Nội dung chính:
- 1 Thông số kỹ thuật của thép tấm Q235
- 2 Bảng tra trọng lượng thép tấm Q235 (khổ thông dụng)
- 3 Bảng giá thép tấm Q235 mới nhất (tham khảo)
- 4 Phân loại thép tấm Q235
- 5 So sánh thép tấm Q235 với các mác thép tương đương
- 6 Nguồn gốc – xuất xứ
- 7 Thành phần hóa học của thép Q235
- 8 Cơ tính của thép tấm Q235
- 9 Tiêu chuẩn áp dụng
- 10 Đơn vị phân phối uy tín – Công Ty Cổ Phần Thép Hùng Phát
- 11 Kết luận
Thép tấm Q235 là loại thép carbon chất lượng thông dụng được sản xuất theo tiêu chuẩn Trung Quốc. Chữ “Q” viết tắt từ “Yield” – giới hạn chảy, còn số “235” biểu thị giới hạn chảy tối thiểu là 235 MPa. Đây là loại thép xây dựng phổ biến nhờ tính chất ổn định, khả năng hàn tốt, độ dẻo cao và giá thành thấp.
Thép Q235 thường có dạng tấm, bản mã, thép hình, thép cuộn… nhưng trong bài viết này chúng ta tập trung vào dạng thép tấm Q235, được cán thành tấm có độ dày từ 1.5–200 mm, ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, chế tạo máy, cơ khí, bồn bể, nền sàn, cầu đường…
Nhờ tính chất cơ học dễ gia công và độ ổn định cao, thép Q235 trở thành một trong những mác thép phổ thông nhất trong ngành xây dựng và cơ khí ở Việt Nam.

Thông số kỹ thuật của thép tấm Q235
Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản:
1. Kích thước
Các kích thước thép tấm Q235 phổ biến gồm:
Độ dày: 1.5 mm – 200 mm
Khổ rộng: 1200 mm, 1500 mm, 2000 mm
Chiều dài: 2500 mm, 3000 mm, 6000 mm, 12000 mm hoặc cắt theo yêu cầu
Khách hàng có thể yêu cầu cắt theo quy cách bản mã, bản mặt bích, tấm chân đế, tấm đỡ dầm… phù hợp yêu cầu thi công.
2. Tỷ trọng
Tỷ trọng của thép Q235 ≈ 7.85 g/cm³
.3. Đặc tính nổi bật
Dễ cắt, dễ hàn, dễ uốn
Khả năng chống chịu lực vừa phải
Độ dẻo tốt, ít bị gãy giòn
Không phù hợp cho kết cấu chịu lực nặng hoặc môi trường đặc biệt khắc nghiệt
Giá thành thấp nhất trong nhóm thép kết cấu

Bảng tra trọng lượng thép tấm Q235 (khổ thông dụng)
Khổ 1500 × 6000 mm
| Độ dày | Trọng lượng (kg/tấm) |
|---|---|
| 2 mm | 141 |
| 3 mm | 212 |
| 4 mm | 282 |
| 5 mm | 353 |
| 6 mm | 424 |
| 8 mm | 565 |
| 10 mm | 706 |
| 12 mm | 847 |
| 14 mm | 988 |
| 16 mm | 1130 |
| 18 mm | 1271 |
| 20 mm | 1412 |
| 22 mm | 1553 |
| 25 mm | 1765 |
Khổ 2000 × 6000 mm
| Độ dày | Trọng lượng (kg/tấm) |
|---|---|
| 2 mm | 188 |
| 3 mm | 282 |
| 4 mm | 376 |
| 5 mm | 470 |
| 6 mm | 564 |
| 8 mm | 752 |
| 10 mm | 940 |
| 12 mm | 1128 |
| 14 mm | 1316 |
| 16 mm | 1504 |
| 20 mm | 1880 |
| 25 mm | 2350 |
Khổ 1250 × 2500 mm / 3000 mm
(Phù hợp gia công bản mã, mặt bích)
| Độ dày | 1250×3000 (kg) | 1250×2500 (kg) |
|---|---|---|
| 2 mm | 59 | 49 |
| 3 mm | 88 | 74 |
| 4 mm | 118 | 98 |
| 5 mm | 147 | 123 |
| 6 mm | 177 | 147 |
| 8 mm | 236 | 197 |
| 10 mm | 295 | 246 |
| 12 mm | 354 | 295 |
| 16 mm | 472 | 393 |
| 20 mm | 590 | 492 |
| 25 mm | 737 | 615 |
(Trọng lượng có thể thay đổi nhẹ tùy nhà máy và dung sai độ dày.)

Bảng giá thép tấm Q235 mới nhất (tham khảo)
Giá thép có thể thay đổi theo thị trường, khối lượng mua và thời điểm báo giá. Dưới đây là mức giá tham khảo tại các nhà phân phối lớn:
| Độ dày | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|
| 2–12 mm | 13.300 – 13.700 |
| 14–40 mm | 13.500 – 13.900 |
| 50–100 mm | 14.000 – 14.500 |
Ghi chú:
Giá đã bao gồm VAT hoặc chưa tùy bảng báo giá từng công ty
Giá thay đổi theo khổ tấm và xuất xứ
Thị trường biến động theo tuần

Phân loại thép tấm Q235
1. Phân loại theo cấp chất lượng
Q235 gồm 4 cấp:
Q235A: chất lượng cơ bản
Q235B: dùng phổ biến nhất trong xây dựng
Q235C: tăng độ dai va đập ở 0°C
Q235D: tăng độ dai va đập ở -20°C
2. Theo hình dạng bề mặt
Tấm trơn (Plain Plate) Bề mặt phẳng, sử dụng cho bản mã, tấm đáy, kết cấu hàn
Tấm gân (Checkered Plate) Bề mặt có vân chống trượt, dùng làm sàn thao tác, cầu thang, sàn xe tải
3. Theo phương pháp cán
Tấm cán nóng – Hot Rolled (HR)
Chiếm 95% thị trường
Bề mặt hơi nhám, màu xanh đen
Dùng cho kết cấu thép chịu lực, cơ khí nặng
Tấm cán nguội – Cold Rolled (CR)
Bề mặt mịn, sáng
Độ chính xác kích thước cao
Dùng cho chế tạo chi tiết mỏng, tủ điện, thiết bị
4. Theo xử lý bề mặt
Tấm phủ dầu chống gỉ
Tấm mài mép, vê cạnh
Tấm mạ kẽm (ít gặp với Q235)
So sánh thép tấm Q235 với các mác thép tương đương
| Mác thép | Quốc gia | Giới hạn chảy (MPa) | Tỷ lệ Tương đương Q235 |
|---|---|---|---|
| SS400 | Nhật Bản | 245 | Tương đương 99% |
| A36 | Mỹ | 250 | Tương đương 99% |
| CT3 | Việt Nam | 235 | Tương đương 99% |
| S235JR | Châu Âu | 235 | Tương đương 99% |
Nhận xét
- Các mác trên đều thuộc nhóm thép carbon thông dụng, giới hạn chảy 230–250 MPa
- Có thể thay thế nhau trong đa số công trình
- A36 và SS400 thường có chất lượng ổn định hơn do tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt
- Khi yêu cầu độ bền cao hơn, người ta chọn Q345, S355 thay vì Q235
Nguồn gốc – xuất xứ
Thép tấm Q235 có 3 nhóm xuất xứ chính:
Tấm Q235 Trung Quốc – chiếm tỷ trọng lớn nhất
Các nhà máy lớn: Baosteel, Ansteel, HBAF, Benxi, Tangshan…
Chất lượng ổn định, giá cạnh tranh
Tép tấm Q235 Việt Nam
Sản lượng chưa lớn nhưng ổn định
Chủ yếu đáp ứng cho nhu cầu nội địa
Thép tấm Q23 Nhập khẩu khác
Nga, Ấn Độ, Thổ Nhĩ Kỳ
Thường là thép tấm dày hoặc theo đơn hàng đặc biệt
Khi mua hàng, nên kiểm tra CO – CQ, mác in trên tấm, bề mặt, dung sai và số lô hàng.
Thành phần hóa học của thép Q235
Theo tiêu chuẩn chung:
| Thành phần | Tỷ lệ (%) |
|---|---|
| C | ≤ 0.22 |
| Si | ≤ 0.35 |
| Mn | ≤ 1.40 |
| P | ≤ 0.045 |
| S | ≤ 0.050 |
Phiên bản Q235C và Q235D có yêu cầu P và S thấp hơn, tăng khả năng chịu va đập.
Cơ tính của thép tấm Q235
| Cơ tính | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 235 MPa |
| Độ bền kéo | 370 – 500 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 26% |
| Tỷ trọng | 7.85 g/cm³ |
Ưu điểm cơ tính
Dẻo và bền, khó nứt khi hàn
Gia công tốt bằng các phương pháp cắt, oxy–gas, plasma, laser
Phù hợp cho kết cấu thông thường
Nhược điểm
Không phù hợp cho tải trọng rất lớn
Chịu nhiệt thấp hơn nhóm thép hợp kim
Dễ bị rỉ nếu không xử lý chống gỉ
Tiêu chuẩn áp dụng
Thép tấm Q235 được sản xuất chủ yếu theo:
Tiêu chuẩn GB/T 700 – tiêu chuẩn thép kết cấu carbon Trung Quốc
Ngoài ra còn có các tiêu chuẩn khi so sánh tương đương:ASTM (Mỹ)
JIS (Nhật)
EN (Châu Âu)
TCVN (Việt Nam)
Khi sử dụng trong công trình, yêu cầu phải có chứng chỉ chất lượng, báo cáo kiểm định, dung sai độ dày và thông số kỹ thuật rõ ràng.
Đơn vị phân phối uy tín – Công Ty Cổ Phần Thép Hùng Phát
1. Giới thiệu
Thép Hùng Phát là một trong những nhà phân phối thép lớn tại Việt Nam, chuyên cung cấp:
Thép tấm Q235, SS400, A36
Thép hình H – I – V – U
Thép hộp, ống thép
Thép bản mã, thép cắt theo yêu cầu
Với kho hàng lớn tại TP.HCM, Hà Nội và nhiều chi nhánh, Hùng Phát đáp ứng nhanh mọi đơn hàng từ nhỏ đến lớn.
2. Ưu điểm khi mua thép tấm Q235 tại Hùng Phát
Hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO – CQ
Kho hàng lớn, đa dạng quy cách
Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt
Giao hàng nhanh 24–48 giờ
Cung cấp dịch vụ cắt – chấn – đột lỗ – gia công bản mã theo yêu cầu
Đội ngũ kỹ thuật tư vấn chọn mác thép phù hợp
3. Quy trình đặt hàng
Khách hàng yêu cầu báo giá
Kỹ thuật tư vấn quy cách phù hợp
Gửi bảng giá – hình ảnh hàng – CO CQ
Xác nhận đơn hàng và tiến hành xuất kho
Vận chuyển đến công trình hoặc xưởng
Kết luận
Thép tấm Q235 là vật liệu kết cấu carbon thông dụng, giá rẻ, dễ thi công và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí, chế tạo máy, đóng tàu, bồn bể… Với ưu điểm cơ tính tốt, dễ hàn và độ dày đa dạng, Q235 phù hợp cho hầu hết các kết cấu không yêu cầu tải trọng lớn.
Khi mua thép tấm Q235, cần lưu ý:
Xác định chính xác độ dày, khổ tấm, chiều dài
Kiểm tra nguồn gốc, chứng chỉ CO – CQ
So sánh giá theo kg hoặc theo tấm
Chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng
Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đó, phù hợp cho mọi nhu cầu từ cá nhân đến công trình lớn.
Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 – Sale 1
- 0938 261 123 – Sale 2
- 0937 343 123 – Sale 3
- 0988 588 936 – Sale 4
- 0939 287 123 – Sale 5
- 0938 437 123 – Hotline 24/7
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



