Bảng giá ống thép đúc phi 168 (DN150)

Bảng giá ống thép đúc phi 168 (DN150)

Nội dung chính:

Bảng giá ống thép đúc phi 168, thép ống đúc phi 168 cập nhật mới nhất. Quý khách muốn mua thép ống đúc chất lượng tốt, giá rẻ thì hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát. Giá luôn tốt nhất thị trường hiện nay. Chúng tôi là công ty lớn uy tín, hàng được nhập trực tiếp tại nhà máy, chất lượng sản phẩm tốt nhất.

Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để biết thêm những bảng giá mới nhất và các chính sách chiết khấu khi mua hàng.

Đại lý phân phối ống thép đúc phi 168 (DN150)

✅ Giá ống thép đúc phi 168 cạnh tranh nhất⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Ống thép đúc phi 168 chính hãng⭐Ống thép đúc phi 168 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu
Bảng giá ống thép đúc phi 168 (DN150)
Bảng giá ống thép đúc phi 168 (DN150)

Ống thép đúc phi 168, thép ống đúc phi 168

Công ty Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị phân phối ống thép đúc lớn nhất tại TPHCM và các tỉnh lân cận. Ống thép đúc phi 168 được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp tại nhà máy và phân phối ra thị trường.

Là một đại lý lớn uy tín, được nhiều khách hàng cá nhân hoặc những nhà thầu lớn biết đến và tin tưởng. Chúng tôi tự tin mang đến sản phẩm chất lượng tốt nhất và cam kết bán với giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

Ngoài ra khi quý khách mua hàng với số lượng lớn tại công ty chúng tôi sẽ nhận thêm phần chiết khấu hấp dẫn. Có xe vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, giao đúng quy cách và đúng số lượng khách yêu cầu.

Hiện nay Thép Hùng Phát mở rộng thị trường, không chỉ phân phối tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An mà khắp các tỉnh thành khu vực Miền Nam. Nếu quý khách có nhu cầu mua ống thép đúc phi 168 hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Thông số kỹ thuật ống thép đúc phi 168

Mác thép: A106, A333-Gr.6, A335-P5, A335-P9-P11-P22-P9-P92, A53, X65, X52, X42, A213-T2-T5-T5B-T5C-T9-T11-T12-T22-T23-T91-T92, A210-C-A1, S355,…

Tiêu chuẩn: ASTM , API5L, JIS, GOST, DIN, ANSI, EN…

Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam,…

Đường kính:  phi 168 DN150

Độ dày: 2.78mm – 21.95mm

Chiều dài: 6m

Bảng quy cách ống thép đúc phi 168 (DN150)

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩa INCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc D168DN1506168.32.7811.35
Thép ống đúc D168DN1506168.33.413.83
Thép ống đúc D168DN1506168.3416.21
Thép ống đúc D168DN1506168.34.7819.27
Thép ống đúc D168DN1506168.35.1620.76
Thép ống đúc D168DN1506168.36.3525.36
Thép ống đúc D168DN1506168.37.1128.26
Thép ống đúc D168DN1506168.38.0531.81
Thép ống đúc D168DN1506168.39.1535.91
Thép ống đúc D168DN1506168.31142.67
Thép ống đúc D168DN1506168.312.548.03
Thép ống đúc D168DN1506168.313.551.53
Thép ống đúc D168DN1506168.314.354.31
Thép ống đúc D168DN1506168.315.558.40
Thép ống đúc D168DN1506168.31660.09
Thép ống đúc D168DN1506168.317.0563.59
Thép ống đúc D168DN1506168.318.367.69
Thép ống đúc D168DN1506168.31969.95
Thép ống đúc D168DN1506168.320.574.72
Thép ống đúc D168DN1506168.321.9579.22
Bảng giá ống thép đúc phi 168 (dn150)
Bảng giá ống thép đúc phi 168 (dn150)

Bảng giá ống thép đúc phi 168 (DN150)

Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá ống thép đúc phi 168 mới nhất. Tuy nhiên giá mà chúng tôi gửi đến chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thay đổi thường xuyên. Vì vậy để biết chính xác giá bán trong ngày quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496

Hiện chúng tôi phân phối ống thép đúc với đầy đủ kích thước ống, độ dày khác nhau. Đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Quý khách muốn biết giá của từng loại ống khác nhau hãy liên hệ đến hotline của chúng tôi. Sẽ có nhân viên tư vấn báo giá chi tiết cho quý khách.

STT   Đường Kính OD    Dày T.Lượng (Kg/mét)Tiêu chuẩn    Đơn Giá vnđ/kg)
1DN1521.32.771.266ASTM-A53/A10622,100
2DN2027.12.871.715ASTM A53/A10622,400
3DN2533.43.382.502ASTM A53/A10621,300
4DN2533.43.402.515ASTM A53/A10621,600
5DN2533.44.603.267ASTM A53/A10621,500
6DN3242.23.203.078ASTM A53/A10621,300
7DN3242.23.503.340ASTM A53/A10621,500
8DN4048.33.203.559ASTM A53/A10621,300
9DN4048.33.553.918ASTM A53/A10621,200
10DN4048.35.105.433ASTM A53/A10621,500
11DN5060.33.915.437ASTM A53/A10621,600
12DN5060.35.507.433ASTM A53/A10621,500
13DN6576.04.007.102ASTM A53/A10621,500
14DN6576.04.507.934ASTM A53/A10621,500
15DN6576.05.169.014ASTM A53/A10621,500
16DN8088.94.008.375ASTM A53/A10621,500
17DN8088.95.5011.312ASTM A53/A10621,500
18DN8088.97.6015.237ASTM A53/A10621,500
19DN100114.34.5012.185ASTM A53/A10621,500
20DN100114.36.0216.075ASTM A53/A10621,700
21DN100114.38.6022.416ASTM A53/A10621,700
22DN125141.36.5521.765ASTM A53/A10621,700
23DN125141.37.1123.528ASTM A53/A10621,700
24DN125141.38.1826.853ASTM A53/A10621,700
25DN150168.37.1128.262ASTM A53/A10621,700
26DN150168.38.1832.299ASTM A53/A10621,700
27DN200219.18.1842.547ASTM A53/A10621,700
28DN200219.19.5549.350ASTM A53/A10621,700
29DN250273.19.2760.311ASTM A53/A10621,800
30DN250273.110.3066.751ASTM A53/A10621,800
31DN300323.99.2771.924ASTM A53/A10621,800
32DN300323.910.3079.654ASTM A53/A10621,800

*** Lưu ý mua hàng:

  • Bảng báo giá ống thép đúc phi 168 bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Tham khảo thêm bảng giá ống thép đen, ống thép mạ kẽm mới nhất

Bảng giá ống thép đen

Ống ThépĐộ DàyKg/CâyĐơn GiáThành Tiền
Phi 211.0 ly2.9916,15048,289
1.1 ly3.2716,15052,811
1.2 ly3.5516,15057,333
1.4 ly4.116,15066,215
1.5 ly4.3716,15070,576
1.8 ly5.1715,25078,843
2.0 ly5.6815,05085,484
2.5 ly7.7615,050116,788
Phi 271.0 ly3.816,15061,370
1.1 ly4.1616,15067,184
1.2 ly4.5216,15072,998
1.4 ly5.2316,15084,465
1.5 ly5.5816,15090,117
1.8 ly6.6215,250100,955
2.0 ly7.2915,050109,715
2.5 ly8.9315,050134,397
Phi 341.0 ly4.8116,15077,682
1.1 ly5.2716,15085,111
1.2 ly5.7416,15092,701
1.4 ly6.6516,150107,398
1.5 ly7.116,150114,665
1.8 ly8.4415,250128,710
2.0 ly9.3215,050140,266
2.5 ly11.4715,050172,624
2.8 ly12.7215,050191,436
3.0 ly13.5415,050203,777
3.2 ly14.3515,050215,968
Phi 421.0 ly6.116,15098,515
1.1 ly6.6916,150108,044
1.2 ly7.2816,150117,572
1.4 ly8.4516,150136,468
1.5 ly9.0316,150145,835
1.8 ly10.7615,250164,090
2.0 ly11.915,050179,095
2.5 ly14.6915,050221,085
2.8 ly16.3215,050245,616
3.0 ly17.415,050261,870
3.2 ly18.4715,050277,974
3.6 ly22.3615,050336,518
Phi 491.1 ly7.6516,150123,548
1.2 ly8.3316,150134,530
1.4 ly9.6716,150156,171
1.5 ly10.3416,150166,991
1.8 ly12.3315,250188,033
2.0 ly13.6415,050205,282
2.5 ly16.8715,050253,894
2.8 ly18.7715,050282,489
2.9 ly19.415,050291,970
3.0 ly20.0215,050301,301
3.2 ly21.2615,050319,963
3.4 ly22.4915,050338,475
3.8 ly24.9115,050374,896
Phi 601.1 ly9.5716,150154,556
1.2 ly10.4216,150156,821
1.4 ly12.1216,150195,738
1.5 ly12.9616,150209,304
1.8 ly15.4715,250235,918
2.0 ly17.1315,050257,807
2.5 ly21.2315,050319,512
2.8 ly23.6615,050356,083
2.9 ly24.4615,050368,123
3.0 ly25.2615,050380,163
3.5 ly29.2115,050439,611
3.8 ly31.5415,050474,677
4.0 ly33.0915,050498,005
Phi 761.1 ly12.1316,150195,900
1.2 ly13.2116,150213,342
1.4 ly15.3716,150248,226
1.5 ly16.4516,150265,668
1.8 ly19.6615,250299,815
2.0 ly21.7815,050327,789
2.5 ly27.0415,050406,952
2.8 ly30.1615,050453,908
2.9 ly31.215,050469,560
3.0 ly32.2315,050485,062
3.2 ly34.2815,050515,914
3.5 ly37.3415,050561,967
3.8 ly40.3715,050607,569
4.0 ly42.3815,050745,888
Phi 901.4 ly18.516,150        298,775
1.5 ly19.2716,150        311,211
1.8 ly23.0415,250        351,360
2.0 ly25.5415,050        384,377
2.5 ly31.7415,050        477,687
2.8 ly35.4215,050        533,071
2.9 ly36.6515,050        551,583
3.0 ly37.8715,050        569,944
3.2 ly40.315,050        606,515
3.5 ly43.9215,050        660,996
3.8 ly47.5115,050        715,026
4.0 ly49.915,050        750,995
4.5 ly55.815,350        856,530
Phi 1141.4 ly2316,150        371,450
1.8 ly29.7515,250        453,688
2. ly3315,050        496,650
2.4 ly39.4515,050        593,723
2.5 ly41.0615,050        617,953
2.8 ly45.8615,050        690,193
3.0 ly49.0515,050        738,203
3.8 ly61.6815,050        928,284
4.0 ly64.8115,050        975,391
4.5 ly72.5815,350     1,114,103
5.0 ly80.2715,350     1,232,145
6.0 ly95.4415,350     1,465,004
Phi 1273.5 ly63.8616,650     1,063,269
4.0 ly72.6816,650     1,210,122
Phi 1413.96 ly80.4616,650     1,339,659
4.78 ly96.5416,650     1,607,391
Phi 1683.96 ly96.2416,650     1,602,396
4.78 ly115.6216,650     1,925,073
5.16124.5616,650     2,073,924
5.56133.8616,650     2,228,769
phi 2794.78151.5616,650     2,523,474
5.16163.3216,650     2,719,278
5.56175.6816,650     2,925,072
6.35199.8616,650     3,327,669

Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D2736.35250.517,1254,289,813
7.8306.0617,1255,241,278
9.27361.6817,1256,193,770
Ống thép D323.94.57215.8217,1253,695,918
6.35298.217,1255,106,675
8.38391.0217,1256,696,218
Ống thép D355.64.78247.7417,1254,242,548
6.35328.0217,1255,617,343
7.93407.5217,1256,978,780
9.53487.517,1258,348,438
11.1565.5617,1259,685,215
12.7644.0417,12511,029,185
Ống thép D4066.35375.7217,1256,434,205
7.93467.3417,1258,003,198
9.53559.3817,1259,579,383
12.7739.4417,12512,662,910
Ống thép D457.26.35526.2617,1259,012,203
7.93526.2617,1259,012,203
9.53630.9617,12510,805,190
11.1732.317,12512,540,638
Ống thép D5086.35471.1217,1258,067,930
9.53702.5417,12512,030,998
12.7930.317,12515,931,388
Ống thép D6106.35566.8817,1259,707,820
7.93846.317,12514,492,888
12.71121.8817,12519,212,195

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,95025,864
1.11.8914,95028,256
1.22.0414,95030,498
Ống thép D15.912.214,95032,890
1.12.4114,95036,030
1.22.6114,95039,020
1.4314,95044,850
1.53.214,95047,840
1.83.7614,95056,212
Ống thép D21.212.9914,95044,701
1.13.2714,95048,887
1.23.5514,95053,073
1.44.114,95061,295
1.54.3714,95065,332
1.85.1714,95077,292
25.6814,95084,916
2.36.4314,95096,129
2.56.9214,950103,454
Ống thép D26.6513.814,95056,810
1.14.1614,95062,192
1.24.5214,95067,574
1.45.2314,95078,189
1.55.5814,95083,421
1.86.6214,95098,969
27.2914,950108,986
2.38.2914,950123,936
2.58.9314,950133,504
Ống thép D33.514.8114,95071,910
1.15.2714,95078,787
1.25.7414,95085,813
1.46.6514,95099,418
1.57.114,950106,145
1.88.4414,950126,178
29.3214,950139,334
2.310.6214,950158,769
2.511.4714,950171,477
2.812.7214,950190,164
313.5414,950202,423
3.214.3514,950214,533
Ống thép D38.115.4914,95082,076
1.16.0214,95089,999
1.26.5514,95097,923
1.47.614,950113,620
1.58.1214,950121,394
1.89.6714,950144,567
210.6814,950159,666
2.312.1814,950182,091
2.513.1714,950196,892
2.814.6314,950218,719
315.5814,950232,921
3.216.5314,950247,124
Ống thép D42.21.16.6914,950100,016
1.27.2814,950108,836
1.48.4514,950126,328
1.59.0314,950134,999
1.810.7614,950160,862
211.914,950177,905
2.313.5814,950203,021
2.514.6914,950219,616
2.816.3214,950243,984
317.414,950260,130
3.218.4714,950276,127
Ống thép D48.11.28.3314,950124,534
1.49.6714,950144,567
1.510.3414,950154,583
1.812.3314,950184,334
213.6414,950203,918
2.315.5914,950233,071
2.516.8714,950252,207
2.818.7714,950280,612
320.0214,950299,299
3.221.2614,950317,837
Ống thép D59.91.412.1214,950181,194
1.512.9614,950193,752
1.815.4714,950231,277
217.1314,950256,094
2.319.614,950293,020
2.521.2314,950317,389
2.823.6614,950353,717
325.2614,950377,637
3.226.8514,950401,408
Ống thép D75.61.516.4514,950245,928
1.819.6614,950293,917
221.7814,950325,611
2.324.9514,950373,003
2.527.0414,950404,248
2.830.1614,950450,892
332.2314,950481,839
3.234.2814,950512,486
Ống thép D88.31.519.2714,950288,087
1.823.0414,950344,448
225.5414,950381,823
2.329.2714,950437,587
2.531.7414,950474,513
2.835.4214,950529,529
337.8714,950566,157
3.240.314,950602,485
Ống thép D108.01.828.2914,950422,936
231.3714,950468,982
2.335.9714,950537,752
2.539.0314,950583,499
2.843.5914,950651,671
346.6114,950696,820
3.249.6214,950741,819
Ống thép D113.51.829.7514,950444,763
23314,950493,350
2.337.8414,950565,708
2.541.0614,950613,847
2.845.8614,950685,607
349.0514,950733,298
3.252.2314,950780,839
Ống thép D126.81.833.2914,950497,686
236.9314,950552,104
2.342.3714,950633,432
2.545.9814,950687,401
2.851.3714,950767,982
354.9614,950821,652
3.258.5214,950874,874

*** Lưu ý: Bảng báo giá thép ống ở trên chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thường xuyên thay đổi. Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá chính xác nhất.

Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 168 (DN150)

Ống thép đúc phi 168 là cách gọi phổ biến trên thị trường đối với loại ống thép đúc có đường kính ngoài tiêu chuẩn 168,3 mm, tương đương DN150 hoặc NPS 6 inch. Đây là một trong những quy cách được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước áp lực, phòng cháy chữa cháy, hơi nóng, dầu khí và các công trình công nghiệp. Do được sản xuất bằng phương pháp xuyên tâm từ phôi thép đặc nên sản phẩm không có mối hàn dọc, có khả năng chịu áp suất cao, chịu nhiệt tốt và độ an toàn vận hành vượt trội.

Phân Loại Theo Bề Mặt

  • Ống thép đúc đen phi 168 là loại phổ biến nhất, bề mặt có màu xanh đen tự nhiên của thép cán nóng hoặc được phủ dầu chống gỉ nhẹ. Sản phẩm thường được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp và kết cấu.
  • Ống thép đúc mạ kẽm phi 168 được phủ thêm lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống oxy hóa trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.

Phân Loại Theo Tiêu Chuẩn

  • ASTM International ASTM A106 Grade B: chuyên dùng cho đường ống chịu nhiệt và áp lực cao.
  • ASTM International ASTM A53 Grade B: phù hợp cho cấp nước, PCCC và kết cấu.
  • American Petroleum Institute API 5L Grade B: dùng trong ngành dầu khí.
  • Japanese Industrial Standards JIS G3454 STPG370.
  • EN 10216 và DIN 17175.

Phân Loại Theo Độ Dày (Schedule)

Ống đúc DN150 được sản xuất với nhiều cấp độ dày khác nhau:

  • SCH10
  • SCH20
  • SCH40 (STD)
  • SCH80 (XS)
  • SCH120
  • SCH160
  • XXS

Phân Loại Theo Chiều Dài

  • Cây tiêu chuẩn 6 m.
  • Cây 12 m.
  • Cắt theo quy cách yêu cầu.

Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Phi 168 (DN150)

Ống thép đúc phi 168 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống nứt tốt.

Hệ Thống Phòng Cháy Chữa Cháy

Được dùng làm đường ống chính kết nối bể chứa, trạm bơm và hệ thống sprinkler trong các nhà máy, cao ốc và kho hàng.

Cấp Thoát Nước Áp Lực

Ứng dụng trong mạng lưới cấp nước sạch, nước công nghiệp và hệ thống xử lý nước.

Hệ Thống Hơi Nóng Và Nồi Hơi

ASTM A106 Grade B thường được sử dụng cho đường ống hơi bão hòa, hơi quá nhiệt và nước cấp lò hơi.

Dầu Khí Và Hóa Chất

API 5L Grade B được sử dụng để dẫn dầu, khí, condensate và hóa chất công nghiệp.

Nhà Máy Điện

Dùng trong các tuyến ống nước làm mát, nhiên liệu, khí nén và hệ thống phụ trợ.

Kết Cấu Cơ Khí

Ứng dụng làm ống chịu lực, khung thiết bị và kết cấu máy móc.

Công Trình Biển

Khi được mạ kẽm hoặc sơn epoxy, sản phẩm phù hợp với môi trường có độ ẩm cao và hơi muối.

Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đúc Phi 168 (DN150)

b1 Luyện Và Đúc Phôi

Quặng sắt, than cốc và phụ gia được luyện trong lò cao hoặc lò điện để tạo ra thép lỏng, sau đó đúc thành phôi tròn đặc.

b2 Cắt Phôi Và Gia Nhiệt

Phôi được cắt theo chiều dài thích hợp và nung đến khoảng 1.200–1.300°C để đạt trạng thái dẻo.

b3 Xuyên Tâm Tạo Lỗ (Mannesmann)

Phôi nóng được đưa qua hệ thống trục cán và mũi xuyên để tạo ra lỗ rỗng ở tâm, hình thành phôi ống sơ bộ không có mối hàn.

b4 Cán Kéo Và Giảm Kích Thước

Ống tiếp tục được cán qua nhiều giá cán để đạt đường kính ngoài 168,3 mm và độ dày thành theo SCH yêu cầu.

b5 Xử Lý Nhiệt

Thực hiện thường hóa hoặc ủ nhằm ổn định tổ chức kim loại và cải thiện cơ tính.

b6 Nắn Thẳng Và Cắt Định Chiều Dài

Ống được hiệu chỉnh độ thẳng, cắt 6 m hoặc 12 m và có thể vát mép để hàn nối.

b7 Kiểm Tra Chất Lượng

Bao gồm thử thủy lực, siêu âm UT, kiểm tra dòng điện xoáy, đo kích thước và kiểm tra thành phần hóa học.

b8 Sơn Phủ Và Đóng Gói

Bề mặt được phủ dầu chống gỉ, in thông số kỹ thuật, bó thành kiện và chuẩn bị xuất xưởng.

Xuất Xứ Ống Thép Đúc Phi 168 (DN150)

Phần lớn ống thép đúc phi 168 trên thị trường Việt Nam hiện nay được nhập khẩu từ Trung Quốc nhờ nguồn cung dồi dào, tiêu chuẩn đa dạng và giá thành cạnh tranh.

Một số nhà máy sản xuất uy tín của Trung Quốc gồm:

  • Tianjin Pipe Group Corporation (TPCO)
  • Hengyang Valin Steel Tube
  • Baowu Steel Group
  • Ansteel Group
  • Shandong Molong Petroleum Machinery

Các nhà máy này cung cấp sản phẩm theo ASTM A106, ASTM A53, API 5L và JIS, kèm đầy đủ CO, CQ và MTC. Ngoài nguồn hàng từ Trung Quốc, thị trường còn có một lượng nhỏ sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn QuốcChâu Âu để phục vụ các dự án có yêu cầu kỹ thuật cao.

Hướng dẫn cách mua ống thép đúc phi 168 (DN150)

B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.

B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của Thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.

B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.

B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.

B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép đúc phi 168 (DN150)

Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối ống thép đúc phi 168 uy tín nhất hiện nay vì:

– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.

– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.

– Có đầy đủ các size ống thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng

– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.

– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.

– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách muốn biết bảng báo giá ống thép đúc phi 168 và có nhu cầu mua hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, ống thép siêu âm, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt