Nội dung chính:
- 1 Thép Tròn Đặc C45: Phân Loại, Ứng Dụng Và Giá bán
- 2 Ứng dụng của láp tròn C45, thép tròn đặc C45
- 3 Bảng báo giá láp tròn C45 – thép tròn đặc C45 mới nhất
- 4 Phân Loại Thép Tròn Đặc C45
- 5 Xuất Xứ Thép Tròn Đặc C45
- 6 Ưu Điểm Của Thép Tròn Đặc C45
- 7 Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối láp tròn C45
- 8 Kết Luận
Láp tròn C45 – Thép tròn đặc C45 được công ty Thép Hùng Phát nhập khẩu và phân phối với giá cạnh tranh nhất thị trường. Quý khách muốn mua láp tròn C45 chất lượng tốt, giá rẻ thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Có đầy đủ các thép tròn đặc C45 khắc nhau để quý khách lựa chọn.
Liên hệ đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được cung cấp bảng báo giá láp tròn C45 tốt nhất thị trường hiện nay.
Thép Tròn Đặc C45: Phân Loại, Ứng Dụng Và Giá bán
Thép tròn đặc C45 là một trong những mác thép carbon trung bình được sử dụng phổ biến nhất trong ngành cơ khí chế tạo. Với hàm lượng carbon khoảng 0,42–0,50%, thép C45 có độ cứng, độ bền và khả năng chịu mài mòn tốt hơn so với thép carbon thấp như SS400 hay CT3. Sau khi nhiệt luyện (tôi, ram), vật liệu đạt cơ tính cao, rất phù hợp để gia công các chi tiết chịu tải trọng và ma sát lớn.
Thép láp C45 thường tương đương với các mác thép quốc tế như:
- AISI/SAE 1045 (Hoa Kỳ)
- JIS S45C (Nhật Bản)
- DIN CK45 (Đức)
- EN C45E (Châu Âu)
Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối láp tròn C45 uy tín
| ✅ Giá láp tròn C45 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Láp tròn C45 chính hãng | ⭐Láp tròn C45 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |

Láp tròn C45 – Thép tròn đặc C45 là gì?
Láp tròn C45 hay còn gọi là thép tròn đặc s45c có nhiều tên gọi khác nhau như thép tròn c45, thép láp tròn c45, thép thanh tròn c45, sắt láp tròn c45, sắt đặc tròn c45, sắt tròn đặc c45 sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản.
Láp tròn C45 có độ bền, dẻo dai, chịu va đập mạnh, có khả năng chịu lực tốt. Có tính đàn hồi cao, có khả năng chịu oxi hóa cao và khả năng chống bào mòn tốt.
Láp tròn C45 có sự cân bằng giữa độ mềm, độ bền và có khả chống bào mòn tốt. Không những thế nó còn chịu được tải trọng cao, có tính đàn hồi tốt, chịu được những va đập mạnh và ứng lực tàn dư nhỏ.
Đặc tính kỹ thuật của láp tròn C45
Mác thép tương đương
| Quốc gia | Mỹ | Anh | Nhật | Úc |
| Tiêu chuẩn | ASTM A29 | EN 10083-2 | JIS G4051 | AS 1442 |
| Mác thép | 1045 | C45/1.1191 | S45C | 1045 |
Thành phần hóa học
| Tiêu chuẩn | Mác thép | C | Mn | P | S | Si | Ni | Cr |
| ASTM A29 | 1045 | 0.43-0.50 | 0.60-0.90 | 0.04 | 0.050 | - | - | - |
| EN 10083-2 | C45/1.1191 | 0.42-0.50 | 0.50-0.90 | 0.03 | 0.035 | 0.04 | 0.4 | 0.4 |
| JIS G4051 | S45C | 0.42-0.48 | 0.60-0.90 | 0.03 | 0.035 | 0.15-0.35 | - | - |
Tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt luyện
| OD (mm) | Độ dày t (mm) | 0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) | Độ bền kéo (N/mm2) | Độ dãn dài A5 (%) | Giảm diện tích Z (%) |
| <16 | <8 | min. 490 | 700-850 | min. 14 | min. 35 |
| <17-40 | <8<=20 | min. 430 | 650-800 | min. 16 | min. 40 |
| <41-100 | <20<=60 | min. 370 | 630-780 | min. 17 | min. 45 |
Tính chất cơ lý trong điều kiện đặc biệt
| OD (mm) | Độ dày t (mm) | 0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) | Độ bền kéo (N/mm2) | Độ giãn dài A5(%) | |
| <16 | <16 | min. 390 | min. 620 | min. 14 | |
| <17-100 | <16<=100 | min. 305 | min. 305 | min. 16 | |
| <101-250 | <100<250 | min. 275 | min. 560 | min. 16 |
Rèn thép tròn đặc S45C
Nhiệt độ rèn thép : 850-1200oC.
Quá trình nhiệt luyện
| Rèn hoặc cuốn nóng: | 1100 – 850°C |
| Tiêu chuẩn hóa: | 840 – 880°C/nhiệt thường |
| Ủ mềm: | 680 – 710°C/lò luyện |
| Làm cứng: | 820 – 860°C/nước, dầu |
| Ủ: | 550 – 660°C/không khí |
Quá trình làm cứng
Làm cứng từ nhiệt độ 820-860oC trong dầu hoặc nước
Độ cứng bề mặt
- Mác thép Số thép Độ cứng bề mặt
- C45 1.1191 min. 55 HRC
Ứng dụng của láp tròn C45, thép tròn đặc C45
- Cơ khí chế tạo: Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …
- Khuôn mẫu:Chế tạo trục dẫn hướng, Vỏ khuôn, bulong, Ốc, Vít …
- Cơ khí: Nhờ khả năng chịu lực tốt và đáp ứng tốt với nhiệt luyện, thép C45 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cơ khí.
Chế tạo chi tiết máy
- Trục truyền động
- Ty ben
- Bánh răng
- Chốt, bu lông cường độ cao
- Trục vít
Khuôn và đồ gá
- Đế khuôn
- Chốt dẫn hướng
- Cữ định vị
Ngành ô tô và xe máy
- Trục láp
- Bạc trục
- Chi tiết chịu tải
Thiết bị công nghiệp
- Con lăn
- Trục cán
- Chi tiết máy nông nghiệp

Bảng báo giá láp tròn C45 – thép tròn đặc C45 mới nhất
| Tên sản phẩm | Quy cách (Đường kính(mm)) | Chiều dài | Đơn giá (đã VAT) |
| Thép tròn đặc C45 | Ø 16 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc C45 | Ø 18 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc C45 | Ø 20 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc C45 | Ø 22 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc C45 | Ø 25 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn C45 | Ø 26 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn C45 | Ø 28 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc C45 | Ø 30 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn C45 | Ø 32 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Láp tròn đặc C45 | Ø 35 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Láp tròn đặc C45 | Ø 36 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Láp tròn đặc C45 | Ø 38 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Láp tròn đặc C45 | Ø 40 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Láp tròn đặc C45 | Ø 42 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Láp tròn đặc C45 | Ø 45 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn C45 | Ø 46 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn C45 | Ø 48 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn C45 | Ø 50 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt đặc tròn C45 | Ø 52 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt đặc tròn C45 | Ø 55 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt đặc tròn C45 | Ø 56 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt đặc tròn C45 | Ø 58 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt đặc tròn C45 | Ø 60 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt đặc tròn C45 | Ø 62 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc C45 | Ø 65 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt tròn đặc C45 | Ø 70 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt tròn đặc C45 | Ø 75 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt tròn đặc C45 | Ø 80 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt tròn đặc C45 | Ø 85 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt tròn đặc C45 | Ø 90 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt tròn đặc C45 | Ø 95 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt láp tròn C45 | Ø 100 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt láp tròn C45 | Ø 105 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt láp tròn C45 | Ø 110 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt láp tròn C45 | Ø 115 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Sắt láp tròn C45 | Ø 120 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép thanh tròn C45 | Ø 125 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép thanh tròn C45 | Ø 130 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép thanh tròn C45 | Ø 135 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép thanh tròn C45 | Ø 140 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép thanh tròn C45 | Ø 145 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép thanh tròn C45 | Ø 150 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép láp tròn C45 | Ø 155 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép láp tròn C45 | Ø 160 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép láp tròn C45 | Ø 165 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép láp tròn C45 | Ø 180 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép láp tròn C45 | Ø 200 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép láp tròn C45 | Ø 210 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn C45 đặc | Ø 220 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn C45 đặc | Ø 230 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn C45 đặc | Ø 240 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn C45 đặc | Ø 250 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn C45 đặc | Ø 280 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn C45 đặc | Ø 300 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc S45C | Ø 310 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc S45C | Ø 320 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc S45C | Ø 330 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc S45C | Ø 340 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc S45C | Ø 350 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép tròn đặc S45C | Ø 360 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn S45C | Ø 380 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn S45C | Ø 400 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn S45C | Ø 410 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn S45C | Ø 420 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn S45C | Ø 430 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép đặc tròn S45C | Ø 450 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép láp đặc C45 | Ø 460 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép láp đặc C45 | Ø 480 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
| Thép láp đặc C45 | Ø 500 mm | 6000 mm | Liên Hệ |
*** Lưu ý: Quý khách có nhu cầu mua thép tròn đặc C45 vui lòng liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá. Cam kết giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Phân Loại Thép Tròn Đặc C45
Theo trạng thái vật liệu
- C45 cán nóng (Hot Rolled): Bề mặt đen, giá thành hợp lý, phổ biến nhất.
- C45 kéo nguội (Bright Bar): Bề mặt sáng, độ chính xác kích thước cao.
- C45 ủ mềm (Annealed): Dễ gia công cắt gọt.
- C45 tôi và ram (Quenched & Tempered): Độ cứng và độ bền cao.
Theo hình thức bề mặt
- Thép tròn đặc đen.
- Thép tròn đặc bóng (bright steel).
- Thép tròn đặc mài chính xác.
Theo quy cách đường kính
- Phi nhỏ: Ø6 – Ø25 mm.
- Phi trung bình: Ø28 – Ø100 mm.
- Phi lớn: Ø110 – Ø300 mm hoặc lớn hơn.
Xuất Xứ Thép Tròn Đặc C45
Việt Nam: Nguồn cung từ các nhà máy trong nước như Hòa Phát, Formosa và Pomina.
Nhật Bản: Các thương hiệu nổi tiếng như Nippon Steel và JFE Steel, được đánh giá cao về chất lượng và độ đồng đều.
Hàn Quốc: Nguồn hàng từ POSCO với chất lượng ổn định.
Trung Quốc: Nguồn cung lớn, đa dạng quy cách và giá thành cạnh tranh.
Đài Loan: Sản phẩm có chất lượng tốt, được sử dụng phổ biến trong cơ khí chính xác.
Ưu Điểm Của Thép Tròn Đặc C45
- Độ bền cơ học cao.
- Chịu mài mòn tốt.
- Có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng.
- Gia công tiện, phay, khoan thuận lợi.
- Dễ tìm mua với nhiều quy cách.
- Giá thành hợp lý so với thép hợp kim.
Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối láp tròn C45
Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối láp tròn C45 uy tín nhất hiện nay vì:
– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.
– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.
– Có đầy đủ các kích thước thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng
– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.
– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.
– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
Kết Luận
Thép tròn đặc C45 là vật liệu cơ khí quan trọng, phù hợp cho việc chế tạo trục, bánh răng, chốt, khuôn và nhiều chi tiết chịu tải khác. Với nhiều dạng sản phẩm như cán nóng, kéo nguội, tôi ram và nguồn cung đa dạng từ Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và Đài Loan, thép C45 đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật lẫn hiệu quả kinh tế.
Nếu cần vật liệu có độ cứng và khả năng chịu mài mòn cao nhưng vẫn dễ gia công, thép tròn đặc C45 là lựa chọn tối ưu cho ngành cơ khí chế tạo và công nghiệp hiện đại.
Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách muốn biết bảng báo giá láp tròn C45 và có nhu cầu mua hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.


