Bảng giá ống thép đúc phi 90 (DN80)

Bảng giá ống thép đúc phi 90, thép ống đúc phi 90 mới nhất

Nội dung chính:

Bảng giá ống thép đúc phi 90, thép ống đúc phi 90 mới nhất. Thép ống đúc phi 90 có khả năng chịu áp lực cao, độ ổn định cực tốt. Vì vậy được dùng để làm nồi hơi áp suất cao, ống dẫn nước, ống dẫn nhiên liệu, ống bao, ống luồn cáp quang.

Ngoài ra ống thép còn được dùng làm cây chống sàn bê tông dự ứng lực, móng cọc ống thép, kết cấu vòm thép,… Thép ống đúc được công ty Thép Hùng Phát nhập khẩu chính hãng tại nhà máy, mới 100%. Quý khách mua thép tại công ty chúng tôi đảm bảo giá tốt nhất thị trường, kèm theo là những chính sách hấp dẫn khác.

Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để biết thêm những bảng giá mới nhất và các chính sách chiết khấu khi mua hàng.

Đại lý phân phối ống thép đúc phi 90 (DN80)

✅ Giá ống thép đúc phi 90 cạnh tranh nhất⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Ống thép đúc phi 90 chính hãng⭐Ống thép đúc phi 90 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu
Bảng giá ống thép đúc phi 90 (DN80)
Bảng giá ống thép đúc phi 90 (DN80)

Mô tả chi tiết: Ống thép đúc phi 90

Công ty Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị phân phối ống thép đúc lớn nhất tại TPHCM và các tỉnh lân cận. Ống thép đúc phi 90 được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp tại nhà máy và phân phối ra thị trường.

Là một đại lý lớn uy tín, được nhiều khách hàng cá nhân hoặc những nhà thầu lớn biết đến và tin tưởng. Chúng tôi tự tin mang đến sản phẩm chất lượng tốt nhất và cam kết bán với giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

Ngoài ra khi quý khách mua hàng với số lượng lớn tại công ty chúng tôi sẽ nhận thêm phần chiết khấu hấp dẫn. Có xe vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, giao đúng quy cách và đúng số lượng khách yêu cầu.

Hiện nay Thép Hùng Phát mở rộng thị trường, không chỉ phân phối tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An mà khắp các tỉnh thành khu vực Miền Nam. Nếu quý khách có nhu cầu mua ống thép đúc phi 90 hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Thông số kỹ thuật ống thép đúc phi 90

Mác thép: A106, A333-Gr.6, A335-P5, A335-P9-P11-P22-P9-P92, A53, X65, X52, X42, A213-T2-T5-T5B-T5C-T9-T11-T12-T22-T23-T91-T92, A210-C-A1, S355,…

Tiêu chuẩn: ASTM , API5L, JIS, GOST, DIN, ANSI, EN…

Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam,…

Đường kính:  phi 90 DN80

Độ dày: 3.05mm – 15.24mm

Chiều dài: 6m

Bảng quy cách ống thép đúc phi 90 (DN80)

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩa INCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc D90DN80388.93.056.46
Thép ống đúc D90DN80388.93.57.37
Thép ống đúc D90DN80388.94.789.92
Thép ống đúc D90DN80388.95.4911.29
Thép ống đúc D90DN80388.95.511.31
Thép ống đúc D90DN80388.97.6215.27
Thép ống đúc D90DN80388.9815.96
Thép ống đúc D90DN80388.98.516.85
Thép ống đúc D90DN80388.99.0517.82
Thép ống đúc D90DN80388.91019.46
Thép ống đúc D90DN80388.911.1321.35
Thép ống đúc D90DN80388.911.521.95
Thép ống đúc D90DN80388.91222.76
Thép ống đúc D90DN80388.912.523.55
Thép ống đúc D90DN80388.91324.33
Thép ống đúc D90DN80388.913.525.10
Thép ống đúc D90DN80388.91425.86
Thép ống đúc D90DN80388.914.526.60
Thép ống đúc D90DN80388.91527.34
Thép ống đúc D90DN80388.915.2427.68
Bảng giá ống thép đúc phi 90 (DN80)
Bảng giá ống thép đúc phi 90 (DN80)

Bảng giá ống thép đúc phi 90 (DN80)

Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá ống thép đúc phi 90 mới nhất. Tuy nhiên giá mà chúng tôi gửi đến chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thay đổi thường xuyên. Vì vậy để biết chính xác giá bán trong ngày quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496

Hiện chúng tôi phân phối ống thép đúc với đầy đủ kích thước ống, độ dày khác nhau. Đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Quý khách muốn biết giá của từng loại ống khác nhau hãy liên hệ đến hotline của chúng tôi. Sẽ có nhân viên tư vấn báo giá chi tiết cho quý khách.

STT   Đường Kính OD    Dày T.Lượng (Kg/mét)Tiêu chuẩn    Đơn Giá vnđ/kg)
1DN1521.32.771.266ASTM-A53/A10622,100
2DN2027.12.871.715ASTM A53/A10622,400
3DN2533.43.382.502ASTM A53/A10621,300
4DN2533.43.402.515ASTM A53/A10621,600
5DN2533.44.603.267ASTM A53/A10621,500
6DN3242.23.203.078ASTM A53/A10621,300
7DN3242.23.503.340ASTM A53/A10621,500
8DN4048.33.203.559ASTM A53/A10621,300
9DN4048.33.553.918ASTM A53/A10621,200
10DN4048.35.105.433ASTM A53/A10621,500
11DN5060.33.915.437ASTM A53/A10621,600
12DN5060.35.507.433ASTM A53/A10621,500
13DN6576.04.007.102ASTM A53/A10621,500
14DN6576.04.507.934ASTM A53/A10621,500
15DN6576.05.169.014ASTM A53/A10621,500
16DN8088.94.008.375ASTM A53/A10621,500
17DN8088.95.5011.312ASTM A53/A10621,500
18DN8088.97.6015.237ASTM A53/A10621,500
19DN100114.34.5012.185ASTM A53/A10621,500
20DN100114.36.0216.075ASTM A53/A10621,700
21DN100114.38.6022.416ASTM A53/A10621,700
22DN125141.36.5521.765ASTM A53/A10621,700
23DN125141.37.1123.528ASTM A53/A10621,700
24DN125141.38.1826.853ASTM A53/A10621,700
25DN150168.37.1128.262ASTM A53/A10621,700
26DN150168.38.1832.299ASTM A53/A10621,700
27DN200219.18.1842.547ASTM A53/A10621,700
28DN200219.19.5549.350ASTM A53/A10621,700
29DN250273.19.2760.311ASTM A53/A10621,800
30DN250273.110.3066.751ASTM A53/A10621,800
31DN300323.99.2771.924ASTM A53/A10621,800
32DN300323.910.3079.654ASTM A53/A10621,800

*** Lưu ý mua hàng:

  • Bảng báo giá ống thép đúc phi 90 bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Tham khảo thêm bảng giá ống thép đen, ống thép mạ kẽm mới nhất

Bảng giá ống thép đen

Ống ThépĐộ DàyKg/CâyĐơn GiáThành Tiền
Phi 211.0 ly2.9916,15048,289
1.1 ly3.2716,15052,811
1.2 ly3.5516,15057,333
1.4 ly4.116,15066,215
1.5 ly4.3716,15070,576
1.8 ly5.1715,25078,843
2.0 ly5.6815,05085,484
2.5 ly7.7615,050116,788
Phi 271.0 ly3.816,15061,370
1.1 ly4.1616,15067,184
1.2 ly4.5216,15072,998
1.4 ly5.2316,15084,465
1.5 ly5.5816,15090,117
1.8 ly6.6215,250100,955
2.0 ly7.2915,050109,715
2.5 ly8.9315,050134,397
Phi 341.0 ly4.8116,15077,682
1.1 ly5.2716,15085,111
1.2 ly5.7416,15092,701
1.4 ly6.6516,150107,398
1.5 ly7.116,150114,665
1.8 ly8.4415,250128,710
2.0 ly9.3215,050140,266
2.5 ly11.4715,050172,624
2.8 ly12.7215,050191,436
3.0 ly13.5415,050203,777
3.2 ly14.3515,050215,968
Phi 421.0 ly6.116,15098,515
1.1 ly6.6916,150108,044
1.2 ly7.2816,150117,572
1.4 ly8.4516,150136,468
1.5 ly9.0316,150145,835
1.8 ly10.7615,250164,090
2.0 ly11.915,050179,095
2.5 ly14.6915,050221,085
2.8 ly16.3215,050245,616
3.0 ly17.415,050261,870
3.2 ly18.4715,050277,974
3.6 ly22.3615,050336,518
Phi 491.1 ly7.6516,150123,548
1.2 ly8.3316,150134,530
1.4 ly9.6716,150156,171
1.5 ly10.3416,150166,991
1.8 ly12.3315,250188,033
2.0 ly13.6415,050205,282
2.5 ly16.8715,050253,894
2.8 ly18.7715,050282,489
2.9 ly19.415,050291,970
3.0 ly20.0215,050301,301
3.2 ly21.2615,050319,963
3.4 ly22.4915,050338,475
3.8 ly24.9115,050374,896
Phi 601.1 ly9.5716,150154,556
1.2 ly10.4216,150156,821
1.4 ly12.1216,150195,738
1.5 ly12.9616,150209,304
1.8 ly15.4715,250235,918
2.0 ly17.1315,050257,807
2.5 ly21.2315,050319,512
2.8 ly23.6615,050356,083
2.9 ly24.4615,050368,123
3.0 ly25.2615,050380,163
3.5 ly29.2115,050439,611
3.8 ly31.5415,050474,677
4.0 ly33.0915,050498,005
Phi 761.1 ly12.1316,150195,900
1.2 ly13.2116,150213,342
1.4 ly15.3716,150248,226
1.5 ly16.4516,150265,668
1.8 ly19.6615,250299,815
2.0 ly21.7815,050327,789
2.5 ly27.0415,050406,952
2.8 ly30.1615,050453,908
2.9 ly31.215,050469,560
3.0 ly32.2315,050485,062
3.2 ly34.2815,050515,914
3.5 ly37.3415,050561,967
3.8 ly40.3715,050607,569
4.0 ly42.3815,050745,888
Phi 901.4 ly18.516,150        298,775
1.5 ly19.2716,150        311,211
1.8 ly23.0415,250        351,360
2.0 ly25.5415,050        384,377
2.5 ly31.7415,050        477,687
2.8 ly35.4215,050        533,071
2.9 ly36.6515,050        551,583
3.0 ly37.8715,050        569,944
3.2 ly40.315,050        606,515
3.5 ly43.9215,050        660,996
3.8 ly47.5115,050        715,026
4.0 ly49.915,050        750,995
4.5 ly55.815,350        856,530
Phi 1141.4 ly2316,150        371,450
1.8 ly29.7515,250        453,688
2. ly3315,050        496,650
2.4 ly39.4515,050        593,723
2.5 ly41.0615,050        617,953
2.8 ly45.8615,050        690,193
3.0 ly49.0515,050        738,203
3.8 ly61.6815,050        928,284
4.0 ly64.8115,050        975,391
4.5 ly72.5815,350     1,114,103
5.0 ly80.2715,350     1,232,145
6.0 ly95.4415,350     1,465,004
Phi 1273.5 ly63.8616,650     1,063,269
4.0 ly72.6816,650     1,210,122
Phi 1413.96 ly80.4616,650     1,339,659
4.78 ly96.5416,650     1,607,391
Phi 1683.96 ly96.2416,650     1,602,396
4.78 ly115.6216,650     1,925,073
5.16124.5616,650     2,073,924
5.56133.8616,650     2,228,769
phi 2794.78151.5616,650     2,523,474
5.16163.3216,650     2,719,278
5.56175.6816,650     2,925,072
6.35199.8616,650     3,327,669

Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D2736.35250.517,1254,289,813
7.8306.0617,1255,241,278
9.27361.6817,1256,193,770
Ống thép D323.94.57215.8217,1253,695,918
6.35298.217,1255,106,675
8.38391.0217,1256,696,218
Ống thép D355.64.78247.7417,1254,242,548
6.35328.0217,1255,617,343
7.93407.5217,1256,978,780
9.53487.517,1258,348,438
11.1565.5617,1259,685,215
12.7644.0417,12511,029,185
Ống thép D4066.35375.7217,1256,434,205
7.93467.3417,1258,003,198
9.53559.3817,1259,579,383
12.7739.4417,12512,662,910
Ống thép D457.26.35526.2617,1259,012,203
7.93526.2617,1259,012,203
9.53630.9617,12510,805,190
11.1732.317,12512,540,638
Ống thép D5086.35471.1217,1258,067,930
9.53702.5417,12512,030,998
12.7930.317,12515,931,388
Ống thép D6106.35566.8817,1259,707,820
7.93846.317,12514,492,888
12.71121.8817,12519,212,195

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,95025,864
1.11.8914,95028,256
1.22.0414,95030,498
Ống thép D15.912.214,95032,890
1.12.4114,95036,030
1.22.6114,95039,020
1.4314,95044,850
1.53.214,95047,840
1.83.7614,95056,212
Ống thép D21.212.9914,95044,701
1.13.2714,95048,887
1.23.5514,95053,073
1.44.114,95061,295
1.54.3714,95065,332
1.85.1714,95077,292
25.6814,95084,916
2.36.4314,95096,129
2.56.9214,950103,454
Ống thép D26.6513.814,95056,810
1.14.1614,95062,192
1.24.5214,95067,574
1.45.2314,95078,189
1.55.5814,95083,421
1.86.6214,95098,969
27.2914,950108,986
2.38.2914,950123,936
2.58.9314,950133,504
Ống thép D33.514.8114,95071,910
1.15.2714,95078,787
1.25.7414,95085,813
1.46.6514,95099,418
1.57.114,950106,145
1.88.4414,950126,178
29.3214,950139,334
2.310.6214,950158,769
2.511.4714,950171,477
2.812.7214,950190,164
313.5414,950202,423
3.214.3514,950214,533
Ống thép D38.115.4914,95082,076
1.16.0214,95089,999
1.26.5514,95097,923
1.47.614,950113,620
1.58.1214,950121,394
1.89.6714,950144,567
210.6814,950159,666
2.312.1814,950182,091
2.513.1714,950196,892
2.814.6314,950218,719
315.5814,950232,921
3.216.5314,950247,124
Ống thép D42.21.16.6914,950100,016
1.27.2814,950108,836
1.48.4514,950126,328
1.59.0314,950134,999
1.810.7614,950160,862
211.914,950177,905
2.313.5814,950203,021
2.514.6914,950219,616
2.816.3214,950243,984
317.414,950260,130
3.218.4714,950276,127
Ống thép D48.11.28.3314,950124,534
1.49.6714,950144,567
1.510.3414,950154,583
1.812.3314,950184,334
213.6414,950203,918
2.315.5914,950233,071
2.516.8714,950252,207
2.818.7714,950280,612
320.0214,950299,299
3.221.2614,950317,837
Ống thép D59.91.412.1214,950181,194
1.512.9614,950193,752
1.815.4714,950231,277
217.1314,950256,094
2.319.614,950293,020
2.521.2314,950317,389
2.823.6614,950353,717
325.2614,950377,637
3.226.8514,950401,408
Ống thép D75.61.516.4514,950245,928
1.819.6614,950293,917
221.7814,950325,611
2.324.9514,950373,003
2.527.0414,950404,248
2.830.1614,950450,892
332.2314,950481,839
3.234.2814,950512,486
Ống thép D88.31.519.2714,950288,087
1.823.0414,950344,448
225.5414,950381,823
2.329.2714,950437,587
2.531.7414,950474,513
2.835.4214,950529,529
337.8714,950566,157
3.240.314,950602,485
Ống thép D108.01.828.2914,950422,936
231.3714,950468,982
2.335.9714,950537,752
2.539.0314,950583,499
2.843.5914,950651,671
346.6114,950696,820
3.249.6214,950741,819
Ống thép D113.51.829.7514,950444,763
23314,950493,350
2.337.8414,950565,708
2.541.0614,950613,847
2.845.8614,950685,607
349.0514,950733,298
3.252.2314,950780,839
Ống thép D126.81.833.2914,950497,686
236.9314,950552,104
2.342.3714,950633,432
2.545.9814,950687,401
2.851.3714,950767,982
354.9614,950821,652
3.258.5214,950874,874

*** Lưu ý: Bảng báo giá thép ống ở trên chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thường xuyên thay đổi. Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá chính xác nhất.

Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80)

Ống thép đúc phi 90, còn được gọi là ống thép đúc DN80 hoặc NPS 3 inch, có đường kính ngoài tiêu chuẩn 88,9 mm (thị trường thường làm tròn thành phi 90).

Đây là quy cách ống thép đúc rất phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước áp lực, phòng cháy chữa cháy, hơi nóng và dầu khí. Do được sản xuất bằng phương pháp đúc xuyên tâm từ phôi thép đặc, sản phẩm không có mối hàn dọc nên có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống nứt vỡ tốt hơn so với ống hàn.

Phân Loại Theo Bề Mặt

  • Ống thép đúc đen phi 90 là loại phổ biến nhất, bề mặt có màu xanh đen tự nhiên của thép cán nóng hoặc được phủ một lớp dầu chống gỉ. Loại này thường được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp, kết cấu, đường ống dẫn chất lỏng và khí.
  • Ống thép đúc mạ kẽm phi 90 được phủ thêm lớp kẽm bảo vệ bằng phương pháp mạ điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn, thích hợp cho môi trường ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc có hóa chất ăn mòn nhẹ.

Phân Loại Theo Tiêu Chuẩn Sản Xuất

  • ASTM International ASTM A106 Grade B: dùng cho đường ống chịu nhiệt độ và áp lực cao.
  • ASTM International ASTM A53 Grade B: dùng cho cấp nước, khí nén, kết cấu và PCCC.
  • American Petroleum Institute API 5L Grade B: dùng cho ngành dầu khí và đường ống truyền tải.
  • Japanese Industrial Standards JIS G3454 STPG370 và JIS G3456 STPT370.
  • DIN 17175 và EN 10216.

Phân Loại Theo Độ Dày (Schedule)

Ống thép đúc DN80 được sản xuất với nhiều cấp độ dày khác nhau:

  • SCH20: thành mỏng, áp lực thấp.
  • SCH40 (STD): loại thông dụng nhất.
  • SCH60: độ dày trung bình cao.
  • SCH80 (XS): chịu áp lực lớn.
  • SCH120, SCH160 và XXS: dùng trong môi trường đặc biệt.

Phân Loại Theo Chiều Dài

  • Chiều dài tiêu chuẩn 6 m.
  • Chiều dài 12 m.
  • Cắt theo yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80)

Ống thép đúc phi 90 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng nhờ khả năng chịu áp lực cao, chịu nhiệt tốt và độ an toàn vận hành ổn định.

Hệ Thống Phòng Cháy Chữa Cháy (PCCC)

Được sử dụng làm đường ống chính và đường ống nhánh trong hệ thống sprinkler, trụ cứu hỏa, máy bơm và bồn chứa nước chữa cháy.

Cấp Thoát Nước Công Nghiệp

Dùng để vận chuyển nước sạch, nước sản xuất, nước tuần hoàn và nước thải có áp lực.

Hệ Thống Hơi Nóng Và Nồi Hơi

ASTM A106 Grade B và JIS STPG370 thường được dùng cho đường ống hơi bão hòa, hơi quá nhiệt và nước cấp lò hơi.

Dầu Khí Và Hóa Chất

API 5L Grade B được ứng dụng trong các hệ thống dẫn dầu, khí tự nhiên, condensate và hóa chất công nghiệp.

Nhà Máy Điện Và Trạm Năng Lượng

Dùng cho đường ống cấp nước làm mát, khí nén, hơi và nhiên liệu.

Nhà Máy Chế Biến Thực Phẩm Và Dược Phẩm

Sử dụng trong các hệ thống phụ trợ như hơi, khí nén và nước kỹ thuật.

Kết Cấu Cơ Khí Và Chế Tạo Máy

Làm khung chịu lực, trục bảo vệ, ống dẫn áp lực và chi tiết cơ khí chuyên dụng.

Công Trình Hàng Hải Và Ven Biển

Khi được mạ kẽm hoặc sơn epoxy, ống thích hợp cho môi trường có độ ẩm và hơi muối cao.

Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80)

1. Chuẩn Bị Phôi Thép

Nguyên liệu là phôi thép tròn đặc được luyện từ quặng sắt hoặc thép phế, có thành phần hóa học đáp ứng các tiêu chuẩn như ASTM A106, ASTM A53 hoặc API 5L.

2. Gia Nhiệt Phôi

Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.200–1.300°C để đạt trạng thái dẻo thích hợp cho quá trình xuyên lỗ.

3. Xuyên Tâm Tạo Lỗ (Mannesmann)

Phôi được ép qua hệ thống trục cán và mũi xuyên để tạo lỗ rỗng ở tâm, hình thành phôi ống sơ bộ không có mối hàn.

4. Cán Kéo Giảm Kích Thước

Ống được cán liên tục qua nhiều giá cán để đạt đường kính ngoài 88,9 mm và độ dày thành theo SCH yêu cầu.

5. Nắn Thẳng Và Xử Lý Nhiệt

Ống được chuẩn hóa (normalizing) hoặc ủ để ổn định cơ tính và giảm ứng suất nội.

6. Kiểm Tra Không Phá Hủy

Siêu âm UT, dòng điện xoáy, thử thủy lực và kiểm tra kích thước được thực hiện nghiêm ngặt.

7. Cắt Định Chiều Dài Và Vát Mép

Ống được cắt 6 m hoặc 12 m, có thể vát mép 30° để thuận tiện cho hàn nối.

8. Đánh Dấu Và Đóng Gói

In thông tin tiêu chuẩn, mác thép, số heat, kích thước và bó thành kiện trước khi xuất xưởng.

Xuất Xứ Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80)

Khoảng 90% lượng ống thép đúc phi 90 trên thị trường Việt Nam hiện nay được nhập khẩu từ Trung Quốc do nước này có năng lực sản xuất lớn, giá thành cạnh tranh và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế.

Một Số Nhà Máy Trung Quốc Tiêu Biểu

  • Tianjin Pipe Group Corporation (TPCO)
  • Baowu Steel Group
  • Hengyang Valin Steel Tube
  • Ansteel Group
  • Shandong Molong Petroleum Machinery

Ngoài nguồn hàng từ Trung Quốc, thị trường còn có một tỷ lệ nhỏ sản phẩm nhập từ Nhật Bản, Hàn QuốcChâu Âu, chủ yếu phục vụ các dự án có yêu cầu kỹ thuật đặc biệt hoặc tiêu chuẩn khắt khe.

Hướng dẫn cách mua ống thép đúc phi 90 (DN80)

B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.

B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của Thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.

B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.

B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.

B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép đúc phi 90

Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối ống thép đúc phi 90 uy tín nhất hiện nay vì:

– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.

– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.

– Có đầy đủ các size ống thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng

– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.

– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.

– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách muốn biết bảng báo giá ống thép đúc phi 90 và có nhu cầu mua hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, ống thép siêu âm, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt