Nội dung chính:
- 1 Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 là gì?
- 2 Bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 GrB mới nhất
- 3 Ứng dụng của ống thép đúc ASTM A106
- 4 Nhà nhập khẩu và phân phối ống thép đúc ASTM A106
- 5 Kết luận
Bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 GrB – Công ty Thép Hùng Phát chuyên phân phối các sản phẩm ống thép đúc với đầy đủ chủng loại và kích thước khác nhau. Tất cả ống thép đúc do Thép Hùng Phát nhập khẩu về đều có đầy đủ các loại chứng chỉ chất lượng, xuất xứ rõ ràng.
Ống thép đúc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A106 GrB, API 5L, ASTM A53. Được ứng dụng trong dẫn dầu, dẫn khí, gas, xăng, dẫn nước và các hệ thống đường ống cần áp lực cao.

Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 là gì?
ASTM A106 là gì?
ASTM International ASTM A106 là một trong những tiêu chuẩn quan trọng nhất dành cho ống thép carbon đúc không mối hàn (Seamless Carbon Steel Pipe) sử dụng trong môi trường nhiệt độ và áp suất cao. Tiêu chuẩn này được áp dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, nhiệt điện, hóa chất, lò hơi, đóng tàu và hệ thống đường ống công nghiệp.
Ống thép đúc ASTM A106 được thiết kế để vận chuyển hơi nước, khí nén, dầu, nước nóng, hóa chất và nhiều loại lưu chất khác trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. So với ống thép hàn, ống thép đúc không có đường hàn nên có khả năng chịu áp lực cao, chịu nhiệt tốt và độ an toàn vượt trội.
Trên thị trường hiện nay, ASTM A106 được sản xuất theo ba cấp độ chính gồm Grade A, Grade B và Grade C, trong đó Grade B là phổ biến nhất nhờ cân bằng tốt giữa cơ tính, khả năng gia công và giá thành.
Lịch sử và ý nghĩa của tiêu chuẩn ASTM A106
Tiêu chuẩn ASTM A106 được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu về đường ống chất lượng cao cho các hệ thống vận hành ở nhiệt độ cao. Trong các nhà máy nhiệt điện, nhà máy lọc dầu và hệ thống nồi hơi, đường ống thường xuyên phải làm việc trong điều kiện áp suất lớn và nhiệt độ có thể lên đến hàng trăm độ C.
ASTM A106 quy định rõ:
- Thành phần hóa học.
- Tính chất cơ học.
- Phương pháp sản xuất.
- Phương pháp thử nghiệm.
- Kích thước và dung sai.
- Yêu cầu đánh dấu và chứng nhận.
Nhờ vậy, sản phẩm đạt độ đồng nhất cao và được chấp nhận rộng rãi trên toàn thế giới.
Bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 GrB mới nhất
Công Ty Thép Hùng Phát đúc xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 GrB mà chúng tôi cập nhật mới nhất.
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp và phân sỉ lẻ số lượng lớn cho mọi công trình. Sản phẩm chất lượng đã được kiểm định đúng tiêu chuẩn, chất lượng của các nhà sản xuất uy tín. Có đầy đủ các loại giấy tờ xuất xứ, giấy tờ chất lượng.
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
| TT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
Quý khách hàng liên hệ Thép Hùng Phát để được tư vấn chi tiết về sản phẩm và báo giá tốt nhất về các loại ống thép đúc trên thị trường. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn giúp khách hàng chọn được sản phẩm phù hợp với các công trình mà khách hàng đang thi công nhất.
Ứng dụng của ống thép đúc ASTM A106
Nhà máy nhiệt điện
Dẫn hơi quá nhiệt, nước cấp và condensate.
Lọc hóa dầu
Vận chuyển dầu thô, khí và sản phẩm hóa dầu.
Nồi hơi và lò hơi
Chịu nhiệt độ cao và áp suất lớn.
Hệ thống PCCC công nghiệp
Đường ống chính trong nhà máy và kho bãi.
Công nghiệp đóng tàu
Đường ống động cơ và hệ thống kỹ thuật.
Dự án dầu khí ngoài khơi
Ứng dụng trên giàn khoan và đường ống công nghệ.
Thành phần hóa học tiêu chuẩn
Grade B (phổ biến nhất)
| Nguyên tố | Hàm lượng tối đa |
|---|---|
| Carbon (C) | 0.30% |
| Mangan (Mn) | 0.29 – 1.06% |
| Phosphorus (P) | 0.035% |
| Sulfur (S) | 0.035% |
| Silicon (Si) | Theo yêu cầu luyện kim |
Ngoài ra có thể bổ sung lượng nhỏ đồng, niken, crom, molybdenum và vanadium tùy yêu cầu.
Tính chất cơ học của ASTM A106 Grade B
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 240 MPa |
| Độ bền kéo | ≥ 415 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Các thông số này giúp ống chịu được rung động, áp lực và biến thiên nhiệt độ lớn.
Quy trình sản xuất ống thép đúc ASTM A106
1. Chuẩn bị phôi thép
Phôi thép tròn đặc được nung nóng đến khoảng 1200°C.
2. Xuyên lỗ
Phôi được đục lỗ bằng công nghệ rotary piercing để tạo ống rỗng.
3. Cán kéo
Ống được cán hoặc kéo nguội để đạt kích thước mong muốn.
4. Xử lý nhiệt
Thường áp dụng thường hóa (normalizing) để cải thiện tổ chức kim loại.
5. Nắn thẳng
Điều chỉnh độ thẳng và độ tròn.
6. Kiểm tra không phá hủy
Siêu âm, kiểm tra dòng điện xoáy và thử thủy lực.
7. Sơn phủ và đóng gói
Ống được sơn chống gỉ, bọc đầu và đóng bó xuất xưởng.
So sánh ASTM A106 và ASTM A53
| Tiêu chí | ASTM A106 | ASTM A53 |
|---|---|---|
| Loại ống | Đúc không mối hàn | Hàn hoặc đúc |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ và áp suất cao | Thông dụng |
| Ứng dụng | Công nghiệp nặng | Cấp thoát nước |
| Giá thành | Cao hơn | Kinh tế hơn |
Thương hiệu sản xuất nổi bật
Trung Quốc
- Tianjin Pipe Corporation
- Baowu Steel Group
- Hengyang Valin Steel Tube
Nhật Bản
- Nippon Steel Corporation
Hàn Quốc
- SeAH Steel Corporation
Ưu điểm của ống thép đúc ASTM A106
- Không có mối hàn, độ an toàn cao.
- Chịu áp lực và nhiệt độ lớn.
- Tuổi thọ lâu dài.
- Độ ổn định cơ học tốt.
- Phù hợp cho hệ thống quan trọng.
- Được chấp nhận toàn cầu.
Nhà nhập khẩu và phân phối ống thép đúc ASTM A106
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đúc ASTM A106 Grade B, Grade C với đa dạng kích thước từ DN15 đến DN600, đáp ứng các dự án dầu khí, nhiệt điện, PCCC và công nghiệp.
Lợi thế khi mua hàng tại Thép Hùng Phát
- Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ.
- Nguồn hàng nhập khẩu trực tiếp.
- Sẵn kho số lượng lớn.
- Giá cạnh tranh.
- Giao hàng toàn quốc.
- Hỗ trợ gia công cắt, tiện ren, sơn phủ.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
Kết luận
Ống thép đúc ASTM A106 là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống đường ống chịu nhiệt độ và áp suất cao. Với khả năng làm việc bền bỉ, độ an toàn cao và tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp quan trọng. Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp uy tín, Thép Hùng Phát là đối tác đáng tin cậy, sẵn sàng cung cấp sản phẩm chất lượng cao cùng dịch vụ kỹ thuật chuyên nghiệp trên toàn quốc.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:
Van dầu, khí, gas
Van chất lượng cao
Van gang Hàn Quốc
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Bulong, ốc vít
Đồng hồ lưu lượng
Thép hộp size lớn
Phụ kiện hàn Jinil
Phụ kiện hàn FKK
Phụ kiện ren Mech
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Cùm treo ống
Van Minh Hòa
Tiêu chuẩn BS


