Nội dung chính:
- 1 Thép Hộp SS400: Đặc Điểm, Phân Loại, Ứng Dụng
- 2 Bảng quy cách thép hộp SS400
- 3 Bảng Giá Thép Hộp SS400 Tham Khảo
- 4 Phân Loại Thép Hộp SS400
- 5 Ứng Dụng Của Thép Hộp SS400
- 6 Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp SS400
- 6.0.1 1. Luyện Thép Và Cán Thành Thép Cuộn SS400
- 6.0.2 2. Xẻ Băng Theo Kích Thước Yêu Cầu
- 6.0.3 3. Tạo Hình Qua Hệ Thống Con Lăn
- 6.0.4 4. Hàn Điện Trở Cao Tần (ERW)
- 6.0.5 5. Gọt Ba Via Mối Hàn
- 6.0.6 6. Hiệu Chỉnh Kích Thước Và Nắn Thẳng
- 6.0.7 7. Cắt Theo Chiều Dài Tiêu Chuẩn
- 6.0.8 8. Kiểm Tra Chất Lượng Toàn Diện
- 6.0.9 9. Mạ Kẽm Hoặc Sơn Bảo Vệ
- 6.0.10 10. Đóng Bó, Gắn Nhãn Và Xuất Xưởng
- 7 Xuất Xứ Thép Hộp SS400
- 8 Ưu Điểm Của Thép Hộp SS400
- 9 Thép Hùng Phát – Nhà Phân Phối Thép Hộp SS400 Uy Tín
- 10 Kết Luận
Thép hộp SS400 – Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp tiêu chuẩn SS400. Chúng tôi phân phối thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật với đầy đủ kích thước và quy cách. Thép nhập khẩu có đầy đủ giấy tờ chứng chỉ chất lượng CO – CQ của nhà sản xuất.

Thép Hộp SS400: Đặc Điểm, Phân Loại, Ứng Dụng
Thép hộp SS400 là một trong những dòng thép kết cấu phổ biến nhất hiện nay, được sản xuất theo tiêu chuẩn Japanese Industrial Standards JIS G3101 của Nhật Bản. Mác thép SS400 nổi tiếng nhờ độ bền cơ học ổn định, khả năng hàn tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý. Đây là vật liệu được sử dụng rộng rãi để sản xuất thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, ống thép kết cấu và nhiều loại cấu kiện xây dựng khác.
Tại thị trường Việt Nam, thép hộp SS400 được sản xuất bởi các nhà máy trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen Group, Nam Kim Steel, TVP Steel, đồng thời cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc. Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp SS400 với đầy đủ CO, CQ và MTC.
Thép Hộp SS400 Là Gì?
SS400 là mác thép carbon kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn JIS G3101. Trong đó:
- SS = Structural Steel (thép kết cấu).
- 400 = Độ bền kéo tối thiểu khoảng 400 MPa.
Khi mác thép này được dùng để sản xuất thép hộp, sản phẩm được gọi là thép hộp SS400. Đây là loại thép có độ dẻo tốt, dễ hàn, dễ cắt và phù hợp với hầu hết các công trình xây dựng và cơ khí chế tạo.
Thông tin chi tiết về thép hộp SS400
| Mác thép | A500 GR.B – A500 GR.C – STKR400 – STKR490 – SS400 – A36 – S235JR – S237JR – Q345B – SS490 |
| Ứng dụng | Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong nghành xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng, giao thông vận tải |
| Tiêu Chuẩn | ASTM – JIS G3466 – KS D 3507 – BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106 |
| Xuất xứ | Nhật – Trung Quốc – Hàn Quốc – Việt Nam – Đài Loan – Nga |
| Quy cách | Độ dày : 2.5mm – 16mm Chu Vi : 50 x 25 mm – 300 x 200 mm Chiều dài : 6000mm |
Thành phần hóa học thép hộp SS400 % (max)
Mác thép | C | Si | MN | P | S | V CU | NB Ni | Mo Cr | Ti Al | N C0 |
A36 | 0.26 | 0.40 |
| 0.050 | 0.040 | >0.2 | ||||
| A500 GR.C | 0.23 | 1.35 | 0.035 | 0.035 | 0.200 | |||||
| 16Mn | 0.12-0.20 | 0.20 -0.55 | 1.20 -1.60 | 0.045 | 0.045 | |||||
| Q235B | 0.12-0.20 | 0.30 | 0.30-0.70 | 0.045 | 0.045 |
Tính chất cơ lý thép hộp SS400
Mác thép | Giới hạn chảy | Độ Bền Kéo | Độ dãn dài |
A36 | 250 | 400 – 552 | 23 |
| A500 GR.C | 345 | 430 | 21 |
| 16Mn | 345 | 510 – 600 | 22 |
| Q235B | 215 | 335 – 410 | 31 |

Bảng quy cách thép hộp SS400
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200×400 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 400 | x | 5 | 46.71 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 400 | x | 6 | 55.95 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 400 | x | 8 | 74.36 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 400 | x | 10 | 92.63 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 400 | x | 12 | 110.78 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 400 | x | 15 | 137.77 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250×350 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 250 | x | 350 | x | 5 | 46.71 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 250 | x | 350 | x | 6 | 55.95 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 250 | x | 350 | x | 8 | 74.36 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 250 | x | 350 | x | 10 | 92.63 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 250 | x | 350 | x | 12 | 110.78 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 250 | x | 350 | x | 15 | 137.77 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 350×150 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 350 | x | 150 | x | 5 | 38.86 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 350 | x | 150 | x | 6 | 46.53 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 350 | x | 150 | x | 8 | 61.80 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 350 | x | 150 | x | 10 | 76.93 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 350 | x | 150 | x | 12 | 91.94 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 350 | x | 150 | x | 15 | 114.22 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 300×200 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 200 | x | 4 | 31.15 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 200 | x | 5 | 38.86 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 200 | x | 6 | 46.53 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 200 | x | 8 | 61.80 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 200 | x | 9 | 69.38 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 200 | x | 10 | 76.93 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 200 | x | 12 | 91.94 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 200 | x | 14 | 106.82 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 200 | x | 15 | 114.22 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 300×150 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 150 | x | 4 | 28.01 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 150 | x | 5 | 34.93 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 150 | x | 6 | 41.82 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 150 | x | 8 | 55.52 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 150 | x | 9 | 62.31 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 150 | x | 10 | 69.08 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 150 | x | 12 | 82.52 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 300 | x | 150 | x | 15 | 102.44 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250×150 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 150 | x | 4.5 | 24.41 |
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 150 | x | 5 | 27.08 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 150 | x | 6 | 32.40 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 150 | 8 | 42.96 | |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 150 | x | 10 | 53.38 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 150 | x | 12 | 63.68 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 200 | x | 150 | x | 15 | 78.89 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100×200 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 200 | x | 2 | 9.36 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 200 | x | 2.5 | 11.68 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 200 | x | 3 | 13.99 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 200 | x | 4 | 18.59 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 200 | x | 5 | 23.16 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 200 | x | 6 | 27.69 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 200 | x | 8 | 36.68 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 200 | x | 10 | 45.53 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 200 | x | 12 | 54.26 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100×150 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 2 | 7.79 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 2.5 | 9.71 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 3 | 11.63 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 3.2 | 12.40 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 3.5 | 13.55 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 4 | 15.45 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 4.5 | 17.34 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 5 | 19.23 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 6 | 22.98 |
| 10 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 8 | 30.40 |
| 11 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 9 | 34.05 |
| 12 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 10 | 37.68 |
| 13 | hộp chữ nhật SS400 | 100 | x | 150 | x | 12 | 44.84 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75×150 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 2 | 7.00 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 3 | 10.46 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 3.2 | 11.14 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 3.5 | 12.17 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 4 | 13.88 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 4.5 | 15.58 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 5 | 17.27 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 6 | 20.63 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 8 | 27.26 |
| 10 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 9 | 30.52 |
| 11 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 10 | 33.76 |
| 12 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 150 | x | 12 | 40.13 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80×120 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 80 | x | 120 | x | 2 | 6.22 |
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 80 | x | 120 | x | 3 | 9.28 |
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 80 | x | 120 | x | 4 | 12.31 |
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 80 | x | 120 | x | 5 | 15.31 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 80 | x | 120 | x | 6 | 18.27 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 80 | x | 120 | x | 8 | 24.12 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 80 | x | 120 | x | 10 | 29.83 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 80 | x | 120 | x | 12 | 35.42 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75×125 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 125 | x | 3 | 9.28 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 125 | x | 3.2 | 9.89 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 125 | x | 4 | 12.31 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 125 | x | 5 | 15.31 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 125 | x | 6 | 18.27 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 125 | x | 8 | 24.12 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 125 | x | 9 | 26.99 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 125 | x | 10 | 29.83 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 75 | x | 125 | x | 12 | 35.42 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 175×125 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 3 | 13.99 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 3.2 | 14.91 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 3.5 | 16.29 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 4 | 18.59 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 4.5 | 20.88 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 5 | 23.16 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 6 | 27.69 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 8 | 36.68 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 9 | 41.12 |
| 10 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 10 | 45.53 |
| 11 | hộp chữ nhật SS400 | 175 | x | 125 | x | 12 | 54.26 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 50×100 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 1.4 | 3.27 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 1.8 | 4.19 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 2 | 4.65 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 2.3 | 5.33 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 2.5 | 5.79 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 3 | 6.92 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 3.5 | 8.05 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 4 | 9.17 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 5 | 11.38 |
| 10 | hộp chữ nhật SS400 | 50 | x | 100 | x | 6 | 13.56 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 60×120 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 1.4 | 3.93 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 1.8 | 5.04 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 2 | 5.59 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 2.3 | 6.42 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 2.5 | 6.97 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 3 | 8.34 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 3.5 | 9.70 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 4 | 11.05 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 5 | 13.74 |
| 10 | hộp chữ nhật SS400 | 60 | x | 120 | x | 6 | 16.39 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40×80 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 1 | 1.87 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 1.2 | 2.24 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 1.4 | 2.61 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 1.5 | 2.79 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 1.8 | 3.34 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 2 | 3.71 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 2.3 | 4.25 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 2.5 | 4.61 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 2.8 | 5.15 |
| 10 | hộp chữ nhật SS400 | 40 | x | 80 | x | 3 | 5.51 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 30×60 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 1 | 1.40 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 1.2 | 1.67 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 1.4 | 1.95 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 1.5 | 2.08 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 1.8 | 2.49 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 2 | 2.76 |
| 7 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 2.3 | 3.17 |
| 8 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 2.5 | 3.43 |
| 9 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 2.8 | 3.83 |
| 10 | hộp chữ nhật SS400 | 30 | x | 60 | x | 3 | 4.10 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 25×50 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 25 | x | 50 | x | 1 | 1.16 |
| 2 | hộp chữ nhật SS400 | 25 | x | 50 | x | 1.2 | 1.39 |
| 3 | hộp chữ nhật SS400 | 25 | x | 50 | x | 1.4 | 1.62 |
| 4 | hộp chữ nhật SS400 | 25 | x | 50 | x | 1.5 | 1.73 |
| 5 | hộp chữ nhật SS400 | 25 | x | 50 | x | 1.8 | 2.07 |
| 6 | hộp chữ nhật SS400 | 25 | x | 50 | x | 2 | 2.29 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20×40 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp chữ nhật SS400 | 20 | x | 40 | x | 0.8 | 0.74 |
| 2 | Thép hộp chữ nhật SS400 | 20 | x | 40 | x | 1 | 0.93 |
| 3 | Thép hộp chữ nhật SS400 | 20 | x | 40 | x | 1.2 | 1.11 |
| 4 | Thép hộp chữ nhật SS400 | 20 | x | 40 | x | 1.5 | 1.38 |
| 5 | Thép hộp chữ nhật SS400 | 20 | x | 40 | x | 1.8 | 1.64 |
| 6 | Thép hộp chữ nhật SS400 | 20 | x | 40 | x | 2 | 1.82 |
| THÉP HỘP VUÔNG 300×300 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 300 | x | 300 | x | 5 | 46.32 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 300 | x | 300 | x | 6 | 55.39 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 300 | x | 300 | x | 8 | 73.35 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 300 | x | 300 | x | 10 | 91.06 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 300 | x | 300 | x | 12 | 108.52 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 300 | x | 300 | x | 15 | 134.24 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 300 | x | 300 | x | 16 | 142.68 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 300 | x | 300 | x | 20 | 175.84 |
| THÉP HỘP VUÔNG 250×250 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 250 | x | 250 | x | 5 | 38.47 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 250 | x | 250 | x | 6 | 45.97 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 250 | x | 250 | x | 8 | 60.79 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 250 | x | 250 | x | 10 | 75.36 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 250 | x | 250 | x | 12 | 89.68 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 250 | x | 250 | x | 15 | 110.69 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 250 | x | 250 | x | 16 | 117.56 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 250 | x | 250 | x | 20 | 144.44 |
| THÉP HỘP VUÔNG 200×200 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 200 | x | 200 | x | 4 | 24.62 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 200 | x | 200 | x | 5 | 30.62 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 200 | x | 200 | x | 6 | 36.55 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 200 | x | 200 | x | 8 | 48.23 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 200 | x | 200 | x | 10 | 59.66 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 200 | x | 200 | x | 12 | 70.84 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 200 | x | 200 | x | 15 | 87.14 |
| THÉP HỘP VUÔNG 175×175 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 175 | x | 175 | x | 3 | 16.20 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 175 | x | 175 | x | 3.5 | 18.85 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 175 | x | 175 | x | 4 | 21.48 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 175 | x | 175 | x | 4.5 | 24.09 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 175 | x | 175 | x | 5 | 26.69 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 175 | x | 175 | x | 6 | 31.84 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 175 | x | 175 | x | 8 | 41.95 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 175 | x | 175 | x | 10 | 51.81 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 175 | x | 175 | x | 12 | 61.42 |
| THÉP HỘP VUÔNG 160×160 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 160 | x | 160 | x | 3 | 14.79 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 160 | x | 160 | x | 3.5 | 17.20 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 160 | x | 160 | x | 4 | 19.59 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 160 | x | 160 | x | 4.5 | 21.97 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 160 | x | 160 | x | 5 | 24.34 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 160 | x | 160 | x | 6 | 29.01 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 160 | x | 160 | x | 8 | 38.18 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 160 | x | 160 | x | 10 | 47.10 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 160 | x | 160 | x | 12 | 55.77 |
| THÉP HỘP VUÔNG 150×150 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 150 | x | 150 | x | 3 | 13.85 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 150 | x | 150 | x | 3.5 | 16.10 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 150 | x | 150 | x | 4 | 18.34 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 150 | x | 150 | x | 4.5 | 20.56 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 150 | x | 150 | x | 5 | 22.77 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 150 | x | 150 | x | 6 | 27.13 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 150 | x | 150 | x | 8 | 35.67 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 150 | x | 150 | x | 10 | 43.96 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 150 | x | 150 | x | 12 | 52.00 |
| THÉP HỘP VUÔNG 125×125 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 125 | x | 125 | x | 3 | 11.49 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 125 | x | 125 | x | 3.5 | 13.35 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 125 | x | 125 | x | 4 | 15.20 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 125 | x | 125 | x | 4.5 | 17.03 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 125 | x | 125 | x | 5 | 18.84 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 125 | x | 125 | x | 6 | 22.42 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 125 | x | 125 | x | 8 | 29.39 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 125 | x | 125 | x | 10 | 36.11 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 125 | x | 125 | x | 12 | 42.58 |
| THÉP HỘP VUÔNG 120×120 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 120 | x | 120 | x | 3 | 11.02 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 120 | x | 120 | x | 3.5 | 12.80 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 120 | x | 120 | x | 4 | 14.57 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 120 | x | 120 | x | 4.5 | 16.32 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 120 | x | 120 | x | 5 | 18.06 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 120 | x | 120 | x | 6 | 21.48 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 120 | x | 120 | x | 8 | 28.13 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 120 | x | 120 | x | 10 | 34.54 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 120 | x | 120 | x | 12 | 40.69 |
| THÉP HỘP VUÔNG 100×100 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 2 | 6.15 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 2.5 | 7.65 |
| 3 | Thép hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 3 | 9.14 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 3.5 | 10.61 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 4 | 12.06 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 4.5 | 13.49 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 5 | 14.92 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 6 | 17.71 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 8 | 23.11 |
| 10 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 10 | 28.26 |
| 11 | hộp vuông SS400 | 100 | x | 100 | x | 12 | 33.16 |
| THÉP HỘP VUÔNG 90×90 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 90 | x | 90 | x | 2 | 5.53 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 90 | x | 90 | x | 2.5 | 6.87 |
| 3 | Thép hộp vuông SS400 | 90 | x | 90 | x | 3 | 8.20 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 90 | x | 90 | x | 3.5 | 9.51 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 90 | x | 90 | x | 4 | 10.80 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 90 | x | 90 | x | 5 | 13.35 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 90 | x | 90 | x | 6 | 15.83 |
| THÉP HỘP VUÔNG 80×80 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 2 | 4.90 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 2.3 | 5.61 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 2.5 | 6.08 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 3 | 7.25 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 3.5 | 8.41 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 4 | 9.55 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 4.5 | 10.67 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 5 | 11.78 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 6 | 13.94 |
| 10 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 8 | 18.09 |
| 11 | hộp vuông SS400 | 80 | x | 80 | x | 10 | 21.98 |
| THÉP HỘP VUÔNG 75×75 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 75 | x | 75 | x | 2 | 4.58 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 75 | x | 75 | x | 2.3 | 5.25 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 75 | x | 75 | x | 2.5 | 5.69 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 75 | x | 75 | x | 3 | 6.78 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 75 | x | 75 | x | 3.5 | 7.86 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 75 | x | 75 | x | 4 | 8.92 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 75 | x | 75 | x | 4.5 | 9.96 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 75 | x | 75 | x | 5 | 10.99 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 75 | x | 75 | x | 6 | 13.00 |
| THÉP HỘP VUÔNG 70×70 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 70 | x | 70 | x | 2 | 4.27 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 70 | x | 70 | x | 2.3 | 4.89 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 70 | x | 70 | x | 2.5 | 5.30 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 70 | x | 70 | x | 3 | 6.31 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 70 | x | 70 | x | 3.5 | 7.31 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 70 | x | 70 | x | 4 | 8.29 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 70 | x | 70 | x | 4.5 | 9.26 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 70 | x | 70 | x | 5 | 10.21 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 70 | x | 70 | x | 6 | 12.06 |
| THÉP HỘP VUÔNG 65×65 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 65 | x | 65 | x | 2 | 3.96 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 65 | x | 65 | x | 2.3 | 4.53 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 65 | x | 65 | x | 2.5 | 4.91 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 65 | x | 65 | x | 3 | 5.84 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 65 | x | 65 | x | 3.5 | 6.76 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 65 | x | 65 | x | 4 | 7.66 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 65 | x | 65 | x | 4.5 | 8.55 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 65 | x | 65 | x | 5 | 9.42 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 65 | x | 65 | x | 6 | 11.12 |
| THÉP HỘP VUÔNG 60×60 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 60 | x | 60 | x | 2 | 3.64 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 60 | x | 60 | x | 2.3 | 4.17 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 60 | x | 60 | x | 2.5 | 4.51 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 60 | x | 60 | x | 3 | 5.37 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 60 | x | 60 | x | 3.5 | 6.21 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 60 | x | 60 | x | 4 | 7.03 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 60 | x | 60 | x | 4.5 | 7.84 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 60 | x | 60 | x | 5 | 8.64 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 60 | x | 60 | x | 6 | 10.17 |
| THÉP HỘP VUÔNG 50×50 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 50 | x | 50 | x | 2 | 3.01 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 50 | x | 50 | x | 2.3 | 3.44 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 50 | x | 50 | x | 2.5 | 3.73 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 50 | x | 50 | x | 3 | 4.43 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 50 | x | 50 | x | 3.5 | 5.11 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 50 | x | 50 | x | 4 | 5.78 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 50 | x | 50 | x | 4.5 | 6.43 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 50 | x | 50 | x | 5 | 7.07 |
| 9 | hộp vuông SS400 | 50 | x | 50 | x | 6 | 8.29 |
| THÉP HỘP VUÔNG 40×40 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 40 | x | 40 | x | 1.5 | 1.81 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 40 | x | 40 | x | 2 | 2.39 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 40 | x | 40 | x | 2.5 | 2.94 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 40 | x | 40 | x | 3 | 3.49 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 40 | x | 40 | x | 3.5 | 4.01 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 40 | x | 40 | x | 4 | 4.52 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 40 | x | 40 | x | 5 | 5.50 |
| THÉP HỘP VUÔNG 30×30 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 30 | x | 30 | x | 1.5 | 1.34 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 30 | x | 30 | x | 2 | 1.76 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 30 | x | 30 | x | 2.3 | 2.00 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 30 | x | 30 | x | 2.5 | 2.16 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 30 | x | 30 | x | 3 | 2.54 |
| THÉP HỘP VUÔNG 25×25 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 25 | x | 25 | x | 1 | 0.75 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 25 | x | 25 | x | 1.3 | 0.97 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 25 | x | 25 | x | 1.5 | 1.11 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 25 | x | 25 | x | 1.75 | 1.28 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 25 | x | 25 | x | 2 | 1.44 |
| 6 | hộp vuông SS400 | 25 | x | 25 | x | 2.3 | 1.64 |
| 7 | hộp vuông SS400 | 25 | x | 25 | x | 2.5 | 1.77 |
| 8 | hộp vuông SS400 | 25 | x | 25 | x | 3 | 2.07 |
| THÉP HỘP VUÔNG 20×20 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 20 | x | 20 | x | 1 | 0.60 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 20 | x | 20 | x | 1.3 | 0.76 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 20 | x | 20 | x | 1.5 | 0.87 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 20 | x | 20 | x | 1.75 | 1.00 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 20 | x | 20 | x | 2 | 1.13 |
| THÉP HỘP VUÔNG 10×10 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | hộp vuông SS400 | 10 | x | 10 | x | 0.5 | 0.15 |
| 2 | hộp vuông SS400 | 10 | x | 10 | x | 0.6 | 0.18 |
| 3 | hộp vuông SS400 | 10 | x | 10 | x | 0.8 | 0.23 |
| 4 | hộp vuông SS400 | 10 | x | 10 | x | 0.9 | 0.26 |
| 5 | hộp vuông SS400 | 10 | x | 10 | x | 1 | 0.28 |
Bảng Giá Thép Hộp SS400 Tham Khảo
Giá thép hộp SS400 trên thị trường phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, độ dày, loại bề mặt (đen hoặc mạ kẽm), xuất xứ, khối lượng đơn hàng và biến động giá nguyên liệu thép. Nhìn chung, thép hộp SS400 là dòng thép kết cấu phổ biến nên có mức giá tương đối cạnh tranh và phù hợp với đa số công trình dân dụng cũng như công nghiệp.
Bảng Giá Tham Khảo Theo Chủng Loại
| Chủng loại thép hộp SS400 | Độ dày phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Thép hộp đen SS400 | 1.2 – 3.0 mm | 16.500 – 22.500 |
| Thép hộp đen SS400 dày | 3.2 – 12.0 mm | 18.500 – 25.500 |
| Thép hộp mạ kẽm SS400 | 1.0 – 3.0 mm | 19.500 – 26.500 |
| Thép hộp mạ kẽm SS400 dày | 3.2 – 9.0 mm | 22.000 – 30.000 |
| Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng sau gia công | Theo yêu cầu | 28.000 – 40.000 (đã bao gồm chi phí mạ) |
- LH 0939 287 123 để được tư vấn
Phân Loại Thép Hộp SS400
Theo hình dạng
- Thép hộp vuông SS400.
- Thép hộp chữ nhật SS400.
Theo bề mặt
- Thép hộp đen SS400.
- Thép hộp mạ kẽm SS400.
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng sau gia công.
Theo độ dày
- Mỏng: 1.0 – 2.0 mm.
- Trung bình: 2.3 – 4.0 mm.
- Dày: 4.5 – 12.0 mm hoặc lớn hơn.
Theo tiêu chuẩn sản xuất
- JIS G3466.
- ASTM A500.
- EN 10219.
- TCVN.
Ứng Dụng Của Thép Hộp SS400
Thép hộp SS400 được sử dụng rất rộng rãi trong thực tế nhờ khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt cao.
Xây dựng
- Cột, dầm phụ và giằng cho nhà xưởng.
- Khung mái, mái che, cổng và hàng rào.
- Kết cấu nhà thép tiền chế.
Cơ khí chế tạo
- Khung máy, bàn thao tác, giá đỡ thiết bị.
- Băng tải, xe đẩy và kết cấu công nghiệp.
Nội thất và kiến trúc
- Khung bàn ghế, kệ và cấu kiện trang trí.
Năng lượng và hạ tầng
- Khung pin mặt trời.
- Giá đỡ cáp điện và tủ điện.
Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp SS400
Thép hộp SS400 được sản xuất chủ yếu bằng công nghệ tạo hình từ thép cuộn kết hợp hàn điện trở cao tần (ERW – Electric Resistance Welding). Nguyên liệu đầu vào là thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội được chế tạo từ mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101. Quy trình sản xuất hiện đại giúp sản phẩm đạt độ chính xác kích thước cao, mối hàn chắc chắn và cơ tính ổn định.
1. Luyện Thép Và Cán Thành Thép Cuộn SS400
Quặng sắt, thép phế và các nguyên liệu hợp kim được nấu luyện trong lò cao hoặc lò điện để tạo ra thép lỏng. Sau quá trình tinh luyện nhằm kiểm soát thành phần hóa học, thép được đúc thành phôi slab và đưa vào dây chuyền cán nóng để tạo thành thép cuộn HRC. Trong một số trường hợp, thép cuộn tiếp tục được cán nguội để cải thiện độ chính xác kích thước và chất lượng bề mặt.
2. Xẻ Băng Theo Kích Thước Yêu Cầu
Thép cuộn được đưa vào máy xẻ băng (slitting line) để cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp với quy cách hộp vuông hoặc hộp chữ nhật cần sản xuất. Độ rộng của dải thép được tính toán chính xác dựa trên kích thước tiết diện và độ dày thành hộp.
3. Tạo Hình Qua Hệ Thống Con Lăn
Dải thép đi qua nhiều cụm con lăn tạo hình liên tục. Ban đầu thép được uốn dần thành dạng ống tròn, sau đó tiếp tục được ép chỉnh để tạo thành tiết diện vuông hoặc chữ nhật theo kích thước thiết kế.
4. Hàn Điện Trở Cao Tần (ERW)
Hai mép thép được gia nhiệt bằng dòng điện tần số cao và ép chặt với nhau để tạo thành mối hàn dọc liên tục. Phương pháp ERW cho mối hàn bền chắc, độ kín cao và chất lượng đồng đều trên toàn bộ chiều dài sản phẩm.
5. Gọt Ba Via Mối Hàn
Phần kim loại dư tại vị trí hàn được loại bỏ bằng dao cắt chuyên dụng ở cả mặt trong và mặt ngoài. Công đoạn này giúp bề mặt nhẵn hơn, tăng tính thẩm mỹ và tránh ảnh hưởng đến quá trình lắp ghép.
6. Hiệu Chỉnh Kích Thước Và Nắn Thẳng
Sản phẩm được đưa qua hệ thống con lăn định cỡ để bảo đảm kích thước cạnh, độ vuông góc, bán kính góc bo và độ thẳng đáp ứng các tiêu chuẩn như JIS G3466, ASTM A500 hoặc EN 10219.
7. Cắt Theo Chiều Dài Tiêu Chuẩn
Thép hộp SS400 được cắt tự động theo chiều dài phổ biến 6 mét hoặc theo kích thước đặt hàng như 3 mét, 9 mét hoặc 12 mét nhằm tối ưu thi công và hạn chế hao hụt.
8. Kiểm Tra Chất Lượng Toàn Diện
Mỗi lô sản phẩm được kiểm tra về kích thước, độ dày, chất lượng mối hàn, độ thẳng, thành phần hóa học và cơ tính như giới hạn chảy, độ bền kéo và độ giãn dài. Một số nhà máy còn thực hiện kiểm tra không phá hủy để đánh giá độ đồng nhất của mối hàn.
9. Mạ Kẽm Hoặc Sơn Bảo Vệ
Đối với thép hộp mạ kẽm, sản phẩm được phủ lớp kẽm bằng công nghệ mạ kẽm liên tục hoặc mạ kẽm nhúng nóng nhằm tăng khả năng chống ăn mòn. Với thép hộp đen, bề mặt có thể được phủ dầu chống gỉ hoặc sơn lót bảo vệ.
10. Đóng Bó, Gắn Nhãn Và Xuất Xưởng
Thành phẩm được bó thành kiện, gắn tem nhận diện và lưu kho trước khi xuất bán. Mỗi lô hàng thường đi kèm các chứng từ như CO (Certificate of Origin), CQ (Certificate of Quality) và MTC (Mill Test Certificate), giúp khách hàng dễ dàng kiểm tra nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
Xuất Xứ Thép Hộp SS400
Sản xuất tại Việt Nam
- Hòa Phát
- Hoa Sen Group
- Nam Kim Steel
- TVP Steel
- Vina One Steel
Hàng nhập khẩu
- Trung Quốc: Q235B, SS400.
- Nhật Bản: Nippon Steel, JFE Steel.
- Hàn Quốc: Hyundai Steel.
Ưu Điểm Của Thép Hộp SS400
- Cơ tính ổn định.
- Dễ hàn, dễ cắt, dễ gia công.
- Giá thành hợp lý.
- Phù hợp với nhiều tiêu chuẩn quốc tế.
- Ứng dụng đa dạng.
- Nguồn cung phong phú.
Thép Hùng Phát – Nhà Phân Phối Thép Hộp SS400 Uy Tín
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép hộp SS400 đen và mạ kẽm với nhiều quy cách khác nhau.
Dịch vụ cung cấp
- Báo giá nhanh và cạnh tranh.
- Cắt quy cách theo yêu cầu.
- Gia công mạ kẽm nhúng nóng.
- Cung cấp đầy đủ CO, CQ, MTC.
- Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
Kết Luận
Thép hộp SS400 là vật liệu kết cấu phổ biến, có độ bền tốt, khả năng gia công thuận lợi và chi phí hợp lý. Với thành phần hóa học ổn định, cơ tính đạt chuẩn JIS và nhiều nguồn cung trong nước lẫn nhập khẩu, sản phẩm đáp ứng hiệu quả cho xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Thông qua Thép Hùng Phát, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn và đặt mua thép hộp SS400 chất lượng cao, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook


