Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về ống thép đen phi 273
- 2 Đại lý phân phối thép ống phi 273 uy tín
- 3 Ống thép đen phi 273 tiêu chuẩn ASTM
- 4 Nên mua ống thép đen phi 273 ở đâu tại TPHCM ?
- 5 Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn (bao gồm phi 273)
- 6 Phân loại ống thép đen phi 273
- 7 Ứng dụng của ống thép đen phi 273
- 8 Nguồn gốc xuất xứ ống thép phi 273
- 9 Tìm nơi cung ứng ống thép đen phi 273\
Ống thép đen phi 273 tiêu chuẩn ASTM được nhập khẩu bởi Thép Hùng Phát. Thép được nhập khẩu trực tiếp tại nhà máy, đảm bảo chất lượng tốt nhất. Liên hệ ngay để nhận được giá bán tốt nhất hôm nay

Tổng quan về ống thép đen phi 273
Ống thép đen phi 273mm (DN250) là dòng ống thép cỡ trung – lớn, có đường kính ngoài khoảng 273mm (~10 inch). Đây là loại ống chưa mạ kẽm, bề mặt giữ nguyên màu thép hoặc phủ sơn chống gỉ.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
- Kết cấu xây dựng
- Hệ thống dẫn nước, dẫn khí
- Công trình công nghiệp
Đại lý phân phối thép ống phi 273 uy tín
| ✅ Giá ống thép đen phi 273 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đen phi 273 chính hãng | ⭐Ống thép đen phi 273 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ống thép đen phi 273 tiêu chuẩn ASTM
– Ống thép đen 273 là loại ống thép chịu được áp lực cao, có đường kính lớn, dễ dàng lắp đặt và tái sử dụng.
– Ống thép 273 được sử dụng làm ống dẫn khí, xây dựng hệ thống PCCC, ống thoát nước, xây dựng cầu đường…
– Các sản phẩm thép cỡ lớn phi 273 chủ yếu được nhập khẩu ở các thị trường Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ…
– Ống thép có phi cỡ lớn được sản xuất trong nước rất ít, phần lớn là các nhà máy Hòa Phát, SeAH, sản xuất các loại thép có đường kính nhỏ dưới phi 219.
– Các sản phẩm có tiêu chuẩn ASTM, như A106, A53, API 5L, GOST, EN,DIN, JIT…
– Các sản phẩm thép đều có giấy tờ xuất xứ, hóa đơn rõ ràng.
Tiêu chuẩn thành phần hóa học ống thép đen phi 273
- Cacbon: 0,35 %
- Mangan: 1,06 %
- Photpho (Max) : 0.035 %
- Lưu huỳnh (Max) : 0.035 %
- Silic (Min) :0.10 %
- Crom (Max) : 0.40 %
- Đồng (Max) : 0.40 %
- Molypden (Max) : 0,15 %
- Niken (Max) : 0.40 %
- Vanadi (Max) : 0.08 %
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Bảng quy cách ống thép đen phi 273 (DN250)
Thép ống đen phi 273 Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (Kg/cây) |
| Phi 273 x 3.40 | 22.60 | 135.60 |
| phi 273 x 4.20 | 27.84 | 167.04 |
| phi 273 x 5.75 | 37.89 | 227.34 |
| phi 273 x 6.35 | 41.75 | 250.50 |
| phi 273 x 7.01 | 45.98 | 275.88 |
| phi 273 x 7.80 | 51.01 | 306.06 |
| phi 273 x 8.08 | 52.79 | 316.74 |
| phi 273 x 9.27 | 60.29 | 361.74 |
| phi 273 x 10.97 | 70.88 | 425.28 |
| phi 273 x 11.13 | 81.87 | 491.22 |
| phi 273 x 12.70 | 81.52 | 489.12 |
| phi 273 x 13.50 | 86.39 | 518.34 |
| phi 273 x 14.03 | 89.60 | 537.60 |
| phi 273 x 15.09 | 95.97 | 575.82 |
| phi 273 x 15.89 | 100.75 | 604.50 |
| phi 273 x 17.15 | 108.20 | 649.20 |
| phi 273 x 18.26 | 114.71 | 688.26 |
| phi 273 x 21.44 | 133.00 | 798.00 |
| phi 273 x 25.40 | 155.09 | 930.54 |
| phi 273 x 28.60 | 172.37 | 1,034.22 |
Nên mua ống thép đen phi 273 ở đâu tại TPHCM ?
– Địa chỉ tin cậy và uy tín nhất khi bạn lựa chọn để mua ống thép đen cỡ lớn D273 là Thép Hùng Phát.
– Nhà phân phối có đại lý khắp Việt Nam, chuyên cung cấp các dòng sản phẩm ống thép chất lượng cao.
– Chúng tôi có cung cấp đầy đủ vật tư để xây dựng các hệ thống ống nước, cầu đường, hệ thống chữa cháy, nhà máy…
– Giao hàng đến tận công trình, đảm bảo chất lượng và giá rẻ cho mọi khách hàng.
– Chúng tôi có nhiều đại lý gần nơi bạn ở, gọi điện thoại để nhận được hỗ trợ nhanh nhất.
Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn (bao gồm phi 273)
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D273 | 6.35 | 250.5 | 17,125 | 4,289,813 |
| 7.8 | 306.06 | 17,125 | 5,241,278 | |
| 9.27 | 361.68 | 17,125 | 6,193,770 | |
| Ống thép D323.9 | 4.57 | 215.82 | 17,125 | 3,695,918 |
| 6.35 | 298.2 | 17,125 | 5,106,675 | |
| 8.38 | 391.02 | 17,125 | 6,696,218 | |
| Ống thép D355.6 | 4.78 | 247.74 | 17,125 | 4,242,548 |
| 6.35 | 328.02 | 17,125 | 5,617,343 | |
| 7.93 | 407.52 | 17,125 | 6,978,780 | |
| 9.53 | 487.5 | 17,125 | 8,348,438 | |
| 11.1 | 565.56 | 17,125 | 9,685,215 | |
| 12.7 | 644.04 | 17,125 | 11,029,185 | |
| Ống thép D406 | 6.35 | 375.72 | 17,125 | 6,434,205 |
| 7.93 | 467.34 | 17,125 | 8,003,198 | |
| 9.53 | 559.38 | 17,125 | 9,579,383 | |
| 12.7 | 739.44 | 17,125 | 12,662,910 | |
| Ống thép D457.2 | 6.35 | 526.26 | 17,125 | 9,012,203 |
| 7.93 | 526.26 | 17,125 | 9,012,203 | |
| 9.53 | 630.96 | 17,125 | 10,805,190 | |
| 11.1 | 732.3 | 17,125 | 12,540,638 | |
| Ống thép D508 | 6.35 | 471.12 | 17,125 | 8,067,930 |
| 9.53 | 702.54 | 17,125 | 12,030,998 | |
| 12.7 | 930.3 | 17,125 | 15,931,388 | |
| Ống thép D610 | 6.35 | 566.88 | 17,125 | 9,707,820 |
| 7.93 | 846.3 | 17,125 | 14,492,888 | |
| 12.7 | 1121.88 | 17,125 | 19,212,195 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đen cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Phân loại ống thép đen phi 273
Ống thép đen D273 được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau:
1/ Ống thép hàn phi 273
- Sản xuất từ thép tấm hoặc thép cuộn
- Tạo hình và hàn dọc (ERW, LSAW)
Ưu điểm:
- Giá thành rẻ
- Sản xuất được kích thước lớn
- Nguồn cung dồi dào
Nhược điểm:
- Có mối hàn
- Khả năng chịu áp thấp hơn ống đúc
👉 Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường
2/ Ống thép đúc phi 273
- Sản xuất từ phôi thép nguyên khối
- Không có mối hàn
Ưu điểm:
- Chịu áp lực và nhiệt độ cao
- Độ bền vượt trội
Nhược điểm:
- Giá cao
- Ít phổ biến ở size lớn như phi 273
👉 Dùng trong dầu khí, nồi hơi, hệ thống áp lực
3/ Ống thép phi 273 mộc (trần)
- Không sơn, không phủ lớp bảo vệ
- Bề mặt kim loại tự nhiên
Ưu điểm:
- Giá rẻ
- Dễ gia công
Nhược điểm:
- Dễ bị rỉ sét
4/ Ống thép phi 273 phủ sơn đen
- Được sơn lớp chống gỉ bên ngoài
Ưu điểm:
- Hạn chế oxy hóa
- Bảo quản tốt hơn
Nhược điểm:
- Lớp sơn có thể bong theo thời gian
👉 Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất hiện nay
Ứng dụng của ống thép đen phi 273
Ống thép D273 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
a. Xây dựng
- Cọc ống
- Kết cấu trụ
- Nhà xưởng
b. Công nghiệp
- Dẫn nước, dẫn khí
- Hệ thống PCCC
- Nhà máy
c. Hạ tầng
- Công trình cầu đường
- Hệ thống cấp thoát nước
d. Cơ khí
- Gia công kết cấu
- Chế tạo thiết bị
Nguồn gốc xuất xứ ống thép phi 273
Thị trường hiện nay chia thành 2 nguồn chính:
a. Hàng Việt Nam
Ống D273 Hòa Phát
- Thương hiệu lớn tại Việt Nam
- Chất lượng ổn định
- Giá cạnh tranh
Ống D273 SeAH
- Công nghệ Hàn Quốc
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế
- Độ bền cao
Ưu điểm hàng Việt:
- Dễ kiểm soát chất lượng
- Giao hàng nhanh
- Có đầy đủ CO, CQ
b. Hàng nhập khẩu Trung Quốc
- Chiếm tỷ trọng lớn trên thị trường
- Đa dạng chủng loại (hàn, đúc)
- Giá thành cạnh tranh
Ưu điểm:
- Giá rẻ hơn
- Có nhiều lựa chọn
Nhược điểm:
- Chất lượng không đồng đều (tùy nhà máy)
- Cần chọn nhà cung cấp uy tín
👉 Thực tế: Công trình lớn thường kết hợp cả hàng Việt + hàng Trung Quốc để tối ưu chi phí
Tìm nơi cung ứng ống thép đen phi 273\
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316


