Nội dung chính:
- 1 Ống Thép Đúc Kéo Nguội (Cán Nguội): Đặc Điểm,Báo Giá
- 2 Quy cách và giá ống thép đúc kéo nguội
- 3 Công dụng của ống thép đúc kéo nguội
- 4 Ứng dụng ống thép đúc kéo nguội
- 5 Phân loại theo vật liệu
- 6 Đơn vị phân phối ống thép đúc kéo nguội nhập khẩu
- 7 Kết Luận
Công Ty Thép Hùng Phát chuyên phân phối các loại ống thép đúc kéo nguội, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí. TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về đặc điểm, phân loại, thành phần hóa học, quy trình sản xuất, ứng dụng và báo giá tham khảo của ống thép đúc kéo nguội.

Quy cách và giá ống thép đúc kéo nguội
| STT | Tên gọi ống thép đúc | Quy cách Đường kính(mm) x Độ dày(mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) | Giá (vnđ/kg) |
| 1 | Ống thép đúc phi 10 (DN6) | 10,3 x 1,24 | SCH10/SCH10S | 0,28 | 19.000 – 33.000 |
| 2 | 10,3 x 2,77 | SCH30 | 0,51 | 19.000 – 33.000 | |
| 3 | 10,3 x 3,18 | SCH40 | 0,56 | 19.000 – 33.000 | |
| 4 | 10,3 x 3,91 | SCH.STD | 0,62 | 19.000 – 33.000 | |
| 5 | 10,3 x 5,54 | SCH80 | 0,65 | 19.000 – 33.000 | |
| 6 | 10,3 x 6,36 | SCH.XS | 0,62 | 19.000 – 33.000 | |
| 7 | Ống thép đúc phi 12 (DN8) | 13,7 x 1,65 | SCH10/SCH10S | 0,49 | 19.000 – 33.000 |
| 8 | 13,7 x 1,85 | SCH30 | 0,54 | 19.000 – 33.000 | |
| 9 | 13,7 x 2,24 | SCH40 | 0,63 | 19.000 – 33.000 | |
| 10 | 13,7 x 2,24 | SCH.STD | 0,63 | 19.000 – 33.000 | |
| 11 | 13,7 x 3,02 | SCH80 | 0,80 | 19.000 – 33.000 | |
| 12 | 13,7 x 3,02 | SCH.XS | 0,80 | 19.000 – 33.000 | |
| 13 | Ống thép đúc phi 16 (DN10) | 17,1 x 1,65 | SCH10/SCH10S | 0,63 | 19.000 – 33.000 |
| 14 | 17,1 x 1,85 | SCH30 | 0,70 | 19.000 – 33.000 | |
| 15 | 17,1 x 2,31 | SCH40 | 0,84 | 19.000 – 33.000 | |
| 16 | 17,1 x 2,31 | SCH.STD | 0,84 | 19.000 – 33.000 | |
| 17 | 17,1 x 3,2 | SCH80 | 1,10 | 19.000 – 33.000 | |
| 18 | 17,1 x 3,2 | SCH.XS | 1,10 | 19.000 – 33.000 | |
| 19 | Ống thép đúc phi 21 (DN15) | 21,3 x 2,11 | SCH10/SCH10S | 1,00 | 19.000 – 33.000 |
| 20 | 21,3 x 2,44 | SCH30 | 1,13 | 19.000 – 33.000 | |
| 21 | 21,3 x 2,77 | SCH40 | 1,27 | 19.000 – 33.000 | |
| 22 | 21,3 x 2,77 | SCH.STD | 1,27 | 19.000 – 33.000 | |
| 23 | 21,3 x 3,73 | SCH80 | 1,62 | 19.000 – 33.000 | |
| 24 | 21,3 x 3,73 | SCH.XS | 1,62 | 19.000 – 33.000 | |
| 25 | 21,3 x 4,78 | SCH160 | 1,95 | 20.000 – 35.000 | |
| 26 | 21,3 x 7,47 | SCH.XXS | 2,55 | 20.000 – 35.000 | |
| 27 | Ống thép đúc phi 27 (DN20) | 26,7 x 1,65 | SCH5/SCH5S | 1,02 | 19.000 – 33.000 |
| 28 | 26,7 x 2,1 | SCH10/SCH10S | 1,27 | 19.000 – 33.000 | |
| 29 | 26,7 x 2,87 | SCH40 | 1,69 | 19.000 – 33.000 | |
| 30 | 26,7 x 3,91 | SCH80 | 2,20 | 20.000 – 35.000 | |
| 31 | 26,7 x 7,8 | SCH.XXS | 3,64 | 20.000 – 35.000 | |
| 32 | Ống thép đúc phi 34 (DN25) | 33,4 x 1,65 | SCH5 | 1,29 | 20.000 – 26.000 |
| 33 | 33,4 x 2,77 | SCH10/SCH10S | 2,09 | 20.000 – 26.000 | |
| 34 | 33,4 x 3,34 | SCH40 | 2,48 | 20.000 – 26.000 | |
| 35 | 33,4 x 4,55 | SCH80 | 3,24 | 20.000 – 26.000 | |
| 36 | 33,4 x 9,1 | SCH.XXS | 5,45 | 20.000 – 26.000 | |
| 37 | Ống thép đúc phi 42 (DN32) | 42,2 x 1,65 | SCH5/SCH5S | 1,65 | 18.000 – 24.000 |
| 38 | 42,2 x 2,77 | SCH10 | 2,69 | 18.000 – 24.000 | |
| 39 | 42,2 x 2,97 | SCH30 | 2,87 | 18.000 – 24.000 | |
| 40 | 42,2 x 3,56 | SCH40 | 3,39 | 18.000 – 24.000 | |
| 41 | 42,2 x 4,8 | SCH80 | 4,43 | 18.000 – 24.000 | |
| 42 | 42,2 x 6,35 | SCH160 | 5,61 | 18.000 – 24.000 | |
| 43 | 42,2 x 9,7 | SCH.XXS | 7,77 | 18.000 – 24.000 | |
| 44 | Ống thép đúc phi 49 (DN40) | 48,3 x 1,65 | SCH5/SCH5S | 1,90 | 18.000 – 24.000 |
| 45 | 48,3 x 2,77 | SCH10/SCH10S | 3,11 | 18.000 – 24.000 | |
| 46 | 48,3 x 3,2 | SCH30 | 3,56 | 18.000 – 24.000 | |
| 47 | 48,3 x 3,68 | SCH40 | 4,05 | 18.000 – 24.000 | |
| 48 | 48,3 x 5,08 | SCH80 | 5,41 | 18.000 – 24.000 | |
| 49 | 48,3 x 7,14 | SCH160 | 7,25 | 18.000 – 24.000 | |
| 50 | 48,3 x 10,15 | SCH.XXS | 9,55 | 18.000 – 24.000 | |
| 51 | Ống thép đúc phi 60 (DN50) | 60,3 x 1,65 | SCH5/SCH5S | 2,39 | 18.000 – 24.000 |
| 52 | 60,3 x 2,77 | SCH10 | 3,93 | 18.000 – 24.000 | |
| 53 | 60,3 x 3,18 | SCH30 | 4,48 | 18.000 – 24.000 | |
| 54 | 60,3 x 3,91 | SCH40 | 5,44 | 18.000 – 24.000 | |
| 55 | 60,3 x 5,54 | SCH80 | 7,48 | 18.000 – 24.000 | |
| 56 | 60,3 x 6,35 | SCH120 | 8,45 | 18.000 – 24.000 | |
| 57 | 60,3 x 11,07 | SCH.XXS | 13,44 | 18.000 – 24.000 | |
| 58 | Ống thép đúc phi 73 (DN65) | 73 x 2,1 | SCH6 | 3,67 | 18.000 – 24.000 |
| 59 | 73 x 3,05 | SCH10/SCH10S | 5,26 | 18.000 – 24.000 | |
| 60 | 73 x 4,78 | SCH30 | 8,04 | 18.000 – 24.000 | |
| 61 | 73 x 5,16 | SCH40 | 8,63 | 18.000 – 24.000 | |
| 62 | 73 x 7,01 | SCH80 | 11,41 | 20.000 – 25.000 | |
| 63 | 73 x 7,6 | SCH120 | 12,26 | 18.000 – 24.000 | |
| 64 | 73 x 14,02 | SCH.XXS | 20,39 | 18.000 – 24.000 | |
| 65 | Ống thép đúc phi 76 (DN65) | 75,6 x 2,1 | SCH5/SCH5S | 3,81 | 18.000 – 24.000 |
| 66 | 75,6 x 3,05 | SCH10/SCH10S | 5,46 | 18.000 – 24.000 | |
| 67 | 75,6 x 4,78 | SCH30 | 8,35 | 18.000 – 24.000 | |
| 68 | 75,6 x 5,16 | SCH40 | 8,96 | 18.000 – 24.000 | |
| 69 | 75,6 x 7,01 | SCH80 | 11,86 | 18.000 – 24.000 | |
| 70 | 75,6 x 7,6 | SCH120 | 12,74 | 18.000 – 24.000 | |
| 71 | 75,6 x 14,2 | SCH.XXS | 21,50 | 18.000 – 24.000 | |
| 72 | Ống thép đúc phi 90 (DN80) | 88,9 x 2,11 | SCH5/SCH5S | 4,52 | 18.000 – 24.000 |
| 73 | 88,9 x 3,05 | SCH10/SCH10S | 6,46 | 18.000 – 24.000 | |
| 74 | 88,9 x 4 | SCH30 | 8,37 | 20.000 – 25.000 | |
| 75 | 88,9 x 5,49 | SCH40/40S/STD | 11,29 | 18.000 – 24.000 | |
| 76 | 88,9 x 7,62 | SCH80/80S/XS | 15,27 | 18.000 – 24.000 | |
| 77 | 88,9 x 11,13 | SCH160 | 21,35 | 18.000 – 24.000 | |
| 78 | 88,9 x 15,24 | SCH.XXS | 27,68 | 18.000 – 24.000 | |
| 79 | Ống thép đúc phi 102 (DN90) | 101,6 x 2,11 | SCH5/SCH5S | 5,18 | 18.000 – 24.000 |
| 80 | 101,6 x 3,05 | SCH10/SCH10S | 7,41 | 18.000 – 24.000 | |
| 81 | 101,6 x 4,48 | SCH30 | 10,73 | 18.000 – 24.000 | |
| 82 | 101,6 x 5,74 | SCH40 | 13,57 | 18.000 – 24.000 | |
| 83 | 101,6 x 8,08 | SCH80 | 18,63 | 18.000 – 24.000 | |
| 84 | 101,6 x 16,15 | SCH.XXS | 34,03 | 18.000 – 24.000 | |
| 85 | Ống thép đúc phi 114 (DN100) | 114,3 x 2,11 | SCH5/SCH5S | 5,84 | 20.000 – 25.000 |
| 86 | 114,3 x 3,05 | SCH10/SCH10S | 8,37 | 20.000 – 25.000 | |
| 87 | 114,3 x 4,78 | SCH30 | 12,91 | 20.000 – 25.000 | |
| 88 | 114,3 x 6,02 | SCH40 | 16,07 | 20.000 – 25.000 | |
| 89 | 114,3 x 8,56 | SCH80 | 22,32 | 18.000 – 24.000 | |
| 90 | 114,3 x 11,3 | SCH120 | 28,70 | 18.000 – 24.000 | |
| 91 | 114,3 x 13,49 | SCH160 | 33,54 | 18.000 – 24.000 | |
| 92 | 114,3 x 17,12 | SCH.XXS | 41,03 | 18.000 – 24.000 | |
| 93 | 141,3 x 2,77 | SCH5 | 9,46 | 18.000 – 24.000 | |
| 94 | 141,3 x 3,4 | SCH10/SCH10S | 11,56 | 20.000 – 25.000 | |
| 95 | 141,3 x 6,55 | SCH40 | 21,77 | 18.000 – 24.000 | |
| 96 | 141,3 x 9,53 | SCH80 | 30,97 | 18.000 – 24.000 | |
| 97 | 141,3 x 12,7 | SCH120 | 40,28 | 18.000 – 24.000 | |
| 98 | 141,3 x 15,88 | SCH160 | 49,11 | 18.000 – 24.000 | |
| 99 | 141,3 x 19,05 | SCH.XXS | 57,43 | 18.000 – 24.000 |
Lưu ý
- Giá này chỉ mang tính tham khảo
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
- Tham khảo thêm danh mục ống thép đúc tại đây
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Đặc Điểm Của Ống Thép Đúc Kéo Nguội
Độ chính xác cao
Đây là ưu điểm nổi bật nhất của thép kéo nguội. Sai số kích thước rất nhỏ, phù hợp cho các ngành cơ khí chính xác và chế tạo linh kiện máy móc.
Bề mặt nhẵn đẹp
Sau quá trình cán nguội, bề mặt ống thép mịn hơn rất nhiều so với thép cán nóng.
Điều này giúp:
- Dễ sơn phủ
- Dễ mạ
- Tăng tính thẩm mỹ
- Giảm ma sát khi vận hành
Độ cứng và độ bền cao
Quá trình kéo nguội làm tăng:
- Giới hạn chảy
- Độ bền kéo
- Độ cứng vật liệu
Do đó sản phẩm chịu được áp lực và tải trọng lớn.
Chịu áp lực tốt
Ống thép đúc không có mối hàn nên phù hợp:
- Hệ thống thủy lực
- Dẫn khí áp suất cao
- Dẫn dầu công nghiệp
Khả năng gia công tốt
Sản phẩm có thể:
- Tiện
- Phay
- Khoan
- Cắt CNC
- Hàn cơ khí
một cách dễ dàng.
Công dụng của ống thép đúc kéo nguội
– Ống thép đúc kéo nguội thường được ứng dụng làm ống dẫn chất lỏng trong hệ thống bình nóng lạnh, bình năng lượng mặt trời. Ứng dụng làm khung xe đạp, xe máy, chân bàn, ghế,…
– Bên cạnh ống thép đúc kéo nguội chúng tôi nhận cung cấp các loại ống đúc cacbon, ống đúc hợp kim, ống đúc inox khác S45C, SCM420, SCM440, SUS304, SUS316L, SUS310S….
– Hàng chất lượng đảm bảo, sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy của công ty. Thời gian giao hàng nhanh, giá cả cạnh tranh. Đầy đủ các chứng từ CO, CQ
– Tiêu chuẩn: tiêu chuẩn ANSI của Mỹ, tiêu chuẩn DIN của Đức, tiêu chuẩn BS của Ânh, tiêu chuẩn JIS của Nhật.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng ống thép đúc kéo nguội
- Ống đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao. Ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.
- Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Ống đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp.
- Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.
- Nhờ tính chính xác và độ bền cao, sản phẩm được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp.
Trong ngành thủy lực
Đây là lĩnh vực sử dụng phổ biến nhất.
Ứng dụng:
- Xi lanh thủy lực
- Ty ben
- Ống dẫn áp lực
Trong ngành ô tô
Dùng sản xuất:
- Trục truyền động
- Hệ thống giảm xóc
- Linh kiện cơ khí
Trong cơ khí chế tạo
Ứng dụng:
- Gia công chi tiết máy
- Trục máy công nghiệp
- Khuôn cơ khí
Trong ngành dầu khí
Sử dụng cho:
- Đường ống chịu áp lực
- Thiết bị khai thác
- Hệ thống dẫn dầu
Trong công nghiệp nặng
Ứng dụng:
- Nhà máy nhiệt điện
- Kết cấu công nghiệp
- Thiết bị chịu nhiệt
Phân loại theo vật liệu
Thép carbon
Các mác thép phổ biến:
- STKM11A
- STKM13C
- ASTM A106
- ASTM A53
Ưu điểm:
- Giá thành hợp lý
- Dễ gia công
Thép hợp kim
Ví dụ:
- SCM440
- 40Cr
- 42CrMo
Đặc điểm:
- Độ cứng cao
- Chịu mài mòn tốt
Inox kéo nguội
Mác inox:
- SUS304
- SUS316
Ứng dụng:
- Thực phẩm
- Y tế
- Hóa chất
Thành Phần Hóa Học
Tùy từng mác thép mà thành phần hóa học sẽ khác nhau.
Một số nguyên tố phổ biến:
Carbon (C)
- Tăng độ cứng
- Tăng khả năng chịu lực
Mangan (Mn)
- Tăng độ bền kéo
- Cải thiện độ dai
Silic (Si)
- Tăng khả năng đàn hồi
- Chống oxy hóa
Crom (Cr)
- Tăng chống gỉ
- Tăng khả năng chịu nhiệt
Niken (Ni)
- Tăng độ dẻo
- Tăng chống ăn mòn
Molypden (Mo)
- Chịu nhiệt cao
- Tăng độ bền trong môi trường hóa chất
Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đúc Kéo Nguội
Quy trình sản xuất thép ống đúc kéo nguội khá phức tạp và yêu cầu độ chính xác cao.
Bước 1: Sản xuất ống thép đúc ban đầu
Phôi thép được nung nóng và xuyên lỗ để tạo thành ống thép không mối hàn.
Bước 2: Tẩy gỉ bề mặt
Ống thép được xử lý axit nhằm loại bỏ:
- Oxit sắt
- Tạp chất
- Gỉ bề mặt
Bước 3: Phủ dầu bôi trơn
Giúp giảm ma sát trong quá trình kéo nguội.
Bước 4: Kéo nguội
Ống thép được kéo qua khuôn định hình ở nhiệt độ thường.
Mục đích:
- Giảm đường kính
- Tăng độ chính xác
- Tăng cơ tính
Bước 5: Xử lý nhiệt
Giúp giảm ứng suất dư và ổn định cấu trúc kim loại.
Bước 6: Nắn thẳng
Ống được chỉnh độ thẳng bằng máy chuyên dụng.
Bước 7: Kiểm tra chất lượng
Sản phẩm được kiểm tra:
- Độ dày
- Đường kính
- Áp lực
- Độ bền kéo
- Sai số kích thước
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Phổ Biến
Một số tiêu chuẩn quốc tế thường dùng:
| Tiêu Chuẩn | Quốc Gia |
|---|---|
| ASTM A106 | Mỹ |
| ASTM A179 | Mỹ |
| DIN 2391 | Đức |
| EN 10305 | Châu Âu |
| JIS G3445 | Nhật Bản |
| GB/T 3639 | Trung Quốc |
Các tiêu chuẩn này quy định:
- Thành phần hóa học
- Độ bền cơ học
- Kích thước
- Sai số kỹ thuật
Ưu Điểm So Với Ống Thép Hàn
| Ống Thép Đúc Kéo Nguội | Ống Thép Hàn |
|---|---|
| Không có mối hàn | Có đường hàn |
| Chịu áp lực cao | Áp lực thấp hơn |
| Độ bền tốt hơn | Dễ nứt tại mối hàn |
| Độ chính xác cao | Sai số lớn hơn |
| Giá thành cao hơn | Giá rẻ hơn |
Xuất Xứ Phổ Biến Trên Thị Trường
Trung Quốc
Ưu điểm:
- Giá cạnh tranh
- Đa dạng quy cách
- Nguồn cung lớn
Nhật Bản
Nổi bật:
- Chất lượng cao
- Độ chính xác tốt
- Tuổi thọ bền
Hàn Quốc
Ưu điểm:
- Chất lượng ổn định
- Giá hợp lý
Châu Âu
Dùng cho:
- Công nghiệp nặng
- Dầu khí
- Hàng kỹ thuật cao
Ưu điểm công ty Thép Hùng Phát
– Chuyên cung cấp ống thép đúc kéo nguội áp lực,Thép ống đúc đen, Thép ống mạ kẽm.
– Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
– Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
– Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
– Kích thước : Chúng tôi có thể sản xuất ống thép đúc kéo nguội theo kích thước khách hàng yêu cầu, sản xuất theo quy trình đúc kéo nguội và kiểm soát nghiêm ngặt từng công đoạn, đáp ứng dung sai cực thấp.
Địa chỉ phân phối ống thép đúc kéo nguội trên toàn quốc
Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối thép ống, thép hộp, thép tấm, thép hình, van, mặt bích, thiết bị pccc… với đầy đủ chủng loại và kích thước. Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
Chúng tôi giám khẳng định, giá sắt thép mà chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
Kết Luận
Ống thép đúc kéo nguội (cán nguội) là dòng vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp hiện đại nhờ độ chính xác cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ bền bỉ. Với nhiều ưu điểm vượt trội so với ống thép hàn, sản phẩm ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, thủy lực, ô tô và công nghiệp nặng.
Việc lựa chọn đúng chủng loại, tiêu chuẩn và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu quả sản xuất và đảm bảo chất lượng công trình lâu dài. Hiện nay, Thép Hùng Phát là một trong những địa chỉ đáng tin cậy cho khách hàng có nhu cầu mua ống thép đúc kéo nguội tại Việt Nam.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:



