Nội dung chính:
- 1 Thép hình mạ kẽm nhúng nóng là gì?
- 2 Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng mới nhất
- 3 Ứng dụng của thép hình mạ kẽm nhúng nóng
- 4 Quy trình sản xuất thép hình mạ kẽm nhúng nóng
- 5 Nơi bán thép hình mạ kẽm nhúng nóng – Thép Hùng Phát
- 6 Lưu ý khi chọn thép hình mạ kẽm
- 7 Kết luận
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng với ưu điểm chống rỉ và có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Là một trong những loại sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Sau đây Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách thép hình mạ kẽm mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật được
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng với ưu điểm chống rỉ và có độ bền cao là một trong những loại sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Giá của thép mạ kẽm nhúng nóng thường hay thay đổi và đây là bảng báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng chuẩn nhất gần đây.
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng là gì?
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng là các loại thép kết cấu dạng hình (I, H, U, V, C, Z…) được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm nóng chảy. Công nghệ này dựa trên nguyên lý Galvanization, giúp tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn cực kỳ hiệu quả.
Lớp mạ kẽm không chỉ phủ bên ngoài mà còn tạo liên kết kim loại với thép nền, giúp:
- Chống gỉ sét lâu dài (có thể 20–50 năm)
- Bảo vệ trong môi trường khắc nghiệt (ẩm, mặn, hóa chất nhẹ)
- Giảm chi phí bảo trì
Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng mới nhất
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Báo giá thép hình I mạ kẽm mới nhất
| Tên sản phẩm | Chiều dài | Trọng lượng | Giá chưa VAT |
| Thép chữ I mạ kẽm nhúng nóng | m | Kg | vnđ |
| Thép I 100x55x4.5 | 6m | 56.8 | 1,006,909 |
| Thép I 120x64x4.8 | 6m | 69 | 1,223,182 |
| Thép I 150x75x5x7 | 12m | 168 | 2,978,182 |
| Thép I 194x150x6x9 | 12m | 367.2 | 6,509,455 |
| Thép I 200x100x5.5×8 | 12m | 255.6 | 4,531,091 |
| Thép I 250x125x6x9 | 12m | 355.2 | 6,296,727 |
| Thép I 294x200x8x12 | 12m | 681.6 | 12,082,909 |
| Thép I 300x150x6.5×9 | 12m | 440.4 | 7,807,091 |
| Thép I 350x175x7x11 | 12m | 595.2 | 10,551,273 |
| Thép I 390x300x10x16 | 12m | 1284 | 22,761,818 |
Báo giá thép hình U mạ kẽm mới nhất
| Tên sản phẩm | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| Thép U 80 x 36 x 4.0 x 6m | 749,864 | 824,850 |
| Thép U 100 x 46 x 4.5 x 6m | 913,664 | 1,005,030 |
| Thép U 120 x 52 x 4.8 x 6m | 1,106,182 | 1,216,800 |
| Thép U 140 x 58 x 4.9 x 6m | 1,308,273 | 1,439,100 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 x 12m | 4,116,273 | 4,527,900 |
| Thép U 160 x 64 x 5 x 12m | 3,084,545 | 3,393,000 |
| Thép U 180 x 74 x 5.1 x 12m | 3,701,455 | 4,071,600 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 x 12m | 3,914,182 | 4,305,600 |
| Thép U 250 x 78 x 7.0 x 12m | 5,850,000 | 6,435,000 |
| Thép U 300 x 85 x 7.0 x 12m | 7,339,091 | 8,073,000 |
| Thép U 400 x 100 x 10.5 x 12m | 12,550,909 | 13,806,000 |
Báo giá thép hình V mạ kẽm mới nhất
| Quy cách, Kích thước | Độ dài | Trọng lượng | Trọng lượng | Đơn giá | |
| Thép đen | Mạ kẽm | ||||
| (mm) | (m) | (Kg/m) | (Kg/cây) | (VNĐ/Kg) | |
| Thép V 30x30x3 | 6 | 1,36 | 8,14 | 13100 | 14500 |
| Thép V 40x40x4 | 6 | 2,42 | 14,54 | 13100 | 14500 |
| Thép V 50x50x3 | 6 | 2,42 | 14,50 | 13100 | 14500 |
| Thép V 50x50x4 | 6 | 3,08 | 18,50 | 13100 | 14500 |
| Thép V 50x50x5 | 6 | 3,77 | 22,62 | 13100 | 14500 |
| Thép V 50x50x6 | 6 | 4,45 | 26,68 | 13100 | 14500 |
| Thép V 60x60x4 | 6 | 3,63 | 21,78 | 13500 | 14500 |
| Thép V 60x60x5 | 6 | 4,55 | 27,30 | 13500 | 14500 |
| Thép V 63x63x5 | 6 | 4,67 | 28,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 63x63x6 | 6 | 5,67 | 34,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 70x70x7 | 6 | 7,33 | 44,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 75x75x6 | 6 | 6,83 | 41,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 75x75x7 | 6 | 7,83 | 47,00 | 13500 | 14500 |
| Thép V 80x80x6 | 6 | 7,33 | 44,00 | 14700 | 14500 |
| Thép V 80x80x7 | 6 | 8,50 | 51,00 | 14700 | 14500 |
| Thép V 80x80x8 | 6 | 9,50 | 57,00 | 14700 | 14500 |
| Thép V 90x90x6 | 6 | 8,33 | 50,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 90x90x7 | 6 | 9,64 | 57,84 | 14700 | 15000 |
| Thép V 100x100x8 | 6 | 12,17 | 73,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 100x100x10 | 6 | 15,00 | 90,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 120x120x8 | 12 | 14,67 | 176,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 120x120x10 | 12 | 18,25 | 219,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 120x120x12 | 12 | 21,58 | 259,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 130x130x10 | 12 | 19,75 | 237,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 130x130x12 | 12 | 23,33 | 280,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 150x150x10 | 12 | 22,83 | 274,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 150x150x12 | 12 | 27,25 | 327,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 150x150x15 | 12 | 33,75 | 405,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 175x175x15 | 12 | 39,33 | 472,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 200x200x15 | 12 | 45,25 | 543,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 200x200x20 | 12 | 59,67 | 716,00 | 14700 | 15000 |
| Thép V 200x200x25 | 12 | 74,00 | 888,00 | 14700 | 15000 |
Báo giá thép hình C mạ kẽm mới nhất

| Tên và quy cách sản phẩm Thép Hình | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
| Thép hình C quy cách 80x40x15x1.8 | 6m | 2.52 | 13,000 | 32,886 |
| Thép hình C quy cách 80x40x15x2.0 | 6m | 3.03 | 13,000 | 39,542 |
| Thép hình C quy cách 80x40x15x2.5 | 6m | 3.42 | 13,000 | 44,631 |
| Thép hình C quy cách 100x50x20x1.8 | 6m | 3.40 | 13,000 | 44,370 |
| Thép hình C quy cách 100x50x20x2.0 | 6m | 3.67 | 13,000 | 47,894 |
| Thép hình C quy cách 100x50x20x2.5 | 6m | 4.39 | 13,000 | 57,290 |
| Thép hình C quy cách 100x50x20x3.2 | 6m | 6.53 | 13,000 | 85,217 |
| Thép hình C quy cách 120x50x20x1.5 | 6m | 2.95 | 13,000 | 38,498 |
| Thép hình C quy cách 120x50x20x2.0 | 6m | 3.88 | 13,000 | 50,634 |
| Thép hình C quy cách 120x50x20x3.2 | 6m | 6.03 | 13,000 | 78,692 |
| Thép hình C quy cách 125x45x20x1.5 | 6m | 2.89 | 13,000 | 37,715 |
| Thép hình C quy cách 125x45x20x1.8 | 6m | 3.44 | 13,000 | 44,892 |
| Thép hình C quy cách 125x45x20x2.0 | 6m | 2.51 | 13,050 | 32,756 |
| Thép hình C quy cách 125x45x20x2.2 | 6m | 4.16 | 13,050 | 54,288 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x1.8 | 6m | 3.93 | 13,050 | 51,287 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x2.0 | 6m | 3.38 | 13,050 | 44,109 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x2.2 | 6m | 4.93 | 13,050 | 64,337 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x2.5 | 6m | 5.57 | 13,050 | 72,689 |
| Thép hình C quy cách 140x60x20x3.2 | 6m | 7.04 | 13,050 | 91,872 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x1.8 | 6m | 4.35 | 13,050 | 56,768 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x2.0 | 6m | 4.82 | 13,050 | 62,901 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x2.2 | 6m | 5.28 | 13,050 | 68,904 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x2.5 | 6m | 5.96 | 13,050 | 77,778 |
| Thép hình C quy cách 150x65x20x3.2 | 6m | 7.54 | 13,050 | 98,397 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x1.8 | 6m | 4.7 | 13,050 | 61,335 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x2.0 | 6m | 4.51 | 13,050 | 58,856 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x2.2 | 6m | 4.93 | 13,050 | 64,337 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x2.5 | 6m | 5.57 | 13,050 | 72,689 |
| Thép hình C quy cách 160x50x20x3.2 | 6m | 7.04 | 13,050 | 91,872 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x1.8 | 6m | 4.78 | 13,050 | 62,379 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x2.0 | 6m | 5.29 | 13,050 | 69,035 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x2.2 | 6m | 5.96 | 13,050 | 77,778 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x2.5 | 6m | 6.55 | 13,050 | 85,478 |
| Thép hình C quy cách 180x65x20x3.2 | 6m | 8.30 | 13,050 | 108,315 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x1.8 | 6m | 5.20 | 13,050 | 67,860 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x2.0 | 6m | 5.76 | 13,050 | 75,168 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x2.2 | 6m | 6.31 | 13,050 | 82,346 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x2.5 | 6m | 7.14 | 13,050 | 93,177 |
| Thép hình C quy cách 200x70x20x3.2 | 6m | 9.05 | 13,050 | 118,103 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x2.0 | 6m | 6.23 | 13,050 | 81,302 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x2.3 | 6m | 7.13 | 13,050 | 93,047 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x2.5 | 6m | 7.73 | 13,050 | 100,877 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x3.0 | 6m | 8.53 | 13,050 | 111,317 |
| Thép hình C quy cách 220x75x20x3.2 | 6m | 9.81 | 13,050 | 128,021 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x2.0 | 6m | 6.86 | 13,050 | 89,523 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x2.3 | 6m | 7.85 | 13,050 | 102,443 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x2.5 | 6m | 8.59 | 13,050 | 112,100 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x3.0 | 6m | 10.13 | 13,050 | 132,197 |
| Thép hình C quy cách 250x80x20x3.2 | 6m | 10.81 | 13,050 | 141,071 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x2.0 | 6m | 7.44 | 13,050 | 97,092 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x2.3 | 6m | 8.76 | 13,050 | 114,318 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x2.5 | 6m | 9.49 | 13,050 | 123,845 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x3.0 | 6m | 11.31 | 13,050 | 147,596 |
| Thép hình C quy cách 300x80x20x3.2 | 6m | 12.07 | 13,050 | 157,514 |
Báo giá thép hình H mạ kẽm mới nhất
| Tên sản phẩm | Trọng lượng | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| Thép H 100 x 100 | 206.4 | 3,658,909 | 4,024,800 |
| Thép H 125 x 125 | 285.6 | 5,062,909 | 5,569,200 |
| Thép H 150 x 150 | 378 | 6,700,909 | 7,371,000 |
| Thép H 175 x 175 | 484.8 | 8,594,182 | 9,453,600 |
| Thép H 200 x 200 | 598.8 | 10,615,091 | 11,676,600 |
| Thép H 250 x 250 | 868.8 | 15,401,455 | 16,941,600 |
| Thép H 300 x 300 | 1128 | 12,818,182 | 14,100,000 |
| Thép H 340 x 250 | 956.4 | 16,954,364 | 18,649,800 |
| Thép H 350 x 350 | 1644 | 29,143,636 | 32,058,000 |
| Thép H 400 x 400 | 2064 | 36,589,091 | 40,248,000 |
| Thép H 440 x 300 | 1488 | 26,378,182 | 29,016,000 |
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Hình ảnh thực tế của thép hình mạ kẽm nhúng nóng tại kho HungPhatsteel





So sánh mạ nhúng nóng với xi mạ (mạ lạnh)
| Tiêu chí | Mạ kẽm nhúng nóng | Xi mạ (mạ lạnh) |
|---|---|---|
| Nhiệt độ | ~450°C | Nhiệt độ thường |
| Độ dày lớp mạ | 50 – 100 µm | 5 – 25 µm |
| Độ bám dính | Rất cao (liên kết hợp kim) | Trung bình (bám cơ học) |
| Khả năng chống gỉ | Rất tốt | Trung bình |
| Tuổi thọ | 20 – 50 năm | 2 – 10 năm |
| Bề mặt | Thô, xám mờ | Sáng, đẹp |
| Chi phí | Cao hơn | Rẻ hơn |
| Phù hợp ngoài trời | Rất tốt | Hạn chế |
👉 Nếu bạn làm công trình thực tế (nhà xưởng, kết cấu thép), lời khuyên thẳng: Nên ưu tiên mạ kẽm nhúng nóng, vì chi phí đầu tư ban đầu cao hơn nhưng tiết kiệm rất nhiều chi phí bảo trì về sau.
Ứng dụng của thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Với khả năng chống gỉ vượt trội, thép hình mạ kẽm được sử dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
a. Kết cấu xây dựng
- Nhà thép tiền chế
- Nhà xưởng, nhà kho
- Kết cấu mái, dầm, cột
Thép hình mạ kẽm giúp tăng tuổi thọ công trình, đặc biệt trong môi trường nóng ẩm như Việt Nam.
b. Công trình ngoài trời
- Cột đèn, trụ điện
- Hàng rào, lan can
- Kết cấu biển quảng cáo
Nhờ lớp kẽm bảo vệ, thép có thể chịu được mưa nắng lâu dài mà không cần sơn lại nhiều lần.
c. Hạ tầng giao thông
- Lan can cầu
- Kết cấu cầu thép
- Biển báo giao thông
Các công trình này yêu cầu độ bền cao và ít bảo trì → thép mạ kẽm là lựa chọn tối ưu.
d. Ngành điện – năng lượng
- Trụ điện gió
- Giá đỡ pin năng lượng mặt trời
- Hệ thống máng cáp
Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng được xem là tiêu chuẩn trong các ngành cần độ bền lâu dài .
e. Nông nghiệp – thủy sản
- Nhà kính
- Chuồng trại
- Kết cấu ngoài trời
👉 Ưu điểm lớn nhất: chống ăn mòn trong môi trường ẩm, nước mặn.
Quy trình sản xuất thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Quy trình sản xuất gồm 2 giai đoạn chính:
- Sản xuất thép hình (I, H, U, V…)
- Mạ kẽm nhúng nóng
Dưới đây là quy trình mạ kẽm chi tiết:
Bước 1: Chuẩn bị bề mặt thép
- Tẩy dầu mỡ bằng dung dịch kiềm
- Loại bỏ bụi bẩn, tạp chất
👉 Mục đích: giúp lớp kẽm bám chắc hơn.
Bước 2: Tẩy gỉ (Pickling)
- Ngâm thép trong axit (HCl hoặc H₂SO₄)
- Loại bỏ lớp oxit và rỉ sét
Nếu không làm sạch kỹ, lớp mạ sẽ không đều và dễ bong tróc .
Bước 3: Rửa nước
- Loại bỏ axit dư
- Tránh ảnh hưởng đến lớp mạ
Bước 4: Nhúng trợ dung (Flux)
- Dùng dung dịch ZnCl₂ + NH₄Cl
- Tăng khả năng bám dính của kẽm
Bước 5: Sấy khô
- Làm khô hoàn toàn bề mặt trước khi mạ
Bước 6: Nhúng kẽm nóng
- Nhúng thép vào bể kẽm ~450°C
- Kẽm phủ đều toàn bộ bề mặt
👉 Tại đây xảy ra phản ứng tạo lớp hợp kim Fe-Zn giúp lớp mạ bền chắc và khó bong .
Bước 7: Làm nguội
- Làm nguội bằng nước hoặc không khí
- Ổn định lớp mạ
Bước 8: Kiểm tra chất lượng
- Độ dày lớp kẽm
- Độ bám dính
- Bề mặt (không rỗ, không bong)
Bước 9: Hoàn thiện
- Làm sạch xỉ kẽm
- Đóng bó và xuất xưởng
Ưu điểm nổi bật
- Chống ăn mòn cực tốt
- Tuổi thọ 20–50 năm
- Không cần bảo trì thường xuyên
- Bảo vệ cả bên trong và ngoài
- Phù hợp môi trường biển, hóa chất nhẹ
Nơi bán thép hình mạ kẽm nhúng nóng – Thép Hùng Phát
Tại thị trường Việt Nam, một trong những đơn vị cung cấp uy tín là: Thép Hùng Phát
Lý do nên chọn:
Thép Hùng Phát chuyên phân phối:
- Thép hình I, H, U, V mạ kẽm
- Thép ống, thép hộp mạ kẽm
- Hàng có đầy đủ:CO, CQ
- Tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN
- Nguồn hàng:Nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật
- Giá cạnh tranh, sẵn kho số lượng lớn
Dịch vụ tại Thép Hùng Phát:
- Cắt theo quy cách
- Gia công theo bản vẽ
- Giao hàng tận nơi
- Tư vấn kỹ thuật công trình
Lưu ý khi chọn thép hình mạ kẽm
- Kiểm tra độ dày lớp mạ
- Chọn đúng tiêu chuẩn (ASTM A123, ISO…)
- Ưu tiên đơn vị có chứng từ rõ ràng
- Xác định môi trường sử dụng để chọn độ dày phù hợp
Kết luận
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng là vật liệu không thể thiếu trong các công trình hiện đại nhờ khả năng chống gỉ vượt trội, độ bền cao và chi phí bảo trì thấp. Với quy trình sản xuất nghiêm ngặt và ứng dụng rộng rãi từ xây dựng đến công nghiệp, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng.
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp đảm bảo chất lượng, giá thành hợp lý và hiệu quả sử dụng lâu dài cho công trình.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316



