Nội dung chính:
- 1 Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối ống thép đen uy tín
- 2 Ống thép đen có đặc điểm gì?
- 3 Ứng dụng của ống thép đen
- 4 Cập nhật bảng báo giá ống thép đen mới nhất
- 5 Tham khảo thêm các bảng báo giá thép ống mới nhất
- 6 Phân loại ống thép đen chi tiết nhất
- 7 Ứng dụng của ống thép đen
- 8 Chất liệu thông dụng của ống thép đen
- 9 Quy trình sản xuất ống thép đen
- 10 Hướng dẫn lựa chọn ống thép đen
- 11 Hướng dẫn cách mua ống thép đen tại công ty Thép Hùng Phát
- 12 Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép đen
- 13 Kết luận
Bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giá canh tranh nhất thị trường chỉ có tại Thép Hùng Phát. Công ty chúng tôi là đơn vị chuyên phân phối thép ống đen, thép ống đúc, thép ống mạ kẽm, thép ống siêu âm… cho các tỉnh thành Miền Nam. Là đơn vị hoạt động uy tín, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng nhất, giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường.
Vì giá ống thép đen trên thị trường sẽ có nhiều thay đổi trong thời gian tới. Cho nên quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá trực tiếp và tư vấn.
Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối ống thép đen uy tín
| ✅ Giá ống thép đen cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đen chính hãng | ⭐Ống thép đen được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |

Ống thép đen có đặc điểm gì?
Ống thép đen là loại ống thép chưa được phủ kẽm hoặc sơn bên ngoài bề mặt. Ống thép có màu đen hoặc xanh đen của lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nóng.
Ống thép đen có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, ít gỉ sét, ít yêu cầu về bảo dưỡng và đa dạng kích thước nên được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau. Đồng thời giá thành thấp hơn so với các loại ống thép khác nên sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí xây dựng.
Tuy nhiên khả năng chống gỉ sét của ống thép đen không cao. Vì vậy những công trình ở sát biển hoặc những công trình ở khu vực có độ ẩm, tính ăn mòn cao nên cần phải cân nhắc kỹ càng.
Ứng dụng của ống thép đen
Với độ bền cứng lý tưởng, ống thép đen có thể được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phổ biến nhất là dùng để dẫn các loại khí áp suất cao, đường dẫn dầu khí hoặc nước thải.
Các công ty dầu khí sử dụng ống thép đen để vận chuyển dầu, khí đốt và các sản phẩm dầu khí khác qua nhiều vùng địa lý. Ưu điểm của việc ứng dụng này chính là tiết kiệm chi phí giá thành, tận dụng sự bền chắc của ống thép đen và giảm thiểu công tác bảo trì.
Ngoài ra, ống thép đen còn được sử dụng nhiều trong xây dựng, các chi tiết công trình đòi hỏi sự chắc chắn.
Nhìn chung, ống thép đen có tính đa dụng rất cao, được sử dụng làm:
- Ống dẫn khí áp cao
- Ống dẫn nước
- Ống dẫn dầu
- Ống thép công trình
- Ống dẫn nước thải
Lưu ý: ống thép đen có thể bị nước ăn mòn và hòa tan các kim loại nặng. Cho nên để đảm bảo sự an toàn, ống thép đen không được ứng dụng để dẫn nước uống sinh hoạt.

Cập nhật bảng báo giá ống thép đen mới nhất
Bảng báo giá ống thép đen được công ty Thép Hùng Phát cập nhật thường xuyên để gửi đến cho quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép dưới đây chỉ mang tính tham khảo, vì giá thép luôn thay đổi theo từng thời gian khác nhau.
Vì vậy quý khách muốn biết chính xác giá bán trong ngày hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496. Cam kết chúng tôi sẽ đưa ra giá bán cạnh tranh nhất thị trường.
| Ống Thép | Độ Dày | Kg/Cây | Đơn Giá | Thành Tiền |
| Phi 21 | 1.0 ly | 2.99 | 16,150 | 48,289 |
| 1.1 ly | 3.27 | 16,150 | 52,811 | |
| 1.2 ly | 3.55 | 16,150 | 57,333 | |
| 1.4 ly | 4.1 | 16,150 | 66,215 | |
| 1.5 ly | 4.37 | 16,150 | 70,576 | |
| 1.8 ly | 5.17 | 15,250 | 78,843 | |
| 2.0 ly | 5.68 | 15,050 | 85,484 | |
| 2.5 ly | 7.76 | 15,050 | 116,788 | |
| Phi 27 | 1.0 ly | 3.8 | 16,150 | 61,370 |
| 1.1 ly | 4.16 | 16,150 | 67,184 | |
| 1.2 ly | 4.52 | 16,150 | 72,998 | |
| 1.4 ly | 5.23 | 16,150 | 84,465 | |
| 1.5 ly | 5.58 | 16,150 | 90,117 | |
| 1.8 ly | 6.62 | 15,250 | 100,955 | |
| 2.0 ly | 7.29 | 15,050 | 109,715 | |
| 2.5 ly | 8.93 | 15,050 | 134,397 | |
| Phi 34 | 1.0 ly | 4.81 | 16,150 | 77,682 |
| 1.1 ly | 5.27 | 16,150 | 85,111 | |
| 1.2 ly | 5.74 | 16,150 | 92,701 | |
| 1.4 ly | 6.65 | 16,150 | 107,398 | |
| 1.5 ly | 7.1 | 16,150 | 114,665 | |
| 1.8 ly | 8.44 | 15,250 | 128,710 | |
| 2.0 ly | 9.32 | 15,050 | 140,266 | |
| 2.5 ly | 11.47 | 15,050 | 172,624 | |
| 2.8 ly | 12.72 | 15,050 | 191,436 | |
| 3.0 ly | 13.54 | 15,050 | 203,777 | |
| 3.2 ly | 14.35 | 15,050 | 215,968 | |
| Phi 42 | 1.0 ly | 6.1 | 16,150 | 98,515 |
| 1.1 ly | 6.69 | 16,150 | 108,044 | |
| 1.2 ly | 7.28 | 16,150 | 117,572 | |
| 1.4 ly | 8.45 | 16,150 | 136,468 | |
| 1.5 ly | 9.03 | 16,150 | 145,835 | |
| 1.8 ly | 10.76 | 15,250 | 164,090 | |
| 2.0 ly | 11.9 | 15,050 | 179,095 | |
| 2.5 ly | 14.69 | 15,050 | 221,085 | |
| 2.8 ly | 16.32 | 15,050 | 245,616 | |
| 3.0 ly | 17.4 | 15,050 | 261,870 | |
| 3.2 ly | 18.47 | 15,050 | 277,974 | |
| 3.6 ly | 22.36 | 15,050 | 336,518 | |
| Phi 49 | 1.1 ly | 7.65 | 16,150 | 123,548 |
| 1.2 ly | 8.33 | 16,150 | 134,530 | |
| 1.4 ly | 9.67 | 16,150 | 156,171 | |
| 1.5 ly | 10.34 | 16,150 | 166,991 | |
| 1.8 ly | 12.33 | 15,250 | 188,033 | |
| 2.0 ly | 13.64 | 15,050 | 205,282 | |
| 2.5 ly | 16.87 | 15,050 | 253,894 | |
| 2.8 ly | 18.77 | 15,050 | 282,489 | |
| 2.9 ly | 19.4 | 15,050 | 291,970 | |
| 3.0 ly | 20.02 | 15,050 | 301,301 | |
| 3.2 ly | 21.26 | 15,050 | 319,963 | |
| 3.4 ly | 22.49 | 15,050 | 338,475 | |
| 3.8 ly | 24.91 | 15,050 | 374,896 | |
| Phi 60 | 1.1 ly | 9.57 | 16,150 | 154,556 |
| 1.2 ly | 10.42 | 16,150 | 156,821 | |
| 1.4 ly | 12.12 | 16,150 | 195,738 | |
| 1.5 ly | 12.96 | 16,150 | 209,304 | |
| 1.8 ly | 15.47 | 15,250 | 235,918 | |
| 2.0 ly | 17.13 | 15,050 | 257,807 | |
| 2.5 ly | 21.23 | 15,050 | 319,512 | |
| 2.8 ly | 23.66 | 15,050 | 356,083 | |
| 2.9 ly | 24.46 | 15,050 | 368,123 | |
| 3.0 ly | 25.26 | 15,050 | 380,163 | |
| 3.5 ly | 29.21 | 15,050 | 439,611 | |
| 3.8 ly | 31.54 | 15,050 | 474,677 | |
| 4.0 ly | 33.09 | 15,050 | 498,005 | |
| Phi 76 | 1.1 ly | 12.13 | 16,150 | 195,900 |
| 1.2 ly | 13.21 | 16,150 | 213,342 | |
| 1.4 ly | 15.37 | 16,150 | 248,226 | |
| 1.5 ly | 16.45 | 16,150 | 265,668 | |
| 1.8 ly | 19.66 | 15,250 | 299,815 | |
| 2.0 ly | 21.78 | 15,050 | 327,789 | |
| 2.5 ly | 27.04 | 15,050 | 406,952 | |
| 2.8 ly | 30.16 | 15,050 | 453,908 | |
| 2.9 ly | 31.2 | 15,050 | 469,560 | |
| 3.0 ly | 32.23 | 15,050 | 485,062 | |
| 3.2 ly | 34.28 | 15,050 | 515,914 | |
| 3.5 ly | 37.34 | 15,050 | 561,967 | |
| 3.8 ly | 40.37 | 15,050 | 607,569 | |
| 4.0 ly | 42.38 | 15,050 | 745,888 | |
| Phi 90 | 1.4 ly | 18.5 | 16,150 | 298,775 |
| 1.5 ly | 19.27 | 16,150 | 311,211 | |
| 1.8 ly | 23.04 | 15,250 | 351,360 | |
| 2.0 ly | 25.54 | 15,050 | 384,377 | |
| 2.5 ly | 31.74 | 15,050 | 477,687 | |
| 2.8 ly | 35.42 | 15,050 | 533,071 | |
| 2.9 ly | 36.65 | 15,050 | 551,583 | |
| 3.0 ly | 37.87 | 15,050 | 569,944 | |
| 3.2 ly | 40.3 | 15,050 | 606,515 | |
| 3.5 ly | 43.92 | 15,050 | 660,996 | |
| 3.8 ly | 47.51 | 15,050 | 715,026 | |
| 4.0 ly | 49.9 | 15,050 | 750,995 | |
| 4.5 ly | 55.8 | 15,350 | 856,530 | |
| Phi 114 | 1.4 ly | 23 | 16,150 | 371,450 |
| 1.8 ly | 29.75 | 15,250 | 453,688 | |
| 2. ly | 33 | 15,050 | 496,650 | |
| 2.4 ly | 39.45 | 15,050 | 593,723 | |
| 2.5 ly | 41.06 | 15,050 | 617,953 | |
| 2.8 ly | 45.86 | 15,050 | 690,193 | |
| 3.0 ly | 49.05 | 15,050 | 738,203 | |
| 3.8 ly | 61.68 | 15,050 | 928,284 | |
| 4.0 ly | 64.81 | 15,050 | 975,391 | |
| 4.5 ly | 72.58 | 15,350 | 1,114,103 | |
| 5.0 ly | 80.27 | 15,350 | 1,232,145 | |
| 6.0 ly | 95.44 | 15,350 | 1,465,004 | |
| Phi 127 | 3.5 ly | 63.86 | 16,650 | 1,063,269 |
| 4.0 ly | 72.68 | 16,650 | 1,210,122 | |
| Phi 141 | 3.96 ly | 80.46 | 16,650 | 1,339,659 |
| 4.78 ly | 96.54 | 16,650 | 1,607,391 | |
| Phi 168 | 3.96 ly | 96.24 | 16,650 | 1,602,396 |
| 4.78 ly | 115.62 | 16,650 | 1,925,073 | |
| 5.16 | 124.56 | 16,650 | 2,073,924 | |
| 5.56 | 133.86 | 16,650 | 2,228,769 | |
| Phi 219 | 4.78 | 151.56 | 16,650 | 2,523,474 |
| 5.16 | 163.32 | 16,650 | 2,719,278 | |
| 5.56 | 175.68 | 16,650 | 2,925,072 | |
| 6.35 | 199.86 | 16,650 | 3,327,669 |
*** Lưu ý mua hàng:
- Bảng báo giá ống thép đen bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
- Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
- Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
- Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
- Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.
Tham khảo thêm các bảng báo giá thép ống mới nhất
Bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,550 | 25,172 |
| 1.1 | 1.89 | 14,550 | 27,500 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,550 | 29,682 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,550 | 32,010 |
| 1.1 | 2.41 | 14,550 | 35,066 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,550 | 37,976 | |
| 1.4 | 3 | 14,550 | 43,650 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,550 | 46,560 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,550 | 54,708 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,550 | 43,505 |
| 1.1 | 3.27 | 14,550 | 47,579 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,550 | 51,653 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,550 | 59,655 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,550 | 63,584 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,550 | 75,224 | |
| 2 | 5.68 | 14,550 | 82,644 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,550 | 93,557 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,550 | 100,686 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,550 | 55,290 |
| 1.1 | 4.16 | 14,550 | 60,528 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,550 | 65,766 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,550 | 76,097 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,550 | 81,189 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,550 | 96,321 | |
| 2 | 7.29 | 14,550 | 106,070 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,550 | 120,620 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,550 | 129,932 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,550 | 69,986 |
| 1.1 | 5.27 | 14,550 | 76,679 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,550 | 83,517 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,550 | 96,758 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,550 | 103,305 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,550 | 122,802 | |
| 2 | 9.32 | 14,550 | 135,606 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,550 | 154,521 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,550 | 166,889 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,550 | 185,076 | |
| 3 | 13.54 | 14,550 | 197,007 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,550 | 208,793 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,550 | 79,880 |
| 1.1 | 6.02 | 14,550 | 87,591 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,550 | 95,303 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,550 | 110,580 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,550 | 118,146 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,550 | 140,699 | |
| 2 | 10.68 | 14,550 | 155,394 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,550 | 177,219 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,550 | 191,624 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,550 | 212,867 | |
| 3 | 15.58 | 14,550 | 226,689 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,550 | 240,512 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,550 | 97,340 |
| 1.2 | 7.28 | 14,550 | 105,924 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,550 | 122,948 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,550 | 131,387 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,550 | 156,558 | |
| 2 | 11.9 | 14,550 | 173,145 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,550 | 197,589 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,550 | 213,740 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,550 | 237,456 | |
| 3 | 17.4 | 14,550 | 253,170 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,550 | 268,739 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,550 | 121,202 |
| 1.4 | 9.67 | 14,550 | 140,699 | |
| 1.5 | 10.34 | 14,550 | 150,447 | |
| 1.8 | 12.33 | 14,550 | 179,402 | |
| 2 | 13.64 | 14,550 | 198,462 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,550 | 226,835 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,550 | 245,459 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,550 | 273,104 | |
| 3 | 20.02 | 14,550 | 291,291 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,550 | 309,333 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,550 | 176,346 |
| 1.5 | 12.96 | 14,550 | 188,568 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,550 | 225,089 | |
| 2 | 17.13 | 14,550 | 249,242 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,550 | 285,180 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,550 | 308,897 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,550 | 344,253 | |
| 3 | 25.26 | 14,550 | 367,533 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,550 | 390,668 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,550 | 239,348 |
| 1.8 | 49.66 | 14,550 | 722,553 | |
| 2 | 21.78 | 14,550 | 316,899 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,550 | 363,023 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,550 | 393,432 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,550 | 438,828 | |
| 3 | 32.23 | 14,550 | 468,947 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,550 | 498,774 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,550 | 280,379 |
| 1.8 | 23.04 | 14,550 | 335,232 | |
| 2 | 25.54 | 14,550 | 371,607 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,550 | 425,879 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,550 | 461,817 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,550 | 515,361 | |
| 3 | 37.87 | 14,550 | 551,009 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,550 | 586,365 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,550 | 411,620 |
| 2 | 31.37 | 14,550 | 456,434 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,550 | 523,364 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,550 | 567,887 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,550 | 667,263 | |
| 3 | 46.61 | 14,550 | 678,176 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,550 | 721,971 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,550 | 432,863 |
| 2 | 33 | 14,550 | 480,150 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,550 | 550,572 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,550 | 597,423 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,550 | 667,263 | |
| 3 | 49.05 | 14,550 | 713,678 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,550 | 759,947 | |
| 4 | 64.81 | 14,550 | 942,986 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,550 | 484,370 |
| 2 | 36.93 | 14,550 | 537,332 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,550 | 616,484 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,550 | 669,009 | |
| 2.8 | 54.37 | 14,550 | 791,084 | |
| 3 | 54.96 | 14,550 | 799,668 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,550 | 851,466 |
Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D273 | 6.35 | 250.5 | 17,125 | 4,289,813 |
| 7.8 | 306.06 | 17,125 | 5,241,278 | |
| 9.27 | 361.68 | 17,125 | 6,193,770 | |
| Ống thép D323.9 | 4.57 | 215.82 | 17,125 | 3,695,918 |
| 6.35 | 298.2 | 17,125 | 5,106,675 | |
| 8.38 | 391.02 | 17,125 | 6,696,218 | |
| Ống thép D355.6 | 4.78 | 247.74 | 17,125 | 4,242,548 |
| 6.35 | 328.02 | 17,125 | 5,617,343 | |
| 7.93 | 407.52 | 17,125 | 6,978,780 | |
| 9.53 | 487.5 | 17,125 | 8,348,438 | |
| 11.1 | 565.56 | 17,125 | 9,685,215 | |
| 12.7 | 644.04 | 17,125 | 11,029,185 | |
| Ống thép D406 | 6.35 | 375.72 | 17,125 | 6,434,205 |
| 7.93 | 467.34 | 17,125 | 8,003,198 | |
| 9.53 | 559.38 | 17,125 | 9,579,383 | |
| 12.7 | 739.44 | 17,125 | 12,662,910 | |
| Ống thép D457.2 | 6.35 | 526.26 | 17,125 | 9,012,203 |
| 7.93 | 526.26 | 17,125 | 9,012,203 | |
| 9.53 | 630.96 | 17,125 | 10,805,190 | |
| 11.1 | 732.3 | 17,125 | 12,540,638 | |
| Ống thép D508 | 6.35 | 471.12 | 17,125 | 8,067,930 |
| 9.53 | 702.54 | 17,125 | 12,030,998 | |
| 12.7 | 930.3 | 17,125 | 15,931,388 | |
| Ống thép D610 | 6.35 | 566.88 | 17,125 | 9,707,820 |
| 7.93 | 846.3 | 17,125 | 14,492,888 | |
| 12.7 | 1121.88 | 17,125 | 19,212,195 |
Bảng giá ống thép đúc
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
*** Lưu ý: Bảng báo giá ống thép ở trên chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thường xuyên thay đổi. Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá chính xác nhất.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Phân loại ống thép đen chi tiết nhất
Ống thép đen hiện nay được chia thành 2 loại chính:
1/ Ống thép đen hàn
Ống thép đen hàn là loại phổ biến nhất trên thị trường, được sản xuất từ thép cuộn cán nóng (HRC) thông qua quá trình uốn và hàn.
Đặc điểm chính:
- Có đường hàn dọc hoặc xoắn
- Giá thành thấp
- Sản xuất hàng loạt, kích thước đa dạng
- Dễ gia công, hàn nối
Công nghệ hàn phổ biến:
- Hàn điện trở cao tần (ERW)
- Hàn hồ quang chìm (SAW)
Ưu điểm:
- Giá rẻ, dễ mua
- Đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng dân dụng
- Trọng lượng nhẹ hơn ống đúc
Nhược điểm:
- Có mối hàn → điểm yếu cơ học
- Chịu áp lực thấp hơn ống đúc
2/ Ống thép đen đúc (ống đúc liền mạch)
Ống thép đen đúc được sản xuất từ phôi thép đặc, không có mối hàn, có cấu trúc liền mạch.
Đặc điểm:
- Không có đường hàn
- Độ bền cao
- Chịu áp lực và nhiệt độ tốt
Ưu điểm:
- Chịu áp lực cao
- Độ bền vượt trội
- Ít rủi ro nứt gãy
Nhược điểm:
- Giá thành cao
- Khó gia công hơn
So sánh nhanh ống thép đen hàn và đúc
| Tiêu chí | Ống hàn | Ống đúc |
|---|---|---|
| Cấu trúc | Có mối hàn | Không mối hàn |
| Giá | Thấp | Cao |
| Độ bền | Trung bình | Rất cao |
| Ứng dụng | Dân dụng | Công nghiệp nặng |
Ứng dụng của ống thép đen
Ống thép đen được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng
- Kết cấu nhà xưởng
- Giàn giáo, khung thép
- Cột, dầm phụ trợ
Cơ khí chế tạo
- Gia công máy móc
- Khung xe, thiết bị công nghiệp
Hệ thống đường ống
- Dẫn nước (không yêu cầu chống gỉ cao)
- Dẫn khí, hơi
- Hệ thống PCCC
Nội thất & dân dụng
- Khung bàn ghế
- Lan can, cầu thang
- Trang trí công nghiệp
Công nghiệp nặng (đối với ống đúc)
- Dầu khí
- Nhiệt điện
- Hóa chất
Nhờ đặc tính chịu lực tốt, dễ gia công và chi phí thấp, ống thép đen gần như có mặt trong mọi ngành kỹ thuật.
Chất liệu thông dụng của ống thép đen
Ống thép đen chủ yếu được sản xuất từ thép carbon thấp hoặc trung bình.
Mác thép phổ biến
- SS400
- Q235
- SPHC
- ASTM A53 / A106
Thành phần hóa học điển hình
- C: 0.26 – 0.30%
- Mn: 0.60 – 0.90%
- Si: 0.10 – 0.35%
- P, S: ≤ 0.05%
Đặc tính cơ học
- Độ bền kéo: 380 – 480 MPa
- Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Đặc điểm nổi bật
- Dẻo, dễ uốn
- Dễ hàn
- Chịu lực tốt
- Giá thành thấp
Tùy theo yêu cầu, có thể bổ sung các nguyên tố hợp kim như Cr, Ni để tăng khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn.
Các nhà máy sản xuất ống thép đen nổi bật tại Việt Nam
Tại Việt Nam, ngành sản xuất ống thép đen rất phát triển với nhiều thương hiệu lớn:
Ống thép đen Hòa Phát
- Quy mô lớn nhất Việt Nam
- Dây chuyền hiện đại
- Sản phẩm đạt ASTM, JIS
Ống thép đen Hoa Sen Group
- Mạnh về thép ống và tôn
- Hệ thống phân phối rộng khắp
Ống thép đen Thép Việt Đức
- Chuyên ống thép hàn
- Chất lượng ổn định, giá cạnh tranh
Ống thép đen SeAH Steel Việt Nam
- Công nghệ Hàn Quốc
- Chuyên ống công nghiệp
Ống thép đen các hãng khác
- Nam Kim, TVP, 190, Visa, Sendo, Phú Xuân Việt, Kim Hồng Lợi…
- Phục vụ đa dạng phân khúc thị trường
Các nhà máy này đều áp dụng tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASTM (Mỹ)
- JIS (Nhật)
- BS (Anh)
- TCVN (Việt Nam)
Quy trình sản xuất ống thép đen
Quy trình sản xuất ống thép hàn
Gồm các bước chính:
- Chuẩn bị nguyên liệu Thép cuộn cán nóng (HRC)
- Xả băng Cắt thành dải thép
- Tạo hình Uốn thành dạng ống
- Hàn Hàn cao tần ERW
- Kiểm tra mối hàn Siêu âm, tia X
- Làm nguội – nắn thẳng
- Cắt theo chiều dài
- Kiểm tra và đóng gói
Quy trình sản xuất ống thép đúc
- Nung phôi thép
- Đột lỗ tạo rỗng
- Kéo dài tạo hình
- Xử lý nhiệt
- Gia công kích thước
- Kiểm tra chất lượng
Điểm khác biệt cốt lõi
- Ống hàn → tạo từ thép cuộn
- Ống đúc → tạo từ phôi đặc
Điều này quyết định trực tiếp đến:
- Độ bền
- Giá thành
- Ứng dụng
Hướng dẫn lựa chọn ống thép đen
Đây là phần cực kỳ quan trọng khi mua hàng.
Xác định mục đích sử dụng
- Xây dựng dân dụng → dùng ống hàn
- Áp lực cao → dùng ống đúc
- Ngoài trời → cần sơn chống gỉ hoặc mạ
Lựa chọn theo kích thước
- Đường kính (DN, phi)
- Độ dày (mm)
- Chiều dài (thường 6m)
Chọn sai độ dày có thể gây:
- Cong vênh
- Không chịu lực
Kiểm tra tiêu chuẩn
Nên chọn sản phẩm đạt:
- ASTM A53
- JIS G3444
- TCVN
Có đầy đủ:
- CO (Certificate of Origin)
- CQ (Certificate of Quality)
Kiểm tra bề mặt
- Không rỗ, nứt
- Mối hàn đều (đối với ống hàn)
- Không cong vênh
Chọn thương hiệu uy tín
Ưu tiên:
- Hòa Phát
- Hoa Sen
- Việt Đức
Giúp đảm bảo:
- Chất lượng ổn định
- Đúng tiêu chuẩn
- Ít sai lệch kích thước
Xem xét giá và nguồn cung
- Không nên chọn giá quá rẻ
- So sánh nhiều nhà cung cấp
- Ưu tiên đơn vị có tồn kho lớn
Hướng dẫn cách mua ống thép đen tại công ty Thép Hùng Phát
B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.
B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.
B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.
B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.
Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép đen
Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối ống thép đen uy tín nhất hiện nay vì:
– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.
– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.
– Có đầy đủ các size ống thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng
– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.
– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.
– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
Kết luận
Ống thép đen là vật liệu quan trọng trong xây dựng và công nghiệp nhờ:
- Giá thành hợp lý
- Dễ gia công
- Đa dạng chủng loại
Việc hiểu rõ:
- Phân loại (hàn – đúc)
- Chất liệu
- Quy trình sản xuất
- Ứng dụng thực tế
sẽ giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm, tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền công trình.
Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách có nhu cầu mua ống thép đen hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.


