 56.8 | Trung Quốc |
| 298x201x9x14 | 65.4 | Trung Quốc | |
| Thép I350x175 | 346x174x6x9 | 41.4 | Trung Quốc |
| 350x175x7x11 | 49.6 | Trung Quốc | |
| 354x176x8x13 | 57.8 | Trung Quốc | |
| Thép I350x250 | 336x249x8x12 | 69.2 | Trung Quốc |
| 340x250x9x14 | 79.7 | Trung Quốc | |
| Thép I400x200 | 396x199x7x11 | 56.6 | Trung Quốc |
| 400x200x8x13 | 66.0 | Trung Quốc | |
| 404x201x9x15 | 75.5 | Trung Quốc | |
| Thép I400x300 | 386x299x9x14 | 94.3 | Trung Quốc |
| 390x300x10x16 | 107 | Trung Quốc | |
| Thép I450x200 | 446x199x8x12 | 66.2 | Trung Quốc |
| 450x200x9x14 | 76.0 | Trung Quốc | |
| Thép I450x300 | 434x299x10x15 | 106 | Trung Quốc |
| 440x300x11x18 | 124 | Trung Quốc | |
| Thép I500x200 | 496x199x9x14 | 79.5 | Trung Quốc |
| 500x200x10x16 | 89.6 | Trung Quốc | |
| 506x201x11x19 | 103 | Trung Quốc | |
| Thép I500x300 | 482x300x11x15 | 114 | Trung Quốc |
| 488x300x11x18 | 128 | Trung Quốc | |
| Thép I600x200 | 596x199x10x15 | 94.6 | Trung Quốc |
| 600x200x11x17 | 106 | Trung Quốc | |
| 606x201x12x20 | 120 | Trung Quốc | |
| 612x202x13x23 | 134 | Trung Quốc | |
| Thép I600x300 | 582x300x12x17 | 137 | Trung Quốc |
| 588x300x12x20 | 151 | Trung Quốc | |
| 594x302x14x23 | 175 | Trung Quốc | |
| Thép I700x300 | 692x300x13x20 | 166 | Trung Quốc |
| 696x300x13x22 | 175 | Trung Quốc | |
| 700x300x13x24 | 185 | Trung Quốc | |
| 702x301x14x25 | 195 | Trung Quốc | |
| 708x302x15x28 | 215 | Trung Quốc | |
| 714x303x16x31 | 235 | Trung Quốc | |
| Thép I800x300 | 792x300x14x22 | 191 | Trung Quốc |
| 796x300x14x24 | 200 | Trung Quốc | |
| 800x300x15x27 | 210 | Trung Quốc | |
| 802x301x15x27 | 221 | Trung Quốc | |
| 808x302x16x30 | 241 | Trung Quốc | |
| 814x303x17x33 | 262 | Trung Quốc | |
| Thép I900x300 | 890x299x15x25 | 213 | Trung Quốc |
| 894x299x15x25 | 222 | Trung Quốc | |
| 900x300x16x28 | 243 | Trung Quốc | |
| 906x301x17x31 | 264 | Trung Quốc | |
| 912x302x18x34 | 286 | Trung Quốc | |
| 918x303x19x37 | 307 | Trung Quốc |
Chú ý : dung sai sản phẩm tầm 5%

3. Thép hình U Trung Quốc
Thép U (U-channel) Trung Quốc có tiết diện chữ U:
Bụng cao, cánh song song
Chịu lực tốt theo phương đứng
Ứng dụng:
Khung xe tải
Kết cấu nhà thép
Gia công cơ khí, đóng tàu
Quy cách phổ biến:
| Quy cách thép U Trung Quốc | Barem (kg/m) | Độ dày | |
| Thân | Cánh | ||
| (t1) | (t2) | ||
| mm | mm | ||
| U75 x 40 x 5×7 | 6.92 | 5 | 7 |
| U100 x 50 x 5 x7.5 | 9.36 | 5 | 7.5 |
| U125 x 65 x 6 x8 | 13.4 | 6 | 8 |
| U150 x 75 x 6.5×10 | 18.6 | 6.5 | 10 |
| U150 x 75 x 9×12.5 | 24 | 9 | 12.5 |
| U180 x 75 x 7 x10.5 | 21.4 | 7 | 10.5 |
| U180 x 90 x 7.5×12.5 | 27.1 | 7.5 | 12.5 |
| U200 x 80 x 7.5×11 | 24.6 | 7.5 | 11 |
| U200 x 90 x 8×13.5 | 30.3 | 8 | 13.5 |
| U230 x 80 x 8 x12 | 28.4 | 8 | 12 |
| U230 x 90 x 8.5 x13.5 | 33.1 | 8.5 | 13.5 |
| U250 x 80 x 8 x12.5 | 30.2 | 8 | 12.5 |
| U250 x 90 x 9 x13 | 34.6 | 9 | 13 |
| U250 x 90 x 11×14.5 | 40.2 | 11 | 14.5 |
| U280 x 100 x 9 x13 | 38.8 | 9 | 13 |
| U280 x 100 x 11.5×16 | 48.2 | 11.5 | 16 |
| U300 x 90 x 9 x12 | 38.1 | 9 | 12 |
| U300 x 90 x 10×15.5 | 43.8 | 10 | 15.5 |
| U380 x 100 x 10.5×16 | 54.5 | 10.5 | 16 |
| U380 x 100 x 13×6.5 | 62 | 13 | 6.5 |
Chú ý: sai số khoảng 5%

4. Thép hình V Trung Quốc
Thép V (thép góc) có tiết diện chữ V, gồm:
- Thép V đều cạnh
- Thép V không đều cạnh
Ưu điểm:
- Dễ gia công, lắp ráp
- Giá rẻ
- Phù hợp nhiều hạng mục
Ứng dụng:
- Khung mái, giàn giáo
- Cột, kèo thép
- Gia công cơ khí
Quy cách thép V Trung Quốc
Chú ý: sai số của sản phẩm khoảng 5%

Tiêu chuẩn và mác thép hình Trung Quốc
Tất cả thép hình H – V – U – I Trung Quốc do Thép Hùng Phát cung cấp đều có chứng chỉ CO – CQ đầy đủ, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM (Mỹ): A36, A572
- JIS (Nhật Bản): SS400
- GB (Trung Quốc): Q235B, Q345B
- BS (Anh)
👉 Đảm bảo:
- Độ bền kéo
- Độ cứng
- Khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình
Địa chỉ bán thép hình Trung Quốc uy tín hàng đầu
1. Giới thiệu về Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu, phân phối và cung ứng:
- Thép hình H – V – U – I Trung Quốc
- Thép ống, thép hộp
- Thép tấm, thép cuộn, thép xây dựng
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, Hùng Phát luôn cam kết:
“Bán đúng chất lượng – Giá cạnh tranh – Giao hàng nhanh – Phục vụ tận tâm”
2. Nguồn hàng ổn định – Kho bãi lớn
- Kho thép quy mô lớn tại TP.HCM và các tỉnh
- Luôn sẵn hàng số lượng lớn
- Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy Trung Quốc uy tín
👉 Phù hợp cho:
- Nhà thầu xây dựng
- Công ty cơ khí
- Dự án công nghiệp
- Khách mua lẻ và mua sỉ
Giá thép hình H – V – U – I Trung Quốc
Giá thép hình Trung Quốc phụ thuộc vào:
- Quy cách, kích thước
- Mác thép
- Thời điểm thị trường
- Số lượng đặt hàng
Bảng giá tham khảo
| Loại thép | Quy cách phổ biến | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Thép H Trung Quốc | H100 – H400 | ~17.000 – 18.000 | ~1.700.000 – 13.200.000 |
| Thép I Trung Quốc | I100 – I300 | ~16.500 – 17.500 | ~660.000 – 3.600.000 |
| Thép U Trung Quốc | U65 – U150 | ~14.000 – 15.500 | ~440.000 – 1.050.000 |
| Thép V Trung Quốc | V25 – V100 | ~14.500 – 16.000 | ~100.000 – 1.500.000 |
Ghi chú ngắn
Đơn giá áp dụng cho thép hình Trung Quốc (Q235/Q345), thép đen
Chưa bao gồm VAT + vận chuyển
Phù hợp dự toán nhanh, báo giá sơ bộ
Cam kết của Thép Hùng Phát:
- Giá luôn cạnh tranh – minh bạch
- Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn
- Báo giá nhanh – chính xác
👉 Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất.
Chính sách bán hàng và dịch vụ tại Thép Hùng Phát
1. Cam kết chất lượng
- Hàng mới 100%
- Không cong vênh, gỉ sét
- Đúng tiêu chuẩn, đúng trọng lượng
2. Giao hàng nhanh toàn quốc
- Giao hàng tận công trình
- Đúng tiến độ, đúng số lượng
- Hỗ trợ vận chuyển giá tốt
3. Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- Tư vấn chọn loại thép phù hợp
- Tối ưu chi phí cho từng công trình
- Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công
Ứng dụng thực tế của thép hình Trung Quốc
Thép hình H – V – U – I Trung Quốc của Thép Hùng Phát đã được sử dụng trong:
- Nhà xưởng khu công nghiệp
- Nhà thép tiền chế
- Trung tâm thương mại
- Nhà dân dụng, biệt thự
- Công trình giao thông, cầu đường
👉 Được đánh giá cao về:
- Độ bền
- Tính ổn định
- Hiệu quả kinh tế
Thép Hùng Phát là nơi bán thép hình Trung Quốc?
✔ Uy tín lâu năm trên thị trường
✔ Nguồn hàng đa dạng, sẵn kho
✔ Giá tốt – cạnh tranh
✔ Chứng chỉ đầy đủ
✔ Giao hàng nhanh toàn quốc
✔ Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp
Định hướng phát triển của Thép Hùng Phát
Trong tương lai, Thép Hùng Phát tiếp tục:
- Mở rộng kho bãi
- Đa dạng hóa sản phẩm thép
- Nâng cao chất lượng dịch vụ
- Trở thành nhà cung cấp thép hàng đầu Việt Nam
Kết luận
Nếu bạn đang tìm kiếm nơi bán thép hình H – V – U – I Trung Quốc uy tín, giá tốt, chất lượng đảm bảo, thì Thép Hùng Phát chính là lựa chọn đáng tin cậy. Với nguồn hàng ổn định, đội ngũ chuyên nghiệp và chính sách bán hàng linh hoạt, Hùng Phát cam kết đồng hành cùng mọi công trình – từ nhỏ đến lớn – trên khắp cả nước.
LIÊN HỆ TƯ VẤN
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
0939 287 123 – Kinh doanh 1
0937 343 123 – Kinh doanh 2
0909 938 123 – Kinh doanh 3
0938 261 123 – Kinh doanh 4
0988 588 936 – Kinh doanh 5
0938 437 123 – Hotline Miền Nam
0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
0971 887 888 – CSKH
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



