Nội dung chính:
- 1 Đại lý phân phối thép ống phi 200 (DN200)
- 2 Tiêu chuẩn ống thép cỡ lớn
- 3 Đơn vị cung cấp sỉ lẻ ống thép phi 200 uy tín
- 4 Bảng giá ống thép đúc phi 200 (DN200)
- 5 Phân loại ống thép phi 200 (DN200, OD219)
- 6 Ứng dụng của ống thép DN200
- 7 Thương hiệu ống thép DN200 phổ biến
- 8 Nhà phân phối – Thép Hùng Phát
- 9 Kết luận
Công Ty Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối các loại ống thép phi 200. Chúng tôi phân phối các loại ống thép đúc, ống thép mạ kẽm, ống thép hàn, ống thép cỡ lớn với giá cạnh nhanh nhất trên thị trường. Liên hệ để biết thêm chi tiết.

Đại lý phân phối thép ống phi 200 (DN200)
| ✅ Giá ống thép phi 200 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép phi 200 chính hãng | ⭐Ống thép phi 200 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ống thép có các loại tiêu chuẩn nào ?
– Ống thép đúc có các loại DN 15, ống thép phi 21,2 có độ dày 2,77
– Ống thép có độ dày đường kính danh nghĩa DN20, thép ống phi 27,1 ; có độ dày 2,87
– Thép đúc có độ dày đường kính danh nghĩa DN25, thép ống phi 33,4 ; có độ dày 3,38; dày 3,4; dày 4,6.
– Ống có độ dày đường kính danh nghĩa DN32, thép ống phi 42,4 ; có độ dày 3,2; dày 3,5
– Ống thép đúc có độ dày đường kính danh nghĩa DN40, thép ống phi 48,3 ; có độ dày 3,2; dày 3,55; dày 5,1
Tiêu chuẩn ống thép cỡ lớn
– Thép ống đúc có độ dày đường kính danh nghĩa DN100, thép ống phi114 ; có độ dày 4,5; dày 6,02; dày 8,6
– Thép có độ dày đường kính danh nghĩa DN150, thép ống phi 168,3 ; có độ dày 7,11; dày 8,18
– Ống đúc có độ dày đường kính danh nghĩa DN350, thép ống phi 355,6 ; có độ dày 19,05; dày 11,13
– Thép đúc có độ dày đường kính danh nghĩa DN450, thép ống phi 457,2 ; có độ dày 23,82; dày 14,27
– Thép ống đúc có độ dày đường kính danh nghĩa DN600, thép ống phi 609,6 ; có độ dày 30,96; dày 17,48
Bảng quy cách ống thép đúc phi 200 (DN200)
| Tên ống thép | Đường kính danh nghĩa | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Phi 219 | DN200 | 2.76 mm | 14.77 kg |
| Phi 219 | DN200 | 3.76 mm | 19.97 kg |
| Phi 219 | DN200 | 4.5 mm | 23.81 kg |
| Phi 219 | DN200 | 6.35 mm | 33.31 kg |
| Phi 219 | DN200 | 7.04 mm | 36.81 kg |
| Phi 219 | DN200 | 7.5 mm | 39.14 kg |
| Phi 219 | DN200 | 8.18 mm | 42.55 kg |
| Phi 219 | DN200 | 8.56 mm | 44.44 kg |
| Phi 219 | DN200 | 9.12 mm | 47.22 kg |
| Phi 219 | DN200 | 9.4 mm | 48.61 kg |
| Phi 219 | DN200 | 10.31 mm | 53.08 kg |
| Phi 219 | DN200 | 11.56 mm | 59.16 kg |
| Phi 219 | DN200 | 12.7 mm | 64.64 kg |
| Phi 219 | DN200 | 13.5 mm | 68.45 kg |
| Phi 219 | DN200 | 14.05 mm | 71.04 kg |
| Phi 219 | DN200 | 15.09 mm | 75.92 kg |
| Phi 219 | DN200 | 18.26 mm | 90.44 kg |
| Phi 219 | DN200 | 20.62 mm | 100.92 kg |
| Phi 219 | DN200 | 22.23 mm | 107.92 kg |
| Phi 219 | DN200 | 23.01 mm | 111.27 kg |
Đơn vị cung cấp sỉ lẻ ống thép phi 200 uy tín
– Hiện nay hàng giả hàng hàng nhái đang ngày càng ngang nhiên lấn chiếm thị trường.
– Do đó, nhiều khách hàng cảm thấy hoang mang không biết mua ở đâu ống thép phi 200 (DN200), uy tín, chính hãng?
– Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị cung cấp hàng đầu về sản phẩm ống thép phi 200 nói riêng, và tất cả các loại ống thép nói chung.
– Cam kết toàn bộ các loại ống thép xây dựng mà chúng tôi cung cấp đều chính hãng và đạt điểm 10 cho chất lượng
– Các sản phẩm ống thép tại công ty của chúng tôi luôn đáp ứng được mọi nhu cầu khách hàng.
– Khi đến với đại lý chúng tôi các bạn sẽ được tư vấn về các sản phẩm sắt thép một cách tốt nhất.
– Các sản phẩm ống thép đều được nhập khẩu trực tiếp không thông qua bất kỳ đơn vị trung gian nào nên giá thép xây dựng rẻ nhất cũng như cạnh tranh theo giá thị trường.
– Đội ngũ nhân viên nhiệt tình sẽ giúp cho bạn có được những thông tin bổ ích cũng như lựa chọn được sản phẩm chất lượng, phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.
– Miễn phí vận chuyển giúp quý khách tiết kiệm chi phí tối đa, chúng tôi có hệ thống xe chuyên dụng nên hàng hóa luôn đến công trình nhanh nhất, hàng hóa luôn có sẵn số lượng lớn
– Quý khách có thể đến mua hàng trực tiếp tại kho hoặc có thể đặt hàng qua hotline.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Bảng giá ống thép đúc phi 200 (DN200)
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đúc cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Bảng thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất
Thông tin về bảng thành phần hóa học, cơ tính, và tiêu chuẩn sản xuất của ống thép DN200 thường phụ thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn sản xuất cụ thể (ví dụ: ASTM, JIS, BS, EN). Dưới đây là thông tin tham khảo cho ống thép DN200, thường được sản xuất bằng thép carbon hoặc thép không gỉ:
1. Thành Phần Hóa Học
Tùy thuộc vào tiêu chuẩn, ví dụ ASTM A53 (ống thép carbon) hoặc ASTM A312 (ống thép không gỉ):
Thép Carbon (ASTM A53):
- Carbon (C): ≤ 0.30%
- Mangan (Mn): 0.29% – 1.20%
- Phốt pho (P): ≤ 0.05%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%
Thép Không Gỉ (ASTM A312, inox 304/316):
- Carbon (C): ≤ 0.08%
- Chromium (Cr): 18.0% – 20.0%
- Nickel (Ni): 8.0% – 12.0%
- Mangan (Mn): ≤ 2.0%
- Phốt pho (P): ≤ 0.045%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
2. Cơ Tính
Ống Thép Carbon (ASTM A53):
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 240 MPa
- Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 400 MPa
- Độ dãn dài: ≥ 20% (tùy theo độ dày thành ống)
3. Tiêu Chuẩn Sản Xuất
Một số tiêu chuẩn phổ biến cho ống thép DN200:
Ống thép carbon:
- ASTM A53/A106 (Mỹ)
- BS 1387 (Anh)
- JIS G3452/G3444 (Nhật)
- EN 10255 (Châu Âu)
Phân loại ống thép phi 200 (DN200, OD219)
Ống thép phi 200 (DN200) được phân loại theo nhiều tiêu chí nhằm phù hợp với từng mục đích sử dụng cụ thể.
a. Theo phương pháp sản xuất
Ống thép hàn (Welded Steel Pipe) Được sản xuất từ thép tấm hoặc thép cuộn, sau đó hàn lại thành ống. Bao gồm:
- Ống hàn thẳng (ERW, LSAW)
- Ống hàn xoắn (SSAW)
Ưu điểm: giá thành hợp lý, dễ sản xuất số lượng lớn, phổ biến trên thị trường.
Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe)
Được sản xuất từ phôi thép nguyên khối, không có mối hàn.
Ưu điểm: chịu áp lực cao, độ bền vượt trội, thường dùng trong môi trường khắc nghiệt.
b. Theo bề mặt
- Ống thép đen Bề mặt nguyên bản, chưa qua xử lý chống ăn mòn.
- Ống thép mạ kẽm Được phủ lớp kẽm giúp chống gỉ sét, tăng tuổi thọ sản phẩm.
- Ống thép bọc chống ăn mòn Bọc 3PE, epoxy hoặc bitum, phù hợp cho hệ thống chôn ngầm, môi trường hóa chất.
c. Theo độ dày (SCH)
Một số tiêu chuẩn độ dày phổ biến:
- SCH10, SCH20: dùng cho áp lực thấp
- SCH40: sử dụng phổ biến nhất
- SCH80, SCH120: dùng cho áp lực cao
- SCH160: dùng trong điều kiện đặc biệt
Ứng dụng của ống thép DN200
Ống thép phi 200 (DN200) có tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực và dẫn lưu chất hiệu quả.
a. Hệ thống cấp thoát nước
- Đường ống cấp nước đô thị
- Hệ thống thoát nước thải
- Công trình xử lý nước
b. Ngành dầu khí và năng lượng
- Đường ống dẫn dầu, khí
- Nhà máy nhiệt điện, thủy điện
- Hệ thống dẫn hơi áp lực
c. Kết cấu xây dựng
- Cọc móng, cọc nhồi
- Kết cấu cầu đường, bến cảng
- Khung kết cấu thép
d. Công trình công nghiệp
- Nhà máy sản xuất
- Khu công nghiệp
- Hệ thống PCCC
Thương hiệu ống thép DN200 phổ biến
Trên thị trường hiện nay, có nhiều thương hiệu cung cấp ống thép DN200 với chất lượng và giá thành khác nhau.
a. Hòa Phát
- Thương hiệu hàng đầu Việt Nam
- Sản phẩm đa dạng, chất lượng ổn định
- Phù hợp nhiều công trình dân dụng và công nghiệp
b. SeAH Steel
- Thương hiệu Hàn Quốc nổi tiếng
- Chất lượng cao, tiêu chuẩn quốc tế
- Thường dùng trong các dự án lớn
c. Nippon Steel
- Thương hiệu Nhật Bản uy tín
- Độ bền cao, độ chính xác tốt
- Giá thành cao hơn so với mặt bằng chung
d. Baoshan Iron & Steel
- Nhà sản xuất lớn tại Trung Quốc
- Giá cạnh tranh, nguồn hàng dồi dào
- Đa dạng tiêu chuẩn ASTM, API
Nhà phân phối – Thép Hùng Phát
Khi lựa chọn ống thép phi 200 (DN200), việc tìm đúng nhà phân phối uy tín là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình. Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị chuyên cung cấp các loại ống thép cỡ lớn trên thị trường Việt Nam.
Ưu điểm của Thép Hùng Phát:
- Nguồn hàng đa dạng Cung cấp đầy đủ ống thép hàn, ống đúc, mạ kẽm, bọc 3PE
- Chứng từ rõ ràng Có đầy đủ CO, CQ theo tiêu chuẩn ASTM, API, JIS
- Giá cạnh tranh Nhập khẩu trực tiếp, tối ưu chi phí
- Hỗ trợ kỹ thuật Tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng công trình
- Giao hàng nhanh Đáp ứng tiến độ cho các dự án lớn nhỏ trên toàn quốc
Kết luận
Ống thép phi 200 (DN200, OD219) là sản phẩm quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực tốt, đa dạng chủng loại và ứng dụng linh hoạt. Việc hiểu rõ phân loại, ứng dụng, lựa chọn thương hiệu uy tín và nhà phân phối đáng tin cậy như Thép Hùng Phát sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí đầu tư.
Liên hệ với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:
Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316



