Nội dung chính:
- 1 Thông tin về ống thép đúc ASTM A106 – API 5L SCH40/SCH80
- 2 Bảng giá ống thép đúc ASTM A106 – API 5L SCH40/SCH80 mới nhất
- 2.1 Quy trình sản xuất ống thép đúc chi tiết
- 2.1.1 1. Lựa Chọn Nguyên Liệu
- 2.1.2 2. Gia Nhiệt Phôi
- 2.1.3 3. Xuyên Lỗ Tạo Phôi Rỗng (Piercing)
- 2.1.4 4. Cán Kéo Và Giảm Kích Thước
- 2.1.5 5. Cán Định Cỡ (Sizing)
- 2.1.6 6. Xử Lý Nhiệt
- 2.1.7 7. Nắn Thẳng Và Cắt Đoạn
- 2.1.8 8. Kiểm Tra Không Phá Hủy (NDT)
- 2.1.9 9. Thử Thủy Lực (Hydrostatic Test)
- 2.1.10 10. Kiểm Tra Cơ Lý Và Thành Phần Hóa Học
- 2.1.11 11. Hoàn Thiện Bề Mặt
- 2.1.12 12. Đóng Gói Và Xuất Xưởng
- 2.1 Quy trình sản xuất ống thép đúc chi tiết
- 3 Kết Luận
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp và phân sỉ lẻ số lượng lớn cho mọi công trình ống thép đúc ASTM A106 – API 5L SCH40/SCH80, ống thép mạ kẽm. Sản phẩm chất lượng đã được kiểm định đúng tiêu chuẩn, chất lượng của các nhà sản xuất uy tín, có đầy đủ các loại giấy tờ xuất xứ, giấy tờ chất lượng.

Thông tin về ống thép đúc ASTM A106 – API 5L SCH40/SCH80
Tiêu chuẩn kỹ thuật
- Thép ống đúc ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
- Độ dầy: ống đúc có độ dày 3.68 mm – 30.5mm
- Chiều dài: ống đúc từ 6m – 12 m
- Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…
Bảng quy cách các loại ống thép đúc
Dưới đây là bảng quy cách đường kính và độ dày các loại ống thép đúc. Ống đúc SCH40, SCH80, SCH160…

Ứng dụng
Ống thép đúc ASTM A106 – API 5L SCH40/SCH80 được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như: xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải…
Bảng giá ống thép đúc ASTM A106 – API 5L SCH40/SCH80 mới nhất
Công Ty TNHH Thép Hùng Phát gửi đến quý khách hàng và đối tác Bảng báo giá ống thép đúc ASTM A106 – API 5L SCH40/SCH80 cập nhật mới nhất hiện nay.
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
| KÍCH THƯỚC (DN) | ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (MM) | ĐỘ DÀY (MM) | T.LƯỢNG (KG/CÂY 6M) | ĐƠN GIÁ VNĐ/KG) |
|---|---|---|---|---|
| DN15 | 21.3 | 2.77 | 7.596 | 23000 |
| DN20 | 27.1 | 2.87 | 10.29 | 22000 |
| DN25 | 33.4 | 3.38 | 15.012 | 21500 |
| 3.4 | 15.09 | 21500 | ||
| 4.6 | 19.602 | 21500 | ||
| DN32 | 42.2 | 3.2 | 18.468 | 21000 |
| 3.5 | 20.04 | 21000 | ||
| DN40 | 48.3 | 3.2 | 21.354 | 21000 |
| 3.55 | 23.508 | 21000 | ||
| 5.1 | 32.598 | 21000 | ||
| DN50 | 60.3 | 3.91 | 32.622 | 20000 |
| 5.5 | 44.598 | 20000 | ||
| DN65 | 76 | 4 | 42.612 | 19000 |
| 4.5 | 47.604 | 19000 | ||
| 5.16 | 54.084 | 19000 | ||
| DN80 | 88.9 | 4 | 50.25 | 19000 |
| 5.5 | 67.872 | 19000 | ||
| 7.6 | 91.422 | 19000 | ||
| DN100 | 114.3 | 4.5 | 73.11 | 19000 |
| 6.02 | 96.45 | 19000 | ||
| 8.6 | 134.496 | 19000 | ||
| DN125 | 141.3 | 6.55 | 130.59 | 19000 |
| 7.11 | 141.168 | 19000 | ||
| 8.18 | 161.118 | 19000 | ||
| DN150 | 168.3 | 7.11 | 169.572 | 19000 |
| 8.18 | 193.794 | 19000 | ||
| DN200 | 219.1 | 8.18 | 255.282 | 19000 |
| 9.55 | 296.1 | 19000 | ||
| DN250 | 273.1 | 9.27 | 361.866 | 19000 |
| 10.3 | 400.506 | 19000 | ||
| DN300 | 323.9 | 9.27 | 431.544 | 19000 |
| 10.3 | 477.924 | 19000 |
Hiện tại bảng báo giá ống thép đúc này chỉ mang tính chất tham khảo. Bảng giá có thể được chiết khấu thêm, miễn phí vận chuyển cho đơn hàng trên 500Kg trong khu vực nội thành TP Hồ Chí Minh.
Quy trình sản xuất ống thép đúc chi tiết
1. Lựa Chọn Nguyên Liệu
Nguyên liệu đầu vào là phôi thép tròn đặc (billet) hoặc phôi liên tục có chất lượng cao, thường được luyện từ thép carbon theo các mác tương đương:
- ASTM A106 Grade B/C
- API 5L Grade B
- STPG370
- P235TR1
Phôi phải đáp ứng yêu cầu về thành phần hóa học, độ sạch kim loại và độ đồng nhất tổ chức.
2. Gia Nhiệt Phôi
Phôi thép được đưa vào lò nung ở nhiệt độ khoảng 1.200–1.300°C. Mục đích của công đoạn này là làm mềm kim loại, tăng độ dẻo và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xuyên lỗ.
Nhiệt độ nung được kiểm soát chặt chẽ để tránh nứt bề mặt, cháy thép hoặc mất carbon.
3. Xuyên Lỗ Tạo Phôi Rỗng (Piercing)
Phôi nóng được đưa qua máy xuyên tâm theo công nghệ Mannesmann. Hai con lăn đặt chéo tạo ứng suất kéo ở tâm phôi, kết hợp với mũi xuyên để hình thành lỗ rỗng ở giữa.
Đây là công đoạn quan trọng nhất, quyết định chất lượng ban đầu của ống thép đúc.
4. Cán Kéo Và Giảm Kích Thước
Phôi rỗng tiếp tục đi qua nhiều giá cán để:
- Kéo dài chiều dài ống.
- Giảm đường kính ngoài.
- Điều chỉnh chiều dày thành ống.
- Tạo kích thước gần với tiêu chuẩn SCH40 hoặc SCH80.
Quá trình này có thể sử dụng công nghệ plug mill, mandrel mill hoặc stretch reducing mill.
5. Cán Định Cỡ (Sizing)
Ống được đưa qua các giá cán định cỡ để đạt chính xác đường kính ngoài và độ dày theo tiêu chuẩn.
Ví dụ:
- DN100 (OD 114,3 mm)
- DN200 (OD 219,1 mm)
- DN300 (OD 323,9 mm)
Dung sai kích thước được kiểm soát theo ASTM A106 và API 5L.
6. Xử Lý Nhiệt
Sau khi tạo hình, ống được thực hiện các quá trình như:
- Normalizing (thường hóa)
- Annealing (ủ)
- Stress Relieving (khử ứng suất)
Mục đích là cải thiện cơ tính, làm đồng đều cấu trúc kim loại và nâng cao khả năng hàn.
7. Nắn Thẳng Và Cắt Đoạn
Ống được nắn thẳng bằng hệ thống con lăn, sau đó cắt theo chiều dài tiêu chuẩn:
- 6 mét
- 12 mét
- Random Length
- Theo yêu cầu khách hàng
Hai đầu ống có thể để trơn, tiện vát mép (Bevel End) hoặc tiện ren.
8. Kiểm Tra Không Phá Hủy (NDT)
Các phương pháp kiểm tra phổ biến gồm:
- Siêu âm (UT)
- Dòng điện xoáy (ET)
- Từ tính (MT)
- Chụp X-quang (RT)
Những phương pháp này giúp phát hiện rỗ khí, nứt, phân lớp hoặc các khuyết tật bên trong.
9. Thử Thủy Lực (Hydrostatic Test)
Ống được bơm nước áp suất cao để kiểm tra độ kín và khả năng chịu áp lực. Công đoạn này xác nhận rằng sản phẩm đáp ứng yêu cầu vận hành thực tế.
10. Kiểm Tra Cơ Lý Và Thành Phần Hóa Học
Nhà máy thực hiện các thử nghiệm:
- Thành phần hóa học (C, Mn, P, S, Si)
- Độ bền kéo
- Giới hạn chảy
- Độ giãn dài
- Độ cứng
Kết quả được thể hiện trên chứng chỉ MTC 3.1.
11. Hoàn Thiện Bề Mặt
Tùy yêu cầu, ống có thể được:
- Bôi dầu chống gỉ.
- Sơn đen.
- Mạ kẽm nhúng nóng.
- Bọc FBE, 3LPE, epoxy.
12. Đóng Gói Và Xuất Xưởng
Ống được đánh dấu bằng phương pháp in hoặc dập nổi với các thông tin:
- ASTM A106 Gr.B hoặc API 5L Gr.B
- Kích thước và Schedule
- Heat Number
- Tên nhà máy
Sau đó sản phẩm được đóng bó, buộc thép và vận chuyển đến khách hàng.
Kết Luận
Quy trình sản xuất ống thép đúc ASTM A106 – API 5L SCH40/SCH80 là một chuỗi công đoạn kỹ thuật nghiêm ngặt, từ lựa chọn phôi thép, nung nóng, xuyên lỗ, cán kéo, xử lý nhiệt đến kiểm tra chất lượng và thử áp lực. Nhờ công nghệ hiện đại và hệ thống kiểm soát theo tiêu chuẩn quốc tế, sản phẩm đạt độ bền cao, chịu áp lực tốt và đáp ứng yêu cầu khắt khe của các ngành dầu khí, năng lượng, PCCC và công nghiệp
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
Tham khảo thêm:

