Thép hình mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng với ưu điểm chống rỉ và có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt.  Là một trong những loại sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Sau đây Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách thép hình mạ kẽm mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật được

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng với ưu điểm chống rỉ và có độ bền cao là một trong những loại sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Giá của thép mạ kẽm nhúng nóng thường hay thay đổi và đây là bảng báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng chuẩn nhất gần đây.

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng là gì?

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng là các loại thép kết cấu dạng hình (I, H, U, V, C, Z…) được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm nóng chảy. Công nghệ này dựa trên nguyên lý Galvanization, giúp tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn cực kỳ hiệu quả.

Lớp mạ kẽm không chỉ phủ bên ngoài mà còn tạo liên kết kim loại với thép nền, giúp:

  • Chống gỉ sét lâu dài (có thể 20–50 năm)
  • Bảo vệ trong môi trường khắc nghiệt (ẩm, mặn, hóa chất nhẹ)
  • Giảm chi phí bảo trì

Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Báo giá thép hình I mạ kẽm mới nhất

Tên sản phẩmChiều dàiTrọng lượngGiá chưa VAT
Thép chữ I mạ kẽm nhúng nóngmKgvnđ
Thép I 100x55x4.56m56.81,006,909
Thép I 120x64x4.86m691,223,182
Thép I 150x75x5x712m1682,978,182
Thép I 194x150x6x912m367.26,509,455
Thép I 200x100x5.5×812m255.64,531,091
Thép I 250x125x6x912m355.26,296,727
Thép I 294x200x8x1212m681.612,082,909
Thép I 300x150x6.5×912m440.47,807,091
Thép I 350x175x7x1112m595.210,551,273
Thép I 390x300x10x1612m128422,761,818

Báo giá thép hình U mạ kẽm mới nhất

Tên sản phẩmGiá chưa VATGiá có VAT
Thép U 80 x 36 x 4.0 x 6m749,864824,850
Thép U 100 x 46 x 4.5 x 6m913,6641,005,030
Thép U 120 x 52 x 4.8 x 6m1,106,1821,216,800
Thép U 140 x 58 x 4.9 x 6m1,308,2731,439,100
Thép U 150 x 75 x 6.5 x 12m4,116,2734,527,900
Thép U 160 x 64 x 5 x 12m3,084,5453,393,000
Thép U 180 x 74 x 5.1 x 12m3,701,4554,071,600
Thép U 200 x 76 x 5.2 x 12m3,914,1824,305,600
Thép U 250 x 78 x 7.0 x 12m5,850,0006,435,000
Thép U 300 x 85 x 7.0 x 12m7,339,0918,073,000
Thép U 400 x 100 x 10.5 x 12m12,550,90913,806,000

Báo giá thép hình V mạ kẽm mới nhất

Quy cách, Kích thướcĐộ dàiTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
Thép đenMạ kẽm
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/Kg)
Thép V 30x30x361,368,141310014500
Thép V 40x40x462,4214,541310014500
Thép V 50x50x362,4214,501310014500
Thép V 50x50x463,0818,501310014500
Thép V 50x50x563,7722,621310014500
Thép V 50x50x664,4526,681310014500
Thép V 60x60x463,6321,781350014500
Thép V 60x60x564,5527,301350014500
Thép V 63x63x564,6728,001350014500
Thép V 63x63x665,6734,001350014500
Thép V 70x70x767,3344,001350014500
Thép V 75x75x666,8341,001350014500
Thép V 75x75x767,8347,001350014500
Thép V 80x80x667,3344,001470014500
Thép V 80x80x768,5051,001470014500
Thép V 80x80x869,5057,001470014500
Thép V 90x90x668,3350,001470015000
Thép V 90x90x769,6457,841470015000
Thép V 100x100x8612,1773,001470015000
Thép V 100x100x10615,0090,001470015000
Thép V 120x120x81214,67176,001470015000
Thép V 120x120x101218,25219,001470015000
Thép V 120x120x121221,58259,001470015000
Thép V 130x130x101219,75237,001470015000
Thép V 130x130x121223,33280,001470015000
Thép V 150x150x101222,83274,001470015000
Thép V 150x150x121227,25327,001470015000
Thép V 150x150x151233,75405,001470015000
Thép V 175x175x151239,33472,001470015000
Thép V 200x200x151245,25543,001470015000
Thép V 200x200x201259,67716,001470015000
Thép V 200x200x251274,00888,001470015000

Báo giá thép hình C mạ kẽm mới nhất

Báo giá thép hình mạ kẽm

Tên và quy cách sản phẩm Thép HìnhĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình C quy cách 80x40x15x1.86m2.5213,00032,886
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.06m3.0313,00039,542
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.56m3.4213,00044,631
Thép hình C quy cách 100x50x20x1.86m3.4013,00044,370
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.06m3.6713,00047,894
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.56m4.3913,00057,290
Thép hình C quy cách 100x50x20x3.26m6.5313,00085,217
Thép hình C quy cách 120x50x20x1.56m2.9513,00038,498
Thép hình C quy cách 120x50x20x2.06m3.8813,00050,634
Thép hình C quy cách 120x50x20x3.26m6.0313,00078,692
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.56m2.8913,00037,715
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.86m3.4413,00044,892
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.06m2.5113,05032,756
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.26m4.1613,05054,288
Thép hình C quy cách 140x60x20x1.86m3.9313,05051,287
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.06m3.3813,05044,109
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.26m4.9313,05064,337
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.56m5.5713,05072,689
Thép hình C quy cách 140x60x20x3.26m7.0413,05091,872
Thép hình C quy cách 150x65x20x1.86m4.3513,05056,768
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.06m4.8213,05062,901
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.26m5.2813,05068,904
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.56m5.9613,05077,778
Thép hình C quy cách 150x65x20x3.26m7.5413,05098,397
Thép hình C quy cách 160x50x20x1.86m4.713,05061,335
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.06m4.5113,05058,856
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.26m4.9313,05064,337
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.56m5.5713,05072,689
Thép hình C quy cách 160x50x20x3.26m7.0413,05091,872
Thép hình C quy cách 180x65x20x1.86m4.7813,05062,379
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.06m5.2913,05069,035
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.26m5.9613,05077,778
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.56m6.5513,05085,478
Thép hình C quy cách 180x65x20x3.26m8.3013,050108,315
Thép hình C quy cách 200x70x20x1.86m5.2013,05067,860
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.06m5.7613,05075,168
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.26m6.3113,05082,346
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.56m7.1413,05093,177
Thép hình C quy cách 200x70x20x3.26m9.0513,050118,103
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.06m6.2313,05081,302
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.36m7.1313,05093,047
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.56m7.7313,050100,877
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.06m8.5313,050111,317
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.26m9.8113,050128,021
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.06m6.8613,05089,523
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.36m7.8513,050102,443
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.56m8.5913,050112,100
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.06m10.1313,050132,197
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.26m10.8113,050141,071
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.06m7.4413,05097,092
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.36m8.7613,050114,318
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.56m9.4913,050123,845
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.06m11.3113,050147,596
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.26m12.0713,050157,514

Báo giá thép hình H mạ kẽm mới nhất

Tên sản phẩmTrọng lượngGiá chưa VATGiá có VAT
Thép H 100 x 100206.43,658,9094,024,800
Thép H 125 x 125285.65,062,9095,569,200
Thép H 150 x 1503786,700,9097,371,000
Thép H 175 x 175484.88,594,1829,453,600
Thép H 200 x 200598.810,615,09111,676,600
Thép H 250 x 250868.815,401,45516,941,600
Thép H 300 x 300112812,818,18214,100,000
Thép H 340 x 250956.416,954,36418,649,800
Thép H 350 x 350164429,143,63632,058,000
Thép H 400 x 400206436,589,09140,248,000
Thép H 440 x 300148826,378,18229,016,000

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Hình ảnh thực tế của thép hình mạ kẽm nhúng nóng tại kho HungPhatsteel

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng

So sánh mạ nhúng nóng với xi mạ (mạ lạnh)

Tiêu chíMạ kẽm nhúng nóngXi mạ (mạ lạnh)
Nhiệt độ~450°CNhiệt độ thường
Độ dày lớp mạ50 – 100 µm5 – 25 µm
Độ bám dínhRất cao (liên kết hợp kim)Trung bình (bám cơ học)
Khả năng chống gỉRất tốtTrung bình
Tuổi thọ20 – 50 năm2 – 10 năm
Bề mặtThô, xám mờSáng, đẹp
Chi phíCao hơnRẻ hơn
Phù hợp ngoài trờiRất tốtHạn chế

👉 Nếu bạn làm công trình thực tế (nhà xưởng, kết cấu thép), lời khuyên thẳng: Nên ưu tiên mạ kẽm nhúng nóng, vì chi phí đầu tư ban đầu cao hơn nhưng tiết kiệm rất nhiều chi phí bảo trì về sau.

Ứng dụng của thép hình mạ kẽm nhúng nóng

Với khả năng chống gỉ vượt trội, thép hình mạ kẽm được sử dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

a. Kết cấu xây dựng

  • Nhà thép tiền chế
  • Nhà xưởng, nhà kho
  • Kết cấu mái, dầm, cột

Thép hình mạ kẽm giúp tăng tuổi thọ công trình, đặc biệt trong môi trường nóng ẩm như Việt Nam.

b. Công trình ngoài trời

  • Cột đèn, trụ điện
  • Hàng rào, lan can
  • Kết cấu biển quảng cáo

Nhờ lớp kẽm bảo vệ, thép có thể chịu được mưa nắng lâu dài mà không cần sơn lại nhiều lần.

c. Hạ tầng giao thông

  • Lan can cầu
  • Kết cấu cầu thép
  • Biển báo giao thông

Các công trình này yêu cầu độ bền cao và ít bảo trì → thép mạ kẽm là lựa chọn tối ưu.

d. Ngành điện – năng lượng

  • Trụ điện gió
  • Giá đỡ pin năng lượng mặt trời
  • Hệ thống máng cáp

Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng được xem là tiêu chuẩn trong các ngành cần độ bền lâu dài .

e. Nông nghiệp – thủy sản

  • Nhà kính
  • Chuồng trại
  • Kết cấu ngoài trời

👉 Ưu điểm lớn nhất: chống ăn mòn trong môi trường ẩm, nước mặn.

Quy trình sản xuất thép hình mạ kẽm nhúng nóng

Quy trình sản xuất gồm 2 giai đoạn chính:

  1. Sản xuất thép hình (I, H, U, V…)
  2. Mạ kẽm nhúng nóng

Dưới đây là quy trình mạ kẽm chi tiết:

Bước 1: Chuẩn bị bề mặt thép

  • Tẩy dầu mỡ bằng dung dịch kiềm
  • Loại bỏ bụi bẩn, tạp chất

👉 Mục đích: giúp lớp kẽm bám chắc hơn.

Bước 2: Tẩy gỉ (Pickling)

  • Ngâm thép trong axit (HCl hoặc H₂SO₄)
  • Loại bỏ lớp oxit và rỉ sét

Nếu không làm sạch kỹ, lớp mạ sẽ không đều và dễ bong tróc .

Bước 3: Rửa nước

  • Loại bỏ axit dư
  • Tránh ảnh hưởng đến lớp mạ

Bước 4: Nhúng trợ dung (Flux)

  • Dùng dung dịch ZnCl₂ + NH₄Cl
  • Tăng khả năng bám dính của kẽm

Bước 5: Sấy khô

  • Làm khô hoàn toàn bề mặt trước khi mạ

Bước 6: Nhúng kẽm nóng

  • Nhúng thép vào bể kẽm ~450°C
  • Kẽm phủ đều toàn bộ bề mặt

👉 Tại đây xảy ra phản ứng tạo lớp hợp kim Fe-Zn giúp lớp mạ bền chắc và khó bong .

Bước 7: Làm nguội

  • Làm nguội bằng nước hoặc không khí
  • Ổn định lớp mạ

Bước 8: Kiểm tra chất lượng

  • Độ dày lớp kẽm
  • Độ bám dính
  • Bề mặt (không rỗ, không bong)

Bước 9: Hoàn thiện

  • Làm sạch xỉ kẽm
  • Đóng bó và xuất xưởng

Ưu điểm nổi bật

  • Chống ăn mòn cực tốt
  • Tuổi thọ 20–50 năm
  • Không cần bảo trì thường xuyên
  • Bảo vệ cả bên trong và ngoài
  • Phù hợp môi trường biển, hóa chất nhẹ

Nơi bán thép hình mạ kẽm nhúng nóng – Thép Hùng Phát

Tại thị trường Việt Nam, một trong những đơn vị cung cấp uy tín là: Thép Hùng Phát

Lý do nên chọn:

Thép Hùng Phát chuyên phân phối:

  • Thép hình I, H, U, V mạ kẽm
  • Thép ống, thép hộp mạ kẽm
  • Hàng có đầy đủ:CO, CQ
  • Tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN
  • Nguồn hàng:Nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật
  • Giá cạnh tranh, sẵn kho số lượng lớn

Dịch vụ tại Thép Hùng Phát:

  • Cắt theo quy cách
  • Gia công theo bản vẽ
  • Giao hàng tận nơi
  • Tư vấn kỹ thuật công trình

Lưu ý khi chọn thép hình mạ kẽm

  • Kiểm tra độ dày lớp mạ
  • Chọn đúng tiêu chuẩn (ASTM A123, ISO…)
  • Ưu tiên đơn vị có chứng từ rõ ràng
  • Xác định môi trường sử dụng để chọn độ dày phù hợp

Kết luận

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng là vật liệu không thể thiếu trong các công trình hiện đại nhờ khả năng chống gỉ vượt trội, độ bền cao và chi phí bảo trì thấp. Với quy trình sản xuất nghiêm ngặt và ứng dụng rộng rãi từ xây dựng đến công nghiệp, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng.

Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp đảm bảo chất lượng, giá thành hợp lý và hiệu quả sử dụng lâu dài cho công trình.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt