Thép hình V Miền Nam

Thép hình Miền Nam

Thép hình V Miền Nam – Hiện nay nhà máy thép Miền Nam cho ra 2 sản phẩm thép hình chính đó là thép xây dựng và thép hình V. Các sản phẩm thép hình này đang dần được nhiều khách hàng tin dùng.

Thép được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại, cho ra chất lượng sản phẩm cực tốt, chắc chắn, độ bền cao, khả năng chịu lực và tải trọng lớn. Dưới đây là một số thông tin, bảng tra trọng lượng và giá bán mới nhất hiện nay.

Thép hình Miền Nam
Thép hình V Miền Nam (VNSteel)

Thép Hình V Miền Nam: Đặc điểm, phân loại, ứng dụng

Thép hình V Miền Nam (V Nhà Bè) là một trong những dòng thép góc được sử dụng phổ biến trên thị trường Việt Nam, nổi bật nhờ chất lượng ổn định, kích thước chuẩn xác và độ bền cao.

Sản phẩm được sản xuất bởi Công ty Thép Nhà Bè (thuộc VNSTEEL). Đây là sản phẩm được coi là có chất lượng tốt nhất và ổn định và có lịch sử lâu đời

Thép hình V Miền Nam là gì?

Steel angle Thép hình V (hay còn gọi là thép góc V) là loại thép có tiết diện chữ L, gồm hai cạnh bằng nhau hoặc gần bằng nhau. Các cạnh này được liên kết với nhau tại góc vuông, tạo nên kết cấu chắc chắn và ổn định.

Với thiết kế hai cạnh vuông góc tạo thành góc 90 độ, thép hình V có khả năng chịu lực tốt, chống xoắn hiệu quả và dễ dàng liên kết với nhiều cấu kiện khác nhau. Đây là vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, chế tạo thiết bị, đóng tàu và kết cấu công nghiệp.

Thông tin về thép hình Miền Nam

Chủng loại và kích thước

  • Chiều dài bó: 6m; 12m
  • Trọng lượng bó: 2000kg(6m) – 4000kg(12m).

Yêu cầu kỹ thuật

Chủng loại sản phẩmQuy cáchTiêu chuẩn áp dụng
Thép góc V40 ÷ V100Thanh 6m

TCVN 7571-1 : 2019

JIS G 3192:2014

JIS G 3101 :2010

Bảng quy cách trọng lượng thép hình V Miền Nam

Mô Tả Quy Cách Sản PhẩmChiều dàikg/mkg/cây
V 25 x 25 x 2.5ly6           0.92               5.5
V 25 x 25 x 3ly6           1.12               6.7
V 30 x 30 x 2.0ly6           0.83               5.0
V 30 x 30 x 2.5ly6           0.92               5.5
V 30 x 30 x 3ly6           1.25               7.5
V 30 x 30 x 3ly6           1.36               8.2
V 40 x 40 x 2ly6           1.25               7.5
V 40 x 40 x 2.5ly6           1.42               8.5
V 40 x 40 x 3ly6           1.67             10.0
V 40 x 40 x 3.5ly6           1.92             11.5
V 40 x 40 x 4ly6           2.08             12.5
V 40 x 40 x 5ly6           2.95             17.7
V 45 x 45 x 4ly6           2.74             16.4
V 45 x 45 x 5ly6           3.38             20.3
V 50 x 50 x 3ly6           2.17             13.0
V 50 x 50 x 3,5ly6           2.50             15.0
V 50 x 50 x 4ly6           2.83             17.0
V 50 x 50 x 4.5ly6           3.17             19.0
V 50 x 50 x 5ly6           3.67             22.0
V 60 x 60 x 4ly6           3.68             22.1
V 60 x 60 x 5ly6           4.55             27.3
V 60 x 60 x 6ly6           5.37             32.2
V 63 x 63 x 4ly6           3.58             21.5
V 63 x 63 x5ly6           4.50             27.0
V 63 x 63 x 6ly6           4.75             28.5
V 65 x 65 x 5ly6           5.00             30.0
V 65 x 65 x 6ly6           5.91             35.5
V 65 x 65 x 8ly6           7.66             46.0
V 70 x 70 x 5.0ly6           5.17             31.0
V 70 x 70 x 6.0ly6           6.83             41.0
V 70 x 70 x 7ly6           7.38             44.3
V 75 x 75 x 4.0ly6           5.25             31.5
V 75 x 75 x 5.0ly6           5.67             34.0
V 75 x 75 x 6.0ly6           6.25             37.5
V 75 x 75 x 7.0ly6           6.83             41.0
V 75 x 75 x 8.0ly6           8.67             52.0
V 75 x 75 x 9ly6           9.96             59.8
V 75 x 75 x 12ly6         13.00             78.0
V 80 x 80 x 6.0ly6           6.83             41.0
V 80 x 80 x 7.0ly6           8.00             48.0
V 80 x 80 x 8.0ly6           9.50             57.0
V 90 x 90 x 6ly6           8.28             49.7
V 90 x 90 x 7,0ly6           9.50             57.0
V 90 x 90 x 8,0ly6         12.00             72.0
V 90 x 90 x 9ly6         12.10             72.6
V 90 x 90 x 10ly6         13.30             79.8
V 90 x 90 x 13ly6         17.00          102.0
V 100 x 100 x 7ly6         10.48             62.9
V 100 x 100 x 8,0ly6         12.00             72.0
V 100 x 100 x 9,0ly6         13.00             78.0
V 100 x 100 x 10,0ly6         15.00             90.0
V 100 x 100 x 12ly6         10.67             64.0
V 100 x 100 x 13ly6         19.10          114.6
V 120 x 120 x 8ly6         14.70             88.2
V 120 x 120 x 10ly6         18.17          109.0
V 120 x 120 x 12ly6         21.67          130.0
V 120 x 120 x 15ly6         21.60          129.6
V 120 x 120 x 18ly6         26.70          160.2
V 130 x 130 x 9ly6         17.90          107.4
V 130 x 130 x 10ly6         19.17          115.0
V 130 x 130 x 12ly6         23.50          141.0
V 130 x 130 x 15ly6         28.80          172.8
V 150 x 150 x 10ly6         22.92          137.5
V 150 x 150 x 12ly6         27.17          163.0
V 150 x 150 x 15ly6         33.58          201.5
V 150 x 150 x 18ly639.8238.8
V 150 x 150 x 19ly641.9251.4
V 150 x 150 x 20ly644264
V 175 x 175 x 12ly631.8190.8
V 175 x 175 x 15ly639.4236.4
V 200 x 200 x 15ly645.3271.8
V 200 x 200 x 16ly648.2289.2
V 200 x 200 x 18ly654324
V 200 x 200 x 20ly659.7358.2
V 200 x 200 x 24ly670.8424.8
V 200 x 200 x 25ly673.6441.6
V 200 x 200 x 26ly676.3457.8
V 250 x 250 x 25ly693.7562.2
V 250 x 250 x 35ly6128768
Thép hình V Miền Nam
Thép hình V Miền Nam

Bảng giá thép hình V Miền Nam mới nhất hiện nay

Dưới đây là bảng giá thép hình V Miền Nam (V Nhà Bè) được cập nhật mới nhất hiện nay. Mời các bạn tham khảo

TTQUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY ĐƠN GIÁ CÂY 6M
 THÉP V ĐEN THÉP V MẠ KẼM THÉP V MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
 KG CÂY 6M
1V63*63 3.00 21.00 12,000 252,000 336,000 477,855
2 3.50 23.00 12,000 276,000 368,000 523,365
3 3.80 24.00 12,000 288,000 384,000 546,120
4 4.00 25.00 12,000 300,000 400,000 568,875
5 4.30 26.00 12,000 312,000 416,000 591,630
6 4.50 27.00 12,000 324,000 432,000 600,548
7 4.80 28.00 12,000 336,000 448,000 622,790
8 5.00 29.00 12,000 348,000 464,000 645,033
9 5.50 30.00 12,000 360,000 480,000 667,275
10 6.00 31.00 12,000 372,000 496,000 689,518
11V70*70 5.00 32.00 12,300 393,600 521,600 721,600
12 6.00 37.00 12,300 455,100 603,100 834,350
13 7.00 42.00 12,300 516,600 684,600 947,100
14 8.00 48.00 12,300 590,400 782,400 1,082,400
15V75*75 5.00 34.00 12,300 418,200 554,200 707,455
16 6.00 39.00 12,300 479,700 635,700 811,493
17 7.00 46.00 12,300 565,800 749,800 957,145
18 8.00 52.00 12,300 639,600 847,600 1,081,990
19V80*80 6.00 42.00 12,600 529,200 697,200 886,830
20 7.00 48.00 12,600 604,800 796,800 1,013,520
21 8.00 56.00 12,600 705,600 929,600 1,182,440
22V90*90 7.00 56.00 12,600 705,600 929,600 1,182,440
23 8.00 62.00 12,600 781,200 1,029,200 1,309,130
24 9.00 70.00 12,600 882,000 1,162,000 1,478,050
25V100*100 7.00 62.00 12,600 781,200 1,029,200 1,309,130
26 8.00 67.00 12,600 844,200 1,112,200 1,414,705
27 10.00 84.00 12,600 1,058,400 1,394,400 1,773,660
28 10.00 90.00 12,600 1,134,000 1,494,000 1,900,350
29V120*120 8.00 88.20 13,000 1,146,600 1,499,400 1,898,505
30 10.00 109.20 13,000 1,419,600 1,856,400 2,350,530
31 12.00 130.20 13,000 1,692,600 2,213,400 2,802,555
32V125*125 10.00 114.78 13,000 1,492,140 1,951,260 2,470,640
33 12.00 136.20 13,000 1,770,600 2,315,400 2,931,705
34V130*130 10.00 118.80 13,000 1,544,400 2,019,600 2,557,170
35 12.00 140.40 13,000 1,825,200 2,386,800 3,022,110
36V150*150 10.00 138.00 14,500 2,001,000 2,553,000 3,182,625
37 12.00 163.98 14,500 2,377,710 3,033,630 3,781,789
38 15.00 201.60 14,500 2,923,200 3,729,600 4,649,400

Lưu ý: 

+ Bảng giá trên chưa bao gồm phí VAT(10%)

+ Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, sẽ biến động theo thị trường. Để biết giá cụ thể tại thời điểm bạn mua. Vui lòng liên hệ theo Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Ứng dụng của thép hình V Miền Nam

Xây dựng dân dụng

Thép V được dùng làm:

  • Kèo mái
  • Giằng mái
  • Khung nhà tiền chế
  • Cầu thang và lan can

Cơ khí chế tạo

Ứng dụng trong:

  • Khung máy
  • Bệ đỡ thiết bị
  • Giá kệ công nghiệp
  • Kết cấu cơ khí

Hạ tầng và công nghiệp

Sử dụng cho:

  • Trạm điện
  • Tháp viễn thông
  • Nhà máy
  • Kết cấu phụ trợ

Đóng tàu và hàng hải

Thép V còn được dùng trong:

  • Khung tàu
  • Sàn thao tác
  • Hệ thống giá đỡ

Ưu điểm của thép hình V Miền Nam

  • Chịu lực tốt, chống xoắn hiệu quả.
  • Dễ hàn, khoan, cắt và gia công.
  • Kích thước đồng đều, dung sai ổn định.
  • Phù hợp với nhiều loại công trình.
  • Giá thành hợp lý.
  • Nguồn cung ổn định trên thị trường.

Mác thép và tiêu chuẩn phổ biến

Thép hình V Miền Nam thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn kết cấu thông dụng như:

  • AGS 400 (thông dụng)
  • A36
  • SS400

Thành phần hóa học cơ bản gồm:

  • Carbon (C)
  • Mangan (Mn)
  • Silic (Si)
  • Phốt pho (P)
  • Lưu huỳnh (S)

Các nguyên tố này giúp vật liệu có:

  • độ bền cơ học tốt,
  • khả năng hàn cao,
  • dễ gia công.

Quy trình sản xuất thép hình V

1. Luyện thép

Quặng sắt hoặc thép phế được nấu luyện thành thép lỏng.

2. Đúc phôi

Thép lỏng được đúc liên tục thành phôi vuông hoặc phôi bloom.

3. Gia nhiệt phôi

Phôi được nung đến khoảng 1.100–1.250°C.

4. Cán tạo hình

Phôi đi qua nhiều giá cán để tạo thành tiết diện chữ V.

5. Làm nguội và nắn thẳng

Sản phẩm được làm nguội có kiểm soát và hiệu chỉnh kích thước.

6. Cắt chiều dài

Thường cắt thành cây 6 m hoặc 12 m.

7. Kiểm tra chất lượng

Đánh giá kích thước, cơ tính và bề mặt trước khi xuất xưởng.

Dấu hiệu nhận biết thép hình V Miền Nam chính hãng

  • Kích thước đều, cạnh sắc nét.
  • Bề mặt thép đồng nhất, ít cong vênh.
  • Tem nhãn ghi rõ quy cách và thông tin lô hàng.
  • Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
  • Trọng lượng đúng theo tiêu chuẩn.

Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép hình V Miền Nam

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hình V Miền Nam (V Nhà Bè) với đa dạng quy cách từ V25 đến V200. Sản phẩm được cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO CQ, hỗ trợ cắt theo quy cách và giao hàng tận nơi trên toàn quốc.

Ưu điểm khi mua hàng tại Thép Hùng Phát:

  • Nguồn hàng ổn định.
  • Giá cạnh tranh.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tình.
  • Hỗ trợ hồ sơ chất lượng.
  • Giao hàng nhanh cho công trình và dự án.

Kết luận

Thép hình V Miền Nam (V Nhà Bè) là vật liệu kết cấu quan trọng với khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực. Nhờ chất lượng ổn định, nguồn cung dồi dào và giá thành hợp lý, đây là lựa chọn được nhiều nhà thầu, xưởng cơ khí và chủ đầu tư tin dùng.

Để đảm bảo mua đúng sản phẩm chất lượng và đầy đủ chứng chỉ kỹ thuật, khách hàng nên lựa chọn các nhà phân phối uy tín như Thép Hùng Phát.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt