Thép Tấm Cán Nóng – Giá bán mới nhất

Thép tấm cán nóng

Nội dung chính:

Thép tấm cán nóng (Hot Rolled Steel Plate) là một trong những vật liệu kim loại phổ biến và quan trọng nhất trong ngành công nghiệp nặng.

Nhờ đặc tính cơ học tốt, khả năng chịu lực và chịu nhiệt cao, loại thép này được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu hạ tầng và nhiều lĩnh vực kỹ thuật khác.

Thép Hùng Phát cung cấp cái nhìn toàn diện về thép tấm cán nóng, bao gồm định nghĩa, quy trình sản xuất, phân loại, đặc điểm, ứng dụng thực tế và bảng giá tham khảo trên thị trường Việt Nam.

Thép tấm cán nóng
Thép tấm cán nóng

1. KHÁI NIỆM THÉP TẤM CÁN NÓNG

Thép tấm cán nóng là sản phẩm thép được tạo ra thông qua quá trình cán thép ở nhiệt độ cao, thông thường trên 1.000°C. Ở mức nhiệt này, thép có độ mềm dẻo cao, dễ dàng tạo hình thành dạng tấm với độ dày đa dạng, từ 1.2mm đến trên 100mm.

1.1. Quy trình sản xuất thép tấm cán nóng

Quy trình sản xuất cơ bản gồm các bước:

  1. Nung phôi thép đến trạng thái dẻo.
  2. Cán thô để giảm độ dày ban đầu.
  3. Cán tinh qua nhiều trục ép để đạt kích thước yêu cầu.
  4. Làm nguội bằng nước hoặc khí.
  5. Cắt biên, cắt chiều dài và đóng kiện.

1.2. Đặc điểm nổi bật

Thép tấm cán nóng sở hữu nhiều ưu điểm:

  • Độ bền cao, chịu lực, chịu va đập tốt.
  • Chi phí sản xuất thấp hơn thép cán nguội.
  • Tính công nghệ tốt, dễ uốn, dễ hàn.
  • Sản xuất được kích thước lớn, đáp ứng các dự án hạ tầng.

Tuy nhiên, bề mặt thép cán nóng không nhẵn mịn như thép cán nguội và có độ chính xác kích thước thấp hơn. Vì thế, nó thích hợp cho các cấu kiện không yêu cầu độ thẩm mỹ cao.

Thép tấm cán nóng
Thép tấm cán nóng

2. PHÂN LOẠI THÉP TẤM CÁN NÓNG

Tùy theo tiêu chuẩn, mục đích sử dụng hoặc kiểu dáng sản phẩm, thép tấm cán nóng được phân thành nhiều loại.

2.1. Phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất

a. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)

  • TCVN 1656 – 75

  • TCVN 197 – 2002

b. Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS)

  • SS400 – phổ biến nhất, dùng cho kết cấu chung

  • SB410, SB450 – dùng cho nồi hơi, bình chịu áp lực

c. Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM)

  • A36

  • A572 Gr50

  • A516 Gr70 – cho thiết bị áp lực

d. Tiêu chuẩn châu Âu (EN)

  • S235, S275, S355, S460

2.2. Phân loại theo độ dày

  • Thép tấm mỏng (1.2mm – 5mm)

  • Thép tấm trung bình (6mm – 20mm)

  • Thép tấm dày (trên 20mm, tối đa ~120mm)

2.3. Phân loại theo bề mặt và hình dạng

  • Thép tấm trơn cán nóng – sử dụng đa lĩnh vực

  • Thép tấm gân (checkered plate) – chống trượt

  • Thép tấm lá – mỏng, cuộn thành dạng thép cuộn (HR coil)

  • Thép tấm bo nhiệt – sử dụng trong ngành cơ khí nặng

2.4. Phân loại theo mục đích sử dụng

  • Thép kết cấu

  • Thép làm bình chịu áp lực

  • Thép làm tàu thuyền (AH36, DH36)

  • Thép làm nồi hơi

  • Thép cho ngành đóng cọc, nền móng

Thép tấm cán nóng
Thép tấm cán nóng

3. ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA THÉP TẤM CÁN NÓNG

3.1. Ưu điểm

  1. Chi phí thấp hơn thép cán nguội

  2. Dễ gia công: cắt, hàn, đột, dập đều hiệu quả

  3. Độ dai va đập cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt

  4. Sản xuất được tấm lớn, tối ưu cho công trình hạ tầng

3.2. Nhược điểm

  1. Bề mặt thô và nhám, không phù hợp yêu cầu thẩm mỹ cao

  2. Độ chính xác kích thước thấp hơn

  3. Có thể cong vênh nhẹ khi độ dày nhỏ

Tuy vậy, các nhược điểm này hầu như không ảnh hưởng nhiều với lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nặng.

Thép tấm cán nóng
Thép tấm cán nóng

4. ỨNG DỤNG CỦA THÉP TẤM CÁN NÓNG

Do đặc tính cơ lý vượt trội và giá thành cạnh tranh, thép tấm cán nóng hiện diện trong hầu hết các ngành công nghiệp:

4.1. Xây dựng và kết cấu thép

  • Dầm, cột, khung nhà thép tiền chế

  • Mặt sàn bê tông, sàn thao tác

  • Kết cấu cầu đường, bãi đỗ xe

4.2. Ngành cơ khí chế tạo

  • Sản xuất máy móc công nghiệp

  • Kết cấu khung xe, bồn chứa

  • Gia công chi tiết thép

4.3. Đóng tàu và công trình biển

  • Thân tàu, sàn tàu

  • Cọc thép biển

  • Các thiết bị cảng

4.4. Công nghiệp năng lượng

  • Bồn áp lực

  • Lò hơi, nồi hơi

  • Đường ống chịu nhiệt

4.5. Ngành giao thông vận tải

  • Chế tạo rơ-moóc, container

  • Kết cấu cầu vượt, hầm chui

4.6. Ứng dụng dân dụng

  • Lan can, khung mái

  • Đồ gia dụng yêu cầu độ bền cao

Nhờ tính ứng dụng rộng, thép tấm cán nóng luôn nằm trong nhóm vật liệu có lượng tiêu thụ lớn nhất tại Việt Nam.

5. BẢNG GIÁ THÉP TẤM CÁN NÓNG TRÊN THỊ TRƯỜNG

Lưu ý:

  • Giá thay đổi theo thương hiệu, độ dày, xuất xứ (Việt Nam, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga…), và số lượng đặt hàng.

  • Dưới đây là giá tham khảo, phù hợp với mặt bằng thị trường cuối năm 2024 – đầu 2025.

5.1. Giá thép tấm cán nóng SS400 / A36

Độ dày (mm)Khổ (mm)Giá tham khảo (VNĐ/kg)
3 – 51.200–2.00017.500 – 18.500
6 – 121.500–2.40017.000 – 18.000
14 – 201.500–2.40016.500 – 17.500
25 – 401.500–2.40016.000 – 17.000
>50Tùy thép đặc biệt17.000 – 19.000

5.2. Giá thép tấm đóng tàu AH36 – DH36

Loại thépGiá tham khảo
AH3619.000 – 22.000 VNĐ/kg
DH3620.000 – 24.000 VNĐ/kg

5.3. Giá thép tấm chịu áp lực A516 Gr 60/70

Loại thépGiá tham khảo
A516 Gr6022.000 – 26.000 VNĐ/kg
A516 Gr7023.000 – 28.000 VNĐ/kg

5.4. Giá thép tấm gân chống trượt

Độ dàyGiá tham khảo
2.5 – 6mm19.000 – 23.000 VNĐ/kg

6. CÁC THƯƠNG HIỆU THÉP TẤM CÁN NÓNG PHỔ BIẾN TẠI VIỆT NAM

  • Hòa Phát

  • Formosa Hà Tĩnh

  • POSCO Hàn Quốc

  • Nippon Steel Nhật Bản

  • Trung Quốc – Baosteel, Shougang, Yingkou, Anfeng, HBIS…

  • Nga, Ukraine

Các thương hiệu Nhật – Hàn – Nga có chất lượng tốt, độ đồng đều cao nhưng giá cao hơn so với sản phẩm từ Trung Quốc hoặc Việt Nam.

7. KINH NGHIỆM LỰA CHỌN THÉP TẤM CÁN NÓNG

  1. Xác định tiêu chuẩn thép (SS400, A36, A516…) theo yêu cầu kỹ thuật.

  2. Chọn độ dày phù hợp để tối ưu chi phí.

  3. Kiểm tra bề mặt để tránh nứt, rỗ, cong vênh.

  4. Kiểm tra chứng chỉ CO/CQ khi mua hàng quy mô lớn.

  5. Chọn nhà cung cấp uy tín, có kho hàng đủ lớn.

8. KẾT LUẬN

Thép tấm cán nóng là vật liệu chủ lực trong nhiều ngành công nghiệp nhờ độ bền cao, giá thành hợp lý và tính linh hoạt trong gia công. Việc hiểu rõ về khái niệm, phân loại, đặc tính và giá bán sẽ giúp doanh nghiệp – kỹ sư – nhà thầu lựa chọn chính xác loại thép phù hợp với yêu cầu dự án, đồng thời tối ưu chi phí sản xuất.

9. Nơi bán thép tấm cán nóng uy tín Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị phân phối thép tấm cán nóng uy tín hàng đầu trên thị trường, chuyên cung cấp đa dạng quy cách từ 2mm đến trên 100mm với chất lượng ổn định, nguồn gốc rõ ràng và giá cả cạnh tranh. Tất cả sản phẩm đều được nhập trực tiếp từ các nhà máy lớn như Hòa Phát, Formosa, Posco, Nippon… và đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO – CQ, đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cho mọi công trình xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

Với hệ thống kho hàng quy mô lớn, Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng cung cấp thép tấm cán nóng số lượng lớn hoặc nhỏ, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc. Sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng về độ dày, kích thước, trọng lượng trước khi xuất kho, giúp khách hàng yên tâm tuyệt đối về chất lượng.

Dịch vụ gia công thép tấm theo yêu cầu

Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong lĩnh vực cơ khí – chế tạo, Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các dịch vụ gia công thép tấm:

✔ Cắt tấm theo kích thước yêu cầu

  • Cắt oxy – gas

  • Cắt plasma CNC

  • Cắt laser độ chính xác cao

  • Cắt quy cách lớn – nhỏ tùy nhu cầu

✔ Gia công đục lỗ, soi rãnh, uốn, gấp mép

  • Phù hợp cho các chi tiết thép trong kết cấu máy, bồn bể, tủ điện, bậc thang, mặt sàn…

✔ Gia công dập, lốc ống – lốc tôn

  • Lốc tròn, lốc côn theo bản vẽ kỹ thuật

  • Dùng trong chế tạo bồn chứa, ống dẫn, silo…

✔ Nhúng kẽm tấm thép theo yêu cầu

  • Tăng khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn

  • Phù hợp công trình ngoài trời, môi trường biển hoặc hóa chất

✔ Cắt khúc – xẻ băng tấm thép

  • Cắt tấm nhỏ theo đơn hàng sản xuất

  • Xẻ băng phục vụ các xưởng gia công tôn, thép dập định hình

⭐ Lý do chọn Thép Hùng Phát làm nhà cung cấp

  • Sản phẩm chất lượng – chuẩn kích thước

  • Kho hàng số lượng lớn, giao nhanh trong ngày

  • Báo giá cạnh tranh và minh bạch

  • Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm

  • Hỗ trợ gia công trọn gói theo bản vẽ

Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

0939 287 123 – Kinh doanh 1

0937 343 123 – Kinh doanh 2

0909 938 123 – Kinh doanh 3

0938 261 123 – Kinh doanh 4

0988 588 936 –  Kinh doanh 5

0938 437 123 – Hotline Miền Nam

0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

0971 887 888 – CSKH

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »