Nội dung chính:
- 1 Thông tin về thép hộp lợp tôn
- 2 Tính toán khoảng cách thép hộp lợp mái tôn
- 3 Bảng giá thép hộp cập nhật mới nhất của thép Hùng Phát
- 4 Thép Hùng Phát cung cấp thép hộp lợp mái tôn
Để đảm bảo sự chắc chắn cũng như độ bền vững theo năm tháng của mái nhà lợp tôn. Điều quan trọng nhất là cách tính đặt khoảng cách thép hộp sao cho khi lợp mái lên sẽ tạo nên một thể thống nhất và thẩm mỹ. Vậy cách tính như thế nào thì bài viết dưới đây sẽ giới thiệu cách tính khoảng cách thép hộp lợp tôn tiêu chuẩn nhất.

Thông tin về thép hộp lợp tôn
Đặc tính cơ bản của thép hộp lợp tôn
Thép hộp là sản phẩm làm từ thép, có cấu trúc hình dạng hộp vuông hoặc hộp chữ nhật. Với ưu điểm của thép có độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực cao. Do đó thép hộp được dùng phổ biến trong các công trình lớn, nhỏ thay thế xà gồ gỗ trước kia.
Được sản xuất trên dây chuyền và công nghệ hiện đại nên thép hộp có độ bền cao. Khi thi công các công trình có tác dụng làm giảm trọng lượng mái mà khả năng chịu lực, chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ vẫn rất cao.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Ứng dụng của thép hộp lợp tôn
Với tác dụng của xà gồ như giá đỡ, đỡ toàn bộ phần mái phủ lên công trình hay toàn bộ phần tầng mái. Do đó ứng dụng của thép hộp được sử dụng làm khung cho nhà xưởng.
Làm đòn thép cho các công trình dân dụng, kèo thép cho nhà kho, bến bãi…Ngoài ra thép hộp làm khung, nhà mái cho các công trình dân dụng, các công trình phụ trợ hoặc nhà tiền chế.
Trọng lượng thép hộp lợp tôn
Tính trọng lượng thép hộp là thông số thể hiện cân nặng của một mét thép hộp hoặc cân nặng của một cây thép hộp. Dựa vào kích thước dài, rộng và độ dày của thép mà tính ra trọng lượng thép hộp.
Trọng lượng thép hộp có ý nghĩa rất quan trọng giúp các kỹ sư, nhà thầu..Tính toán được chính xác khối lượng xà gồ cần dùng trong thi công các công trình xây dựng. Thông thường tại các đơn vị bán thép hộp họ sẽ có bảng tính trọng lượng xà gồ. Khiến khách hàng nhanh chóng tính toán được chính xác khối lượng xà gồ cần mua.

Tính toán khoảng cách thép hộp lợp mái tôn
Ngày nay, người ta thường sử dụng mái tôn lợp, chính vì vậy mà nhà thầu thường sử dụng thép hình, thép hộp và các loại thép hộp thép phổ biết như thép hộp thép hình chữ C, chữ Z, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật …
Cần tính toán, đo đạc kỹ lưỡng khoảng cách thép hộp mái tôn cho phép đối với phần mái cần thi công.
Khoảng cách thép hộp lợp tôn được xác định dựa trên cơ sở những thí nghiệm chịu tải trọng của mái tôn trước tác động của gió và sự tác động trong quá trình thi công, lắp đặt trên mái.
Dựa vào độ dốc mái để xác định khoảng cách thép hộp lợp tôn
Để thoát nước mưa dễ dàng, mái cần phải có độ dốc nhất định. Độ dốc mái được xác định từ điểm cao nhất và điểm thấp nhất của mái tôn. Độ dốc mái lớn hay nhỏ phụ thuộc vào vật liệu cấu tạo mái, cấu tạo, kết cấu, thời tiết khí hậu cũng như kinh phí của từng hộ gia đình.
Tùy theo từng công trình mà sẽ có độ dốc mái khác nhau. Độ dốc mái tối thiểu >15% để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cũng như tính thẩm mỹ cho công trình.
– Mái lợp fibrô xi măng : độ dốc từ 30% – 40%
– Mái lợp tôn múi (tôn 5 sóng, tôn 9 sóng, tôn giả ngói, tôn cách nhiệt): độ dốc từ 15% – 25%.
– Mái lợp ngói : độ dốc từ 50% – 60%.
– Mái lợp bê tông cốt thép : độ dốc từ 5% – 8%.

Bảng giá thép hộp cập nhật mới nhất của thép Hùng Phát
Bang gia thep hop nói chung bao gồm thép hộp đen, hộp kẽm, mạ kẽm, .. và nhiều thương hiệu có thương hiệu trên thị trường. Ngoài việc đề cập đến giá hiện tại của từng loại, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu. Hy vọng những thông tin dưới đây sẽ giúp bạn tìm được một sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế của bạn.
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Bảng báo giá thép hộp lợp tôn mạ kẽm
| Tên sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 | 6m | 3.45 | 16,500 | 56,925 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 | 6m | 3.77 | 16,500 | 62,205 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 | 6m | 4.08 | 16,500 | 67,320 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 | 6m | 4.70 | 16,500 | 77,550 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 | 6m | 2.41 | 16,500 | 39,765 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 | 6m | 2.63 | 16,500 | 43,395 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 | 6m | 2.84 | 16,500 | 46,860 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 | 6m | 3.25 | 16,500 | 53,625 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 | 6m | 2.79 | 16,500 | 46,035 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 | 6m | 3.04 | 16,500 | 50,160 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 | 6m | 3.29 | 16,500 | 54,285 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 | 6m | 3.78 | 16,500 | 62,370 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 6m | 3.54 | 16,500 | 58,410 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 | 6m | 3.87 | 16,500 | 63,855 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 6m | 4.20 | 16,500 | 69,300 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 6m | 4.83 | 16,500 | 79,695 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 | 6m | 5.14 | 16,500 | 84,810 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 | 6m | 6.05 | 16,500 | 99,825 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 | 6m | 5.43 | 16,500 | 89,595 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 | 6m | 5.94 | 16,500 | 98,010 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 | 6m | 6.46 | 16,500 | 106,590 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 | 6m | 7.47 | 16,500 | 123,255 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 | 6m | 7.97 | 16,500 | 131,505 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 | 6m | 9.44 | 16,500 | 155,760 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 | 6m | 10.40 | 16,500 | 171,600 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 | 6m | 11.80 | 16,500 | 194,700 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 | 6m | 12.72 | 16,500 | 209,880 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 | 6m | 4.48 | 16,500 | 73,920 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 | 6m | 4.91 | 16,500 | 81,015 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 | 6m | 5.33 | 16,500 | 87,945 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 | 6m | 6.15 | 16,500 | 101,475 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 | 6m | 6.56 | 16,500 | 108,240 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 | 6m | 7.75 | 16,500 | 127,875 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 | 6m | 8.52 | 16,500 | 140,580 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 | 6m | 6.84 | 16,500 | 112,860 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 | 6m | 7.50 | 16,500 | 123,750 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 | 6m | 8.15 | 16,500 | 134,475 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 | 6m | 9.45 | 16,500 | 155,925 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 | 6m | 10.09 | 16,500 | 166,485 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 | 6m | 11.98 | 16,500 | 197,670 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 | 6m | 13.23 | 16,500 | 218,295 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 | 6m | 15.06 | 16,500 | 248,490 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 | 6m | 16.25 | 16,500 | 268,125 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 | 6m | 5.43 | 16,500 | 89,595 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 | 6m | 5.94 | 16,500 | 98,010 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 | 6m | 6.46 | 16,500 | 106,590 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 | 6m | 7.47 | 16,500 | 123,255 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 | 6m | 7.97 | 16,500 | 131,505 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 | 6m | 9.44 | 16,500 | 155,760 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 | 6m | 10.40 | 16,500 | 171,600 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 | 6m | 11.80 | 16,500 | 194,700 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 | 6m | 12.72 | 16,500 | 209,880 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 | 6m | 8.25 | 16,500 | 136,125 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 | 6m | 9.05 | 16,500 | 149,325 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 | 6m | 9.85 | 16,500 | 162,525 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 | 6m | 11.43 | 16,500 | 188,595 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 | 6m | 12.21 | 16,500 | 201,465 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 | 6m | 14.53 | 16,500 | 239,745 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 | 6m | 16.05 | 16,500 | 264,825 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 | 6m | 18.30 | 16,500 | 301,950 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 | 6m | 19.78 | 16,500 | 326,370 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 | 6m | 21.79 | 16,500 | 359,535 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 | 6m | 23.40 | 16,500 | 386,100 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 | 6m | 5.88 | 16,500 | 97,020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 | 6m | 7.31 | 16,500 | 120,615 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 | 6m | 8.02 | 16,500 | 132,330 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 | 6m | 8.72 | 16,500 | 143,880 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 | 6m | 10.11 | 16,500 | 166,815 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 | 6m | 10.80 | 16,500 | 178,200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 | 6m | 12.83 | 16,500 | 211,695 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 | 6m | 14.17 | 16,500 | 233,805 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 | 6m | 16.14 | 16,500 | 266,310 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 | 6m | 17.43 | 16,500 | 287,595 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 | 6m | 19.33 | 16,500 | 318,945 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 | 6m | 20.57 | 16,500 | 339,405 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 | 6m | 12.16 | 16,500 | 200,640 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 | 6m | 13.24 | 16,500 | 218,460 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 | 6m | 15.38 | 16,500 | 253,770 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 | 6m | 16.45 | 16,500 | 271,425 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 | 6m | 19.61 | 16,500 | 323,565 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 | 6m | 21.70 | 16,500 | 358,050 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 | 6m | 24.80 | 16,500 | 409,200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 | 6m | 26.85 | 16,500 | 443,025 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 | 6m | 29.88 | 16,500 | 493,020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 | 6m | 31.88 | 16,500 | 526,020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 | 6m | 33.86 | 16,500 | 558,690 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 | 6m | 16.02 | 16,500 | 264,330 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 | 6m | 19.27 | 16,500 | 317,955 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 | 6m | 23.01 | 16,500 | 379,665 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 | 6m | 25.47 | 16,500 | 420,255 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 | 6m | 29.14 | 16,500 | 480,810 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 | 6m | 31.56 | 16,500 | 520,740 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 | 6m | 35.15 | 16,500 | 579,975 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 | 6m | 37.35 | 16,500 | 616,275 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 | 6m | 38.39 | 16,500 | 633,435 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 | 6m | 10.09 | 16,500 | 166,485 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 | 6m | 10.98 | 16,500 | 181,170 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 | 6m | 12.74 | 16,500 | 210,210 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 | 6m | 13.62 | 16,500 | 224,730 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 | 6m | 16.22 | 16,500 | 267,630 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 | 6m | 17.94 | 16,500 | 296,010 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 | 6m | 20.47 | 16,500 | 337,755 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 | 6m | 22.14 | 16,500 | 365,310 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 | 6m | 24.60 | 16,500 | 405,900 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 | 6m | 26.23 | 16,500 | 432,795 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 | 6m | 27.83 | 16,500 | 459,195 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 | 6m | 19.33 | 16,500 | 318,945 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 | 6m | 20.68 | 16,500 | 341,220 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 | 6m | 24.69 | 16,500 | 407,385 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 | 6m | 27.34 | 16,500 | 451,110 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 | 6m | 31.29 | 16,500 | 516,285 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 | 6m | 33.89 | 16,500 | 559,185 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 | 6m | 37.77 | 16,500 | 623,205 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 | 6m | 40.33 | 16,500 | 665,445 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 | 6m | 42.87 | 16,500 | 707,355 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 | 6m | 12.16 | 16,500 | 200,640 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 | 6m | 13.24 | 16,500 | 218,460 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 | 6m | 15.38 | 16,500 | 253,770 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 | 6m | 16.45 | 16,500 | 271,425 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 | 6m | 19.61 | 16,500 | 323,565 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 | 6m | 21.70 | 16,500 | 358,050 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 | 6m | 24.80 | 16,500 | 409,200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 | 6m | 26.85 | 16,500 | 443,025 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 | 6m | 29.88 | 16,500 | 493,020 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 | 6m | 31.88 | 16,500 | 526,020 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 | 6m | 33.86 | 16,500 | 558,690 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 | 6m | 20.68 | 16,500 | 341,220 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 | 6m | 24.69 | 16,500 | 407,385 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 | 6m | 27.34 | 16,500 | 451,110 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 | 6m | 31.29 | 16,500 | 516,285 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 | 6m | 33.89 | 16,500 | 559,185 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 | 6m | 37.77 | 16,500 | 623,205 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 | 6m | 40.33 | 16,500 | 665,445 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 | 6m | 42.87 | 16,500 | 707,355 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 | 6m | 24.93 | 16,500 | 411,345 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 | 6m | 29.79 | 16,500 | 491,535 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 | 6m | 33.01 | 16,500 | 544,665 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 | 6m | 37.80 | 16,500 | 623,700 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 | 6m | 40.98 | 16,500 | 676,170 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 | 6m | 45.70 | 16,500 | 754,050 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 | 6m | 48.83 | 16,500 | 805,695 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 | 6m | 51.94 | 16,500 | 857,010 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 | 6m | 56.58 | 16,500 | 933,570 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 | 6m | 61.17 | 16,500 | 1,009,305 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 | 6m | 64.21 | 16,500 | 1,059,465 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 | 6m | 29.79 | 16,500 | 491,535 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 | 6m | 33.01 | 16,500 | 544,665 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 | 6m | 37.80 | 16,500 | 623,700 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 | 6m | 40.98 | 16,500 | 676,170 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 | 6m | 45.70 | 16,500 | 754,050 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 | 6m | 48.83 | 16,500 | 805,695 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 | 6m | 51.94 | 16,500 | 857,010 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 | 6m | 56.58 | 16,500 | 933,570 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 | 6m | 61.17 | 16,500 | 1,009,305 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 | 6m | 64.21 | 16,500 | 1,059,465 |
Bảng giá thép hộp đen lợp tôn
| Tên sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.0 | 6m | 2.41 | 15,000 | 36,150 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.1 | 6m | 3.77 | 15,000 | 56,550 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.2 | 6m | 4.08 | 15,000 | 61,200 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.4 | 6m | 4.70 | 15,000 | 70,500 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.0 | 6m | 2.41 | 15,000 | 36,150 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.1 | 6m | 2.63 | 15,000 | 39,450 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.2 | 6m | 2.84 | 15,000 | 42,600 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.4 | 6m | 3.25 | 15,000 | 48,750 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.0 | 6m | 2.79 | 15,000 | 41,850 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.1 | 6m | 3.04 | 15,000 | 45,600 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.2 | 6m | 3.29 | 15,000 | 49,350 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.4 | 6m | 3.78 | 15,000 | 56,700 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.0 | 6m | 3.54 | 15,000 | 53,100 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.1 | 6m | 3.87 | 15,000 | 58,050 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.2 | 6m | 4.20 | 15,000 | 63,000 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.4 | 6m | 4.83 | 15,000 | 72,450 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.5 | 6m | 5.14 | 15,000 | 77,100 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.8 | 6m | 6.05 | 15,000 | 90,750 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.0 | 6m | 5.43 | 15,000 | 81,450 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.1 | 6m | 5.94 | 15,000 | 89,100 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.2 | 6m | 6.46 | 15,000 | 96,900 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.4 | 6m | 7.47 | 15,000 | 112,050 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.5 | 6m | 7.79 | 15,000 | 116,850 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.8 | 6m | 9.44 | 15,000 | 141,600 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.0 | 6m | 10.40 | 15,000 | 156,000 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.3 | 6m | 11.80 | 15,000 | 177,000 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.5 | 6m | 12.72 | 15,000 | 190,800 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.0 | 6m | 4.48 | 15,000 | 67,200 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.1 | 6m | 4.91 | 15,000 | 73,650 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.2 | 6m | 5.33 | 15,000 | 79,950 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.4 | 6m | 6.15 | 15,000 | 92,250 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.5 | 6m | 6.56 | 15,000 | 98,400 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.8 | 6m | 7.75 | 15,000 | 116,250 |
| Hộp đen 25 x 25 x 2.0 | 6m | 8.52 | 15,000 | 127,800 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.0 | 6m | 6.84 | 15,000 | 102,600 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.1 | 6m | 7.50 | 15,000 | 112,500 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.2 | 6m | 8.15 | 15,000 | 122,250 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.4 | 6m | 9.45 | 15,000 | 141,750 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.5 | 6m | 10.09 | 15,000 | 151,350 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.8 | 6m | 11.98 | 15,000 | 179,700 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.0 | 6m | 13.23 | 15,000 | 198,450 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.3 | 6m | 15.06 | 15,000 | 225,900 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.5 | 6m | 16.25 | 15,000 | 243,750 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.0 | 6m | 5.43 | 15,000 | 81,450 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.1 | 6m | 5.94 | 15,000 | 89,100 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.2 | 6m | 6.46 | 15,000 | 96,900 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.4 | 6m | 7.47 | 15,000 | 112,050 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.5 | 6m | 7.97 | 15,000 | 119,550 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.8 | 6m | 9.44 | 15,000 | 141,600 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.0 | 6m | 10.40 | 15,000 | 156,000 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.3 | 6m | 11.80 | 15,000 | 177,000 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.5 | 6m | 12.72 | 15,000 | 190,800 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.0 | 6m | 8.25 | 15,000 | 123,750 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.1 | 6m | 9.05 | 15,000 | 135,750 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.2 | 6m | 9.85 | 15,000 | 147,750 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.4 | 6m | 11.43 | 15,000 | 171,450 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.5 | 6m | 12.21 | 15,000 | 183,150 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.8 | 6m | 14.53 | 15,000 | 217,950 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.0 | 6m | 16.05 | 15,000 | 240,750 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.3 | 6m | 18.30 | 15,000 | 274,500 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.5 | 6m | 19.78 | 15,000 | 296,700 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.8 | 6m | 21.97 | 15,000 | 329,550 |
| Hộp đen 30 x 60 x 3.0 | 6m | 23.40 | 15,000 | 351,000 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.1 | 6m | 8.02 | 15,000 | 120,300 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.2 | 6m | 8.72 | 15,000 | 130,800 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.4 | 6m | 10.11 | 15,000 | 151,650 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.5 | 6m | 10.80 | 15,000 | 162,000 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.8 | 6m | 12.83 | 15,000 | 192,450 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.0 | 6m | 14.17 | 15,000 | 212,550 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.3 | 6m | 16.14 | 15,000 | 242,100 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.5 | 6m | 17.43 | 15,000 | 261,450 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.8 | 6m | 19.33 | 15,000 | 289,950 |
| Hộp đen 40 x 40 x 3.0 | 6m | 20.57 | 15,000 | 308,550 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.1 | 6m | 12.16 | 15,000 | 182,400 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.2 | 6m | 13.24 | 15,000 | 198,600 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.4 | 6m | 15.38 | 15,000 | 230,700 |
| Hộp đen 40 x 80 x 3.2 | 6m | 33.86 | 15,000 | 507,900 |
| Hộp đen 40 x 80 x 3.0 | 6m | 31.88 | 15,000 | 478,200 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.8 | 6m | 29.88 | 15,000 | 448,200 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.5 | 6m | 26.85 | 15,000 | 402,750 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.3 | 6m | 24.80 | 15,000 | 372,000 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.0 | 6m | 21.70 | 15,000 | 325,500 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.8 | 6m | 19.61 | 15,000 | 294,150 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.5 | 6m | 16.45 | 15,000 | 246,750 |
| Hộp đen 40 x 100 x 1.5 | 6m | 19.27 | 15,000 | 289,050 |
| Hộp đen 40 x 100 x 1.8 | 6m | 23.01 | 15,000 | 345,150 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.0 | 6m | 25.47 | 15,000 | 382,050 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.3 | 6m | 29.14 | 15,000 | 437,100 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.5 | 6m | 31.56 | 15,000 | 473,400 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.8 | 6m | 35.15 | 15,000 | 527,250 |
| Hộp đen 40 x 100 x 3.0 | 6m | 37.53 | 15,000 | 562,950 |
| Hộp đen 40 x 100 x 3.2 | 6m | 38.39 | 15,000 | 575,850 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.1 | 6m | 10.09 | 15,000 | 151,350 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.2 | 6m | 10.98 | 15,000 | 164,700 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.4 | 6m | 12.74 | 15,000 | 191,100 |
| Hộp đen 50 x 50 x 3.2 | 6m | 27.83 | 15,000 | 417,450 |
| Hộp đen 50 x 50 x 3.0 | 6m | 26.23 | 15,000 | 393,450 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.8 | 6m | 24.60 | 15,000 | 369,000 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.5 | 6m | 22.14 | 15,000 | 332,100 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.3 | 6m | 20.47 | 15,000 | 307,050 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.0 | 6m | 17.94 | 15,000 | 269,100 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.8 | 6m | 16.22 | 15,000 | 243,300 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.5 | 6m | 13.62 | 15,000 | 204,300 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.4 | 6m | 19.33 | 15,000 | 289,950 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.5 | 6m | 20.68 | 15,000 | 310,200 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.8 | 6m | 24.69 | 15,000 | 370,350 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.0 | 6m | 27.34 | 15,000 | 410,100 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.3 | 6m | 31.29 | 15,000 | 469,350 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.5 | 6m | 33.89 | 15,000 | 508,350 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.8 | 6m | 37.77 | 15,000 | 566,550 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.0 | 6m | 40.33 | 15,000 | 604,950 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.2 | 6m | 42.87 | 15,000 | 643,050 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.1 | 6m | 12.16 | 15,000 | 182,400 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.2 | 6m | 13.24 | 15,000 | 198,600 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.4 | 6m | 15.38 | 15,000 | 230,700 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.5 | 6m | 16.45 | 15,000 | 246,750 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.8 | 6m | 19.61 | 15,000 | 294,150 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.0 | 6m | 21.70 | 15,000 | 325,500 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.3 | 6m | 24.80 | 15,000 | 372,000 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.5 | 6m | 26.85 | 15,000 | 402,750 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.8 | 6m | 29.88 | 15,000 | 448,200 |
| Hộp đen 60 x 60 x 3.0 | 6m | 31.88 | 15,000 | 478,200 |
| Hộp đen 60 x 60 x 3.2 | 6m | 33.86 | 15,000 | 507,900 |
| Hộp đen 90 x 90 x 1.5 | 6m | 24.93 | 15,000 | 373,950 |
| Hộp đen 90 x 90 x 1.8 | 6m | 29.79 | 15,000 | 446,850 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.0 | 6m | 33.01 | 15,000 | 495,150 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.3 | 6m | 37.80 | 15,000 | 567,000 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.5 | 6m | 40.98 | 15,000 | 614,700 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.8 | 6m | 45.70 | 15,000 | 685,500 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.0 | 6m | 48.83 | 15,000 | 732,450 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.2 | 6m | 51.94 | 15,000 | 779,100 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.5 | 6m | 56.58 | 15,000 | 848,700 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.8 | 6m | 61.17 | 15,000 | 917,550 |
| Hộp đen 90 x 90 x 4.0 | 6m | 64.21 | 15,000 | 963,150 |
| Hộp đen 60 x 120 x 1.8 | 6m | 29.79 | 15,000 | 446,850 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.0 | 6m | 33.01 | 15,000 | 495,150 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.3 | 6m | 37.80 | 15,000 | 567,000 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.5 | 6m | 40.98 | 15,000 | 614,700 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.8 | 6m | 45.70 | 15,000 | 685,500 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.0 | 6m | 48.83 | 15,000 | 732,450 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.2 | 6m | 51.94 | 15,000 | 779,100 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.5 | 6m | 56.58 | 15,000 | 848,700 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.8 | 6m | 61.17 | 15,000 | 917,550 |
| Hộp đen 60 x 120 x 4.0 | 6m | 64.21 | 15,000 | 963,150 |
| Hộp đen 100 x 150 x 3.0 | 6m | 62.68 | 15,000 | 940,200 |
Bảng giá thép hộp đen lợp tôn cỡ lớn
| Tên sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
| Hộp đen 300 x 300 x 12 | 6m | 651.11 | 18,391 | 11,974,564 |
| Hộp đen 300 x 300 x 10 | 6m | 546.36 | 18,391 | 10,048,107 |
| Hộp đen 300 x 300 x 8 | 6m | 440.10 | 18,391 | 8,093,879 |
| Hộp đen 200 x 200 x 12 | 6m | 425.03 | 18,391 | 7,816,727 |
| Hộp đen 200 x 200 x 10 | 6m | 357.96 | 18,391 | 6,583,242 |
| Hộp đen 180 x 180 x 10 | 6m | 320.28 | 18,391 | 5,890,269 |
| Hộp đen 180 x 180 x 8 | 6m | 259.24 | 18,391 | 4,767,683 |
| Hộp đen 180 x 180 x 6 | 6m | 196.69 | 18,391 | 3,617,326 |
| Hộp đen 180 x 180 x 5 | 6m | 165.79 | 18,391 | 3,049,044 |
| Hộp đen 160 x 160 x 12 | 6m | 334.80 | 18,391 | 6,157,307 |
| Hộp đen 160 x 160 x 8 | 6m | 229.09 | 18,391 | 4,213,194 |
| Hộp đen 160 x 160 x 6 | 6m | 174.08 | 18,391 | 3,201,505 |
| Hộp đen 160 x 160 x 5 | 6m | 146.01 | 18,391 | 2,685,270 |
| Hộp đen 150 x 250 x 8 | 6m | 289.38 | 18,391 | 5,321,988 |
| Hộp đen 150 x 250 x 5 | 6m | 183.69 | 18,391 | 3,378,243 |
| Hộp đen 150 x 150 x 5 | 6m | 136.59 | 18,391 | 2,512,027 |
| Hộp đen 140 x 140 x 8 | 6m | 198.95 | 18,391 | 3,658,889 |
| Hộp đen 140 x 140 x 6 | 6m | 151.47 | 18,391 | 2,785,685 |
| Hộp đen 140 x 140 x 5 | 6m | 127.17 | 18,391 | 2,338,783 |
| Hộp đen 120 x 120 x 6 | 6m | 128.87 | 18,391 | 2,370,048 |
| Hộp đen 120 x 120 x 5 | 6m | 108.33 | 18,391 | 1,992,297 |
| Hộp đen 100 x 200 x 8 | 6m | 214.02 | 18,391 | 3,936,042 |
| Hộp đen 100 x 140 x 6 | 6m | 128.86 | 18,391 | 2,369,864 |
| Hộp đen 100 x 100 x 5 | 6m | 89.49 | 18,391 | 1,645,811 |
| Hộp đen 100 x 100 x 10 | 6m | 169.56 | 18,391 | 3,118,378 |
| Hộp đen 100 x 100 x 2.0 | 6m | 36.78 | 18,391 | 676,421 |
| Hộp đen 100 x 100 x 2.5 | 6m | 45.69 | 18,391 | 840,285 |
| Hộp đen 100 x 100 x 2.8 | 6m | 50.98 | 18,391 | 937,573 |
| Hộp đen 100 x 100 x 3.0 | 6m | 54.49 | 18,391 | 1,002,126 |
| Hộp đen 100 x 100 x 3.2 | 6m | 57.97 | 18,391 | 1,066,126 |
| Hộp đen 100 x 100 x 3.5 | 6m | 79.66 | 18,391 | 1,465,027 |
| Hộp đen 100 x 100 x 3.8 | 6m | 68.33 | 18,391 | 1,256,657 |
| Hộp đen 100 x 100 x 4.0 | 6m | 71.74 | 18,391 | 1,319,370 |
| Hộp đen 100 x 150 x 2.0 | 6m | 46.20 | 18,391 | 849,664 |
| Hộp đen 100 x 150 x 2.5 | 6m | 57.46 | 18,391 | 1,056,747 |
| Hộp đen 100 x 150 x 2.8 | 6m | 64.17 | 18,391 | 1,180,150 |
| Hộp đen 100 x 150 x 3.2 | 6m | 73.04 | 18,391 | 1,343,279 |
| Hộp đen 100 x 150 x 3.5 | 6m | 79.66 | 18,391 | 1,465,027 |
| Hộp đen 100 x 150 x 3.8 | 6m | 86.23 | 18,391 | 1,585,856 |
| Hộp đen 100 x 150 x 4.0 | 6m | 90.58 | 18,391 | 1,665,857 |
| Hộp đen 150 x 150 x 2.0 | 6m | 55.62 | 18,391 | 1,022,907 |
| Hộp đen 150 x 150 x 2.5 | 6m | 69.24 | 18,391 | 1,273,393 |
| Hộp đen 150 x 150 x 2.8 | 6m | 77.36 | 18,391 | 1,422,728 |
| Hộp đen 150 x 150 x 3.0 | 6m | 82.75 | 18,391 | 1,521,855 |
| Hộp đen 150 x 150 x 3.2 | 6m | 88.12 | 18,391 | 1,620,615 |
| Hộp đen 150 x 150 x 3.5 | 6m | 96.14 | 18,391 | 1,768,111 |
| Hộp đen 150 x 150 x 3.8 | 6m | 104.12 | 18,391 | 1,914,871 |
| Hộp đen 150 x 150 x 4.0 | 6m | 109.42 | 18,391 | 2,012,343 |
| Hộp đen 100 x 200 x 2.0 | 6m | 55.62 | 18,391 | 1,022,907 |
| Hộp đen 100 x 200 x 2.5 | 6m | 69.24 | 18,391 | 1,273,393 |
| Hộp đen 100 x 200 x 2.8 | 6m | 77.36 | 18,391 | 1,422,728 |
| Hộp đen 100 x 200 x 3.0 | 6m | 82.75 | 18,391 | 1,521,855 |
| Hộp đen 100 x 200 x 3.2 | 6m | 88.12 | 18,391 | 1,620,615 |
| Hộp đen 100 x 200 x 3.5 | 6m | 96.14 | 18,391 | 1,768,111 |
| Hộp đen 100 x 200 x 3.8 | 6m | 104.12 | 18,391 | 1,914,871 |
| Hộp đen 100 x 200 x 4.0 | 6m | 109.42 | 18,391 | 2,012,343 |
Chú ý:
- Độ dài cây tiêu chuẩn : 6m
- Giá đã bao gồm VAT
- Dung sai trọng lượng ± 5%. Cho phép đổi trả nếu ngoài phạm vi trên.
- Đơn giá có thể thay đổi theo thời điểm.
Tại sao cần tính khoảng cách thép hộp lợp tôn?
Đảm bảo khả năng chịu lực cho mái tôn
Khoảng cách thép hộp lợp tôn ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực của toàn bộ hệ mái. Nếu khoảng cách bố trí quá xa, tôn sẽ thiếu điểm tựa, dễ bị võng hoặc rung lắc khi gặp mưa lớn và gió mạnh. Ngược lại, khi tính toán đúng khoảng cách, tải trọng sẽ được phân bổ đều hơn lên hệ khung thép, giúp mái ổn định và an toàn hơn trong quá trình sử dụng.
Hạn chế tình trạng võng mái và đọng nước
Một trong những nguyên nhân khiến mái tôn bị võng là xà gồ thép hộp đặt quá thưa. Khi đó, tôn dễ bị cong xuống theo thời gian, tạo ra hiện tượng đọng nước trên mái. Điều này không chỉ gây mất thẩm mỹ mà còn làm tăng nguy cơ thấm dột và ăn mòn vật liệu. Việc bố trí khoảng cách thép hộp hợp lý sẽ giúp mái tôn giữ được độ phẳng và độ cứng cần thiết.
Tăng tuổi thọ cho mái tôn và khung thép
Khi hệ thép hộp được thiết kế đúng kỹ thuật, mái tôn sẽ ít rung động hơn trong quá trình sử dụng. Điều này giúp hạn chế tình trạng bung vít, nứt sóng hoặc biến dạng khung thép. Nhờ đó, tuổi thọ của mái tôn và toàn bộ công trình cũng được kéo dài đáng kể, đặc biệt đối với nhà xưởng hoặc công trình ngoài trời thường xuyên chịu tác động của thời tiết.
Giúp tiết kiệm chi phí xây dựng
Tính toán khoảng cách thép hộp hợp lý còn giúp tối ưu lượng vật tư sử dụng. Nếu làm quá dày sẽ gây lãng phí thép và tăng chi phí thi công không cần thiết. Ngược lại, nếu làm quá thưa sẽ phải sửa chữa hoặc gia cố sau thời gian ngắn sử dụng. Vì vậy, việc xác định đúng khoảng cách giúp công trình vừa đảm bảo an toàn vừa tiết kiệm chi phí đầu tư.
Phù hợp với từng loại mái tôn
Mỗi loại tôn sẽ có khả năng chịu lực khác nhau nên khoảng cách thép hộp cũng phải thay đổi phù hợp. Tôn dày hoặc tôn công nghiệp có thể bố trí xà gồ thưa hơn, trong khi tôn mỏng dân dụng cần khoảng cách gần hơn để tránh võng mái. Ngoài ra, các loại mái có lớp cách nhiệt hoặc tải trọng lớn cũng cần hệ khung chắc chắn hơn để đảm bảo độ bền lâu dài.
Phụ thuộc vào điều kiện thực tế công trình
Khoảng cách thép hộp không thể áp dụng giống nhau cho mọi công trình. Các yếu tố như khẩu độ mái, độ dốc, khu vực có gió mạnh hay tải trọng sử dụng đều ảnh hưởng đến thiết kế khung thép. Đối với nhà xưởng lớn hoặc công trình công nghiệp, việc tính toán thường cần dựa trên bản vẽ kết cấu để đảm bảo độ an toàn cao nhất.
Thép Hùng Phát cung cấp thép hộp lợp mái tôn
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép xà gồ dùng cho hệ mái tôn với đầy đủ quy cách và độ dày. Sản phẩm phù hợp cho nhà dân dụng, nhà tiền chế và công trình công nghiệp, đáp ứng nhu cầu thi công mái tôn với độ bền và khả năng chịu lực ổn định.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:


