Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép hình
- 2 Tiêu chuẩn và bảng tra trọng lượng thép hình C
- 3 Tiêu chuẩn và bảng tra trọng lượng thép hình V
- 4 Tiêu chuẩn và bảng tra trọng lượng thép hình chữ H
- 5 Tiêu chuẩn và trọng lượng thép hình chữ I
- 6 Tiêu chuẩn và trọng lượng thép hình chữ U
- 7 Tiêu chuẩn sản xuất thép hình
- 8 Các thương hiệu thép hình nổi bật
- 9 Ứng dụng của thép hình
- 10 Đơn vị phân phối – Thép Hùng Phát
- 11 Lưu ý khi lựa chọn thép hình
- 12 Kết luận
Thép hình tiêu chuẩn – Bảng tra Thép hình U, I, V, H chi tiết nhất dành cho quý khách hàng. Thông tin bảng tra sẽ bao gồm quy cách và trọng lượng thép hình các loại.
Công ty thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm thep hinh U, I, V, H chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý. Mác thép cho chúng ta biết tiêu chuẩn để sản xuất nên sản phẩm này là gì? Nơi sản xuất sản phẩm ra sao. Hiện tại có khá nhiều mac thép tương ứng với từng quốc gia khác nhau. Dưới đây là các mác thép tương ứng:

Tổng quan về thép hình
Thép hình là nhóm vật liệu kết cấu có tiết diện định hình sẵn như I, H, U, V (L), được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, ổn định và thi công nhanh. Các sản phẩm thép hình thường được sản xuất theo những tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ bền, độ chính xác kích thước và tính đồng nhất.
Tiêu chuẩn và bảng tra trọng lượng thép hình C
Tiêu chuẩn thép hình C
- Mác thép của Mỹ: A36 thép hình C đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
- Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. thep hinh C đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
- Mác thép của Nhật: SS400 thép hình C đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.
- Mác thép của Nga: CT3 … thep hinh C đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88
Bảng tra khối lượng thép hình C
| Quy cách | Độ dày (mm) | |||||||||
| 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | |
| C 80 x 40 x 15 | 2.17 | 2.31 | 2.58 | 2.86 | 3.13 | 3.26 | 3.40 | 3.53 | 3.93 | 4.19 |
| C 100 x 50 x 15 | 2.64 | 2.81 | 3.15 | 3.49 | 3.82 | 3.99 | 4.15 | 4.32 | 4.81 | 5.13 |
| C 120 x 50 x 15 | 2.87 | 3.06 | 3.43 | 3.80 | 4.17 | 4.35 | 4.53 | 4.71 | 5.25 | 5.60 |
| C 150 x 50 x 20 | 3.34 | 3.56 | 4.00 | 4.43 | 4.86 | 5.07 | 5.28 | 5.50 | 6.13 | 6.55 |
| C 150 x 65 x 20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| C 180 x 50 x 20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| C 180 x 65 x 20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| C 200 x 50 x 20 | 3.93 | 4.19 | 4.70 | 5.21 | 5.72 | 5.97 | 6.22 | 6.48 | 7.23 | 7.72 |
| C 200 x 65 x 20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 |
| C 250 x 65 x 20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 |
| C 250 x 75 x 20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| C 300 x 75 x 20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 |
| C 300 x 85 x 20 | 5.93 | 6.33 | 7.10 | 7.88 | 8.66 | 9.04 | 9.43 | 9.81 | 10.96 | 11.73 |
Tiêu chuẩn và bảng tra trọng lượng thép hình V
Tiêu chuẩn thép hình V
- Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn Gost 380-38
- Mác thép của Nhật: SS400 , Mác thép Q235B, Q345B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…
- Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
- Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Bảng tra trọng lượng thép hình V
Chú thích:
H: Chiều cao
B: Chiều rộng
t1: Bề dày
L: Chiều dài cạnh bo
W: trọng lượng
| H(mm) | B(mm) | T(mm) | L (mm) | W(kg/m) |
| 20 | 20 | 3 | 6 | 0.382 |
| 25 | 25 | 3 | 6 | 1.12 |
| 25 | 25 | 4 | 6 | 145 |
| 30 | 30 | 3 | 6 | 1.36 |
| 30 | 30 | 4 | 6 | 1.78 |
| 40 | 40 | 3 | 6 | 1.85 |
| 40 | 40 | 4 | 6 | 2.42 |
| 40 | 40 | 5 | 6 | 2.97 |
| 50 | 50 | 3 | 6 | 2.5 |
| 50 | 50 | 4 | 6 | 2.7 |
| 50 | 50 | 5 | 6 | 3.6 |
| 60 | 60 | 5 | 6 | 4.3 |
| 63 | 63 | 4 | 6 | 3.8 |
| 63 | 63 | 5 | 6 | 4.6 |
| 63 | 63 | 6 | 6 | 5.4 |
| 65 | 65 | 6 | 6 | 5.7 |
| 70 | 70 | 5 | 6 | 5.2 |
| 70 | 70 | 6 | 6 | 6.1 |
| 75 | 75 | 6 | 6 | 6.4 |
| 75 | 75 | 8 | 6 | 8.7 |
| 80 | 80 | 6 | 6 | 7.0 |
| 80 | 80 | 7 | 6 | 8.51 |
| 80 | 80 | 8 | 6 | 9.2 |
| 90 | 90 | 8 | 6 | 10.90 |
| 100 | 100 | 7 | 6/9/12 | 10.48 |
| 100 | 100 | 8 | 6/9/12 | 11.83 |
| 100 | 100 | 10 | 6/9/12 | 15.0 |
| 100 | 100 | 12 | 6/9/12 | 17.8 |
| 120 | 120 | 8 | 6/9/12 | 14.7 |
| 125 | 125 | 9 | 6/9/12 | 17,24 |
| 125 | 125 | 10 | 6/9/12 | 19.10 |
| 125 | 125 | 12 | 6/9/12 | 22.70 |
| 130 | 130 | 9 | 6/9/12 | 17.9 |
| 130 | 130 | 12 | 6/9/12 | 23.4 |
| 130 | 130 | 15 | 6/9/12 | 36.75 |
| 150 | 150 | 12 | 6/9/12 | 27.3 |
| 150 | 150 | 15 | 9/12 | 33.60 |
| 175 | 175 | 12 | 9/12 | 31.8 |
| 175 | 175 | 15 | 9/12 | 39.4 |
| 200 | 200 | 15 | 9/12 | 45.3 |
| 200 | 200 | 20 | 9/12 | 59.7 |
| 200 | 200 | 25 | 9/12 | 73.6 |
| 250 | 250 | 25 | 9/12 | 93.7 |
| 250 | 250 | 35 | 9/12 | 129 |
Tiêu chuẩn và bảng tra trọng lượng thép hình chữ H
Tiêu chuẩn thép hình H
- Mác thép của nước Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
- Mác thép của nước Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Trung Hoa: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Hoa Kỳ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H
Chú thích:
H: Chiều cao
B: Chiều rộng
t1: Bề dày
L: Chiều dài cạnh bo
W: trọng lượng
| H (mm) | B (mm) | t1(mm) | t2 (mm) | L (mm) | W (kg/m) |
| 100 | 100 | 6 | 8 | 12 | 17,2 |
| 125 | 125 | 6.5 | 9 | 12 | 23,8 |
| 150 | 150 | 7 | 10 | 12 | 31,5 |
| 175 | 175 | 7.5 | 11 | 12 | 40.2 |
| 200 | 200 | 8 | 12 | 12 | 49,9 |
| 294 | 200 | 8 | 12 | 12 | 56.8 |
| 250 | 250 | 9 | 14 | 12 | 72,4 |
| 300 | 300 | 10 | 15 | 12 | 94 |
| 350 | 350 | 12 | 19 | 12 | 137 |
| 400 | 400 | 13 | 21 | 12 | 172 |
| 588 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
Tiêu chuẩn và trọng lượng thép hình chữ I
Tiêu chuẩn thép hình I
- Mác thép của Cộng Hòa Liên Bang Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
- Mác thép của nước Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Trung Hoa: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
- Mác thép của Hoa Kỳ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng khối lượng thép hình I tiêu chuẩn chính xác nhất
Chú thích:
H: Chiều cao
B: Chiều rộng
t1: Bề dày
L: Chiều dài cạnh bo
W: trọng lượng
| H (mm) | B (mm) | t1(mm) | t2 (mm) | L (mm) | W (kg/m) |
| 100 | 55 | 4.5 | 6.5 | 6 | 9.46 |
| 120 | 64 | 4.8 | 6.5 | 6 | 11.50 |
| 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
| 198 | 99 | 4.5 | 7 | 12 | 18,2 |
| 200 | 100 | 5,5 | 8 | 12 | 21,3 |
| 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29,6 |
| 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12 | 32 |
| 300 | 150 | 6,5 | 9 | 12 | 36,7 |
| 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41,4 |
| 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49,6 |
| 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56,6 |
| 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
| 446 | 199 | 8 | 13 | 12 | 66,2 |
| 450 | 200 | 9 | 14 | 12 | 76 |
| 496 | 199 | 9 | 14 | 12 | 79,5 |
| 500 | 200 | 10 | 16 | 12 | 89,6 |
| 500 | 300 | 11 | 18 | 12 | 128 |
| 596 | 199 | 10 | 15 | 12 | 94,6 |
| 600 | 200 | 11 | 17 | 12 | 106 |
| 600 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
| 700 | 300 | 13 | 24 | 12 | 185 |
| 800 | 300 | 14 | 26 | 12 | 210 |
| 900 | 300 | 16 | 28 | 12 | 240 |
Tiêu chuẩn và trọng lượng thép hình chữ U
Tiêu chuẩn thép hình U
- Mác thép của Cộng Hòa Liên Bang Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
- Mác thép của nước Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Trung Hoa: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
- Mác thép của Hoa Kỳ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng tra trọng lượng thép hình U
Chú thích:
H: Chiều cao
B: Chiều rộng
t1: Bề dày
L: Chiều dài cạnh bo
W: Trọng lượng
| H (mm) | B (mm) | t1(mm) | L (mm) | W (kg/m) |
| 50 | 6 | 4,48 | ||
| 65 | 6 | 3,10 | ||
| 80 | 39 | 3.0 | 6 | 4,33 |
| 100 | 45 | 3,4 | 6 | 5,83 |
| 120 | 50 | 3,9 | 6 | 7,5 |
| 140 | 55 | 5 | 6 | 10,49 |
| 150 | 73 | 6,5 | 6 | 18,6 |
| 160 | 6/9/12 | 13,46 | ||
| 180 | 70 | 5,1 | 12 | 16.30 |
| 200 | 69 | 5,4 | 12 | 17,30 |
| 200 | 75 | 9 | 12 | 24,60 |
| 200 | 76 | 5,2 | 12 | 18,40 |
| 250 | 76 | 6 | 12 | 22,80 |
| 280 | 85 | 9,9 | 12 | 34,81 |
| 300 | 82 | 7 | 12 | 30,20 |
| 320 | 88 | 8 | 12 | 38,10 |
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Trên đây là bảng tra trọng lượng thép hình H, U, I, V tiêu chuẩn, áp dụng cho các loại thép hình thông dụng được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay.
Tiêu chuẩn sản xuất thép hình
Các loại thép hình hiện nay được sản xuất theo nhiều hệ tiêu chuẩn khác nhau, tùy theo khu vực và yêu cầu kỹ thuật của công trình:
- ASTM A36 – tiêu chuẩn Mỹ, phổ biến trong kết cấu thép
- ASTM A572 – thép cường độ cao
- JIS G3101 – tiêu chuẩn Nhật Bản
- JIS G3106 – thép hàn kết cấu
- EN 10025 – tiêu chuẩn châu Âu
- GB/T 700 – tiêu chuẩn Trung Quốc
Nội dung các tiêu chuẩn quy định:
- Thành phần hóa học
- Cơ tính (độ bền kéo, độ chảy, độ giãn dài)
- Dung sai kích thước
- Phương pháp kiểm tra chất lượng
Nhờ tuân thủ các tiêu chuẩn này, thép hình đảm bảo phù hợp cho các công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Mác thép phổ biến
Mác thép là yếu tố quyết định trực tiếp đến chất lượng và khả năng chịu lực của thép hình. Một số mác thép thường gặp:
Nhóm thép carbon thông dụng
- SS400 (theo JIS)
- A36 (theo ASTM)
- Q235 (theo GB)
Nhóm thép cường độ cao
- SM490
- A572 Gr50
- S355
Đặc điểm chung:
- Hàm lượng carbon thấp → dễ gia công, dễ hàn
- Độ bền kéo từ 400 – 550 MPa
- Độ dẻo tốt, chịu va đập cao
Việc lựa chọn mác thép phù hợp giúp đảm bảo an toàn kết cấu và tối ưu chi phí.
Quy trình sản xuất thép hình
Quy trình sản xuất thép hình hiện đại thường trải qua các bước chính:
Bước 1: Luyện thép
Nguyên liệu gồm quặng sắt, than cốc được đưa vào lò cao để tạo phôi thép.
Bước 2: Đúc phôi
Phôi thép được đúc thành dạng billet hoặc slab.
Bước 3: Cán nóng
Phôi được nung nóng (~1200°C) và đưa qua hệ thống con lăn để tạo hình:
- I beam
- H beam
- U channel
- V angle
Bước 4: Làm nguội
Thép được làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước để ổn định cấu trúc.
Bước 5: Cắt và hoàn thiện
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m)
- Kiểm tra kích thước
Bước 6: Kiểm định chất lượng
- Kiểm tra cơ tính
- Kiểm tra bề mặt
- Cấp chứng chỉ CO, CQ
Các thương hiệu thép hình nổi bật
Trên thị trường có nhiều thương hiệu uy tín trong và ngoài nước:
- Hòa Phát
- Formosa Hà Tĩnh
- Posco
- Nippon Steel
- Ansteel
Ưu điểm của các thương hiệu lớn:
- Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế
- Chất lượng ổn định
- Đa dạng quy cách
- Có chứng chỉ đầy đủ
Ứng dụng của thép hình
Thép hình được sử dụng rộng rãi trong:
- Xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế
- Kết cấu cầu đường
- Nhà cao tầng
- Cơ khí chế tạo
- Hạ tầng công nghiệp
Nhờ khả năng chịu lực cao, thép hình là vật liệu không thể thiếu trong các công trình hiện đại.
Đơn vị phân phối – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hình uy tín tại TP.HCM và trên toàn quốc.
Sản phẩm cung cấp:
- Thép hình I, H, U, V
- Thép nhập khẩu và trong nước
- Đầy đủ mác thép, tiêu chuẩn
Lợi thế khi mua tại Thép Hùng Phát:
- Hàng có CO, CQ rõ ràng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm
Lưu ý khi lựa chọn thép hình
- Chọn đúng mác thép theo thiết kế
- Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất
- Xác định tải trọng công trình
- Lựa chọn nhà cung cấp uy tín
Kết luận
Thép hình là vật liệu quan trọng trong xây dựng và công nghiệp. Việc hiểu rõ tiêu chuẩn sản xuất, mác thép và quy trình giúp người dùng lựa chọn đúng sản phẩm, đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế.
Lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp bạn yên tâm về chất lượng và tiến độ công trình.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng


