Nội dung chính:
- 1 Thép tấm A36 cung cấp bởi Thép Hùng Phát
- 2 Bảng giá tham khảo thép tấm A36
- 3 Quy cách sản xuất – kích thước thép tấm A36
- 4 Thành phần hóa học của thép A36
- 5 Tính chất cơ lý của thép A36
- 6 Phân loại thép tấm A36 theo nguồn gốc
- 7 Kết luận
Thép tấm A36 là một trong những mác thép carbon thông dụng nhất hiện nay, được tiêu chuẩn hóa theo ASTM A36 của Mỹ. Đây là dạng thép carbon cấu trúc có cường độ tốt, dễ gia công, dễ hàn, giá thành hợp lý, nên được sử dụng rộng rãi trong chế tạo cơ khí, xây dựng và kết cấu thép.
Điểm nổi bật của thép tấm A36 là độ bền kéo tốt nhưng vẫn đảm bảo độ dẻo và khả năng chịu uốn, chịu lực rất ổn định. Các tấm thép A36 thường được sản xuất dưới dạng thép cán nóng (hot-rolled steel plates), có độ dày đa dạng từ mỏng đến rất dày — phù hợp cho nhiều loại công trình từ nhẹ đến nặng.
Trong ngành cơ khí và xây dựng tại Việt Nam, A36 thường được coi là “chuẩn phổ thông” khi nhắc đến thép tấm kết cấu.

Thép tấm A36 cung cấp bởi Thép Hùng Phát
Thép tấm A36 tại công ty Thép Hùng Phát là loại thép tấm carbon kết cấu được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36, có đặc điểm:
- Độ bền tốt, dễ hàn, dễ cắt, dễ uốn, phù hợp cho nhiều ngành cơ khí và xây dựng.
- Được phân phối với nhiều độ dày (từ mỏng đến dày), khổ rộng đa dạng và có thể cắt theo kích thước khách yêu cầu.
- Có CO – CQ đầy đủ, đảm bảo đúng mác thép, đúng tiêu chuẩn, thích hợp cho các công trình cần chứng nhận chất lượng.
Bảng giá tham khảo thép tấm A36
| Độ dày | Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| 3–6 mm | 18.000 – 21.000 |
| 8–20 mm | 17.000 – 19.500 |
| >20 mm | 17.500 – 20.000 |
(Giá có thể thay đổi theo thị trường. Bảng dưới chỉ mang tính tham khảo.)

Quy cách sản xuất – kích thước thép tấm A36
Thép tấm A36 được cung cấp trên thị trường với nhiều kích cỡ tiêu chuẩn.
Độ dày phổ biến
- 2mm – 8mm (tấm mỏng)
- 9mm – 50mm (tấm trung bình)
- 50mm – 200mm (tấm dày, dùng cho kết cấu nặng)
Khổ tấm
- 1.200mm x 2.400mm
- 1.500mm x 3.000mm
- 2.000mm x 6.000mm
- Có thể cắt theo yêu cầu
Trọng lượng của thép tấm A36
Công thức tính: Trọng lượng (kg) = Chiều dày (mm) × Diện tích (m²) × 7.85
Ví dụ: Tấm 10mm, kích thước 1.500 × 3.000 mm
→ Diện tích = 4.5 m²
→ Trọng lượng = 10 × 4.5 × 7.85 = 353.25 kg
Bảng tra quy cách thép tấm A36 khổ 1500 × 6000
Quy cách | Độ dày (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg) |
2 × 1500 × 6000 | 2 | ASTM A36 | 141.3 |
3 × 1500 × 6000 | 3 | ASTM A36 | 211.95 |
4 × 1500 × 6000 | 4 | ASTM A36 | 282.6 |
5 × 1500 × 6000 | 5 | ASTM A36 | 353.25 |
6 × 1500 × 6000 | 6 | ASTM A36 | 423.9 |
8 × 1500 × 6000 | 8 | ASTM A36 | 565.2 |
10 × 1500 × 6000 | 10 | ASTM A36 | 706.5 |
12 × 1500 × 6000 | 12 | ASTM A36 | 847.8 |
16 × 1500 × 6000 | 16 | ASTM A36 | 1130.4 |
20 × 1500 × 6000 | 20 | ASTM A36 | 1413.0 |
25 × 1500 × 6000 | 25 | ASTM A36 | 1766.3 |
30 × 1500 × 6000 | 30 | ASTM A36 | 2119.5 |
40 × 1500 × 6000 | 40 | ASTM A36 | 2826.0 |
50 × 1500 × 6000 | 50 | ASTM A36 | 3532.5 |
Bảng tra quy cách thép tấm A36 khổ 2000 × 6000
Quy cách | Độ dày (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg) |
2 × 2000 × 6000 | 2 | ASTM A36 | 188.4 |
3 × 2000 × 6000 | 3 | ASTM A36 | 282.6 |
4 × 2000 × 6000 | 4 | ASTM A36 | 376.8 |
5 × 2000 × 6000 | 5 | ASTM A36 | 471.0 |
6 × 2000 × 6000 | 6 | ASTM A36 | 565.2 |
8 × 2000 × 6000 | 8 | ASTM A36 | 752.0 |
10 × 2000 × 6000 | 10 | ASTM A36 | 940.8 |
12 × 2000 × 6000 | 12 | ASTM A36 | 1129.0 |
16 × 2000 × 6000 | 16 | ASTM A36 | 1505.0 |
20 × 2000 × 6000 | 20 | ASTM A36 | 1881.6 |
25 × 2000 × 6000 | 25 | ASTM A36 | 2352.0 |
30 × 2000 × 6000 | 30 | ASTM A36 | 2822.4 |
40 × 2000 × 6000 | 40 | ASTM A36 | 3763.2 |
50 × 2000 × 6000 | 50 | ASTM A36 | 4704.0 |
Bảng tra quy cách thép tấm A36 khổ 1500 × 3000
Quy cách | Độ dày (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg) |
2 × 1500 × 3000 | 2 | ASTM A36 | 70.65 |
3 × 1500 × 3000 | 3 | ASTM A36 | 105.98 |
4 × 1500 × 3000 | 4 | ASTM A36 | 141.3 |
5 × 1500 × 3000 | 5 | ASTM A36 | 176.63 |
6 × 1500 × 3000 | 6 | ASTM A36 | 211.95 |
8 × 1500 × 3000 | 8 | ASTM A36 | 282.6 |
10 × 1500 × 3000 | 10 | ASTM A36 | 353.25 |
12 × 1500 × 3000 | 12 | ASTM A36 | 423.9 |
16 × 1500 × 3000 | 16 | ASTM A36 | 565.2 |
20 × 1500 × 3000 | 20 | ASTM A36 | 706.5 |
25 × 1500 × 3000 | 25 | ASTM A36 | 883.1 |
30 × 1500 × 3000 | 30 | ASTM A36 | 1059.8 |
40 × 1500 × 3000 | 40 | ASTM A36 | 1413.0 |
50 × 1500 × 3000 | 50 | ASTM A36 | 1766.3 |
Bảng tra quy cách thép tấm A36 khổ 1250 × 3000
Quy cách | Độ dày (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg) |
2 × 1250 × 3000 | 2 | ASTM A36 | 58.88 |
3 × 1250 × 3000 | 3 | ASTM A36 | 88.32 |
4 × 1250 × 3000 | 4 | ASTM A36 | 117.75 |
5 × 1250 × 3000 | 5 | ASTM A36 | 147.19 |
6 × 1250 × 3000 | 6 | ASTM A36 | 176.63 |
8 × 1250 × 3000 | 8 | ASTM A36 | 235.50 |
10 × 1250 × 3000 | 10 | ASTM A36 | 294.38 |
12 × 1250 × 3000 | 12 | ASTM A36 | 353.25 |
16 × 1250 × 3000 | 16 | ASTM A36 | 470.99 |
20 × 1250 × 3000 | 20 | ASTM A36 | 588.75 |
25 × 1250 × 3000 | 25 | ASTM A36 | 735.94 |
30 × 1250 × 3000 | 30 | ASTM A36 | 883.13 |
40 × 1250 × 3000 | 40 | ASTM A36 | 1177.50 |
50 × 1250 × 3000 | 50 | ASTM A36 | 1471.90 |
- Lưu ý dung sai từ 2-7%

Thành phần hóa học của thép A36
Theo tiêu chuẩn ASTM A36, thành phần hóa học của thép tấm A36 chủ yếu bao gồm:
| Thành phần | Hàm lượng tối đa (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | 0.25 – 0.29 |
| Mangan (Mn) | 0.8 – 1.2 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.04 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.05 |
| Silic (Si), Đồng (Cu) | Lượng nhỏ |
Ý nghĩa của thành phần:
- Carbon thấp giúp thép dễ hàn và dễ gia công.
- Mangan tăng độ bền và khả năng chịu va đập.
- Tạp chất P, S thấp giúp thép bền, không giòn.
Nhờ thành phần này, thép tấm A36 có thể đáp ứng tốt yêu cầu của nhiều công trình, kể cả môi trường chịu tải trọng liên tục.
Tính chất cơ lý của thép A36
Tính chất cơ học
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 250 MPa |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 550 MPa |
| Độ dãn dài | 20 – 23% |
Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng: 7.85 g/cm³
- Độ cứng: khoảng 119 – 159 HB
- Nhiệt độ nóng chảy: 1.425 – 1.510°C
Ưu điểm từ tính chất:
- Dẻo dai, chịu uốn tốt
- Không bị nứt khi hàn
- Chịu lực và chịu nén ổn
- Thích hợp cho kết cấu tải trọng trung bình – nặng

Ưu điểm nổi bật của thép A36
Dễ gia công – cắt – hàn
A36 là mác thép carbon thấp nên thích hợp cho:
- Hàn CO₂
- Hàn hồ quang
- Cắt plasma, cắt oxy – gas
- Tiện, phay, khoan
Giá thành thấp
So với các mác thép cường độ cao như SS400, Q345B, S355… thép A36 thường có giá rẻ hơn, phù hợp cho các công trình tối ưu chi phí.
Độ bền – độ dẻo cân bằng
Thép tấm A36 không quá cứng, không quá giòn, độ bền kéo tốt nên rất phù hợp cho:
- Khung kết cấu thép
- Dầm cầu
- Tấm lót máy móc
Dễ tìm – phổ biến
Gần như kho thép nào cũng có sẵn thép tấm A36.
So sánh thép tấm A36 với một số mác thép khác
So sánh thép tấm A36 vs SS400
| Tiêu chí | A36 | SS400 |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | ASTM | JIS |
| Độ bền kéo | 400 – 550 MPa | 400 – 510 MPa |
| Khả năng hàn | Tốt | Tốt |
| Ứng dụng | Kết cấu, cơ khí | Kết cấu, công nghiệp |
Nhìn chung hai loại gần tương đương, có thể thay thế nhau trong đa số trường hợp.
So sánh thép tấm A36 vs S235/S275/S355
S355 có độ bền cao hơn nhiều, phù hợp cho công trình cầu, nhà thép lớn.
A36 phù hợp công trình dân dụng, hạ tầng, thiết bị máy.
So sánh thép tấm A36 vs Q235
Q235 của Trung Quốc tương đương A36 về thành phần và cơ tính.
A36 thường được ưa chuộng hơn nhờ tiêu chuẩn ASTM rõ ràng.
Ứng dụng của thép tấm A36 trong thực tế
Thép tấm A36 rất đa dụng và xuất hiện trong nhiều ngành nghề.
Ngành xây dựng
- Kết cấu thép nhà xưởng
- Khung nhà cao tầng
- Dầm, cột, xà gồ
- Bản mã liên kết
- Tấm đế móng
A36 giúp tăng khả năng chịu tải và đảm bảo độ an toàn.
Ngành cơ khí chế tạo
Tấm lót máy công nghiệp
Khung máy, bệ máy
Bàn gá, jig, đồ gá
Khuôn dập nguội (loại đơn giản)
Công nghiệp đóng tàu và kết cấu biển
- Sàn boong tàu
- Kết cấu thân tàu
- Tấm chắn sóng
Không chống ăn mòn như thép tàu chuyên dụng (A131), nhưng vẫn phù hợp kết cấu phụ.
Ô tô – xe tải – xe chuyên dụng
- Khung thùng xe
- Tấm chắn
- Tấm gia cố sàn
Sản xuất bồn chứa – bình áp lực nhẹ
- Bồn xăng dầu
- Bồn nước công nghiệp
- Bể chứa hóa chất loãng
Sản xuất nội thất – kiến trúc
- Thang thoát hiểm
- Lan can thép
- Khung cửa
- Tấm trang trí CNC
Phân loại thép tấm A36 theo nguồn gốc
Thép A36 Mỹ – Nhật – Hàn
Ưu điểm:
Chất lượng đồng đều
Bề mặt đẹp
Sai số kích thước nhỏ
Giá cao hơn thép Trung Quốc.
Thép A36 Trung Quốc
Ưu điểm:
Giá rẻ
Dễ mua số lượng lớn
Nhược điểm:
Bề mặt có thể thô hơn
Độ ổn định chất lượng tùy nhà máy
Thép A36 Việt Nam (Hòa Phát, Pomina…)
Ưu điểm:
Giá cạnh tranh
Quy cách phong phú
Kiểm soát chất lượng tốt
Các phương pháp kiểm định chất lượng thép tấm A36
Để đảm bảo đúng tiêu chuẩn ASTM, thép tấm A36 thường được kiểm tra:
Kiểm tra bằng mắt – kích thước
Độ phẳng
Không cong vênh
Không rỗ bề mặt
Kiểm tra cơ lý
Kéo nén
Va đập Charpy
Độ cứng Brinell
Kiểm tra thành phần hóa học
Sử dụng máy quang phổ (Spectrometer).
Chứng chỉ CO, CQ
CO: xuất xứ
CQ: chất lượng
Khi mua thép số lượng lớn, luôn yêu cầu đầy đủ giấy tờ.
Cách bảo quản và sử dụng thép tấm A36
Bảo quản trong kho
Để nơi khô ráo
Tránh ẩm ướt gây gỉ sét
Kê cao khỏi mặt đất
Tránh tiếp xúc trực tiếp hóa chất
Bảo quản ngoài trời
Che phủ bạt kín
Phun dầu chống gỉ định kỳ
Khi gia công
Loại bỏ lớp oxy hóa trước khi hàn
Cắt CNC để có đường cắt đẹp, chính xác
Kiểm tra biến dạng sau khi cắt
Kết luận
Thép tấm A36 là một vật liệu linh hoạt, bền, dễ thi công và chi phí hợp lý, phù hợp với đa dạng ứng dụng trong cơ khí, xây dựng, đóng tàu, sản xuất công nghiệp và dân dụng. Nhờ khả năng hàn tốt, độ dẻo cao và tính sẵn có, A36 luôn nằm trong nhóm thép tấm được dùng nhiều nhất trên thị trường Việt Nam.
Cam kết của Thép Hùng Phát trong cung ứng thép tấm A36
1. Cam kết chất lượng đúng tiêu chuẩn
Toàn bộ thép tấm A36 được cung ứng đều đạt tiêu chuẩn ASTM A36, đúng mác, đúng thông số kỹ thuật.
Cung cấp CO – CQ đầy đủ, đảm bảo minh bạch về nguồn gốc và chất lượng.
Kiểm định nghiêm ngặt về thành phần hóa học, cơ tính và dung sai kích thước trước khi xuất kho.
2. Cam kết hàng hóa đúng quy cách – đủ số lượng
Giao đúng độ dày, kích thước và khối lượng theo yêu cầu đặt hàng.
Hàng luôn có sẵn số lượng lớn trong kho, đáp ứng tốt các công trình gấp hoặc dự án quy mô lớn.
Có khả năng cắt theo kích thước, gia công theo bản vẽ để tối ưu thời gian và chi phí cho khách hàng.
3. Cam kết giá cả cạnh tranh và ổn định
Báo giá chính xác, minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn.
Giá thành cạnh tranh nhờ nguồn cung ổn định và quy mô phân phối lớn.
Linh hoạt trong hỗ trợ giá cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn.
4. Cam kết giao hàng nhanh – đúng hẹn
Mạng lưới vận chuyển rộng, đảm bảo giao hàng đến công trình hoặc nhà máy đúng tiến độ.
Có thể hỗ trợ giao gấp trong ngày đối với các đơn hàng nội thành.
Đóng gói, vận chuyển an toàn, hạn chế tối đa cong vênh và trầy xước trong quá trình giao nhận.
5. Cam kết đồng hành cùng khách hàng
Tư vấn kỹ thuật và lựa chọn quy cách thép phù hợp nhất cho từng ứng dụng.
Hỗ trợ khảo sát, báo giá và cung cấp mẫu khi cần.
Đặt khách hàng làm trung tâm, giải quyết nhanh mọi yêu cầu và bảo đảm sự hài lòng trong suốt quá trình hợp tác.
Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 – Sale 1
- 0938 261 123 – Sale 2
- 0937 343 123 – Sale 3
- 0988 588 936 – Sale 4
- 0939 287 123 – Sale 5
- 0938 437 123 – Hotline 24/7
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



