Nội dung chính:
- 1 Thép vuông đặc là gì?
- 2 Bảng báo giá thép vuông đặc
- 3 Ứng dụng thường thấy của thép vuông đặc
- 4 Ứng dụng riêng từng loại của thép vuông đặc
- 5 Nguồn gốc xuất xứ thép vuông đặc
- 6 Nhà phân phối – Thép Hùng Phát
- 7 Kết luận
Thép vuông đặc – Tổng hợp thông tin về thép vuông đặc, trọng lượng và giá bán thép vuông đặc mới nhất. Nếu như bạn đang quan tâm đến loại thép này thì bài viết dưới đây sẽ rất hữu ích cho bạn.
Thép vuông đặc là gì?
Thép vuông đặc: là một loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Hình dạng thép vuông đặc rất dễ để hàn, cắt, hình thức và dễ dàng cho việc tính toán với các thiết bị phù hợp.
Nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…
Mác thép: A36, Q235, Q345, SS400, CT3, S45C, S50C, SM490, S235JR, S355JR, S275JR, 409, 304, 316L…
Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

Quy cách thép vuông đặc :
Tên hàng: Thép vuông đặc (còn gọi là láp vuông, ray vuông…)
Kích thước: từ vuông 10 đến vuông 500mm
Chiều dài: 6m, 9m, 12m, trong đó thì 6m là chiều dài thông dụng nhất. Hệ thống chúng tôi nhận gia công thép vuông đặc ngắn dài khác nhau ( có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng )
Thép vuông đặc được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, hàng rào, công trình nghệ thuật…
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Công thức tính khối lượng thép vuông đặc
Công thức tính khối lượng thép vuông đặc cũng như thép dẹp như sau : Rộng ( mm ) x Cao ( mm ) x Dài ( m ) x 7.85 x 0.001 = Khối lượng
Ví dụ thép vuông đặc 14 x 14 x 6m = 14 mm x 14 mm x 6m x 7.85 x 0.001 = 9.2316 kg/cây6m

Bảng tra trọng lượng thép vuông đặc
| STT | TÊN SẢN PHẨM | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | STT | TÊN SẢN PHẨM | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) |
| 1 | Sắt vuông đặc 10 x 10 | 0.79 | 24 | Sắt vuông đặc 45 x 45 | 15.90 |
| 2 | Sắt vuông đặc 12 x 12 | 1.13 | 25 | Sắt vuông đặc 48 x 48 | 18.09 |
| 3 | Sắt vuông đặc 13 x 13 | 1.33 | 26 | Sắt vuông đặc 50 x 50 | 19.63 |
| 4 | Sắt vuông đặc 14 x 14 | 1.54 | 27 | Sắt vuông đặc 55 x 55 | 23.75 |
| 5 | Sắt vuông đặc 15 x 15 | 1.77 | 28 | Sắt vuông đặc 60 x 60 | 28.26 |
| 6 | Sắt vuông đặc 16 x 16 | 2.01 | 29 | Sắt vuông đặc 65 x 65 | 33.17 |
| 7 | Sắt vuông đặc 17 x 17 | 2.27 | 30 | Sắt vuông đặc 70 x 70 | 38.47 |
| 8 | Sắt vuông đặc 18 x 18 | 2.54 | 31 | Sắt vuông đặc 75 x 75 | 44.16 |
| 9 | Sắt vuông đặc 19 x 19 | 2.83 | 32 | Sắt vuông đặc 80 x 80 | 50.24 |
| 10 | Sắt vuông đặc 20 x 20 | 3.14 | 33 | Sắt vuông đặc 85 x 85 | 56.72 |
| 11 | Sắt vuông đặc 22 x 22 | 3.80 | 34 | Sắt vuông đặc 90 x 90 | 63.59 |
| 12 | Sắt vuông đặc 24 x 24 | 4.52 | 35 | Sắt vuông đặc 95 x 95 | 70.85 |
| 13 | Sắt vuông đặc 10 x 22 | 4.91 | 36 | Sắt vuông đặc 100 x 100 | 78.50 |
| 14 | Sắt vuông đặc 25 x 25 | 5.31 | 37 | Sắt vuông đặc 110 x 110 | 94.99 |
| 15 | Sắt vuông đặc 28 x 28 | 6.15 | 38 | Sắt vuông đặc 120 x 120 | 113.04 |
| 16 | Sắt vuông đặc 30 x 30 | 7.07 | 39 | Sắt vuông đặc 130 x 130 | 132.67 |
| 17 | Sắt vuông đặc 32 x 32 | 8.04 | 40 | Sắt vuông đặc 140 x 140 | 153.86 |
| 18 | Sắt vuông đặc 34 x 34 | 9.07 | 41 | Sắt vuông đặc 150 x 150 | 176.63 |
| 19 | Sắt vuông đặc 35 x 35 | 9.62 | 42 | Sắt vuông đặc 160 x 160 | 200.96 |
| 20 | Sắt vuông đặc 36 x 36 | 10.17 | 43 | Sắt vuông đặc 170 x 170 | 226.87 |
| 21 | Sắt vuông đặc 38 x 38 | 11.34 | 44 | Sắt vuông đặc 180 x 180 | 254.34 |
| 22 | Sắt vuông đặc 40 x 40 | 12.56 | 45 | Sắt vuông đặc 190 x 190 | 283.39 |
| 23 | Sắt vuông đặc 42 x 42 | 13.85 | 46 | Sắt vuông đặc 200 x 200 | 314.00 |
- lưu ý: dung sai 3-10%

Bảng báo giá thép vuông đặc
Công ty Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép đặc hàng đầu tại TPHCM và khu vực Miền Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, báo giá thép rẻ nhất thị trường. Có xe giao hàng tận nơi, đầy đủ kích cỡ cho khách hàng lựa chọn.
Sau đây, là bảng báo giá thép vuông đặc mới nhất mà chúng tôi tổng hợp được, xin mời quý khách hàng đón xem :
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp 0988 588 936 để được báo giá chính xác nhất.
| Tên sản phẩm | Trọng lượng cây 6m | Giá thép vuông đặc đen | Giá thép vuông đặc mạ kẽm |
| đặc vuông 10 x 10 | 4.74 | 94,800 | 118,500 |
| đặc vuông 12 x 12 | 6.78 | 135,600 | 169,500 |
| đặc vuông 13 x 13 | 7.98 | 159,600 | 199,500 |
| đặc vuông 14 x 14 | 9.24 | 184,800 | 231,000 |
| đặc vuông 15 x 15 | 10.62 | 212,400 | 265,500 |
| đặc vuông 16 x 16 | 12.06 | 241,200 | 301,500 |
| đặc vuông 17 x 17 | 13.62 | 272,400 | 340,500 |
| đặc vuông 18 x 18 | 15.24 | 304,800 | 381,000 |
| đặc vuông 19 x 19 | 16.98 | 339,600 | 424,500 |
| đặc vuông 20 x 20 | 18.84 | 376,800 | 471,000 |
| đặc vuông 22 x 22 | 22.8 | 456,000 | 570,000 |
| đặc vuông 24 x 24 | 27.12 | 542,400 | 678,000 |
| đặc vuông 10 x 22 | 29.46 | 589,200 | 736,500 |
| đặc vuông 25 x 25 | 31.86 | 637,200 | 796,500 |
| đặc vuông 28 x 28 | 36.9 | 738,000 | 922,500 |
| đặc vuông 30 x 30 | 42.42 | 848,400 | 1,060,500 |
| đặc vuông 32 x 32 | 48.24 | 964,800 | 1,206,000 |
| đặc vuông 34 x 34 | 54.42 | 1,088,400 | 1,360,500 |
| đặc vuông 35 x 35 | 57.72 | 1,154,400 | 1,443,000 |
| đặc vuông 36 x 36 | 61.02 | 1,220,400 | 1,525,500 |
| đặc vuông 38 x 38 | 68.04 | 1,360,800 | 1,701,000 |
| đặc vuông 40 x 40 | 75.36 | 1,507,200 | 1,884,000 |
| đặc vuông 42 x 42 | 83.1 | 1,662,000 | 2,077,500 |
| đặc vuông 45 x 45 | 95.4 | 1,908,000 | 2,385,000 |
| đặc vuông 48 x 48 | 108.54 | 2,170,800 | 2,713,500 |
| đặc vuông 50 x 50 | 117.78 | 2,355,600 | 2,944,500 |
| đặc vuông 55 x 55 | 142.5 | 2,850,000 | 3,562,500 |
| đặc vuông 60 x 60 | 169.56 | 3,391,200 | 4,239,000 |
| đặc vuông 65 x 65 | 199.02 | 3,980,400 | 4,975,500 |
| đặc vuông 70 x 70 | 230.82 | 4,616,400 | 5,770,500 |
| đặc vuông 75 x 75 | 264.96 | 5,299,200 | 6,624,000 |
| đặc vuông 80 x 80 | 301.44 | 6,028,800 | 7,536,000 |
| đặc vuông 85 x 85 | 340.32 | 6,806,400 | 8,508,000 |
| đặc vuông 90 x 90 | 381.54 | 7,630,800 | 9,538,500 |
| đặc vuông 95 x 95 | 425.1 | 8,502,000 | 10,627,500 |
| đặc vuông 100 x 100 | 471 | 9,420,000 | 11,775,000 |
| đặc vuông 110 x 110 | 569.94 | 11,398,800 | 14,248,500 |
| đặc vuông 120 x 120 | 678.24 | 13,564,800 | 16,956,000 |
| đặc vuông 130 x 130 | 796.02 | 15,920,400 | 19,900,500 |
| đặc vuông 140 x 140 | 923.16 | 18,463,200 | 23,079,000 |
| đặc vuông 150 x 150 | 1059.78 | 21,195,600 | 26,494,500 |
| đặc vuông 160 x 160 | 1205.76 | 24,115,200 | 30,144,000 |
| đặc vuông 170 x 170 | 1361.22 | 27,224,400 | 34,030,500 |
| đặc vuông 180 x 180 | 1526.04 | 30,520,800 | 38,151,000 |
| đặc vuông 190 x 190 | 1700.34 | 34,006,800 | 42,508,500 |
| đặc vuông 200 x 200 | 1884 | 37,680,000 | 47,100,000 |
Ứng dụng thường thấy của thép vuông đặc
Nhờ độ cứng và khả năng chịu lực tốt, thép vuông đặc được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Trong cơ khí chế tạo
- Gia công chi tiết máy
- Trục, thanh truyền
- Bộ phận chịu lực
Trong xây dựng
- Thanh giằng
- Kết cấu phụ
- Gia cố công trình
Trong dân dụng
- Làm cổng, hàng rào
- Khung cửa
- Trang trí nội thất
Trong công nghiệp
- Băng tải
- Giá đỡ thiết bị
- Kết cấu thép
Ứng dụng riêng từng loại của thép vuông đặc
Thép vuông đặc được chia thành nhiều loại tùy theo phương pháp sản xuất và xử lý bề mặt:
1/ Vuông đặc đen cán nóng
Đây là loại phổ biến nhất.
Đặc điểm:
- Sản xuất bằng phương pháp cán nóng
- Bề mặt màu xanh đen
- Có lớp oxit nhẹ
Ưu điểm:
- Giá rẻ
- Dễ gia công
- Đa dạng kích thước
Ứng dụng:
- Kết cấu xây dựng
- Gia công cơ khí thông thường
2/ Vuông đặc chuốt bóng (kéo nguội)
Là loại được gia công thêm sau khi cán nóng.
Đặc điểm:
- Bề mặt sáng, nhẵn
- Độ chính xác cao
- Dung sai nhỏ
Ưu điểm:
- Thẩm mỹ cao
- Độ cứng tốt hơn
- Phù hợp gia công chính xác
Ứng dụng:
- Chi tiết máy
- Trục, linh kiện cơ khí
- Ngành chế tạo
3/ Vuông đặc mạ kẽm
Được phủ lớp kẽm chống gỉ.
a. Mạ kẽm điện phân (xi kẽm)
- Lớp mạ mỏng
- Bề mặt sáng đẹp
- Giá thành thấp
b. Mạ kẽm nhúng nóng
- Lớp mạ dày
- Chống ăn mòn tốt
- Tuổi thọ cao
Ứng dụng:
- Công trình ngoài trời
- Môi trường ẩm
- Khu vực ven biển
Thành phần hóa học
Thép vuông đặc thường là thép carbon thấp hoặc trung bình, với thành phần điển hình:
- Carbon (C): 0.14 – 0.30%
- Mangan (Mn): 0.5 – 1.5%
- Photpho (P): ≤ 0.035%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
Ý nghĩa:
- Carbon thấp → dễ hàn, dẻo
- Mangan → tăng độ bền
- Kiểm soát P, S → giảm giòn
Cơ tính (đặc tính cơ học)
Tùy theo mác thép (SS400, S45C…), thép vuông đặc có cơ tính:
- Giới hạn chảy: 235 – 355 MPa
- Độ bền kéo: 400 – 600 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
👉 Nhờ đó, thép có:
- Khả năng chịu lực tốt
- Độ bền cao
- Dễ gia công
Tiêu chuẩn áp dụng
Thép vuông đặc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn:
- ASTM A36, A29 (Mỹ)
- JIS G3101, G4051 (Nhật Bản)
- EN 10025 (Châu Âu)
- TCVN (Việt Nam)
Các tiêu chuẩn này quy định:
- Thành phần hóa học
- Cơ tính
- Dung sai kích thước
Nguồn gốc xuất xứ thép vuông đặc
Thép vuông đặc trên thị trường Việt Nam có nhiều nguồn:
Hàng thép vuông đặc trong nước
- Các nhà máy cán thép nội địa
- Sản xuất từ phôi thép nhập khẩu
- Thương hiệu nổi bật: Thép Phương Bắc, Thép Hòa Phát, Thép Vinakyoei, Thép Miền Nam.v.v..
👉 Ưu điểm:
- Giá ổn định
- Dễ mua
- Giao hàng nhanh
Hàng thép vuông đặc Nhập khẩu
Trung Quốc
- Chiếm tỷ trọng lớn
- Giá rẻ
- Đa dạng kích thước
Nhật Bản, Hàn Quốc
- Chất lượng cao
- Độ chính xác tốt
- Giá cao hơn
Châu Âu
- Dùng cho ngành kỹ thuật cao
Ưu điểm của thép vuông đặc
- Kết cấu đặc → chịu lực tốt
- Dễ gia công (cắt, hàn, tiện)
- Đa dạng kích thước
- Ứng dụng linh hoạt
Nhược điểm
- Trọng lượng nặng
- Giá cao hơn thép rỗng
- Dễ gỉ nếu không xử lý bề mặt
Nhà phân phối – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép vuông đặc với đầy đủ quy cách và chủng loại:
- Vuông đặc đen cán nóng
- Vuông đặc chuốt bóng
- Vuông đặc mạ kẽm
Cam kết:
- Hàng đúng tiêu chuẩn
- Giá cạnh tranh
- Có CO, CQ
- Giao hàng nhanh toàn quốc
Ngoài ra, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giúp khách hàng lựa chọn đúng loại thép phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Kết luận
Thép vuông đặc là vật liệu không thể thiếu trong cơ khí và xây dựng nhờ độ bền cao, dễ gia công và ứng dụng đa dạng. Tùy vào yêu cầu sử dụng, bạn có thể lựa chọn loại cán nóng, chuốt bóng hoặc mạ kẽm để tối ưu hiệu quả.
Việc chọn đúng sản phẩm và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp:
- Tăng tuổi thọ sản phẩm
- Đảm bảo chất lượng
- Tiết kiệm chi phí lâu dài
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
Tham khảo thêm:
Phụ kiện hàn FKK
Phụ kiện hàn Jinil
Phụ kiện nối hàn
Cùm treo ống
Phụ kiện đúc
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Cóc nối lồng thép
Bulong, ốc vít
Đồng hồ lưu lượng
Khớp nối
Lưới thép


