Địa chỉ phân phối ống thép đúc kéo nguội (cán nguội)

Địa chỉ phân phối ống thép đúc kéo nguội trên toàn quốc uy tín

Nội dung chính:

Công Ty Thép Hùng Phát chuyên phân phối các loại ống thép đúc kéo nguội, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí. TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về đặc điểm, phân loại, thành phần hóa học, quy trình sản xuất, ứng dụng và báo giá tham khảo của ống thép đúc kéo nguội.

Địa chỉ phân phối ống thép đúc kéo nguội trên toàn quốc uy tín
Địa chỉ phân phối ống thép đúc kéo nguội trên toàn quốc uy tín

Ống Thép Đúc Kéo Nguội (Cán Nguội): Đặc Điểm,Báo Giá

Trong lĩnh vực cơ khí chính xác, chế tạo máy và công nghiệp hiện đại, ống thép đúc kéo nguội (cán nguội) là dòng vật liệu được sử dụng ngày càng phổ biến nhờ độ chính xác cao, khả năng chịu lực tốt và bề mặt hoàn thiện đẹp. So với các loại ống thép thông thường, sản phẩm này có nhiều ưu điểm vượt trội về cơ tính, độ cứng và khả năng gia công.

Hiện nay, ống thép đúc kéo nguội được ứng dụng rộng rãi trong các ngành như chế tạo ô tô, thủy lực, dầu khí, kết cấu cơ khí và công nghiệp nặng. Với nhu cầu ngày càng tăng, thị trường Việt Nam đang nhập khẩu lượng lớn sản phẩm từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và châu Âu để phục vụ sản xuất công nghiệp.

Ống Thép Đúc Kéo Nguội Là Gì?

Ống thép đúc kéo nguội là loại ống thép không mối hàn được sản xuất bằng phương pháp kéo nguội hoặc cán nguội sau khi trải qua công đoạn đúc nóng ban đầu. Quá trình kéo nguội giúp sản phẩm đạt:

  • Độ chính xác kích thước cao
  • Độ nhẵn bề mặt tốt
  • Tăng cơ tính vật liệu
  • Độ cứng và độ bền kéo vượt trội

Khác với ống thép hàn, ống thép đúc kéo nguội không có đường hàn dọc thân ống nên khả năng chịu áp lực và chịu tải rất tốt.

Thông số phổ biến:

  • Đường kính ngoài: từ 10mm đến 114mm (DN6-DN100)
  • Độ dày: từ 1mm đến 30mm
  • Chiều dài: 3m – 12m
  • Tiêu chuẩn: ASTM, DIN, JIS, GB, EN
  • Bề mặt: đen, dầu chống gỉ, mạ kẽm hoặc đánh bóng

Quy cách và giá ống thép đúc kéo nguội

STTTên gọi ống thép đúcQuy cách
Đường kính(mm) x Độ dày(mm)
Tiêu chuẩn độ dàyTrọng Lượng
(kg/m)
Giá
(vnđ/kg)
1
Ống thép đúc phi 10 (DN6)
10,3 x 1,24SCH10/SCH10S0,2819.000 – 33.000
210,3 x 2,77SCH300,5119.000 – 33.000
310,3 x 3,18SCH400,5619.000 – 33.000
410,3 x 3,91SCH.STD0,6219.000 – 33.000
510,3 x 5,54SCH800,6519.000 – 33.000
610,3 x 6,36SCH.XS0,6219.000 – 33.000
7
Ống thép đúc phi 12 (DN8)
13,7 x 1,65SCH10/SCH10S0,4919.000 – 33.000
813,7 x 1,85SCH300,5419.000 – 33.000
913,7 x 2,24SCH400,6319.000 – 33.000
1013,7 x 2,24SCH.STD0,6319.000 – 33.000
1113,7 x 3,02SCH800,8019.000 – 33.000
1213,7 x 3,02SCH.XS0,8019.000 – 33.000
13
Ống thép đúc phi 16 (DN10)
17,1 x 1,65SCH10/SCH10S0,6319.000 – 33.000
1417,1 x 1,85SCH300,7019.000 – 33.000
1517,1 x 2,31SCH400,8419.000 – 33.000
1617,1 x 2,31SCH.STD0,8419.000 – 33.000
1717,1 x 3,2SCH801,1019.000 – 33.000
1817,1 x 3,2SCH.XS1,1019.000 – 33.000
19
Ống thép đúc phi 21 (DN15)
21,3 x 2,11SCH10/SCH10S1,0019.000 – 33.000
2021,3 x 2,44SCH301,1319.000 – 33.000
2121,3 x 2,77SCH401,2719.000 – 33.000
2221,3 x 2,77SCH.STD1,2719.000 – 33.000
2321,3 x 3,73SCH801,6219.000 – 33.000
2421,3 x 3,73SCH.XS1,6219.000 – 33.000
2521,3 x 4,78SCH1601,9520.000 – 35.000
2621,3 x 7,47SCH.XXS2,5520.000 – 35.000
27
Ống thép đúc phi 27 (DN20)
26,7 x 1,65SCH5/SCH5S1,0219.000 – 33.000
2826,7 x 2,1SCH10/SCH10S1,2719.000 – 33.000
2926,7 x 2,87SCH401,6919.000 – 33.000
3026,7 x 3,91SCH802,2020.000 – 35.000
3126,7 x 7,8SCH.XXS3,6420.000 – 35.000
32
Ống thép đúc phi 34 (DN25)
33,4 x 1,65SCH51,2920.000 – 26.000
3333,4 x 2,77SCH10/SCH10S2,0920.000 – 26.000
3433,4 x 3,34SCH402,4820.000 – 26.000
3533,4 x 4,55SCH803,2420.000 – 26.000
3633,4 x 9,1SCH.XXS5,4520.000 – 26.000
37
Ống thép đúc phi 42 (DN32)
42,2 x 1,65SCH5/SCH5S1,6518.000 – 24.000
3842,2 x 2,77SCH102,6918.000 – 24.000
3942,2 x 2,97SCH302,8718.000 – 24.000
4042,2 x 3,56SCH403,3918.000 – 24.000
4142,2 x 4,8SCH804,4318.000 – 24.000
4242,2 x 6,35SCH1605,6118.000 – 24.000
4342,2 x 9,7SCH.XXS7,7718.000 – 24.000
44
Ống thép đúc phi 49 (DN40)
48,3 x 1,65SCH5/SCH5S1,9018.000 – 24.000
4548,3 x 2,77SCH10/SCH10S3,1118.000 – 24.000
4648,3 x 3,2SCH303,5618.000 – 24.000
4748,3 x 3,68SCH404,0518.000 – 24.000
4848,3 x 5,08SCH805,4118.000 – 24.000
4948,3 x 7,14SCH1607,2518.000 – 24.000
5048,3 x 10,15SCH.XXS9,5518.000 – 24.000
51
Ống thép đúc phi 60 (DN50)
60,3 x 1,65SCH5/SCH5S2,3918.000 – 24.000
5260,3 x 2,77SCH103,9318.000 – 24.000
5360,3 x 3,18SCH304,4818.000 – 24.000
5460,3 x 3,91SCH405,4418.000 – 24.000
5560,3 x 5,54SCH807,4818.000 – 24.000
5660,3 x 6,35SCH1208,4518.000 – 24.000
5760,3 x 11,07SCH.XXS13,4418.000 – 24.000
58
Ống thép đúc phi 73 (DN65)
73 x 2,1SCH63,6718.000 – 24.000
5973 x 3,05SCH10/SCH10S5,2618.000 – 24.000
6073 x 4,78SCH308,0418.000 – 24.000
6173 x 5,16SCH408,6318.000 – 24.000
6273 x 7,01SCH8011,4120.000 – 25.000
6373 x 7,6SCH12012,2618.000 – 24.000
6473 x 14,02SCH.XXS20,3918.000 – 24.000
65
Ống thép đúc phi 76 (DN65)
75,6 x 2,1SCH5/SCH5S3,8118.000 – 24.000
6675,6 x 3,05SCH10/SCH10S5,4618.000 – 24.000
6775,6 x 4,78SCH308,3518.000 – 24.000
6875,6 x 5,16SCH408,9618.000 – 24.000
6975,6 x 7,01SCH8011,8618.000 – 24.000
7075,6 x 7,6SCH12012,7418.000 – 24.000
7175,6 x 14,2SCH.XXS21,5018.000 – 24.000
72
Ống thép đúc phi 90 (DN80)
88,9 x 2,11SCH5/SCH5S4,5218.000 – 24.000
7388,9 x 3,05SCH10/SCH10S6,4618.000 – 24.000
7488,9 x 4SCH308,3720.000 – 25.000
7588,9 x 5,49SCH40/40S/STD11,2918.000 – 24.000
7688,9 x 7,62SCH80/80S/XS15,2718.000 – 24.000
7788,9 x 11,13SCH16021,3518.000 – 24.000
7888,9 x 15,24SCH.XXS27,6818.000 – 24.000
79
Ống thép đúc phi 102 (DN90)
101,6 x 2,11SCH5/SCH5S5,1818.000 – 24.000
80101,6 x 3,05SCH10/SCH10S7,4118.000 – 24.000
81101,6 x 4,48SCH3010,7318.000 – 24.000
82101,6 x 5,74SCH4013,5718.000 – 24.000
83101,6 x 8,08SCH8018,6318.000 – 24.000
84101,6 x 16,15SCH.XXS34,0318.000 – 24.000
85
Ống thép đúc phi 114 (DN100)
114,3 x 2,11SCH5/SCH5S5,8420.000 – 25.000
86114,3 x 3,05SCH10/SCH10S8,3720.000 – 25.000
87114,3 x 4,78SCH3012,9120.000 – 25.000
88114,3 x 6,02SCH4016,0720.000 – 25.000
89114,3 x 8,56SCH8022,3218.000 – 24.000
90114,3 x 11,3SCH12028,7018.000 – 24.000
91114,3 x 13,49SCH16033,5418.000 – 24.000
92114,3 x 17,12SCH.XXS41,0318.000 – 24.000
93141,3 x 2,77SCH59,4618.000 – 24.000
94141,3 x 3,4SCH10/SCH10S11,5620.000 – 25.000
95141,3 x 6,55SCH4021,7718.000 – 24.000
96141,3 x 9,53SCH8030,9718.000 – 24.000
97141,3 x 12,7SCH12040,2818.000 – 24.000
98141,3 x 15,88SCH16049,1118.000 – 24.000
99141,3 x 19,05SCH.XXS57,4318.000 – 24.000

Lưu ý

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Đặc Điểm Của Ống Thép Đúc Kéo Nguội

Độ chính xác cao

Đây là ưu điểm nổi bật nhất của thép kéo nguội. Sai số kích thước rất nhỏ, phù hợp cho các ngành cơ khí chính xác và chế tạo linh kiện máy móc.

Bề mặt nhẵn đẹp

Sau quá trình cán nguội, bề mặt ống thép mịn hơn rất nhiều so với thép cán nóng.

Điều này giúp:

  • Dễ sơn phủ
  • Dễ mạ
  • Tăng tính thẩm mỹ
  • Giảm ma sát khi vận hành

Độ cứng và độ bền cao

Quá trình kéo nguội làm tăng:

  • Giới hạn chảy
  • Độ bền kéo
  • Độ cứng vật liệu

Do đó sản phẩm chịu được áp lực và tải trọng lớn.

Chịu áp lực tốt

Ống thép đúc không có mối hàn nên phù hợp:

  • Hệ thống thủy lực
  • Dẫn khí áp suất cao
  • Dẫn dầu công nghiệp

Khả năng gia công tốt

Sản phẩm có thể:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Cắt CNC
  • Hàn cơ khí

một cách dễ dàng.

Công dụng của ống thép đúc kéo nguội

Ống thép đúc kéo nguội thường được ứng dụng làm ống dẫn chất lỏng trong hệ thống bình nóng lạnh, bình năng lượng mặt trời. Ứng dụng làm khung xe đạp, xe máy, chân bàn, ghế,…

– Bên cạnh ống thép đúc kéo nguội chúng tôi nhận cung cấp các loại ống đúc cacbon, ống đúc hợp kim, ống đúc inox khác S45C, SCM420, SCM440, SUS304, SUS316L, SUS310S….

– Hàng chất lượng đảm bảo, sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy của công ty. Thời gian giao hàng nhanh, giá cả cạnh tranh. Đầy đủ các chứng từ CO, CQ

– Tiêu chuẩn: tiêu chuẩn ANSI của Mỹ, tiêu chuẩn DIN của Đức, tiêu chuẩn BS của Ânh, tiêu chuẩn JIS của Nhật.

Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Ứng dụng ống thép đúc kéo nguội

  • Ống đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao. Ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.
  • Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Ống đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp.
  • Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.
  • Nhờ tính chính xác và độ bền cao, sản phẩm được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

Trong ngành thủy lực

Đây là lĩnh vực sử dụng phổ biến nhất.

Ứng dụng:

  • Xi lanh thủy lực
  • Ty ben
  • Ống dẫn áp lực

Trong ngành ô tô

Dùng sản xuất:

  • Trục truyền động
  • Hệ thống giảm xóc
  • Linh kiện cơ khí

Trong cơ khí chế tạo

Ứng dụng:

  • Gia công chi tiết máy
  • Trục máy công nghiệp
  • Khuôn cơ khí

Trong ngành dầu khí

Sử dụng cho:

  • Đường ống chịu áp lực
  • Thiết bị khai thác
  • Hệ thống dẫn dầu

Trong công nghiệp nặng

Ứng dụng:

  • Nhà máy nhiệt điện
  • Kết cấu công nghiệp
  • Thiết bị chịu nhiệt

Phân loại theo vật liệu

Thép carbon

Các mác thép phổ biến:

  • STKM11A
  • STKM13C
  • ASTM A106
  • ASTM A53

Ưu điểm:

  • Giá thành hợp lý
  • Dễ gia công

Thép hợp kim

Ví dụ:

  • SCM440
  • 40Cr
  • 42CrMo

Đặc điểm:

  • Độ cứng cao
  • Chịu mài mòn tốt

Inox kéo nguội

Mác inox:

  • SUS304
  • SUS316

Ứng dụng:

  • Thực phẩm
  • Y tế
  • Hóa chất

Thành Phần Hóa Học

Tùy từng mác thép mà thành phần hóa học sẽ khác nhau.

Một số nguyên tố phổ biến:

Carbon (C)

  • Tăng độ cứng
  • Tăng khả năng chịu lực

Mangan (Mn)

  • Tăng độ bền kéo
  • Cải thiện độ dai

Silic (Si)

  • Tăng khả năng đàn hồi
  • Chống oxy hóa

Crom (Cr)

  • Tăng chống gỉ
  • Tăng khả năng chịu nhiệt

Niken (Ni)

  • Tăng độ dẻo
  • Tăng chống ăn mòn

Molypden (Mo)

  • Chịu nhiệt cao
  • Tăng độ bền trong môi trường hóa chất

Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đúc Kéo Nguội

Quy trình sản xuất thép ống đúc kéo nguội khá phức tạp và yêu cầu độ chính xác cao.

Bước 1: Sản xuất ống thép đúc ban đầu

Phôi thép được nung nóng và xuyên lỗ để tạo thành ống thép không mối hàn.

Bước 2: Tẩy gỉ bề mặt

Ống thép được xử lý axit nhằm loại bỏ:

  • Oxit sắt
  • Tạp chất
  • Gỉ bề mặt

Bước 3: Phủ dầu bôi trơn

Giúp giảm ma sát trong quá trình kéo nguội.

Bước 4: Kéo nguội

Ống thép được kéo qua khuôn định hình ở nhiệt độ thường.

Mục đích:

  • Giảm đường kính
  • Tăng độ chính xác
  • Tăng cơ tính

Bước 5: Xử lý nhiệt

Giúp giảm ứng suất dư và ổn định cấu trúc kim loại.

Bước 6: Nắn thẳng

Ống được chỉnh độ thẳng bằng máy chuyên dụng.

Bước 7: Kiểm tra chất lượng

Sản phẩm được kiểm tra:

  • Độ dày
  • Đường kính
  • Áp lực
  • Độ bền kéo
  • Sai số kích thước

Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Phổ Biến

Một số tiêu chuẩn quốc tế thường dùng:

Tiêu ChuẩnQuốc Gia
ASTM A106Mỹ
ASTM A179Mỹ
DIN 2391Đức
EN 10305Châu Âu
JIS G3445Nhật Bản
GB/T 3639Trung Quốc

Các tiêu chuẩn này quy định:

  • Thành phần hóa học
  • Độ bền cơ học
  • Kích thước
  • Sai số kỹ thuật

Ưu Điểm So Với Ống Thép Hàn

Ống Thép Đúc Kéo NguộiỐng Thép Hàn
Không có mối hànCó đường hàn
Chịu áp lực caoÁp lực thấp hơn
Độ bền tốt hơnDễ nứt tại mối hàn
Độ chính xác caoSai số lớn hơn
Giá thành cao hơnGiá rẻ hơn

Xuất Xứ Phổ Biến Trên Thị Trường

Trung Quốc

Ưu điểm:

  • Giá cạnh tranh
  • Đa dạng quy cách
  • Nguồn cung lớn

Nhật Bản

Nổi bật:

  • Chất lượng cao
  • Độ chính xác tốt
  • Tuổi thọ bền

Hàn Quốc

Ưu điểm:

  • Chất lượng ổn định
  • Giá hợp lý

Châu Âu

Dùng cho:

  • Công nghiệp nặng
  • Dầu khí
  • Hàng kỹ thuật cao

Đơn vị phân phối ống thép đúc kéo nguội nhập khẩu

Tại Việt Nam, Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng ống thép đúc kéo nguội chất lượng cao.

Thép Hùng Phát cung cấp:

  • Ống thép đúc cán nguội
  • Ống thép thủy lực
  • Ống thép chịu áp lực
  • Thép hợp kim cơ khí

Ưu điểm công ty Thép Hùng Phát

– Chuyên cung cấp ống thép đúc kéo nguội áp lực,Thép ống đúc đen, Thép ống mạ kẽm.

– Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

– Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

– Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

– Kích thước : Chúng tôi có thể sản xuất ống thép đúc kéo nguội theo kích thước khách hàng yêu cầu, sản xuất theo quy trình đúc kéo nguội và kiểm soát nghiêm ngặt từng công đoạn, đáp ứng dung sai cực thấp.

Địa chỉ phân phối ống thép đúc kéo nguội trên toàn quốc

Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối thép ống, thép hộp, thép tấm, thép hình, van, mặt bích, thiết bị pccc… với đầy đủ chủng loại và kích thước. Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.

Chúng tôi giám khẳng định, giá sắt thép mà chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.

Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Kết Luận

Ống thép đúc kéo nguội (cán nguội) là dòng vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp hiện đại nhờ độ chính xác cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ bền bỉ. Với nhiều ưu điểm vượt trội so với ống thép hàn, sản phẩm ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, thủy lực, ô tô và công nghiệp nặng.

Việc lựa chọn đúng chủng loại, tiêu chuẩn và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu quả sản xuất và đảm bảo chất lượng công trình lâu dài. Hiện nay, Thép Hùng Phát là một trong những địa chỉ đáng tin cậy cho khách hàng có nhu cầu mua ống thép đúc kéo nguội tại Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt