Thép Hình, Sắt Hình U, I, V, H – Bảng Giá Mới Nhất

Nội dung chính:

Bảng Giá Thép Hình mới nhật cập nhật ngày 04 tháng 05 năm 2026

Thép hình đóng vai trò quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp với sự đa dạng về kích thước và tính ứng dụng rộng rãi. Tính chất vượt trội của nó bao gồm độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn, điều này làm tăng giá thành so với các loại thép thông thường.

Bảng giá thép hình
Bảng giá thép hình

Lý do nên chọn mua thép hình tại Thép Hùng Phát

✅ Giá bán thép hình⭐Giá thép hình luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên.
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam
✅ Thép hình chính hãng⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại thép hình

Giá cả của các loại thép hình mới nhất trong năm 2026:

Hiện tại, trên thị trường có nhiều loại thép hình khác nhau với sự biến động về kích thước, độ dày, và bề mặt. Giá của từng loại thép hình cụ thể sẽ thay đổi tùy theo các yếu tố này.

Giá thép hình H

STTQuy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây)Trọng lượng (Kg/m)Trọng lượng (cây 12m)Giá tham khảo (vnđ/Kg)
1H 100 x 100 x 6 x 8 x1200017.2206.4 Kg14.000-25.000
2H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 1200023.6283.2Kg14.000-25.000
3H 150 x 150 x 7 x 10 x 1200031.5378 Kg14.000-25.000
4H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 1200040.4484.8 Kg14.000-25.000
5H 200 x 200 x 8 x 12 x 1200049.9598.8 Kg14.000-25.000
6H 250 x 250 x 9 x 14 x 1200072.4868.8 Kg14.000-25.000
7H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000941128 Kg14.000-25.000
8H 350 x 350 x 12 x 19 x 120001371644 Kg14.000-25.000
9H 400 x 400 x 13 x 21 x 120001722064 Kg14.000-25.000

Giá thép hình I

STTThép IQuy cách (mm)Chiều dài cây (m)Xuất xứ/ Thương HiệuTrọng lượng
(kg/m)
Khoảng giá
(kg/m)
Tổng giá cây tham khảo (VNĐ – VAT)
1100 x 55 x 4,56An Khánh7,0015000 – 20500707.000 đ
2100 x 55 x 3,66TQ6,0015000 – 20500606.000 đ
3100 x 48 x 3,6 x 4,76Á Châu6,0015000 – 20500606.000 đ
4100 x 52 x 4,2 x 5,56Á Châu7,0015000 – 20500707.000 đ
5120 x 64 x 4,86TQ8,3615000 – 20500844.360 đ
6120 x 63 x 3,86An Khánh8,6715000 – 20500875.670 đ
7120 x 60 x 4,56Á Châu8,6715000 – 20500875.670 đ
8Thép I148148 x 100 x 6 x 912An Khánh11,0016000 – 210002.332.000 đ
9150 x 75 x 5 x 712An Khánh14,0016000 – 210002.968.000 đ
10150 x 72 x 4,512Posco12,5016000 – 210002.650.000 đ
11Thép I194194 x 150 x 6 x 912Posco17,0016000 – 210003.604.000 đ
12Thép I198198 x 99 x 4,5 x 712Posco18,2016000 – 210003.858.400 đ
13Thép I200200 x 100 x 5,5 x 812Posco21,3016000 – 210004.515.600 đ
14Thép I244244 x 175 x 7 x 1112Posco23,0016000 – 210004.876.000 đ
15Thép I248248 x 124 x 5 x 812Posco25,7016000 – 210005.448.400 đ
16Thép I250250 x 125 x 6 x 912Posco29,6016000 – 220006.393.600 đ
17Thép I294294 x 200 x 8 x 1212Posco30,5016000 – 220006.588.000 đ
18Thép I298298 x 149 x 5,5 x 812Posco32,0016000 – 220006.912.000 đ
19Thép I300300 x 150 x 6,5 x 912Posco36,7017000 – 220008.220.800 đ
20Thép I346346 x 174 x 6 x 912Posco41,4017000 – 220009.273.600 đ
21Thép I350350 x 175 x 7 x 1112Posco49,6017000 – 2200011.110.400 đ
22Thép I390390 x 300 x 10 x 1612Posco52,5017000 – 2200011.760.000 đ
23Thép I396396 x 199 x 7 x 1112Posco56,6017000 – 2200012.678.400 đ
24Thép I400400 x 200 x 8 x 1312Posco66,0017000 – 2300015.048.000 đ
25Thép I450450 x 200 x 9 x 1412Posco76,0017000 – 2300017.328.000 đ
26Thép I482482 x 300 x 11 x 1512Posco77,5017000 – 2300017.670.000 đ
27Thép I488488 x 300 x 11 x 1812Posco78,0017000 – 2300017.784.000 đ
28Thép I496496 x 199 x 9 x 1412Posco79,5017000 – 2300018.126.000 đ
29Thép I500500 x 200 x 10 x 1612Posco89,6018000 – 2400021.504.000 đ
30Thép I582582 x 300 x 12 x 1712Posco91,0018000 – 2400021.840.000 đ
31Thép I588588 x 300 x 12 x 2012Posco93,5018000 – 2400022.440.000 đ
32Thép I600600 x 200 x 11 x 1712Posco106,0018000 – 2400025.440.000 đ
33Thép I700700 x 300 x 13 x 2412Posco185,0018000 – 2400044.400.000 đ
34Thép I800800 x 300 x 14 x 2612Nhập Khẩu210,0018000 – 2500051.240.000 đ
35Thép I900900 x 300 x 16 x 1812Nhập Khẩu240,0018000 – 2500058.560.000 đ

Giá thép hình V

STTQuy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây)Trọng lượng (kg/m)Giá thép V đen (vnđ/kg)Giá V xi mạ kẽm (vnđ/kg)Giá V mạ kẽm nhúng nóng (vnđ/kg)
1V 25x 25x 2,5lyx6m0.9215.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
2V 25x 25x 3lyx6m1.1215.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
3V 30x 30x 2.0lyx6m0.8315.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
4V 30x 30x 2,5lyx6m0.9215.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
5V 30x 30x 3lyx6m1.2515.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
6V 30x 30x 3lyx6m1.3615.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
7V 40x 40x 2lyx6m1.2515.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
8V 40x 40x 2,5lyx6m1.4215.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
9V 40x 40x 3lyx6m1.6715.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
10V 40x 40x 3.5lyx6m1.9215.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
11V 40x 40x 4lyx6m2.0815.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
12V 40x 40x 5lyx6m2.9515.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
13V 45x 45x 4lyx6m2.7415.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
14V 45x 45x 5lyx6m3.3815.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
15V 50x 50x 3lyx6m2.1715.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
16V 50x 50x 3,5lyx6m2.5015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
17V 50x 50x 4lyx6m2.8315.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
18V 50x 50x 4,5lyx6m3.1715.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
19V 50x 50x 5lyx6m3.6715.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
20V 60x 60x 4lyx6m3.6815.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
21V 60x 60x 5lyx6m4.5515.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
22V 60x 60x 6lyx6m5.3715.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
23V 63x 63x 4lyx6m3.5815.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
24V 63x 63x 5lyx6m4.5015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
25V 63x 63x 6lyx6m4.7515.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
26V 65x 65x 5lyx6m5.0015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
27V 65x 65x 6lyx6m5.9115.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
28V 65x 65x 8lyx6m7.6615.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
29V 70x 70x 5.0lyx6m5.1715.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
30V 70x 70x 6.0lyx6m6.8315.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
31V 70x 70x 7lyx6m7.3815.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
32V 75x 75x 4.0lyx6m5.2515.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
33V 75x 75x 5.0lyx6m5.6715.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
34V 75x 75x 6.0lyx6m6.2515.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
35V 75x 75x 7.0lyx6m6.8315.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
36V 75x 75x 8.0lyx6m8.6715.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
37V 75x 75x 9lyx6m9.9615.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
38V 75x 75x 12lyx6m13.0015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
39V 80x 80x 6.0lyx6m6.8315.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
40V 80x 80x 7.0lyx6m8.0015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
41V 80x 80x 8.0lyx6m9.5015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
42V 90x 90x 6lyx6m8.2815.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
43V 90x 90x 7,0lyx6m9.5015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
44V 90x 90x 8,0lyx6m12.0015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
45V 90x 90x 9lyx6m12.1015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
46V 90x 90x 10lyx6m13.3015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
47V 90x 90x 13lyx6m17.0015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
48V 100x 100x 7lyx6m10.4815.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
49V 100x 100x 8,0lyx6m12.0015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
50V 100x 100x 9,0lyx6m13.0015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
51V 100x 100x 10,0lyx6m15.0015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
52V 100x 100x 12lyx6m10.6715.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
53V 100x 100x 13lyx6m19.1015.000-21.00018.000-25.00022.000-26.000
54V 120x 120x 8lyx6m14.7015.000-21.00021.000-26.00022.000-26.000
55V 120x 120x 10lyx6m18.1718.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
56V 120x 120x 12lyx6m21.6718.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
57V 120x 120x 15lyx6m21.6018.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
58V 120x 120x 18lyx6m26.7018.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
59V 130x 130x 9lyx6m17.9018.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
60V 130x 130x 10lyx6m19.1718.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
61V 130x 130x 12lyx6m23.5018.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
62V 130x 130x 15lyx6m28.8018.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
63V 150x 150x 10lyx6m22.9218.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
64V 150x 150x 12lyx6m27.1718.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
65V 150x 150x 15lyx6m33.5818.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
66V 150x 150x 18lyx6m39.818.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
67V 150x 150x 19lyx6m41.918.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
68V 150x 150x 20lyx6m4418.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
69V 175x 175x 12lyx6m31.818.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
70V 175x 175x 15ly x 6m39.418.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
71V 200x 200x 15ly x 6m45.318.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
72V 200x 200x 16ly x 6m48.218.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
73V 200x 200x 18ly x 6m5418.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
74V 200x 200x 20ly x 6m59.718.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
75V 200x 200x 24ly x 6m70.818.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
76V 200x 200x 25ly x 6m73.618.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
77V 200x 200x 26ly x 6m76.318.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
78V 250x 250x 25ly x 6m93.718.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000
79V 250x 250x 35ly x 6m12818.000-23.00021.000-26.00022.000-26.000

Giá thép hình U

Tên sản phẩmQuy cáchKhối lượng kg/mTrọng lượng (kg/cây)Đơn giá tham khảo vnd/kg
Thép U49
U49x 24x 2.5x 6m2.3314.0015.000 – 26.000
Thép U50
U50x 22x 2,5x 3x 6m2.2513.5015.000 – 26.000
Thép U63
U63x 6m2.8317.0015.000 – 26.000
Thép U64
U64.3x 30x 3.0x 6m2.8316.9815.000 – 26.000
Thép U65
U65x 32x 2,8x 3x 6m3.0018.0015.000 – 26.000
U65x 30x 4x 4x 6m3.6722.0015.000 – 26.000
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5021.0015.000 – 26.000
Thép U75
U75x 40x 3.8x 6m5.3031.8015.000 – 26.000
Thép U80
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8323.0015.000 – 26.000
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0024.0015.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5038.0015.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 6m10.0040.0015.000 – 26.000
U80x 40x 4.2x 6m5.0830.4815.000 – 26.000
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1731.0015.000 – 26.000
U80x 45x 6x 6m7.0042.0015.000 – 26.000
U80x 38x 3.0x 6m3.5821.4815.000 – 26.000
U80x 40x 4.0x 6m6.0036.0015.000 – 26.000
Thép U100
U100x 42x 3.3x 6m5.1731.0215.000 – 26.000
U100x 45x 3.8x 6m7.1743.0215.000 – 26.000
U100x 45x 4,8x 5x 6m7.1743.0015.000 – 26.000
U100x 43x 3x 4,5× 6m5.5033.0015.000 – 26.000
U100x 45x 5x 6m7.6746.0015.000 – 26.000
U100x 46x 5,5x 6m7.8347.0015.000 – 26.000
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3356.0015.000 – 26.000
U100× 42.5× 3.3x 6m5.1630.9615.000 – 26.000
U100x 42x 3x 6m5.5033.0015.000 – 26.000
U100x 42x 4,5x 6m7.0042.0015.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m7.3043.8015.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m7.5045.0015.000 – 26.000
U100x 50x 5x 12m9.36112.3215.000 – 26.000
Thép U120
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1743.0015.000 – 26.000
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3356.0015.000 – 26.000
U120x 50x 4x 6m6.9241.5215.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m9.3055.8015.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m8.8052.8015.000 – 26.000
Thép U125
U125x 65x 6x 12m13.40160.8015.000 – 26.000
Thép U140
U140x 56x 3,5x 6m9.0054.0015.000 – 26.000
U140x 58x 5x 6,5x 6m11.0066.0015.000 – 26.000
U140x 52x 4.5x 6m9.5057.0015.000 – 26.000
U140× 5.8x 6x 12m12.4374.5815.000 – 26.000
Thép U150
U150x 75x 6.5x10x 12m18.60223.2015.000 – 26.000
Thép U160
U160x 62×4,5×7,2x6m12.5075.0015.000 – 26.000
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0084.0015.000 – 26.000
U160x 62x 6x 7x 12m14.00168.0015.000 – 26.000
U160x 56x 5.2x 12m12.50150.0015.000 – 26.000
U160x 58x 5.5x 12m13.8082.8015.000 – 26.000
Thép U180
U180x 64x 6.0x 12m15.00180.0015.000 – 26.000
U180x 68x 7x 12m17.50210.0015.000 – 26.000
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.00204.0015.000 – 26.000
Thép U200
U200x 69x 5.4x 12m17.00204.0015.000 – 26.000
U200x 71x 6.5x 12m18.80225.6015.000 – 26.000
U200x 75x 8.5x 12m23.50282.0015.000 – 26.000
U200x 75x 9x 12m24.60295.2015.000 – 26.000
U200x 76x 5.2x 12m18.40220.8015.000 – 26.000
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.60295.2015.000 – 26.000
Thép U250
U250x 76x 6x 12m22.80273.6015.000 – 26.000
U250x 78x 7x 12m23.50282.0015.000 – 26.000
U250x 78x 7.5x 12m24.60295.2015.000 – 26.000
Thép U300
U300x 82x 7x 12m31.02372.2415.000 – 26.000
U300x 82x 7.5x 12m31.40376.8015.000 – 26.000
U300x 85x 7.5x 12m34.40412.8015.000 – 26.000
U300x 87x 9.5x 12m39.17470.0415.000 – 26.000
Thép U400
U400x 100x 10.5x 12m58.93707.1615.000 – 26.000
U400x 100x 10,5x 12m48.00576.0015.000 – 26.000
U400x 125x 13x 12m60.00720.0015.000 – 26.000
U400x 175x 15,5x 12m76.10913.2015.000 – 26.000
 U mạ kẽm
Theo yêu cầu  22.000-33.000

Giá thép hình C

Tên sản phẩmQuy cáchKhối lượng kg/mĐơn giá tham khảo vnd/kg
Thép C49
C49x 24x 2.5x 6m2.3315.000 – 26.000
Thép C50
C50x 22x 2,5x 3x 6m2.2515.000 – 26.000
Thép C63
C63x 6m2.8315.000 – 26.000
Thép C64
C64.3x 30x 3.0x 6m2.8315.000 – 26.000
Thép C65
C65x 32x 2,8x 3x 6m3.0015.000 – 26.000
C65x 30x 4x 4x 6m3.6715.000 – 26.000
C65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5015.000 – 26.000
Thép C75
C75x 40x 3.8x 6m5.3015.000 – 26.000
Thép C80
C80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8315.000 – 26.000
C80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0015.000 – 26.000
C80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5015.000 – 26.000
C80x 38x 5,7x 6m10.0015.000 – 26.000
C80x 40x 4.2x 6m5.0815.000 – 26.000
C80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1715.000 – 26.000
C80x 45x 6x 6m7.0015.000 – 26.000
C80x 38x 3.0x 6m3.5815.000 – 26.000
C80x 40x 4.0x 6m6.0015.000 – 26.000
Thép C100
C100x 42x 3.3x 6m5.1715.000 – 26.000
C100x 45x 3.8x 6m7.1715.000 – 26.000
C100x 45x 4,8x 5x 6m7.1715.000 – 26.000
C100x 43x 3x 4,5× 6m5.5015.000 – 26.000
C100x 45x 5x 6m7.6715.000 – 26.000
C100x 46x 5,5x 6m7.8315.000 – 26.000
C100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3315.000 – 26.000
C100× 42.5× 3.3x 6m5.1615.000 – 26.000
C100x 42x 3x 6m5.5015.000 – 26.000
C100x 42x 4,5x 6m7.0015.000 – 26.000
C100x 50x 3.8x 6m7.3015.000 – 26.000
C100x 50x 3.8x 6m7.5015.000 – 26.000
C100x 50x 5x 12m9.3615.000 – 26.000
Thép C120
C120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1715.000 – 26.000
C120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3315.000 – 26.000
C120x 50x 4x 6m6.9215.000 – 26.000
C120x 50x 5x 6m9.3015.000 – 26.000
C120x 50x 5x 6m8.8015.000 – 26.000
Thép C125
C125x 65x 6x 12m13.4015.000 – 26.000
Thép C140
C140x 56x 3,5x 6m9.0015.000 – 26.000
C140x 58x 5x 6,5x 6m11.0015.000 – 26.000
C140x 52x 4.5x 6m9.5015.000 – 26.000
C140× 5.8x 6x 12m12.4315.000 – 26.000
Thép C150
C150x 75x 6.5x10x 12m18.6015.000 – 26.000
Thép C160
C160x 62×4,5×7,2x6m12.5015.000 – 26.000
C160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0015.000 – 26.000
C160x 62x 6x 7x 12m14.0015.000 – 26.000
C160x 56x 5.2x 12m12.5015.000 – 26.000
C160x 58x 5.5x 12m13.8015.000 – 26.000
Thép C180
C180x 64x 6.0x 12m15.0015.000 – 26.000
C180x 68x 7x 12m17.5015.000 – 26.000
C180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.0015.000 – 26.000
Thép C200
C200x 69x 5.4x 12m17.0015.000 – 26.000
C200x 71x 6.5x 12m18.8015.000 – 26.000
C200x 75x 8.5x 12m23.5015.000 – 26.000
C200x 75x 9x 12m24.6015.000 – 26.000
C200x 76x 5.2x 12m18.4015.000 – 26.000
C200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.6015.000 – 26.000
Thép C250
C250x 76x 6x 12m22.8015.000 – 26.000
C250x 78x 7x 12m23.5015.000 – 26.000
C250x 78x 7.5x 12m24.6015.000 – 26.000
Thép C300
C300x 82x 7x 12m31.0215.000 – 26.000
C300x 82x 7.5x 12m31.4015.000 – 26.000
C300x 85x 7.5x 12m34.4015.000 – 26.000
C300x 87x 9.5x 12m39.1715.000 – 26.000
Thép C400
C400x 100x 10.5x 12m58.9315.000 – 26.000
C400x 100x 10,5x 12m48.0015.000 – 26.000
U400x 125x 13x 12m60.0015.000 – 26.000
U400x 175x 15,5x 12m76.1015.000 – 26.000

Lưu ý:

  • Giá cả trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo, có thể biến đổi tùy theo nhà cung cấp.
  • Giá thép hình được tính theo đơn vị kilogram.
Bảng giá thép hình
Bảng giá thép hình

Giá của thép hình phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:

  1. Loại Thép Hình Thép hình được phân thành nhiều loại khác nhau dựa trên hình dáng, kích thước và thành phần hóa học. Ba loại phổ biến nhất là thép hình chữ U, thép hình chữ H, và thép hình chữ I. Giá của thép hình chữ H thường cao nhất, tiếp theo là thép hình chữ U, và cuối cùng là thép hình chữ I có giá thấp nhất.
  2. Kích Thước và Độ Dày Thép hình có nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Thép hình có kích thước lớn và độ dày cao thường có giá cao hơn.
  3. Bề Mặt Thép hình có hai loại bề mặt chính, đó là bề mặt BA và 2B. Thép hình có bề mặt BA thường có giá cao hơn so với thép hình có bề mặt 2B.
  4. Nhà Cung Cấp Giá của thép hình cũng thay đổi theo từng nhà cung cấp cụ thể. Điều này đòi hỏi bạn nên tham khảo giá từ nhiều nhà cung cấp để có sự lựa chọn với giá phù hợp nhất.
Bảng giá thép hình
Bảng giá thép hình

Lựa chọn thép hình phù hợp

  • Chọn loại thép hình phù hợp với mục đích sử dụng, ví dụ, nếu sử dụng trong môi trường ăn mòn, lựa chọn thép hình mạ kẽm.
  • Lựa chọn kích thước, độ dày phù hợp với nhu cầu sử dụng.
  • Chọn nhà cung cấp uy tín dựa trên giấy phép kinh doanh, thương hiệu và kinh nghiệm cung cấp.
Bảng giá thép hình
Bảng giá thép hình

Khi chọn loại thép hình, cần xem xét những yếu tố:

  1. Chọn loại thép hình phù hợp với mục đích sử dụng của bạn. Nếu bạn sử dụng trong môi trường có tính ăn mòn cao, hãy lựa chọn thép hình mạ kẽm.
  2. Chọn kích thước và độ dày thích hợp cho nhu cầu sử dụng của bạn. Kích thước và độ dày của thép hình sẽ ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của sản phẩm.
  3. Lựa chọn nhà cung cấp có uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. Một nhà cung cấp uy tín cần phải có giấy phép kinh doanh đầy đủ, thương hiệu uy tín trên thị trường, và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thép hình. Đồng thời, họ cần có đội ngũ nhân viên tư vấn và kỹ thuật chuyên nghiệp.
Bảng giá thép hình
Bảng giá thép hình

Chọn Nhà Cung Cấp Tin Cậy Của Thép Hình

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất, việc chọn nhà cung cấp uy tín là quan trọng. Nhà cung cấp tin cậy thường đáp ứng các tiêu chí sau:

  1. Có đầy đủ giấy phép kinh doanh.
  2. Xây dựng thương hiệu uy tín trên thị trường.
  3. Có kinh nghiệm hàng nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp thép hình.
  4. Sở hữu đội ngũ nhân viên tư vấn, kỹ thuật chuyên nghiệp.
  5. Có chính sách bảo hành và đổi trả sản phẩm rõ ràng.
Bảng giá thép hình
Bảng giá thép hình

Thép hình có rất nhiều ứng dụng đa dạng:

  1. Trong công nghiệp: Sử dụng để sản xuất thiết bị, máy móc, và kết cấu thép trong nhà máy, xí nghiệp.
  2. Trong xây dựng: Dùng để tạo khung nhà, cầu thang, lan can, và hàng rào.
  3. Trong đời sống hàng ngày: Thép hình được sử dụng để làm đồ dùng gia đình, trang trí nội thất và ngoại thất.

Với những ưu điểm vượt trội, thép hình ngày càng mở rộng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Thép hình, một vật liệu xây dựng quan trọng, đã trở thành một phần không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Với đặc tính vượt trội như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn, sự phổ biến của thép hình ngày càng tăng lên.

Khi chọn lựa loại thép hình, điều quan trọng là quan tâm đến loại, kích thước, độ dày, bề mặt và nguồn cung cấp để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.

Bảng giá thép hình

Các loại thép hình hiện nay

Các Loại Thép Hình Phổ Biến: H, I, U, C, V

Thép hình là nhóm thép kết cấu được cán theo các hình dạng nhất định nhằm tối ưu khả năng chịu lực và ứng dụng trong xây dựng – công nghiệp. Mỗi loại thép hình có đặc điểm và công năng riêng.

1. Thép Hình H

Đặc điểm:

  • Mặt cắt giống chữ H
  • Cánh và bụng dày, gần như bằng nhau
  • Khả năng chịu lực cực tốt theo cả phương đứng và ngang

Ưu điểm:

  • Chịu tải trọng lớn
  • Độ ổn định cao
  • Ít bị biến dạng

Ứng dụng:

  • Kết cấu nhà thép tiền chế
  • Cột, dầm nhà xưởng
  • Cầu đường, công trình lớn

👉 Đây là loại thép hình chịu lực tốt nhất trong các loại thép hình phổ biến.

Bảng tra quy cách thép hình H

STTQuy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây)Trọng lượng (Kg/m)Trọng lượng (cây 12m)
1H 100 x 100 x 6 x 8 x1200017.2206.4 Kg
2H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 1200023.6283.2Kg
3H 150 x 150 x 7 x 10 x 1200031.5378 Kg
4H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 1200040.4484.8 Kg
5H 200 x 200 x 8 x 12 x 1200049.9598.8 Kg
6H 250 x 250 x 9 x 14 x 1200072.4868.8 Kg
7H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000941128 Kg
8H 350 x 350 x 12 x 19 x 120001371644 Kg
9H 400 x 400 x 13 x 21 x 120001722064 Kg

Lưu ý: sai số 5-7%

2. Thép Hình I

Đặc điểm:

  • Mặt cắt hình chữ I
  • Cánh mỏng hơn thép H
  • Tập trung chịu lực theo phương đứng

Ưu điểm:

  • Nhẹ hơn thép H
  • Tiết kiệm vật liệu
  • Chịu uốn tốt theo 1 phương

Ứng dụng:

  • Dầm sàn
  • Kết cấu chịu lực vừa
  • Nhà dân dụng, công trình nhỏ hơn

👉 Thép I thường được dùng khi cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chịu lực.

Quy cách thép hình I

Kích thước chuẩn (mm)Diện tích mặt cắt ngang (CM²)Khối lượng (KG/M)
HXBT1T2RAW
150×7557817.8514
148×100691126.8421.1
175×1758111251.240.4
198×994.571123.1818.2
200×1005.581127.1621.3
194×150691339.0130.6
200×20412121371.556.2
208×20210161383.6965.7
248×124581232.6825.7
250×125691237.6629.6
244×1757111656.244.1
244×25211111682.0664.4
248X2498131684.766.5
250×255141416104.782.2
298×149681340.832
300×150791346.7836.7
294X2008121872.3856.8
298X2019141883.3665.4
294X302121218107.784.5
298X29991418110.887
300×305151518134.8106
304X301111718134.8106
310×305152018165.3130
310×310202018180.8142
346×174691452.6841.4
350×1757111463.1449.6
354×1768131473.6857.8
336×2498122088.1569.2
340×25091420101.579.7
338×351131320135.3106
344×348101620146115
344×354161620166.6131
350×357191920191.4156
396×1997111672.1656.6
400×2008131684.1266
404×2019151696.1675.5
386×29991422120.194.3
390×300101622136107
388×402151522178.5140
394×398111822186.8147
394×405181822214.4168
400×408212122250.7197
406×403162422254.9200
414×405182822295.4232
428×407203522360.7283
458×417305022528.6415
498×432457022770.1605
446×1998121884.366.2
450×2009141896.7676
434×299101524135106
440×300111824157.4124
496×19991420101.379.5
500×200101620114.289.6
506×201111920131.3103
482×300111526145.5114
488×300111826163.5128
596×199101522120.594.6
600×200111722134.4106
606×201122022152.5120
612×202132322170.7134
582×300121728174.5137
588×300122028192.5151
594×302142328222.4175
692×300132028211.5166
700×300132428235.5185
708×302152828273.6215
792×300142228243.4191
800×300142628267.4210
808×302163028307.6241
890×299152328270.9213
900×300162828309.8243
912×302183428364286
918×303193728391.3307

Lưu ý sai số 5-7%

3. Thép Hình U

Đặc điểm:

  • Mặt cắt hình chữ U (có 1 phía hở)
  • Có bụng và 2 cánh song song

Ưu điểm:

  • Dễ liên kết, lắp ghép
  • Phù hợp làm kết cấu phụ

Ứng dụng:

  • Xà gồ
  • Khung phụ, khung đỡ
  • Cầu thang, kết cấu nhẹ

Quy cách thép hình U

Tên sản phẩmQuy cáchKhối lượng kg/mTrọng lượng (kg/cây)
Thép U49
U49x 24x 2.5x 6m2.3314.00
Thép U50
U50x 22x 2,5x 3x 6m2.2513.50
Thép U63
U63x 6m2.8317.00
Thép U64
U64.3x 30x 3.0x 6m2.8316.98
Thép U65
U65x 32x 2,8x 3x 6m3.0018.00
U65x 30x 4x 4x 6m3.6722.00
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5021.00
Thép U75
U75x 40x 3.8x 6m5.3031.80
Thép U80
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8323.00
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0024.00
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5038.00
U80x 38x 5,7x 6m10.0040.00
U80x 40x 4.2x 6m5.0830.48
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1731.00
U80x 45x 6x 6m7.0042.00
U80x 38x 3.0x 6m3.5821.48
U80x 40x 4.0x 6m6.0036.00
Thép U100
U100x 42x 3.3x 6m5.1731.02
U100x 45x 3.8x 6m7.1743.02
U100x 45x 4,8x 5x 6m7.1743.00
U100x 43x 3x 4,5× 6m5.5033.00
U100x 45x 5x 6m7.6746.00
U100x 46x 5,5x 6m7.8347.00
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3356.00
U100× 42.5× 3.3x 6m5.1630.96
U100x 42x 3x 6m5.5033.00
U100x 42x 4,5x 6m7.0042.00
U100x 50x 3.8x 6m7.3043.80
U100x 50x 3.8x 6m7.5045.00
U100x 50x 5x 12m9.36112.32
Thép U120
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1743.00
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3356.00
U120x 50x 4x 6m6.9241.52
U120x 50x 5x 6m9.3055.80
U120x 50x 5x 6m8.8052.80
Thép U125
U125x 65x 6x 12m13.40160.80
Thép U140
U140x 56x 3,5x 6m9.0054.00
U140x 58x 5x 6,5x 6m11.0066.00
U140x 52x 4.5x 6m9.5057.00
U140× 5.8x 6x 12m12.4374.58
Thép U150
U150x 75x 6.5x10x 12m18.60223.20
Thép U160
U160x 62×4,5×7,2x6m12.5075.00
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0084.00
U160x 62x 6x 7x 12m14.00168.00
U160x 56x 5.2x 12m12.50150.00
U160x 58x 5.5x 12m13.8082.80
Thép U180
U180x 64x 6.0x 12m15.00180.00
U180x 68x 7x 12m17.50210.00
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.00204.00
Thép U200
U200x 69x 5.4x 12m17.00204.00
U200x 71x 6.5x 12m18.80225.60
U200x 75x 8.5x 12m23.50282.00
U200x 75x 9x 12m24.60295.20
U200x 76x 5.2x 12m18.40220.80
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.60295.20
Thép U250
U250x 76x 6x 12m22.80273.60
U250x 78x 7x 12m23.50282.00
U250x 78x 7.5x 12m24.60295.20
Thép U300
U300x 82x 7x 12m31.02372.24
U300x 82x 7.5x 12m31.40376.80
U300x 85x 7.5x 12m34.40412.80
U300x 87x 9.5x 12m39.17470.04
Thép U400
U400x 100x 10.5x 12m58.93707.16
U400x 100x 10,5x 12m48.00576.00
U400x 125x 13x 12m60.00720.00
U400x 175x 15,5x 12m76.10913.20

Lưu ý dung sai 5-7%

4. Thép Hình C

Đặc điểm:

  • Gần giống thép U nhưng được gọi theo hình dạng chữ C
  • Độ cứng cao hơn U

Ưu điểm:

  • Chịu lực tốt hơn U
  • Nhẹ, dễ thi công
  • Thường là thép mạ kẽm

Ứng dụng:

  • Xà gồ mái
  • Khung nhà tiền chế
  • Nhà thép dân dụng

👉 Thép C là lựa chọn phổ biến trong kết cấu mái và nhà tiền chế.

Quy cách thép hình C

Tên sản phẩmQuy cáchKhối lượng kg/mTrọng lượng (kg/cây)
Thép C49
C49x 24x 2.5x 6m2.3314.00
Thép C50
C50x 22x 2,5x 3x 6m2.2513.50
Thép C63
C63x 6m2.8317.00
Thép C64
C64.3x 30x 3.0x 6m2.8316.98
Thép C65
C65x 32x 2,8x 3x 6m3.0018.00
C65x 30x 4x 4x 6m3.6722.00
C65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5021.00
Thép C75
C75x 40x 3.8x 6m5.3031.80
Thép U80
C80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8323.00
C80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0024.00
C80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5038.00
C80x 38x 5,7x 6m10.0040.00
C80x 40x 4.2x 6m5.0830.48
C80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1731.00
C80x 45x 6x 6m7.0042.00
C80x 38x 3.0x 6m3.5821.48
C80x 40x 4.0x 6m6.0036.00
Thép C100
C100x 42x 3.3x 6m5.1731.02
C100x 45x 3.8x 6m7.1743.02
C100x 45x 4,8x 5x 6m7.1743.00
C100x 43x 3x 4,5× 6m5.5033.00
C100x 45x 5x 6m7.6746.00
C100x 46x 5,5x 6m7.8347.00
C100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3356.00
C100× 42.5× 3.3x 6m5.1630.96
C100x 42x 3x 6m5.5033.00
C100x 42x 4,5x 6m7.0042.00
C100x 50x 3.8x 6m7.3043.80
C100x 50x 3.8x 6m7.5045.00
C100x 50x 5x 12m9.36112.32
Thép C120
C120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1743.00
C120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3356.00
C120x 50x 4x 6m6.9241.52
C120x 50x 5x 6m9.3055.80
C120x 50x 5x 6m8.8052.80
Thép C125
C125x 65x 6x 12m13.40160.80
Thép C140
C140x 56x 3,5x 6m9.0054.00
C140x 58x 5x 6,5x 6m11.0066.00
C140x 52x 4.5x 6m9.5057.00
C140× 5.8x 6x 12m12.4374.58
Thép C150
C150x 75x 6.5x10x 12m18.60223.20
Thép C160
C160x 62×4,5×7,2x6m12.5075.00
C160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0084.00
C160x 62x 6x 7x 12m14.00168.00
C160x 56x 5.2x 12m12.50150.00
C160x 58x 5.5x 12m13.8082.80
Thép C180
C180x 64x 6.0x 12m15.00180.00
C180x 68x 7x 12m17.50210.00
C180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.00204.00
Thép C200
C200x 69x 5.4x 12m17.00204.00
C200x 71x 6.5x 12m18.80225.60
C200x 75x 8.5x 12m23.50282.00
C200x 75x 9x 12m24.60295.20
C200x 76x 5.2x 12m18.40220.80
C200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.60295.20
Thép C250
C250x 76x 6x 12m22.80273.60
C250x 78x 7x 12m23.50282.00
C250x 78x 7.5x 12m24.60295.20
Thép C300
C300x 82x 7x 12m31.02372.24
C300x 82x 7.5x 12m31.40376.80
C300x 85x 7.5x 12m34.40412.80
C300x 87x 9.5x 12m39.17470.04
Thép C400
C400x 100x 10.5x 12m58.93707.16
C400x 100x 10,5x 12m48.00576.00
C400x 125x 13x 12m60.00720.00
C400x 175x 15,5x 12m76.10913.20

Lưu ý dung sai 5-7%

5. Thép Hình V (Thép Góc)

Đặc điểm:

  • Mặt cắt hình chữ V (góc L)
  • Có 2 cạnh vuông góc

Ưu điểm:

  • Dễ gia công, cắt, hàn
  • Linh hoạt trong thiết kế
  • Giá thành thấp

Ứng dụng:

  • Khung kết cấu nhẹ
  • Giá đỡ, kệ
  • Gia công cơ khí
  • Tháp điện, cột thép

Quy cách thép hình V

STTQuy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây)Trọng lượng (kg/m)Trọng lượng (cây 6m)
1V25x 25x 2,5lyx6m0.925.52 Kg
2V25x 25x 3lyx6m1.126.72 Kg
3V30x 30x 2.0lyx6m0.834.98 Kg
4V30x 30x 2,5lyx6m0.925.52 Kg
5V30x 30x 3lyx6m1.257.5 Kg
6V30x 30x 3lyx6m1.368.2 Kg
7V40x 40x 2lyx6m1.257.5 Kg
8V40x 40x 2,5lyx6m1.428.5 Kg
9V40x 40x 3lyx6m1.6710.0 Kg
10V40x 40x 3.5lyx6m1.9211.5 Kg
11V40x 40x 4lyx6m2.0812.5 Kg
12V40x 40x 5lyx6m2.9517.7 Kg
13V45x 45x 4lyx6m2.7416.4 Kg
14V45x 45x 5lyx6m3.3820.3 Kg
15V50x50x 3lyx6m2.1713.0 Kg
16V50x 50x 3,5lyx6m2.5015.0 Kg
17V50x 50x 4lyx6m2.8317.0 Kg
18V50x 50x 4,5lyx6m3.1719.0 Kg
19V50x 50x 5lyx6m3.6722.0 Kg
20V60x 60x 4lyx6m3.6822.1 Kg
21V60x 60x 5lyx6m4.5527.3 Kg
22V60x 60x 6lyx6m5.3732.2 Kg
23V63x 63x 4lyx6m3.5821.5 Kg
24V63x 63x 5lyx6m4.5027.0 Kg
25V63x 63x 6lyx6m4.7528.5 Kg
26V65x 65x 5lyx6m5.0030.0 Kg
27V65x 65x 6lyx6m5.9135.5 Kg
28V65x 65x 8lyx6m7.6646.0 Kg
29V70x 70x 5.0lyx6m5.1731.0 Kg
30V70x 70x 6.0lyx6m6.8341.0 Kg
31V70x 70x 7lyx6m7.3844.3 Kg
32V75x 75x 4.0lyx6m5.2531.5 Kg
33V75x 75x 5.0lyx6m5.6734.0 Kg
34V75x 75x 6.0lyx6m6.2537.5 Kg
35V75x 75x 7.0lyx6m6.8341.0 Kg
36V75x 75x 8.0lyx6m8.6752.0 Kg
37V75x 75x 9lyx6m9.9659.8 Kg
38V75x 75x 12lyx6m13.0078.0 Kg
39V80x 80x 6.0lyx6m6.8341.0 Kg
40V80x 80x 7.0lyx6m8.0048.0 Kg
41V80x 80x 8.0lyx6m9.5057.0 Kg
42V90x 90x 6lyx6m8.2849.7 Kg
43V90x 90x 7,0lyx6m9.5057.0 Kg
44V90x 90x 8,0lyx6m12.0072.0 Kg
45V90x 90x 9lyx6m12.1072.6 Kg
46V90x 90x 10lyx6m13.3079.8 Kg
47V90x 90x 13lyx6m17.00102.0 Kg
48V100x 100x 7lyx6m10.4862.9 Kg
49V100x 100x 8,0lyx6m12.0072.0 Kg
50V100x 100x 9,0lyx6m13.0078.0 Kg
51V100x 100x 10,0lyx6m15.0090.0 Kg
52V100x 100x 12lyx6m10.6764.0 Kg
53V100x 100x 13lyx6m19.10114.6 Kg
54V120x 120x 8lyx6m14.7088.2 Kg
55V120x 120x 10lyx6m18.17109.0 Kg
56V120x 120x 12lyx6m21.67130.0 Kg
57V120x 120x 15lyx6m21.60129.6 Kg
58V120x 120x 18lyx6m26.70160.2 Kg
59V130x 130x 9lyx6m17.90107.4 Kg
60V130x 130x 10lyx6m19.17115.0 Kg
61V130x 130x 12lyx6m23.50141.0 Kg
62V130x 130x 15lyx6m28.80172.8 Kg
63V150x 150x 10lyx6m22.92137.5 Kg
64V150x 150x 12lyx6m27.17163.0 Kg
65V150x 150x 15lyx6m33.58201.5 Kg
66V150x 150x 18lyx6m39.8238.8 Kg
67V150x 150x 19lyx6m41.9251.4 Kg
68V150x 150x 20lyx6m44264 Kg
69V175x 175x 12lyx6m31.8190.8 Kg
70V175x 175x 15ly x 6m39.4236.4 Kg
71V200x 200x 15ly x 6m45.3271.8 Kg
72V200x 200x 16ly x 6m48.2289.2 Kg
73V200x 200x 18ly x 6m54324 Kg
74V200x 200x 20ly x 6m59.7358.2 Kg
75V200x 200x 24ly x 6m70.8424.8 Kg
76V200x 200x 25ly x 6m73.6441.6 Kg
77V200x 200x 26ly x 6m76.3457.8 Kg
78V250x 250x 25ly x 6m93.7562.2 Kg
79V250x 250x 35ly x 6m128768 Kg

Lưu ý dung sai 5-7%

So Sánh Nhanh

Loại thépKhả năng chịu lựcỨng dụng chính
HRất caoCột, dầm lớn
ICaoDầm, sàn
UTrung bìnhKết cấu phụ
CTrung bình – kháXà gồ, mái
VThấp – trungGia công, kết cấu nhẹ

Kết Luận

Mỗi loại thép hình có vai trò riêng:

  • Thép H, I: dùng cho kết cấu chịu lực chính
  • Thép U, C: dùng cho kết cấu phụ, xà gồ
  • Thép V: dùng cho gia công, liên kết

👉 Việc lựa chọn đúng loại thép hình sẽ giúp:

  • Tối ưu chi phí
  • Đảm bảo độ bền công trình
  • Dễ thi công lắp dựng

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Bảng giá thép hình
Thép hình V

Giải đáp thắc mắc về thép hình

Chất lượng thép hình có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán thép hình như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua thép hình tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.