Bảng giá Inox – Cập nhật bảng giá inox mới nhất
Nội dung chính:
- 1 Tìm hiểu Inox 304 là gì?
- 2 Cách tính trọng lượng thép inox 304
- 3 Cập nhật các bảng báo giá inox 304 các loại mới nhất
- 3.1 Giá inox 304 dạng tấm cán nóng & cán nguội
- 3.2 Giá inox 304 dạng cuộn cán nóng và cán nguội
- 3.3 Giá inox ống 304 công nghiệp
- 3.4 Giá inox 304 ống trang trí
- 3.5 Giá inox hộp 304 trang trí
- 3.6 Giá inox sus 304 hộp công nghiệp
- 3.7 Giá inox 304 thanh la đúc
- 3.8 Giá inox 304 Thanh V góc
- 3.9 Giá inox 304 thanh chữ U
- 3.10 Giá inox cây đặc tròn, cây đặc vuông và cây đặc lục giác
- 4 Đôi nét về nhà phân phối
- 5 FAQ câu hỏi liên quan về INOX
Bảng giá Inox – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách hàng những bảng báo giá inox mới nhất trên thị trường hiện nay. Các sản phẩm inox của chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng tốt nhất. Gọi điện đặt hàng chúng tôi sẽ giao đến tận nơi một cách nhanh chóng nhất.
Công ty thép Hùng Phát cung cấp thép không gỉ 304 là hợp kim được làm từ thép kết hợp với nhiều hợp chất khác nhau nên thép không gỉ 304 có thể chống oxy hóa và ăn mòn cực kỳ tốt. Hiện nay bang gia inox 304 đang được sử dụng rất phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Tìm hiểu Inox 304 là gì?
Thép inox 304 là thép không gỉ. Thành phần có tối thiểu 18% crôm và 8% niken, kết hợp với tối đa 0,08% carbon. 304 được định nghĩa là hợp kim austenit crom – Niken. Lớp 304 là thép không gỉ “18/8” tiêu chuẩn mà bạn có thể sẽ thấy trong chảo và dụng cụ nấu nướng của mình.
Inox 304 có bao nhiêu loại?
Thép inox 304 có 3 loại: Thông thường giữa thép không gỉ 304 và 304L được loại bỏ dưới dạng, đặc biệt là các vật liệu thép không gỉ như tấm inox 304, ống và cuộn. Các mặt hàng này có tính chất hóa học và cơ học phù hợp với cả thông số kỹ thuật 304 và 304L. Các sản phẩm được chứng nhận kép không đáp ứng tiêu chuẩn 304H và có thể không được chấp nhận cho các ứng dụng nhiệt độ cao.
Inox 304 có tốt không?
Tất nhiên, thép không gỉ 304 là thép không gỉ tốt nhất hiện nay, ngoài khả năng chống gỉ, độ bền và tính thẩm mỹ cao nên được áp dụng rộng rãi trong cuộc sống.

Cách tính trọng lượng thép inox 304
Cũng giống như cách tính trọng lượng thép tròn, thép hộp, thép hình … Cách tính trọng lượng inox 304 khá đơn giản, với công thức chính xác, bạn có thể tính theo công thức ngay bên dưới hoặc sử dụng bảng tra cứu khả dụng
Cách đơn giản để tính trọng lượng của inox 304 theo công thức (nếu bạn muốn tự tính toán nó, bạn phải ghi nhớ và ghi nhớ nó). Công thức tính trọng lượng và mật độ riêng của các inox 304 như sau:
M (kg) = T (mm) * R (mm) * Chiều dài D(mm) * 7.85 (g/cm³).
Trong đó,
- M: Trọng lương thép tấm (Kg)
- T: độ dày của tấm thép (đơn vị mm).
- R: chiều rộng hay khổ rộng của tấm thép (đơn vị mm). Khổ rộng tiêu chuẩn thông thường: 1,250 mm, 1,500 mm, 2,000 mm, 2,030 mm, 2,500 mm.
- D: chiều dài của thép tấm (đơn vị mm). Chiều dài tiêu chuẩn thông thường: 6,000 mm, 12,000 mm (có thể cắt theo yêu cầu riêng của quý khách hàng).
Trong thực tế, khi bạn tìm hiểu hoặc mua tôn, nhà cung cấp sẽ gửi bảng thông số kỹ thuật, kích thước, trọng lượng của inox 304 cho bạn. Do đó, bạn không cần phải nhớ công thức và tính trọng lượng, trọng lượng riêng của tôn để làm.

Bảng tra khối lượng riêng inox 304
| Nguyên vật liệu | Khối lượng riêng |
| Sắt | 7800 (kg/m³) |
| Nước | 1 (g/cm³) |
| Nhôm | 2601 – 2701 (kg/m³) |
| Đồng | 8900 (kg/m³) |
| Vàng | 19300 (kg/m³) |
Tuy nhiên, đối với sinh viên, kỹ sư, … những người nghiên cứu thiết kế kết cấu xây dựng cần biết và nắm vững công thức, cách tính trọng lượng inox 304.
Ví dụ : 1m2 tôn có độ dày 3 zem thì nặng bao nhiêu kg ?
Ta có :
T (độ dày của tôn) = 3 zem = 0,3 mm = 0,0003 m
M (chiều rộng của tôn) = 1 m = 1000 mm
L (chiều dài của tôn) = 1 m = 1000 mm
Áp dụng công thức
m (kg) = T (m) x W (m) x L (m) x 7,85 = 0,0003 x 1 x 1 x 7850 = 2,355 (kg)
Vậy kết quả của 1m2 tôn có độ dày 3 zem là 2,355kg.
Hy vọng thông qua bài viết này bạn đã biết 1m2 inox 304 nặng bao nhiêu kg. Nhớ xác định độ dày (zem) của inox 304 trước khi tính toán. Các bạn có thể hỏi người bán để biết chính xác zem inox 304 là bao nhiêu.

Cập nhật các bảng báo giá inox 304 các loại mới nhất
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Giá inox 304 dạng tấm cán nóng & cán nguội
Giá tấm inox các loại trên thị trường hiện nay phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chủng loại inox (201, 304, 316, 430), độ dày, kích thước khổ tấm, bề mặt hoàn thiện và biến động giá nguyên liệu, vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp 0937 343 123 để nhận báo giá chính xác theo từng thời điểm và quy cách cụ thể.
| ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | CHỦNG LOẠI | XUẤT XỨ | ĐƠN GIÁ |
| 0.4 ly tới 1.0 ly | BA | Tấm inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 68,000 |
| 0.4 ly tới 6 ly | 2B | Tấm inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 63,000 |
| 0.5 ly tới 2 ly | HL | Tấm inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 70,000 |
| 3 ly tới 6 ly | No.1 | Tấm inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 59,000 |
| 6 ly tới 12 ly | No.1 | Tấm inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 55,000 |
| 13 ly tới 75 ly | No.1 | Tấm inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 50,000 |
Giá inox 304 dạng cuộn cán nóng và cán nguội
| ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | CHỦNG LOẠI | XUẤT XỨ | ĐƠN GIÁ (Kg) |
| 0.4 ly tới 1.0 ly | BA | Cuộn inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 68,000 |
| 0.4 ly tới 6 ly | 2B | Cuộn inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 63,000 |
| 0.5 ly tới 2 ly | HL | Cuộn inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 70,000 |
| 3 ly tới 12 ly | No.1 | Cuộn inox 304/304L | Châu Á, Châu Âu | 56,000 |
Giá inox ống 304 công nghiệp
Giá ống inox công nghiệp các loại trên thị trường hiện nay thay đổi tùy theo mác inox (201, 304, 316), tiêu chuẩn sản xuất, độ dày thành ống, kích thước đường kính và biến động giá nguyên liệu, vì vậy để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp 0937 243 123 theo từng quy cách cụ thể.
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ |
| Ống inox Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | 98.000-110.000 |
| Ống inox Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | 120.000-150.000 |
| Ống inox Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | 120.000-150.000 |
| Ống inox Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | 120.000-150.000 |
| Ống inox Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | 120.000-150.000 |
| Ống inox Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | 120.000-150.000 |
Giá inox 304 ống trang trí
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | 75.000 -90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | 75.000 -90.000 |
Giá inox hộp 304 trang trí
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | GIÁ BÁN |
| 10 x 10 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 12 x 12 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 15 x 15 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 20 x 20 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 25 x 25 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 30 x 30 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 38 x 38 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 40 x 40 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 50 x 50 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 60 x 60 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 13 x 26 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 15 x 30 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 20 x 40 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 25 x 50 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 30 x 60 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 40 x 80 | 0.8li – 1.5li | BA | 70.000 -85.000 |
| 50 x 100 | 0.8li – 2li | BA | 70.000 -85.000 |
| 60 x 120 | 0.8li – 2li | BA | 70.000 -85.000 |
Giá inox sus 304 hộp công nghiệp
Giá hộp inox công nghiệp các loại trên thị trường hiện nay phụ thuộc vào mác inox sử dụng (201, 304, 316), độ dày thành hộp, kích thước quy cách, tiêu chuẩn sản xuất và biến động giá nguyên liệu từng thời điểm, vì vậy để nhận báo giá chính xác nhất khách hàng nên liên hệ trực tiếp 0937 343 123 theo nhu cầu thực tế.
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ |
| 15 x 15 x 6000 | 2ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 20 x 20 x 6000 | 2ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 25 x 25 x 6000 | 2ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 30 x 30 x 6000 | 2ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 40 x 40 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 50 x 50 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 60 x 60 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 70 x 70 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 80 x 80 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 100 x 100 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 15 x 30 x 6000 | 2ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 20 x 40 x 6000 | 2ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 30 x 60 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 40 x 80 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 50 x 100 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
| 60 x 120 x 6000 | 2ly-3ly | HL/2B/No.1 | 70.000 – 85.000 |
Giá inox 304 thanh la đúc
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ |
| 10, 15, 20, 25 | 2ly- 20ly | HL/No.1 | 90,000 |
| 30, 40, 50 , 60 | 2ly- 20ly | HL/No.1 | 90,000 |
| 75, 80, 90, 100 | 2ly- 20ly | HL/No.1 | 90,000 |
Giá inox 304 Thanh V góc
Giá V inox các loại trên thị trường hiện nay phụ thuộc vào chủng loại vật liệu (inox 201, 304, 316), kích thước cạnh V, độ dày, chiều dài cây và biến động giá nguyên liệu từng thời điểm, do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để được báo giá chính xác và cập nhật theo từng quy cách cụ thể.
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ |
| 20 x 20 x 6000 | 2ly | No.1 | 80.000 – 95.000 |
| 30 x 30 x 6000 | 2ly-4ly | No.1 | 80.000 – 95.000 |
| 40 x 40 x 6000 | 2ly-4ly | No.1 | 80.000 – 95.000 |
| 50 x 50 x 6000 | 2ly-6ly | No.1 | 80.000 – 95.000 |
| 65 x 65 x 6000 | 5ly-6ly | No.1 | 80.000 – 95.000 |
| 75 x 75 x 6000 | 6ly | No.1 | 80.000 – 95.000 |
| 100 x 100 x 6000 | 6ly | No.1 | 80.000 – 95.000 |
Giá inox 304 thanh chữ U
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ |
| 35 x 60 x 35 | 4ly | No.1 | 85.000 – 95.000 |
| 40 x 80 x 40 | 5ly | No.1 | 85.000 – 95.000 |
| 50 x 100 x 50 | 5ly | No.1 | 85.000 – 95.000 |
| 50 x 120 x 50 | 6ly | No.1 | 85.000 – 95.000 |
| 65 x 150 x 65 | 6ly | No.1 | 85.000 – 95.000 |
| 75 x 150 x 75 | 6ly | No.1 | 85.000 – 95.000 |
Giá inox cây đặc tròn, cây đặc vuông và cây đặc lục giác
| QUY CÁCH | BỀ MẶT | CHỦNG LOẠI | ĐƠN GIÁ |
| Phi 3 đến phi 450 | 2B | Láp tròn inox 304 | 80,000 |
| 4 mm tới 70 mm | 2B | Đặc vuông inox 304 | 80,000 |
| 12 mm tới 40 mm | 2B | Đặc lục giác inox 304 | 80,000 |
Đôi nét về nhà phân phối
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
FAQ câu hỏi liên quan về INOX
Chất lượng Inox có tốt không?
Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Giá bán Inox như thế nào?
Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Những lý do nên mua Inox tại Thép Hùng Phát
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối Inox chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn CO,CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.


