Nội dung chính:
- 1 Ống Thép Đúc Phi 273 (DN250): Phân Loại, Ứng Dụng, Giá bán
- 2 Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 273 (DN250)
- 3 Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Phi 273 (DN250)
- 4 Tiêu Chuẩn Thành Phần Hóa Học Và Cơ Tính
- 4.1 Thành Phần Hóa Học Tiêu Biểu
- 4.2 Cơ Tính Tiêu Biểu
- 4.3 Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đúc Phi 273 (DN250)
- 4.3.1 Bước 1: Chuẩn Bị Phôi Thép Tròn
- 4.3.2 Bước 2: Cắt Phôi Theo Chiều Dài
- 4.3.3 Bước 3: Nung Nóng Phôi
- 4.3.4 Bước 4: Xuyên Lỗ Tạo Ống Rỗng (Piercing)
- 4.3.5 Bước 5: Cán Kéo Liên Tục
- 4.3.6 Bước 6: Cán Định Cỡ (Sizing)
- 4.3.7 Bước 7: Xử Lý Nhiệt
- 4.3.8 Bước 8: Kiểm Tra Không Phá Hủy
- 4.3.9 Bước 9: Hoàn Thiện Bề Mặt
- 4.3.10 Bước 10: Đóng Bó Và Cấp Chứng Từ
- 4.4 Nguồn Gốc Xuất Xứ Trung Quốc
- 5 Kết Luận
- 6 Mua ống thép đúc ở đâu tại TPHCM uy tín giá rẻ
- 7 Bảng giá ống thép đúc tham khảo
Ống thép đúc phi 273 DN250 tiêu chuẩn ASTM được nhập khẩu bới Thép Hùng Phát. Để nhận được báo giá tốt nhất hãy gọi điện trực tiếp đến hotline của chúng tôi.

Ống Thép Đúc Phi 273 (DN250): Phân Loại, Ứng Dụng, Giá bán
Ống thép đúc phi 273 (DN250) là loại ống thép không có mối hàn, có đường kính ngoài 273,0 mm (một số tiêu chuẩn quốc tế quy định 273,1 mm), tương đương kích thước danh nghĩa DN250 hoặc NPS 10 inch. Đây là quy cách ống thép cỡ lớn chuyên dùng cho các hệ thống chịu áp lực cao, nhiệt độ cao và môi trường làm việc khắc nghiệt như dầu khí, nhà máy nhiệt điện, phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước công nghiệp và kết cấu chịu lực.
Nhờ được sản xuất từ phôi thép đặc bằng công nghệ xuyên lỗ và cán nóng, ống thép đúc DN250 có khả năng chịu áp lực vượt trội, độ đồng đều cao và độ tin cậy tốt hơn so với nhiều loại ống hàn trong các ứng dụng kỹ thuật quan trọng.
Đại lý phân phối thép ống đúc phi 273 (DN250) uy tín
| ✅ Giá ống thép đúc phi 273 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đúc phi 273 chính hãng | ⭐Ống thép đúc phi 273 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ống thép đúc phi 273 DN250 tiêu chuẩn ASTM
– Ông thép tiêu chuẩn ASTM, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.
– Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
– Đường kính: Ống thép đúc phi 273 DN250 Phi 273- DN250
– Độ dày : Ống đúc Phi 273- DN250 độ dày 3.5mm- 25.5mm
– Chiều dài: Ống đúc dài từ 3m-12m.
Bảng quy cách ống thép đúc phi 273 DN250 tiêu chuẩn ASTM
| Thép ống đúc phi 273 | Đường kính danh nghĩa | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Phi 273 x 3.4 | DN250 | 22.60 |
| Phi 273 x 4.2 | DN250 | 27.84 |
| Phi 273 x 5.75 | DN250 | 37.89 |
| Phi 273 x 6.35 | DN250 | 41.75 |
| Phi 273 x 7.01 | DN250 | 45.98 |
| Phi 273 x 7.8 | DN250 | 51.01 |
| Phi 273 x 8.08 | DN250 | 52.79 |
| Phi 273 x 9.27 | DN250 | 60.29 |
| Phi 273 x 10.97 | DN250 | 70.88 |
| Phi 273 x 11.13 | DN250 | 71.87 |
| Phi 273 x 12.7 | DN250 | 81.52 |
| Phi 273 x 13.5 | DN250 | 86.39 |
| Phi 273 x 14.03 | DN250 | 89.60 |
| Phi 273 x 15.09 | DN250 | 95.97 |
| Phi 273 x 15.89 | DN250 | 100.75 |
| Phi 273 x 17.15 | DN250 | 108.20 |
| Phi 273 x 18.26 | DN250 | 114.71 |
| Phi 273 x 21.44 | DN250 | 133.00 |
| Phi 273 x 25.4 | DN250 | 155.09 |
| Phi 273 x 28.6 | DN250 | 172.37 |
Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 273 (DN250)
Ống Thép Đúc Đen Phi 273
- Bề mặt màu xanh đen đặc trưng của thép carbon.
- Chưa được phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn.
- Phù hợp cho hệ thống hơi, dầu, khí, kết cấu và công nghiệp nặng.
Ống Thép Đúc Mạ Kẽm Phi 273
- Được mạ kẽm nhúng nóng sau quá trình sản xuất.
- Tăng khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn.
- Thường dùng cho cấp nước, PCCC và môi trường ngoài trời.
Phân Loại Theo Độ Dày (Schedule)
- SCH10
- SCH20
- SCH30
- SCH40
- SCH60
- SCH80
- SCH120
- SCH160
- XXS
Phân Loại Theo Tiêu Chuẩn
- ASTM A106 Grade B/C
- ASTM A53 Type S
- API 5L Grade B, X42, X52
- ASTM A333 Gr.6
- DIN 2448
- EN 10216
Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Phi 273 (DN250)
Hệ Thống Phòng Cháy Chữa Cháy (PCCC)
- Đường ống chính cấp nước chữa cháy.
- Tuyến ống vòng ngoài nhà máy và khu công nghiệp.
- Kết nối bể nước, trạm bơm và họng hydrant.
Hệ Thống Dầu Khí
- Dẫn dầu thô, condensate và khí thiên nhiên.
- Hệ thống đường ống tại nhà máy lọc dầu.
- Công trình offshore và onshore.
Đường Ống Hơi Và Nồi Hơi
- Dẫn hơi bão hòa và hơi quá nhiệt.
- Đường condensate hồi nước ngưng.
- Nhà máy giấy, thực phẩm, dệt nhuộm.
Nhà Máy Nhiệt Điện
- Đường ống cấp nước lò hơi.
- Hệ thống nước tuần hoàn và làm mát.
Cấp Thoát Nước Công Nghiệp
- Đường ống truyền tải nước áp lực cao.
- Hệ thống xử lý nước và nước thải.
Kết Cấu Và Móng Công Trình
- Cọc ống thép.
- Kết cấu trụ đỡ và khung chịu lực.
Công Trình Cảng Biển Và Đóng Tàu
- Hệ thống ống kỹ thuật trên tàu.
- Công trình cầu cảng, bến tàu.
Tiêu Chuẩn Thành Phần Hóa Học Và Cơ Tính
(Theo ASTM A106 Grade B)
ASTM A106 Grade B là tiêu chuẩn phổ biến nhất đối với ống thép đúc carbon dùng cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao. Mác thép này có khả năng hàn tốt, cơ tính ổn định và được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống hơi, dầu khí, PCCC và công nghiệp nặng.
Thành Phần Hóa Học Tiêu Biểu
| Nguyên tố | Hàm lượng tối đa (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | 0,30 |
| Manganese (Mn) | 0,29 – 1,06 |
| Phosphorus (P) | 0,035 |
| Sulfur (S) | 0,035 |
| Silicon (Si) | ≥ 0,10 |
Cơ Tính Tiêu Biểu
| Chỉ tiêu | Giá trị tối thiểu |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 240 MPa |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 415 MPa |
| Độ giãn dài | Theo tiêu chuẩn ASTM |
Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đúc Phi 273 (DN250)
Bước 1: Chuẩn Bị Phôi Thép Tròn
Sử dụng phôi thép carbon chất lượng cao được luyện từ lò BOF hoặc EAF. Phôi phải có thành phần hóa học đạt chuẩn ASTM A106, ASTM A53 hoặc API 5L.
Bước 2: Cắt Phôi Theo Chiều Dài
Phôi được cắt thành từng đoạn phù hợp với công suất máy xuyên lỗ và chiều dài thành phẩm.
Bước 3: Nung Nóng Phôi
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.200 – 1.280°C để tăng độ dẻo và chuẩn bị cho quá trình xuyên tâm.
Bước 4: Xuyên Lỗ Tạo Ống Rỗng (Piercing)
Con lăn nghiêng kết hợp mũi xuyên tạo lỗ ở tâm phôi, biến phôi đặc thành ống rỗng sơ cấp mà không có mối hàn.
Bước 5: Cán Kéo Liên Tục
Ống được kéo dài và giảm chiều dày qua nhiều giá cán để đạt đường kính ngoài 273 mm và độ dày theo SCH yêu cầu.
Bước 6: Cán Định Cỡ (Sizing)
Tinh chỉnh kích thước ngoài, độ tròn và dung sai theo ASME B36.10M.
Bước 7: Xử Lý Nhiệt
Thường hóa (Normalizing), ủ (Annealing) hoặc tôi ram (Quenching & Tempering) để cải thiện tổ chức kim loại và cơ tính.
Bước 8: Kiểm Tra Không Phá Hủy
- Thử thủy lực (Hydrostatic Test)
- Siêu âm (UT)
- Dòng điện xoáy (ET)
- Kiểm tra từ tính (MPI) nếu cần
Bước 9: Hoàn Thiện Bề Mặt
- Sơn đen chống gỉ
- Vát mép 30°–37,5°
- Mạ kẽm nhúng nóng (nếu yêu cầu)
- Bịt đầu ống bằng nắp nhựa
Bước 10: Đóng Bó Và Cấp Chứng Từ
Sản phẩm được đánh dấu, đóng bó và cấp:
- CO (Certificate of Origin)
- CQ (Certificate of Quality)
- Mill Test Certificate (EN 10204 3.1)
Nguồn Gốc Xuất Xứ Trung Quốc
Trung Quốc là nguồn cung lớn nhất của ống thép đúc DN250 với giá thành cạnh tranh và đa dạng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Các Nhà Sản Xuất Nổi Bật
- Tianjin Pipe Corporation (TPCO)
- Hengyang Valin Steel Tube
- China Baowu Steel Group
- CITIC Pacific Special Steel
- Ansteel Group
- Baotou Steel Group
- Baolai
- Baohui
- Cangzhou
- Dezheng
- Dezhang
- ..v.v..
Kết Luận
Ống thép đúc phi 273 (DN250) là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống áp lực cao, nhiệt độ cao và môi trường khắc nghiệt.
Với công nghệ sản xuất không mối hàn, cơ tính ổn định và đa dạng tiêu chuẩn như ASTM A106, ASTM A53 và API 5L, sản phẩm đáp ứng tốt cho PCCC, dầu khí, hơi nóng và công nghiệp nặng.
Nguồn hàng nhập khẩu từ Trung Quốc với các thương hiệu lớn như TPCO và Hengyang Valin mang lại chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh.
Tại Việt Nam, Thép Hùng Phát là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp ống thép đúc DN250 cho mọi nhu cầu dân dụng và công nghiệp.
Mua ống thép đúc ở đâu tại TPHCM uy tín giá rẻ
– Công ty Thép Hùng Phát là địa chỉ tin cậy của mọi khách hàng.
– Khi đến với chúng tôi, quý khách sẽ yên tâm về chất lượng cũng như dịch vụ hỗ trợ .
– Chúng tôi cung cấp các sản phẩm Ống thép đúc phi 273 DN250 , phi 325, phi 355, phi 406, phi 508, phi 610.
– Các sản phẩm ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép cỡ lớn, phụ kiện ống thép, van công nghiệp các loại.
– Có đầy đủ các sản phẩm ống thép theo tiêu chuẩn SCH5, SCH10, SCH 20, SCH30, SCH40, SCH80, SCH120.
Công ty Thép Hùng Phát có giao hàng ở các tỉnh phía Nam như Cần Thơ, Bạc Liêu, Cà Mau không ?
– Chúng tôi là đại lý lớn chuyên phân phối thép cho các tỉnh phía Nam
– Khi bạn mua hàng tại các tỉnh, chúng tôi sẽ có dịch vụ giao nhận tới tại công trường.
– Giá cả tùy thuộc vào số lượng sản phẩm cũng như quãng đường bạn cần giao xa hay gần.
– Khi giao hàng cho dự án lớn chúng tôi sẽ hỗ trợ tùy thuộc vào dự án.
– Hãy gọi điện thoại cho chúng tôi sẽ nhận được bản báo giá chi tiết nhất.
Nhà Nhập Khẩu Và Phân Phối Tại Việt Nam – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 273 (DN250) từ các nhà máy uy tín tại Trung Quốc, cung cấp đầy đủ CO-CQ, chứng chỉ nhà máy và hóa đơn VAT.
Sản Phẩm Cung Cấp
- Ống thép đúc ASTM A106 Grade B
- Ống thép đúc API 5L Grade B
- Quy cách SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
- Phụ kiện đồng bộ: co, tê, cút, mặt bích, van
Dịch Vụ Kèm Theo
- Cắt theo quy cách yêu cầu
- Vát mép hàn
- Sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm
- Giao hàng toàn quốc
- Báo giá nhanh cho công trình và dự án
Bảng giá ống thép đúc tham khảo
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đúc cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook


