Nơi bán thép hình H-V-U-I Trung Quốc

Thép hình Trung Quốc

Nội dung chính:

Nơi bán thép hình H – V – U – I Trung Quốc uy tín, chất lượng cao – Thép Hùng Phát

Trong bối cảnh ngành xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng thép hình H – V – U – I không ngừng gia tăng.

Đây là những loại vật liệu đóng vai trò then chốt trong kết cấu chịu lực, khung nhà xưởng, cầu đường, nhà tiền chế, công trình dân dụng và công nghiệp. Trong số các nguồn cung thép hiện nay, thép hình Trung Quốc nổi bật nhờ giá thành cạnh tranh, quy cách đa dạng và khả năng đáp ứng nhanh cho nhiều dự án lớn nhỏ.

Giữa rất nhiều đơn vị cung cấp trên thị trường, Thép Hùng Phát được biết đến là nơi bán thép hình H – V – U – I Trung Quốc uy tín, luôn đặt chất lượng – giá cả – dịch vụ lên hàng đầu, trở thành đối tác tin cậy của hàng nghìn khách hàng trên toàn quốc.

Tổng quan về thép hình H – V – U – I Trung Quốc

1. Thép hình là gì?

Thép hình là loại thép có tiết diện đặc biệt, được cán nóng theo các hình dạng tiêu chuẩn như chữ H, V, U, I. Nhờ thiết kế tối ưu, thép hình có khả năng chịu lực tốt, chống uốn, chống xoắn, giúp gia tăng độ bền và tính ổn định cho công trình.

2. Vì sao thép hình Trung Quốc được ưa chuộng?

Thép hình Trung Quốc ngày càng chiếm thị phần lớn tại Việt Nam nhờ các ưu điểm nổi bật:

  • Giá thành hợp lý: Chi phí thấp hơn so với thép Nhật, Hàn, Châu Âu
  • Nguồn cung dồi dào: Dễ đáp ứng đơn hàng lớn, giao nhanh
  • Quy cách đa dạng: Phù hợp nhiều loại công trình
  • Tiêu chuẩn rõ ràng: ASTM, JIS, GB, BS…
  • Chất lượng ổn định: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật xây dựng

Phân loại thép hình H – V – U – I Trung Quốc

1. Thép hình H Trung Quốc

Thép hình H Trung Quốc có tiết diện giống chữ H in hoa, đặc điểm:

  • Bản cánh rộng, bụng thép dày
  • Khả năng chịu tải trọng lớn
  • Phân bố lực đều

Ứng dụng:

  • Nhà thép tiền chế
  • Kết cấu nhà xưởng, kho bãi
  • Cầu đường, bệ máy, kết cấu chịu lực lớn

Quy cách phổ biến:

Tên hàng hóa: Thép H Trung QuốcSố đo các cạnhTỷ trọng (kg/m)Quy cách cây
Thép H100x100 TQ100x100x6x817.206m/12m/8m/9m
Thép H125x125 TQ125x125x6.5×923.806m/12m/8m/9m
Thép H150x75 TQ150x75x5x714.006m/12m/8m/9m
Thép H150x100 TQ148x100x6x921.106m/12m/8m/9m
Thép H150x150 TQ150x150x7x1031.506m/12m/8m/9m
Thép H200x100 TQ190x99x4.5×718.206m/12m/8m/9m
200x100x5.5×821.306m/12m/8m/9m
Thép H200x150 TQ194x150x6x930.606m/12m/8m/9m
Thép H200x200 TQ200x200x8x1249.906m/12m/8m/9m
200x204x12x1256.206m/12m/8m/9m
208x202x10x1665.706m/12m/8m/9m
Thép H250x125 TQ248x124x5x825.706m/12m/8m/9m
250x125x6x929.606m/12m/8m/9m
Thép H250x175 TQ244x175x7x1144.106m/12m/8m/9m
Thép H250x250 TQ244x252x11x1164.406m/12m/8m/9m
248x249x8x1366.506m/12m/8m/9m
250x250x9x1472.406m/12m/8m/9m
250x255x14x1482.206m/12m/8m/9m
Thép H300x150 TQ298x149x5.5×832.006m/12m/8m/9m
300x150x6.5×936.706m/12m/8m/9m
Thép H300x250 TQ294x200x8x1256.806m/12m/8m/9m
298x201x9x1465.406m/12m/8m/9m
Thép H300x300 TQ294x302x12x1284.506m/12m/8m/9m
298x299xx9x1487.006m/12m/8m/9m
300x300x10x1594.006m/12m/8m/9m
300x305x15x15106.06m/12m/8m/9m
304x301x11x17106.06m/12m/8m/9m
310x305x15x20130.06m/12m/8m/9m
310x310x20x20142.06m/12m/8m/9m
Thép H350x175 TQ346x174x6x941.406m/12m/8m/9m
350x175x7x1149.606m/12m/8m/9m
354x176x8x1357.806m/12m/8m/9m
Thép H350x250 TQ336x249x8x1269.206m/12m/8m/9m
340x250x9x1479.706m/12m/8m/9m
Thép H350x350 TQ338x351x13x13106.06m/12m/8m/9m
344x348x10x16115.06m/12m/8m/9m
344x354x16x16131.06m/12m/8m/9m
350x350x12x19137.06m/12m/8m/9m
350x357x19x19156.06m/12m/8m/9m
Thép H400x200 TQ396x199x7x1156.606m/12m/8m/9m
400x200x8x1366.006m/12m/8m/9m
404x201x9x1575.506m/12m/8m/9m
Thép H400x300 TQ386x299x9x1494.306m/12m/8m/9m
390x300x10x16107.06m/12m/8m/9m
Thép H400x400 TQ388x402x15x15140.06m/12m/8m/9m
394x398x11x18147.06m/12m/8m/9m
394x405x18x18168.06m/12m/8m/9m
400x400x13x21172.06m/12m/8m/9m
400x408x21x21197.06m/12m/8m/9m
406x403x16x24200.06m/12m/8m/9m
414x405x18x28232.06m/12m/8m/9m
428x407x20x35283.06m/12m/8m/9m
442x413x26x42349.06m/12m/8m/9m
452x416x29x47392.06m/12m/8m/9m
458x417x30x50415.06m/12m/8m/9m
462x419x32x52435.06m/12m/8m/9m
472x422x35x57479.06m/12m/8m/9m
484x426x39x63534.06m/12m/8m/9m
498x432x45x70605.06m/12m/8m/9m
Thép H450x200 TQ446x199x8x1266.2.06m/12m/8m/9m
 450x200x9x1476.0.06m/12m/8m/9m
Thép H450x300 TQ434x299x10x15106.06m/12m/8m/9m
440x300x11x18124.06m/12m/8m/9m
Thép H500x200 TQ496x199x9x1479.5.06m/12m/8m/9m
500x200x10x1689.6.06m/12m/8m/9m
506x201x11x19103.06m/12m/8m/9m
Thép H500x300 TQ482x300x11x15114.06m/12m/8m/9m
488x300x11x18128.06m/12m/8m/9m
Thép H600x200 TQ596x199x10x1594.606m/12m/8m/9m
600x200x11x17106.06m/12m/8m/9m
606x201x12x20120.06m/12m/8m/9m
612x202x13x23134.06m/12m/8m/9m
Thép H600x300 TQ582x300x12x17137.06m/12m/8m/9m
588x300x12x20151.06m/12m/8m/9m
594x302x14x23175.06m/12m/8m/9m
Thép H700x300 TQ692x300x13x20166.06m/12m/8m/9m
696x300x13x22175.06m/12m/8m/9m
700x300x13x24185.06m/12m/8m/9m
702x301x14x25195.06m/12m/8m/9m
708x302x15x28215.06m/12m/8m/9m
714x303x16x31235.06m/12m/8m/9m
Thép H800x300 TQ792x300x14x22191.06m/12m/8m/9m
796x300x14x24200.06m/12m/8m/9m
800x300x15x27210.06m/12m/8m/9m
802x301x15x27221.06m/12m/8m/9m
808x302x16x30241.06m/12m/8m/9m
814x303x17x33262.06m/12m/8m/9m
Thép H900x300 TQ890x299x15x25213.06m/12m/8m/9m
894x299x15x25222.06m/12m/8m/9m
900x300x16x28243.06m/12m/8m/9m
906x301x17x31264.06m/12m/8m/9m
912x302x18x34286.06m/12m/8m/9m
918x303x19x37307.06m/12m/8m/9m

Lưu ý : sai số chênh lệch khoảng 5%

Thép hình H Trung Quốc
Thép hình H Trung Quốc

2. Thép hình I Trung Quốc

Thép hình I Trung Quốc có tiết diện chữ I, thường dùng trong:

  • Kết cấu dầm, sàn
  • Công trình dân dụng và công nghiệp

Ưu điểm:

  • Trọng lượng nhẹ hơn thép H
  • Dễ thi công
  • Giá thành thấp

Quy cách phổ biến:

Tên hàng: Thép i Trung QuốcQuy cách thực tế (mm)Barem (kg/m)Nguồn gốc
Thép I150x75150x75x5x714.0Trung Quốc
Thép I150x100148x100x6x921.1Trung Quốc
Thép I200x100190x99x4.5×718.2Trung Quốc
200x100x5.5×821.3Trung Quốc
Thép I200x150194x150x6x930.6Trung Quốc
Thép I250x125248x124x5x825.7Trung Quốc
250x125x6x929.6Trung Quốc
Thép I250x175244x175x7x1144.1Trung Quốc
Thép I300x150298x149x5.5×832.0Trung Quốc
300x150x6.5×936.7Trung Quốc
Thép I300x250294x200x8x1256.8Trung Quốc
298x201x9x1465.4Trung Quốc
Thép I350x175346x174x6x941.4Trung Quốc
350x175x7x1149.6Trung Quốc
354x176x8x1357.8Trung Quốc
Thép I350x250336x249x8x1269.2Trung Quốc
340x250x9x1479.7Trung Quốc
Thép I400x200396x199x7x1156.6Trung Quốc
400x200x8x1366.0Trung Quốc
404x201x9x1575.5Trung Quốc
Thép I400x300386x299x9x1494.3Trung Quốc
390x300x10x16107Trung Quốc
Thép I450x200446x199x8x1266.2Trung Quốc
450x200x9x1476.0Trung Quốc
Thép I450x300434x299x10x15106Trung Quốc
440x300x11x18124Trung Quốc
Thép I500x200496x199x9x1479.5Trung Quốc
500x200x10x1689.6Trung Quốc
506x201x11x19103Trung Quốc
Thép I500x300482x300x11x15114Trung Quốc
488x300x11x18128Trung Quốc
Thép I600x200596x199x10x1594.6Trung Quốc
600x200x11x17106Trung Quốc
606x201x12x20120Trung Quốc
612x202x13x23134Trung Quốc
Thép I600x300582x300x12x17137Trung Quốc
588x300x12x20151Trung Quốc
594x302x14x23175Trung Quốc
Thép I700x300692x300x13x20166Trung Quốc
696x300x13x22175Trung Quốc
700x300x13x24185Trung Quốc
702x301x14x25195Trung Quốc
708x302x15x28215Trung Quốc
714x303x16x31235Trung Quốc
Thép I800x300792x300x14x22191Trung Quốc
796x300x14x24200Trung Quốc
800x300x15x27210Trung Quốc
802x301x15x27221Trung Quốc
808x302x16x30241Trung Quốc
814x303x17x33262Trung Quốc
Thép I900x300890x299x15x25213Trung Quốc
894x299x15x25222Trung Quốc
900x300x16x28243Trung Quốc
906x301x17x31264Trung Quốc
912x302x18x34286Trung Quốc
918x303x19x37307Trung Quốc

Chú ý : dung sai sản phẩm tầm 5%

Thép hình I Trung Quốc
Thép hình I Trung Quốc

3. Thép hình U Trung Quốc

Thép U (U-channel) Trung Quốc có tiết diện chữ U:

  • Bụng cao, cánh song song

  • Chịu lực tốt theo phương đứng

Ứng dụng:

  • Khung xe tải

  • Kết cấu nhà thép

  • Gia công cơ khí, đóng tàu

Quy cách phổ biến:

Quy cách thép U Trung QuốcBarem (kg/m)Độ dày
ThânCánh
(t1)(t2)
mmmm
U75 x 40 x 5×76.9257
U100 x 50 x 5  x7.59.3657.5
U125 x 65 x 6  x813.4 68
U150 x 75 x 6.5×1018.6 6.510
U150 x 75 x 9×12.524 912.5
U180 x 75 x 7  x10.521.4710.5
U180 x 90 x 7.5×12.527.1 7.512.5
U200 x 80 x 7.5×1124.6 7.511
U200 x 90 x 8×13.530.3 813.5
U230 x 80 x 8  x1228.4812
U230 x 90 x 8.5 x13.533.1 8.513.5
U250 x 80 x 8  x12.530.2 812.5
U250 x 90 x 9  x1334.6 913
U250 x 90 x 11×14.540.2 1114.5
U280 x 100 x 9  x1338.8913
U280 x 100 x 11.5×1648.2 11.516
U300 x 90 x 9  x1238.1912
U300 x 90 x 10×15.543.8 1015.5
U380 x 100 x 10.5×1654.510.516
U380 x 100 x 13×6.562 136.5

Chú ý: sai số khoảng 5%

Thép hình U Trung Quốc
Thép hình U Trung Quốc

4. Thép hình V Trung Quốc

Thép V (thép góc) có tiết diện chữ V, gồm:

  • Thép V đều cạnh
  • Thép V không đều cạnh

Ưu điểm:

  • Dễ gia công, lắp ráp
  • Giá rẻ
  • Phù hợp nhiều hạng mục

Ứng dụng:

  • Khung mái, giàn giáo
  • Cột, kèo thép
  • Gia công cơ khí

Quy cách thép V Trung Quốc

STTQuy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây)Trọng lượng (kg/m)Trọng lượng (cây 6m)
1V25x 25x 2,5lyx6m0.925.52 Kg
2V25x 25x 3lyx6m1.126.72 Kg
3V30x 30x 2.0lyx6m0.834.98 Kg
4V30x 30x 2,5lyx6m0.925.52 Kg
5V30x 30x 3lyx6m1.257.5 Kg
6V30x 30x 3lyx6m1.368.2 Kg
7V40x 40x 2lyx6m1.257.5 Kg
8V40x 40x 2,5lyx6m1.428.5 Kg
9V40x 40x 3lyx6m1.6710.0 Kg
10V40x 40x 3.5lyx6m1.9211.5 Kg
11V40x 40x 4lyx6m2.0812.5 Kg
12V40x 40x 5lyx6m2.9517.7 Kg
13V45x 45x 4lyx6m2.7416.4 Kg
14V45x 45x 5lyx6m3.3820.3 Kg
15V50x50x 3lyx6m2.1713.0 Kg
16V50x 50x 3,5lyx6m2.5015.0 Kg
17V50x 50x 4lyx6m2.8317.0 Kg
18V50x 50x 4,5lyx6m3.1719.0 Kg
19V50x 50x 5lyx6m3.6722.0 Kg
20V60x 60x 4lyx6m3.6822.1 Kg
21V60x 60x 5lyx6m4.5527.3 Kg
22V60x 60x 6lyx6m5.3732.2 Kg
23V63x 63x 4lyx6m3.5821.5 Kg
24V63x 63x 5lyx6m4.5027.0 Kg
25V63x 63x 6lyx6m4.7528.5 Kg
26V65x 65x 5lyx6m5.0030.0 Kg
27V65x 65x 6lyx6m5.9135.5 Kg
28V65x 65x 8lyx6m7.6646.0 Kg
29V70x 70x 5.0lyx6m5.1731.0 Kg
30V70x 70x 6.0lyx6m6.8341.0 Kg
31V70x 70x 7lyx6m7.3844.3 Kg
32V75x 75x 4.0lyx6m5.2531.5 Kg
33V75x 75x 5.0lyx6m5.6734.0 Kg
34V75x 75x 6.0lyx6m6.2537.5 Kg
35V75x 75x 7.0lyx6m6.8341.0 Kg
36V75x 75x 8.0lyx6m8.6752.0 Kg
37V75x 75x 9lyx6m9.9659.8 Kg
38V75x 75x 12lyx6m13.0078.0 Kg
39V80x 80x 6.0lyx6m6.8341.0 Kg
40V80x 80x 7.0lyx6m8.0048.0 Kg
41V80x 80x 8.0lyx6m9.5057.0 Kg
42V90x 90x 6lyx6m8.2849.7 Kg
43V90x 90x 7,0lyx6m9.5057.0 Kg
44V90x 90x 8,0lyx6m12.0072.0 Kg
45V90x 90x 9lyx6m12.1072.6 Kg
46V90x 90x 10lyx6m13.3079.8 Kg
47V90x 90x 13lyx6m17.00102.0 Kg
48V100x 100x 7lyx6m10.4862.9 Kg
49V100x 100x 8,0lyx6m12.0072.0 Kg
50V100x 100x 9,0lyx6m13.0078.0 Kg
51V100x 100x 10,0lyx6m15.0090.0 Kg
52V100x 100x 12lyx6m10.6764.0 Kg
53V100x 100x 13lyx6m19.10114.6 Kg
54V120x 120x 8lyx6m14.7088.2 Kg
55V120x 120x 10lyx6m18.17109.0 Kg
56V120x 120x 12lyx6m21.67130.0 Kg
57V120x 120x 15lyx6m21.60129.6 Kg
58V120x 120x 18lyx6m26.70160.2 Kg
59V130x 130x 9lyx6m17.90107.4 Kg
60V130x 130x 10lyx6m19.17115.0 Kg
61V130x 130x 12lyx6m23.50141.0 Kg
62V130x 130x 15lyx6m28.80172.8 Kg
63V150x 150x 10lyx6m22.92137.5 Kg
64V150x 150x 12lyx6m27.17163.0 Kg
65V150x 150x 15lyx6m33.58201.5 Kg
66V150x 150x 18lyx6m39.8238.8 Kg
67V150x 150x 19lyx6m41.9251.4 Kg
68V150x 150x 20lyx6m44264 Kg
69V175x 175x 12lyx6m31.8190.8 Kg
70V175x 175x 15ly x 6m39.4236.4 Kg
71V200x 200x 15ly x 6m45.3271.8 Kg
72V200x 200x 16ly x 6m48.2289.2 Kg
73V200x 200x 18ly x 6m54324 Kg
74V200x 200x 20ly x 6m59.7358.2 Kg
75V200x 200x 24ly x 6m70.8424.8 Kg
76V200x 200x 25ly x 6m73.6441.6 Kg
77V200x 200x 26ly x 6m76.3457.8 Kg
78V250x 250x 25ly x 6m93.7562.2 Kg
79V250x 250x 35ly x 6m128768 Kg

Chú ý: sai số của sản phẩm khoảng 5%

Thép hình V Trung Quốc
Thép hình V Trung Quốc

Tiêu chuẩn và mác thép hình Trung Quốc

Tất cả thép hình H – V – U – I Trung Quốc do Thép Hùng Phát cung cấp đều có chứng chỉ CO – CQ đầy đủ, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế:

  • ASTM (Mỹ): A36, A572
  • JIS (Nhật Bản): SS400
  • GB (Trung Quốc): Q235B, Q345B
  • BS (Anh)

👉 Đảm bảo:

  • Độ bền kéo
  • Độ cứng
  • Khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình

Địa chỉ bán thép hình Trung Quốc uy tín hàng đầu

1. Giới thiệu về Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu, phân phối và cung ứng:

  • Thép hình H – V – U – I Trung Quốc
  • Thép ống, thép hộp
  • Thép tấm, thép cuộn, thép xây dựng

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, Hùng Phát luôn cam kết:

“Bán đúng chất lượng – Giá cạnh tranh – Giao hàng nhanh – Phục vụ tận tâm”

2. Nguồn hàng ổn định – Kho bãi lớn

  • Kho thép quy mô lớn tại TP.HCM và các tỉnh
  • Luôn sẵn hàng số lượng lớn
  • Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy Trung Quốc uy tín

👉 Phù hợp cho:

  • Nhà thầu xây dựng
  • Công ty cơ khí
  • Dự án công nghiệp
  • Khách mua lẻ và mua sỉ

Giá thép hình H – V – U – I Trung Quốc

Giá thép hình Trung Quốc phụ thuộc vào:

  • Quy cách, kích thước
  • Mác thép
  • Thời điểm thị trường
  • Số lượng đặt hàng

Bảng giá tham khảo

Loại thépQuy cách phổ biếnĐơn giá tham khảo (VNĐ/kg)Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m)
Thép H Trung QuốcH100 – H400~17.000 – 18.000~1.700.000 – 13.200.000
Thép I Trung QuốcI100 – I300~16.500 – 17.500~660.000 – 3.600.000
Thép U Trung QuốcU65 – U150~14.000 – 15.500~440.000 – 1.050.000
Thép V Trung QuốcV25 – V100~14.500 – 16.000~100.000 – 1.500.000

Ghi chú ngắn

  • Đơn giá áp dụng cho thép hình Trung Quốc (Q235/Q345), thép đen

  • Chưa bao gồm VAT + vận chuyển

  • Phù hợp dự toán nhanh, báo giá sơ bộ

Cam kết của Thép Hùng Phát:

  • Giá luôn cạnh tranh – minh bạch
  • Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn
  • Báo giá nhanh – chính xác

👉 Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất.

Chính sách bán hàng và dịch vụ tại Thép Hùng Phát

1. Cam kết chất lượng

  • Hàng mới 100%
  • Không cong vênh, gỉ sét
  • Đúng tiêu chuẩn, đúng trọng lượng

2. Giao hàng nhanh toàn quốc

  • Giao hàng tận công trình
  • Đúng tiến độ, đúng số lượng
  • Hỗ trợ vận chuyển giá tốt

3. Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu

  • Tư vấn chọn loại thép phù hợp
  • Tối ưu chi phí cho từng công trình
  • Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công

Ứng dụng thực tế của thép hình Trung Quốc

Thép hình H – V – U – I Trung Quốc của Thép Hùng Phát đã được sử dụng trong:

  • Nhà xưởng khu công nghiệp
  • Nhà thép tiền chế
  • Trung tâm thương mại
  • Nhà dân dụng, biệt thự
  • Công trình giao thông, cầu đường

👉 Được đánh giá cao về:

  • Độ bền
  • Tính ổn định
  • Hiệu quả kinh tế

Thép Hùng Phát là nơi bán thép hình Trung Quốc?

✔ Uy tín lâu năm trên thị trường

✔ Nguồn hàng đa dạng, sẵn kho

✔ Giá tốt – cạnh tranh

✔ Chứng chỉ đầy đủ

✔ Giao hàng nhanh toàn quốc

✔ Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp

Định hướng phát triển của Thép Hùng Phát

Trong tương lai, Thép Hùng Phát tiếp tục:

  • Mở rộng kho bãi
  • Đa dạng hóa sản phẩm thép
  • Nâng cao chất lượng dịch vụ
  • Trở thành nhà cung cấp thép hàng đầu Việt Nam

Kết luận

Nếu bạn đang tìm kiếm nơi bán thép hình H – V – U – I Trung Quốc uy tín, giá tốt, chất lượng đảm bảo, thì Thép Hùng Phát chính là lựa chọn đáng tin cậy. Với nguồn hàng ổn định, đội ngũ chuyên nghiệp và chính sách bán hàng linh hoạt, Hùng Phát cam kết đồng hành cùng mọi công trình – từ nhỏ đến lớn – trên khắp cả nước.

LIÊN HỆ TƯ VẤN

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

0939 287 123 – Kinh doanh 1

0937 343 123 – Kinh doanh 2

0909 938 123 – Kinh doanh 3

0938 261 123 – Kinh doanh 4

0988 588 936 –  Kinh doanh 5

0938 437 123 – Hotline Miền Nam

0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

0971 887 888 – CSKH

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »