Nội dung chính:
- 1 Đại lý phân phối thép ống đúc phi 49 (DN40) uy tín
- 2 Ống Thép Đúc Phi 49 (DN40)
- 3 Mua ống thép đúc phi 49 tại đại lý nào uy tín chất lượng ?
- 4 Bảng giá ống thép đúc phi 49 tham khảo
- 5 Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 49 (DN40)
- 6 Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Phi 49
- 7 Kết Luận
Ống thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM SCH20, SCH40, SCH80 chính hãng, giá tốt nhất. Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép đúc chính hãng chất lượng cao tại khu vực Miền Nam

Đại lý phân phối thép ống đúc phi 49 (DN40) uy tín
| ✅ Giá ống thép đúc phi 49 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đúc phi 49 chính hãng | ⭐Ống thép đúc phi 49 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ống Thép Đúc Phi 49 (DN40)
Ống thép đúc phi 49 (DN40) là một trong những quy cách ống thép liền mạch được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cơ điện (MEP), phòng cháy chữa cháy, dầu khí, hóa chất và nồi hơi. Kích thước đường kính ngoài tiêu chuẩn khoảng 48,3 mm (thường được gọi quen là phi 49), tương ứng với kích cỡ danh nghĩa DN40 hoặc NPS 1½ inch theo hệ inch quốc tế.
Do được sản xuất bằng phương pháp đúc xuyên tâm hoặc cán nóng từ phôi thép đặc, ống thép đúc không có mối hàn dọc, nhờ đó chịu được áp suất và nhiệt độ cao, độ kín tốt và độ bền cơ học vượt trội. Sản phẩm được chế tạo theo nhiều tiêu chuẩn như ASTM A106, ASTM A53 Seamless, API 5L, JIS G3454 và DIN 2448, với nhiều cấp vật liệu như Gr.B, STPG370 và L245.
Ống thép đúc phi 49 tiêu chuẩn ASTM SCH20, SCH40, SCH80
– Tiêu chuẩn: ASTM độ dày SCH20, SCH40, SCH80.
– Mác thép: A106, A53, API5L…
– Độ dài: 3m, 6m, 12m.
– Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan…
– Ống thép có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Bảng quy cách ống thép đúc phi 49 (DN40)
| Ống thép | Độ dày | Kích thước đường kính | Khối lượng | Tiêu chuẩn độ dày |
| Thép ống đúc | mm | mm | Kg/m | SCH |
| DN40 | 1,65 | 48,3 | 1,9 | SCH5 |
| DN40 | 2,77 | 48,3 | 3,11 | SCH10 |
| DN40 | 3,2 | 48,3 | 3,56 | SCH30 |
| DN40 | 3,68 | 48,3 | 4,05 | SCH40 |
| DN40 | 5,08 | 48,3 | 5,41 | SCH80 |
| DN40 | 10,1 | 48,3 | 9,51 | XXS |
Mua ống thép đúc phi 49 tại đại lý nào uy tín chất lượng ?
– Ống thép đúc phi 49 là sản phẩm được sử dụng trong các hệ thống đường ống được nhiều khách hàng săn tìm.
– Nhiều nhà phân phối ống thép trên thị trường, nhưng để có ống thép giá rẻ và chất lượng chỉ có Thép Hùng Phát.
– Đơn vị nhiều năm liền được đánh giá cao trong việc cung cấp và phân phối đến các thị trường tại các tĩnh miền Nam
– Thép phi 49 ở trong nước Việt Nam chưa sản xuất được, chính vì thế nguồn hàng khan hiếm, giá thành lại trôi nổi khó kiểm soát.
– Cũng là nguyên nhân nhiều cơ sở sản xuất hàng giả, kém chất lượng, nhiều khách hàng lầm tưởng sản phẩm ống thép đúc chất lượng cao.
– Dẫn đến chất lượng công trình có tuổi thọ thấp, mất nhiều công sức cải tạo.
– Chính vì thế việc lựa chọn đúng nhà cung cấp ống đúc phi 49 ngay từ đầu là Công ty Thép Hùng Phát rất quan trọng.
Bảng giá ống thép đúc phi 49 tham khảo
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
***: Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đúc cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 49 (DN40)
Ống thép đúc phi 49 có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí kỹ thuật khác nhau nhằm đáp ứng các điều kiện làm việc khác nhau.
Theo tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM A106 Grade B – dùng cho đường ống chịu nhiệt và áp lực cao.
- ASTM A53 Type S Grade B – dùng cho hệ thống cơ điện và cấp thoát nước.
- API 5L Grade B – dùng cho dầu khí và đường ống dẫn năng lượng.
- JIS G3454 STPG370 – tiêu chuẩn Nhật Bản.
- DIN 2448 / EN 10216 – tiêu chuẩn Châu Âu.
Theo cấp độ dày (Schedule)
- SCH 20
- SCH 40 (STD)
- SCH 80 (XS)
- SCH 160
- XXS
Theo bề mặt
- Ống thép đen nguyên bản.
- Ống sơn chống gỉ.
- Ống mạ kẽm nhúng nóng.
Theo xuất xứ
- Trung Quốc.
- Nhật Bản.
- Hàn Quốc.
- Châu Âu.
Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Phi 49
Ống thép đúc DN40 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và độ bền cao.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
Dùng làm đường ống cấp nước cho sprinkler, trụ chữa cháy và bơm cứu hỏa.
Hệ thống hơi nóng và nồi hơi
Dẫn hơi bão hòa, nước ngưng và khí nóng trong các nhà máy công nghiệp.
Dầu khí và hóa chất
Vận chuyển dầu, khí, dung môi và hóa chất ở áp suất cao.
Cơ điện công trình (MEP)
Lắp đặt hệ thống HVAC, khí nén, cấp thoát nước kỹ thuật.
Thủy lực và khí nén
Dẫn dầu thủy lực, khí nén và chất lỏng công nghiệp.
Cơ khí chế tạo
Chế tạo khung máy, ống dẫn thiết bị và kết cấu kỹ thuật.
Tiêu Chuẩn Thành Phần Hóa Học
ASTM A106 Grade B (tham khảo)
- Carbon (C): ≤ 0,30%
- Mangan (Mn): 0,29 – 1,06%
- Phosphorus (P): ≤ 0,035%
- Sulfur (S): ≤ 0,035%
- Silicon (Si): ≥ 0,10%
Cơ tính điển hình
- Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 415 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đúc Phi 49
- Lựa chọn phôi thép tròn đặc (billet).
- Gia nhiệt phôi ở nhiệt độ cao.
- Đục lỗ tạo ống rỗng bằng máy xuyên tâm.
- Cán kéo dài và định cỡ.
- Xử lý nhiệt (normalizing hoặc annealing).
- Nắn thẳng và cắt chiều dài.
- Thử thủy lực hoặc siêu âm không phá hủy.
- Kiểm tra thành phần hóa học và cơ tính.
- Sơn bảo vệ hoặc mạ kẽm nếu cần.
- Đóng bó, dán nhãn và cấp CO, CQ, MTC.
Nguồn Gốc Và Xuất Xứ
Tại Việt Nam, ống thép đúc phi 49 chủ yếu được nhập khẩu từ Trung Quốc do lợi thế về giá thành, nguồn cung đa dạng và khả năng đáp ứng nhanh. Một số nhà sản xuất lớn và được sử dụng phổ biến gồm:
- TPCO (Tianjin Pipe Corporation)
- Baosteel
- Hengyang Valin Steel Tube
- Ansteel
- Shandong Molong
- Baolai / Dezheng / Dezhang
Ngoài ra, thị trường còn có hàng từ Nhật Bản, Hàn Quốc và Đức cho các dự án yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Kết Luận
Ống thép đúc phi 49 (DN40) là vật liệu quan trọng trong các hệ thống áp lực và nhiệt độ cao. Với nhiều tiêu chuẩn như ASTM A106, API 5L và JIS G3454, nhiều cấp độ dày SCH và nguồn cung chủ yếu từ Trung Quốc, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu của các công trình công nghiệp và dân dụng. Khi lựa chọn đúng tiêu chuẩn, mác thép và xuất xứ, ống thép đúc DN40 mang lại độ bền cao, độ an toàn lớn và hiệu quả vận hành lâu dài.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook

