Bảng báo giá ống thép đen mới nhất

Bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giá tốt nhất thị trường

Nội dung chính:

Bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giá canh tranh nhất thị trường chỉ có tại Thép Hùng Phát. Công ty chúng tôi là đơn vị chuyên phân phối thép ống đen, thép ống đúc, thép ống mạ kẽm, thép ống siêu âm… cho các tỉnh thành Miền Nam. Là đơn vị hoạt động uy tín, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng nhất, giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường.

giá ống thép đen trên thị trường sẽ có nhiều thay đổi trong thời gian tới. Cho nên quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá trực tiếp và tư vấn.

Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối ống thép đen uy tín

✅ Giá ống thép đen cạnh tranh nhất⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
Ống thép đen chính hãngỐng thép đen được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu
Bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giá tốt nhất thị trường
Bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giá tốt nhất thị trường

Ống thép đen có đặc điểm gì?

Ống thép đen là loại ống thép chưa được phủ kẽm hoặc sơn bên ngoài bề mặt. Ống thép có màu đen hoặc xanh đen của lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nóng.

Ống thép đen có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, ít gỉ sét, ít yêu cầu về bảo dưỡng và đa dạng kích thước nên được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau. Đồng thời giá thành thấp hơn so với các loại ống thép khác nên sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí xây dựng.

Tuy nhiên khả năng chống gỉ sét của ống thép đen không cao. Vì vậy những công trình ở sát biển hoặc những công trình ở khu vực có độ ẩm, tính ăn mòn cao nên cần phải cân nhắc kỹ càng.

Ứng dụng của ống thép đen

Với độ bền cứng lý tưởng, ống thép đen có thể được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phổ biến nhất là dùng để dẫn các loại khí áp suất cao, đường dẫn dầu khí hoặc nước thải.

Các công ty dầu khí sử dụng ống thép đen để vận chuyển dầu, khí đốt và các sản phẩm dầu khí khác qua nhiều vùng địa lý. Ưu điểm của việc ứng dụng này chính là tiết kiệm chi phí giá thành, tận dụng sự bền chắc của ống thép đen và giảm thiểu công tác bảo trì.

Ngoài ra, ống thép đen còn được sử dụng nhiều trong xây dựng, các chi tiết công trình đòi hỏi sự chắc chắn.

Nhìn chung, ống thép đen có tính đa dụng rất cao, được sử dụng làm:

  • Ống dẫn khí áp cao
  • Ống dẫn nước
  • Ống dẫn dầu
  • Ống thép công trình
  • Ống dẫn nước thải

Lưu ý: ống thép đen có thể bị nước ăn mòn và hòa tan các kim loại nặng. Cho nên để đảm bảo sự an toàn, ống thép đen không được ứng dụng để dẫn nước uống sinh hoạt.

Bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giá tốt nhất thị trường
Bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giá tốt nhất thị trường

Cập nhật bảng báo giá ống thép đen mới nhất

Bảng báo giá ống thép đen được công ty Thép Hùng Phát cập nhật thường xuyên để gửi đến cho quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép dưới đây chỉ mang tính tham khảo, vì giá thép luôn thay đổi theo từng thời gian khác nhau.

Vì vậy quý khách muốn biết chính xác giá bán trong ngày hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496. Cam kết chúng tôi sẽ đưa ra giá bán cạnh tranh nhất thị trường.

Ống ThépĐộ DàyKg/CâyĐơn GiáThành Tiền
Phi 211.0 ly2.9916,15048,289
1.1 ly3.2716,15052,811
1.2 ly3.5516,15057,333
1.4 ly4.116,15066,215
1.5 ly4.3716,15070,576
1.8 ly5.1715,25078,843
2.0 ly5.6815,05085,484
2.5 ly7.7615,050116,788
Phi 271.0 ly3.816,15061,370
1.1 ly4.1616,15067,184
1.2 ly4.5216,15072,998
1.4 ly5.2316,15084,465
1.5 ly5.5816,15090,117
1.8 ly6.6215,250100,955
2.0 ly7.2915,050109,715
2.5 ly8.9315,050134,397
Phi 341.0 ly4.8116,15077,682
1.1 ly5.2716,15085,111
1.2 ly5.7416,15092,701
1.4 ly6.6516,150107,398
1.5 ly7.116,150114,665
1.8 ly8.4415,250128,710
2.0 ly9.3215,050140,266
2.5 ly11.4715,050172,624
2.8 ly12.7215,050191,436
3.0 ly13.5415,050203,777
3.2 ly14.3515,050215,968
Phi 421.0 ly6.116,15098,515
1.1 ly6.6916,150108,044
1.2 ly7.2816,150117,572
1.4 ly8.4516,150136,468
1.5 ly9.0316,150145,835
1.8 ly10.7615,250164,090
2.0 ly11.915,050179,095
2.5 ly14.6915,050221,085
2.8 ly16.3215,050245,616
3.0 ly17.415,050261,870
3.2 ly18.4715,050277,974
3.6 ly22.3615,050336,518
Phi 491.1 ly7.6516,150123,548
1.2 ly8.3316,150134,530
1.4 ly9.6716,150156,171
1.5 ly10.3416,150166,991
1.8 ly12.3315,250188,033
2.0 ly13.6415,050205,282
2.5 ly16.8715,050253,894
2.8 ly18.7715,050282,489
2.9 ly19.415,050291,970
3.0 ly20.0215,050301,301
3.2 ly21.2615,050319,963
3.4 ly22.4915,050338,475
3.8 ly24.9115,050374,896
Phi 601.1 ly9.5716,150154,556
1.2 ly10.4216,150156,821
1.4 ly12.1216,150195,738
1.5 ly12.9616,150209,304
1.8 ly15.4715,250235,918
2.0 ly17.1315,050257,807
2.5 ly21.2315,050319,512
2.8 ly23.6615,050356,083
2.9 ly24.4615,050368,123
3.0 ly25.2615,050380,163
3.5 ly29.2115,050439,611
3.8 ly31.5415,050474,677
4.0 ly33.0915,050498,005
Phi 761.1 ly12.1316,150195,900
1.2 ly13.2116,150213,342
1.4 ly15.3716,150248,226
1.5 ly16.4516,150265,668
1.8 ly19.6615,250299,815
2.0 ly21.7815,050327,789
2.5 ly27.0415,050406,952
2.8 ly30.1615,050453,908
2.9 ly31.215,050469,560
3.0 ly32.2315,050485,062
3.2 ly34.2815,050515,914
3.5 ly37.3415,050561,967
3.8 ly40.3715,050607,569
4.0 ly42.3815,050745,888
Phi 901.4 ly18.516,150        298,775
1.5 ly19.2716,150        311,211
1.8 ly23.0415,250        351,360
2.0 ly25.5415,050        384,377
2.5 ly31.7415,050        477,687
2.8 ly35.4215,050        533,071
2.9 ly36.6515,050        551,583
3.0 ly37.8715,050        569,944
3.2 ly40.315,050        606,515
3.5 ly43.9215,050        660,996
3.8 ly47.5115,050        715,026
4.0 ly49.915,050        750,995
4.5 ly55.815,350        856,530
Phi 1141.4 ly2316,150        371,450
1.8 ly29.7515,250        453,688
2. ly3315,050        496,650
2.4 ly39.4515,050        593,723
2.5 ly41.0615,050        617,953
2.8 ly45.8615,050        690,193
3.0 ly49.0515,050        738,203
3.8 ly61.6815,050        928,284
4.0 ly64.8115,050        975,391
4.5 ly72.5815,350     1,114,103
5.0 ly80.2715,350     1,232,145
6.0 ly95.4415,350     1,465,004
Phi 1273.5 ly63.8616,650     1,063,269
4.0 ly72.6816,650     1,210,122
Phi 1413.96 ly80.4616,650     1,339,659
4.78 ly96.5416,650     1,607,391
Phi 1683.96 ly96.2416,650     1,602,396
4.78 ly115.6216,650     1,925,073
5.16124.5616,650     2,073,924
5.56133.8616,650     2,228,769
Phi 2194.78151.5616,650     2,523,474
5.16163.3216,650     2,719,278
5.56175.6816,650     2,925,072
6.35199.8616,650     3,327,669

*** Lưu ý mua hàng:

  • Bảng báo giá ống thép đen bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Tham khảo thêm các bảng báo giá thép ống mới nhất

Bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,55025,172
1.11.8914,55027,500
1.22.0414,55029,682
Ống thép D15.912.214,55032,010
1.12.4114,55035,066
1.22.6114,55037,976
1.4314,55043,650
1.53.214,55046,560
1.83.7614,55054,708
Ống thép D21.212.9914,55043,505
1.13.2714,55047,579
1.23.5514,55051,653
1.44.114,55059,655
1.54.3714,55063,584
1.85.1714,55075,224
25.6814,55082,644
2.36.4314,55093,557
2.56.9214,550100,686
Ống thép D26.6513.814,55055,290
1.14.1614,55060,528
1.24.5214,55065,766
1.45.2314,55076,097
1.55.5814,55081,189
1.86.6214,55096,321
27.2914,550106,070
2.38.2914,550120,620
2.58.9314,550129,932
Ống thép D33.514.8114,55069,986
1.15.2714,55076,679
1.25.7414,55083,517
1.46.6514,55096,758
1.57.114,550103,305
1.88.4414,550122,802
29.3214,550135,606
2.310.6214,550154,521
2.511.4714,550166,889
2.812.7214,550185,076
313.5414,550197,007
3.214.3514,550208,793
Ống thép D38.115.4914,55079,880
1.16.0214,55087,591
1.26.5514,55095,303
1.47.614,550110,580
1.58.1214,550118,146
1.89.6714,550140,699
210.6814,550155,394
2.312.1814,550177,219
2.513.1714,550191,624
2.814.6314,550212,867
315.5814,550226,689
3.216.5314,550240,512
Ống thép D42.21.16.6914,55097,340
1.27.2814,550105,924
1.48.4514,550122,948
1.59.0314,550131,387
1.810.7614,550156,558
211.914,550173,145
2.313.5814,550197,589
2.514.6914,550213,740
2.816.3214,550237,456
317.414,550253,170
3.218.4714,550268,739
Ống thép D48.11.28.3314,550121,202
1.49.6714,550140,699
1.510.3414,550150,447
1.812.3314,550179,402
213.6414,550198,462
2.315.5914,550226,835
2.516.8714,550245,459
2.818.7714,550273,104
320.0214,550291,291
3.221.2614,550309,333
Ống thép D59.91.412.1214,550176,346
1.512.9614,550188,568
1.815.4714,550225,089
217.1314,550249,242
2.319.614,550285,180
2.521.2314,550308,897
2.823.6614,550344,253
325.2614,550367,533
3.226.8514,550390,668
Ống thép D75.61.516.4514,550239,348
1.849.6614,550722,553
221.7814,550316,899
2.324.9514,550363,023
2.527.0414,550393,432
2.830.1614,550438,828
332.2314,550468,947
3.234.2814,550498,774
Ống thép D88.31.519.2714,550280,379
1.823.0414,550335,232
225.5414,550371,607
2.329.2714,550425,879
2.531.7414,550461,817
2.835.4214,550515,361
337.8714,550551,009
3.240.314,550586,365
Ống thép D108.01.828.2914,550411,620
231.3714,550456,434
2.335.9714,550523,364
2.539.0314,550567,887
2.845.8614,550667,263
346.6114,550678,176
3.249.6214,550721,971
Ống thép D113.51.829.7514,550432,863
23314,550480,150
2.337.8414,550550,572
2.541.0614,550597,423
2.845.8614,550667,263
349.0514,550713,678
3.252.2314,550759,947
464.8114,550942,986
Ống thép D126.81.833.2914,550484,370
236.9314,550537,332
2.342.3714,550616,484
2.545.9814,550669,009
2.854.3714,550791,084
354.9614,550799,668
3.258.5214,550851,466

Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D2736.35250.517,1254,289,813
7.8306.0617,1255,241,278
9.27361.6817,1256,193,770
Ống thép D323.94.57215.8217,1253,695,918
6.35298.217,1255,106,675
8.38391.0217,1256,696,218
Ống thép D355.64.78247.7417,1254,242,548
6.35328.0217,1255,617,343
7.93407.5217,1256,978,780
9.53487.517,1258,348,438
11.1565.5617,1259,685,215
12.7644.0417,12511,029,185
Ống thép D4066.35375.7217,1256,434,205
7.93467.3417,1258,003,198
9.53559.3817,1259,579,383
12.7739.4417,12512,662,910
Ống thép D457.26.35526.2617,1259,012,203
7.93526.2617,1259,012,203
9.53630.9617,12510,805,190
11.1732.317,12512,540,638
Ống thép D5086.35471.1217,1258,067,930
9.53702.5417,12512,030,998
12.7930.317,12515,931,388
Ống thép D6106.35566.8817,1259,707,820
7.93846.317,12514,492,888
12.71121.8817,12519,212,195

Bảng giá ống thép đúc

STT   Đường Kính OD    Dày T.Lượng (Kg/mét)Tiêu chuẩn    Đơn Giá vnđ/kg)
1DN1521.32.771.266ASTM-A53/A10622,100
2DN2027.12.871.715ASTM A53/A10622,400
3DN2533.43.382.502ASTM A53/A10621,300
4DN2533.43.402.515ASTM A53/A10621,600
5DN2533.44.603.267ASTM A53/A10621,500
6DN3242.23.203.078ASTM A53/A10621,300
7DN3242.23.503.340ASTM A53/A10621,500
8DN4048.33.203.559ASTM A53/A10621,300
9DN4048.33.553.918ASTM A53/A10621,200
10DN4048.35.105.433ASTM A53/A10621,500
11DN5060.33.915.437ASTM A53/A10621,600
12DN5060.35.507.433ASTM A53/A10621,500
13DN6576.04.007.102ASTM A53/A10621,500
14DN6576.04.507.934ASTM A53/A10621,500
15DN6576.05.169.014ASTM A53/A10621,500
16DN8088.94.008.375ASTM A53/A10621,500
17DN8088.95.5011.312ASTM A53/A10621,500
18DN8088.97.6015.237ASTM A53/A10621,500
19DN100114.34.5012.185ASTM A53/A10621,500
20DN100114.36.0216.075ASTM A53/A10621,700
21DN100114.38.6022.416ASTM A53/A10621,700
22DN125141.36.5521.765ASTM A53/A10621,700
23DN125141.37.1123.528ASTM A53/A10621,700
24DN125141.38.1826.853ASTM A53/A10621,700
25DN150168.37.1128.262ASTM A53/A10621,700
26DN150168.38.1832.299ASTM A53/A10621,700
27DN200219.18.1842.547ASTM A53/A10621,700
28DN200219.19.5549.350ASTM A53/A10621,700
29DN250273.19.2760.311ASTM A53/A10621,800
30DN250273.110.3066.751ASTM A53/A10621,800
31DN300323.99.2771.924ASTM A53/A10621,800
32DN300323.910.3079.654ASTM A53/A10621,800

*** Lưu ý: Bảng báo giá ống thép ở trên chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thường xuyên thay đổi. Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá chính xác nhất.

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giá tốt nhất thị trường
Bảng báo giá ống thép đen mới nhất, giá tốt nhất thị trường

Phân loại ống thép đen chi tiết nhất

Ống thép đen hiện nay được chia thành 2 loại chính:

1/ Ống thép đen hàn

Ống thép đen hàn là loại phổ biến nhất trên thị trường, được sản xuất từ thép cuộn cán nóng (HRC) thông qua quá trình uốn và hàn.

Đặc điểm chính:

  • Có đường hàn dọc hoặc xoắn
  • Giá thành thấp
  • Sản xuất hàng loạt, kích thước đa dạng
  • Dễ gia công, hàn nối

Công nghệ hàn phổ biến:

  • Hàn điện trở cao tần (ERW)
  • Hàn hồ quang chìm (SAW)

Ưu điểm:

  • Giá rẻ, dễ mua
  • Đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng dân dụng
  • Trọng lượng nhẹ hơn ống đúc

Nhược điểm:

  • Có mối hàn → điểm yếu cơ học
  • Chịu áp lực thấp hơn ống đúc

2/ Ống thép đen đúc (ống đúc liền mạch)

Ống thép đen đúc được sản xuất từ phôi thép đặc, không có mối hàn, có cấu trúc liền mạch.

Đặc điểm:

  • Không có đường hàn
  • Độ bền cao
  • Chịu áp lực và nhiệt độ tốt

Ưu điểm:

  • Chịu áp lực cao
  • Độ bền vượt trội
  • Ít rủi ro nứt gãy

Nhược điểm:

  • Giá thành cao
  • Khó gia công hơn

So sánh nhanh ống thép đen hàn và đúc

Tiêu chíỐng hànỐng đúc
Cấu trúcCó mối hànKhông mối hàn
GiáThấpCao
Độ bềnTrung bìnhRất cao
Ứng dụngDân dụngCông nghiệp nặng

Ứng dụng của ống thép đen

Ống thép đen được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Xây dựng

  • Kết cấu nhà xưởng
  • Giàn giáo, khung thép
  • Cột, dầm phụ trợ

Cơ khí chế tạo

  • Gia công máy móc
  • Khung xe, thiết bị công nghiệp

Hệ thống đường ống

  • Dẫn nước (không yêu cầu chống gỉ cao)
  • Dẫn khí, hơi
  • Hệ thống PCCC

Nội thất & dân dụng

  • Khung bàn ghế
  • Lan can, cầu thang
  • Trang trí công nghiệp

Công nghiệp nặng (đối với ống đúc)

  • Dầu khí
  • Nhiệt điện
  • Hóa chất

Nhờ đặc tính chịu lực tốt, dễ gia công và chi phí thấp, ống thép đen gần như có mặt trong mọi ngành kỹ thuật.

Chất liệu thông dụng của ống thép đen

Ống thép đen chủ yếu được sản xuất từ thép carbon thấp hoặc trung bình.

Mác thép phổ biến

  • SS400
  • Q235
  • SPHC
  • ASTM A53 / A106

Thành phần hóa học điển hình

  • C: 0.26 – 0.30%
  • Mn: 0.60 – 0.90%
  • Si: 0.10 – 0.35%
  • P, S: ≤ 0.05%

Đặc tính cơ học

  • Độ bền kéo: 380 – 480 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Đặc điểm nổi bật

  • Dẻo, dễ uốn
  • Dễ hàn
  • Chịu lực tốt
  • Giá thành thấp

Tùy theo yêu cầu, có thể bổ sung các nguyên tố hợp kim như Cr, Ni để tăng khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn.

Các nhà máy sản xuất ống thép đen nổi bật tại Việt Nam

Tại Việt Nam, ngành sản xuất ống thép đen rất phát triển với nhiều thương hiệu lớn:

Ống thép đen Hòa Phát

  • Quy mô lớn nhất Việt Nam
  • Dây chuyền hiện đại
  • Sản phẩm đạt ASTM, JIS

Ống thép đen Hoa Sen Group

  • Mạnh về thép ống và tôn
  • Hệ thống phân phối rộng khắp

Ống thép đen Thép Việt Đức

  • Chuyên ống thép hàn
  • Chất lượng ổn định, giá cạnh tranh

Ống thép đen SeAH Steel Việt Nam

  • Công nghệ Hàn Quốc
  • Chuyên ống công nghiệp

Ống thép đen các hãng khác

  • Nam Kim, TVP, 190, Visa, Sendo, Phú Xuân Việt, Kim Hồng Lợi…
  • Phục vụ đa dạng phân khúc thị trường

Các nhà máy này đều áp dụng tiêu chuẩn quốc tế như:

  • ASTM (Mỹ)
  • JIS (Nhật)
  • BS (Anh)
  • TCVN (Việt Nam)

Quy trình sản xuất ống thép đen

Quy trình sản xuất ống thép hàn

Gồm các bước chính:

  1. Chuẩn bị nguyên liệu Thép cuộn cán nóng (HRC)
  2. Xả băng Cắt thành dải thép
  3. Tạo hình Uốn thành dạng ống
  4. Hàn Hàn cao tần ERW
  5. Kiểm tra mối hàn Siêu âm, tia X
  6. Làm nguội – nắn thẳng
  7. Cắt theo chiều dài
  8. Kiểm tra và đóng gói

Quy trình sản xuất ống thép đúc

  1. Nung phôi thép
  2. Đột lỗ tạo rỗng
  3. Kéo dài tạo hình
  4. Xử lý nhiệt
  5. Gia công kích thước
  6. Kiểm tra chất lượng

Điểm khác biệt cốt lõi

  • Ống hàn → tạo từ thép cuộn
  • Ống đúc → tạo từ phôi đặc

Điều này quyết định trực tiếp đến:

  • Độ bền
  • Giá thành
  • Ứng dụng

Hướng dẫn lựa chọn ống thép đen

Đây là phần cực kỳ quan trọng khi mua hàng.

Xác định mục đích sử dụng

  • Xây dựng dân dụng → dùng ống hàn
  • Áp lực cao → dùng ống đúc
  • Ngoài trời → cần sơn chống gỉ hoặc mạ

Lựa chọn theo kích thước

  • Đường kính (DN, phi)
  • Độ dày (mm)
  • Chiều dài (thường 6m)

Chọn sai độ dày có thể gây:

  • Cong vênh
  • Không chịu lực

Kiểm tra tiêu chuẩn

Nên chọn sản phẩm đạt:

  • ASTM A53
  • JIS G3444
  • TCVN

Có đầy đủ:

  • CO (Certificate of Origin)
  • CQ (Certificate of Quality)

Kiểm tra bề mặt

  • Không rỗ, nứt
  • Mối hàn đều (đối với ống hàn)
  • Không cong vênh

Chọn thương hiệu uy tín

Ưu tiên:

  • Hòa Phát
  • Hoa Sen
  • Việt Đức

Giúp đảm bảo:

  • Chất lượng ổn định
  • Đúng tiêu chuẩn
  • Ít sai lệch kích thước

Xem xét giá và nguồn cung

  • Không nên chọn giá quá rẻ
  • So sánh nhiều nhà cung cấp
  • Ưu tiên đơn vị có tồn kho lớn

Hướng dẫn cách mua ống thép đen tại công ty Thép Hùng Phát

B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.

B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.

B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.

B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.

B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép đen

Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối ống thép đen uy tín nhất hiện nay vì:

– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.

– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.

– Có đầy đủ các size ống thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng

– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.

– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.

– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

Kết luận

Ống thép đen là vật liệu quan trọng trong xây dựng và công nghiệp nhờ:

  • Giá thành hợp lý
  • Dễ gia công
  • Đa dạng chủng loại

Việc hiểu rõ:

  • Phân loại (hàn – đúc)
  • Chất liệu
  • Quy trình sản xuất
  • Ứng dụng thực tế

sẽ giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm, tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền công trình.

Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách có nhu cầu mua ống thép đen hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt