Nội dung chính:
- 1 Thép hình Hàn Quốc là gì?
- 1.1 Các loại thép hình Hàn Quốc phổ biến tại Việt Nam
- 1.1.1 1/ Thép hình H Hàn Quốc
- 1.1.2 2/ Thép hình I Hàn Quốc
- 1.1.3 3/ Thép hình U Hàn Quốc
- 1.1.4 4/ Thép hình V Hàn Quốc
- 1.1.5 Ưu điểm của thép hình Hàn Quốc
- 1.1.6 Quy trình nhập khẩu thép hình từ Hàn Quốc về Việt Nam
- 1.1.7 Quy trình phân phối thép hình Hàn Quốc tại Việt Nam
- 1.1.8 Những lưu ý khi mua thép hình Hàn Quốc
- 1.1.9 Ứng dụng của thép hình Hàn Quốc tại Việt Nam
- 1.2 Mua thép hình Hàn Quốc ở đâu tốt nhất?
- 1.3 Kết luận
Thép hình Hàn Quốc là sản phẩm có những đặc tính đặc biệt như độ bền cao, chịu lực, chịu va đập tốt. Có khả năng chống vắn xoắn, biến dạng, chịu được các áp lực nén thông thường.
Với những đặc tính của mình thì thép hình Hàn Quốc thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, nghành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, nâng và vận chuyển máy móc, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy, làm cọc cho nền nóng nhà xưởng.….

Thép hình Hàn Quốc là gì?
Thép hình Hàn Quốc là nhóm thép kết cấu được sản xuất tại Hàn Quốc hoặc theo tiêu chuẩn Hàn Quốc, bao gồm nhiều quy cách khác nhau như:
- Thép hình H
- Thép hình I
- Thép hình U
- Thép hình V
- Thép hình C
- Thép ray
- Thép hình đặc chủng
Các thương hiệu nổi tiếng:
- POSCO
- Hyundai Steel
- Dongkuk Steel
- Seah Steel
Thép thường được sử dụng trong:
- Nhà thép tiền chế
- Nhà xưởng công nghiệp
- Kết cấu cầu đường
- Dự án hạ tầng
- Cảng biển
- Công trình năng lượng
Thông tin sơ lược về thép hình Hàn Quốc
Tên sản phẩm : thép hình Hàn Quốc
Quy cách : U ,I ,V ,H ,L ,C
Độ dày : từ 1 đến 20 mm
Chiều dài : 6000 mm
- Loại thép Mỹ: Tiêu chuẩn A36 ATSM A36
- Thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
- Nhãn hiệu thép của Nhật Bản: Tiêu chuẩn quốc tế SS400: JISG3101, 3010, SB410.
- Loại thép của Nga: CT3 … đáp ứng tiêu chuẩn GOST 380 – 88
Xuất xứ : Hàn Quốc
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Bảng tra quy cách thép hình Hàn Quốc
Dưới đây là bảng tra quy cách thép hình I và H của hãng thép hình Hyundai
Các hãng khác vui lòng liên hệ 0988 588 936 để được tư vấn
| Tên sản phẩm | Số đo thực tế (mm) | Khối lượng (kg/m) | Chiều dài sản phẩm |
| Thép H100x100 Hyundai | 100x100x6x8 | 17.2 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H125x125 Hyundai | 125x125x6.5×9 | 23.8 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép i150x75 Hyundai | 150x75x5x7 | 14.0 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép i150x100 Hyundai | 148x100x6x9 | 21.1 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H150x150 Hyundai | 150x150x7x10 | 31.5 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép i200x100 Hyundai | 190x99x4.5×7 | 18.2 | 6m/12m/8m/9m |
| 200x100x5.5×8 | 21.3 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i200x150 Hyundai | 194x150x6x9 | 30.6 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H200x200 Hyundai | 200x200x8x12 | 49.9 | 6m/12m/8m/9m |
| 200x204x12x12 | 56.2 | 6m/12m/8m/9m | |
| 208x202x10x16 | 65.7 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i250x125 Hyundai | 248x124x5x8 | 25.7 | 6m/12m/8m/9m |
| 250x125x6x9 | 29.6 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i250x175 Hyundai | 244x175x7x11 | 44.1 | 6m/12m/8m/9m |
| Thép H250x250 Hyundai | 244x252x11x11 | 64.4 | 6m/12m/8m/9m |
| 248x249x8x13 | 66.5 | 6m/12m/8m/9m | |
| 250x250x9x14 | 72.4 | 6m/12m/8m/9m | |
| 250x255x14x14 | 82.2 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i300x150 Hyundai | 298x149x5.5×8 | 32.0 | 6m/12m/8m/9m |
| 300x150x6.5×9 | 36.7 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i300x250 Hyundai | 294x200x8x12 | 56.8 | 6m/12m/8m/9m |
| 298x201x9x14 | 65.4 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H300x300 Hyundai | 294x302x12x12 | 84.5 | 6m/12m/8m/9m |
| 298x299xx9x14 | 87.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 300x300x10x15 | 94.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 300x305x15x15 | 106 | 6m/12m/8m/9m | |
| 304x301x11x17 | 106 | 6m/12m/8m/9m | |
| 310x305x15x20 | 130 | 6m/12m/8m/9m | |
| 310x310x20x20 | 142 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i350x175 Hyundai | 346x174x6x9 | 41.4 | 6m/12m/8m/9m |
| 350x175x7x11 | 49.6 | 6m/12m/8m/9m | |
| 354x176x8x13 | 57.8 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i350x250 Hyundai | 336x249x8x12 | 69.2 | 6m/12m/8m/9m |
| 340x250x9x14 | 79.7 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H350x350 Hyundai | 338x351x13x13 | 106 | 6m/12m/8m/9m |
| 344x348x10x16 | 115 | 6m/12m/8m/9m | |
| 344x354x16x16 | 131 | 6m/12m/8m/9m | |
| 350x350x12x19 | 137 | 6m/12m/8m/9m | |
| 350x357x19x19 | 156 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i400x200 Hyundai | 396x199x7x11 | 56.6 | 6m/12m/8m/9m |
| 400x200x8x13 | 66.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| 404x201x9x15 | 75.5 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i400x300 Hyundai | 386x299x9x14 | 94.3 | 6m/12m/8m/9m |
| 390x300x10x16 | 107 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép H400x400 Hyundai | 388x402x15x15 | 140 | 6m/12m/8m/9m |
| 394x398x11x18 | 147 | 6m/12m/8m/9m | |
| 394x405x18x18 | 168 | 6m/12m/8m/9m | |
| 400x400x13x21 | 172 | 6m/12m/8m/9m | |
| 400x408x21x21 | 197 | 6m/12m/8m/9m | |
| 406x403x16x24 | 200 | 6m/12m/8m/9m | |
| 414x405x18x28 | 232 | 6m/12m/8m/9m | |
| 428x407x20x35 | 283 | 6m/12m/8m/9m | |
| 442x413x26x42 | 349 | 6m/12m/8m/9m | |
| 452x416x29x47 | 392 | 6m/12m/8m/9m | |
| 458x417x30x50 | 415 | 6m/12m/8m/9m | |
| 462x419x32x52 | 435 | 6m/12m/8m/9m | |
| 472x422x35x57 | 479 | 6m/12m/8m/9m | |
| 484x426x39x63 | 534 | 6m/12m/8m/9m | |
| 498x432x45x70 | 605 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i450x200 Hyundai | 446x199x8x12 | 66.2 | 6m/12m/8m/9m |
| 450x200x9x14 | 76.0 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i450x300 Hyundai | 434x299x10x15 | 106 | 6m/12m/8m/9m |
| 440x300x11x18 | 124 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i500x200 Hyundai | 496x199x9x14 | 79.5 | 6m/12m/8m/9m |
| 500x200x10x16 | 89.6 | 6m/12m/8m/9m | |
| 506x201x11x19 | 103 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i500x300 Hyundai | 482x300x11x15 | 114 | 6m/12m/8m/9m |
| 488x300x11x18 | 128 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i600x200 Hyundai | 596x199x10x15 | 94.6 | 6m/12m/8m/9m |
| 600x200x11x17 | 106 | 6m/12m/8m/9m | |
| 606x201x12x20 | 120 | 6m/12m/8m/9m | |
| 612x202x13x23 | 134 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i600x300 Hyundai | 582x300x12x17 | 137 | 6m/12m/8m/9m |
| 588x300x12x20 | 151 | 6m/12m/8m/9m | |
| 594x302x14x23 | 175 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i700x300 Hyundai | 692x300x13x20 | 166 | 6m/12m/8m/9m |
| 696x300x13x22 | 175 | 6m/12m/8m/9m | |
| 700x300x13x24 | 185 | 6m/12m/8m/9m | |
| 702x301x14x25 | 195 | 6m/12m/8m/9m | |
| 708x302x15x28 | 215 | 6m/12m/8m/9m | |
| 714x303x16x31 | 235 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i800x300 Hyundai | 792x300x14x22 | 191 | 6m/12m/8m/9m |
| 796x300x14x24 | 200 | 6m/12m/8m/9m | |
| 800x300x15x27 | 210 | 6m/12m/8m/9m | |
| 802x301x15x27 | 221 | 6m/12m/8m/9m | |
| 808x302x16x30 | 241 | 6m/12m/8m/9m | |
| 814x303x17x33 | 262 | 6m/12m/8m/9m | |
| Thép i900x300 Hyundai | 890x299x15x25 | 213 | 6m/12m/8m/9m |
| 894x299x15x25 | 222 | 6m/12m/8m/9m | |
| 900x300x16x28 | 243 | 6m/12m/8m/9m | |
| 906x301x17x31 | 264 | 6m/12m/8m/9m | |
| 912x302x18x34 | 286 | 6m/12m/8m/9m | |
| 918x303x19x37 | 307 | 6m/12m/8m/9m |
Giá bán ra của thép hình Hàn Quốc
Dưới đây là giá tham khảo của thép hình Hàn Quốc thương hiệu Hyundai
| Tên sản phẩm | Số đo thực tế (mm) | Khối lượng (kg/m) | Đơn giá bán (vnd/kg) |
| Thép H100x100 Hyundai | 100x100x6x8 | 17.2 | 13,550-17,980 |
| Thép H125x125 Hyundai | 125x125x6.5×9 | 23.8 | 13,550-17,980 |
| Thép i150x75 Hyundai | 150x75x5x7 | 14.0 | 13,550-17,980 |
| Thép i150x100 Hyundai | 148x100x6x9 | 21.1 | 13,550-17,980 |
| Thép H150x150 Hyundai | 150x150x7x10 | 31.5 | 13,550-17,980 |
| Thép i200x100 Hyundai | 190x99x4.5×7 | 18.2 | 13,550-17,980 |
| 200x100x5.5×8 | 21.3 | 13,550-17,980 | |
| Thép i200x150 Hyundai | 194x150x6x9 | 30.6 | 13,550-17,980 |
| Thép H200x200 Hyundai | 200x200x8x12 | 49.9 | 13,550-17,980 |
| 200x204x12x12 | 56.2 | 13,550-17,980 | |
| 208x202x10x16 | 65.7 | 13,550-17,980 | |
| Thép i250x125 Hyundai | 248x124x5x8 | 25.7 | 13,550-17,980 |
| 250x125x6x9 | 29.6 | 13,550-17,980 | |
| Thép i250x175 Hyundai | 244x175x7x11 | 44.1 | 13,550-17,980 |
| Thép H250x250 Hyundai | 244x252x11x11 | 64.4 | 13,550-17,980 |
| 248x249x8x13 | 66.5 | 13,550-17,980 | |
| 250x250x9x14 | 72.4 | 13,550-17,980 | |
| 250x255x14x14 | 82.2 | 13,550-17,980 | |
| Thép i300x150 Hyundai | 298x149x5.5×8 | 32.0 | 13,550-17,980 |
| 300x150x6.5×9 | 36.7 | 13,550-17,980 | |
| Thép i300x250 Hyundai | 294x200x8x12 | 56.8 | 13,550-17,980 |
| 298x201x9x14 | 65.4 | 13,550-17,980 | |
| Thép H300x300 Hyundai | 294x302x12x12 | 84.5 | 13,550-17,980 |
| 298x299xx9x14 | 87.0 | 13,550-17,980 | |
| 300x300x10x15 | 94.0 | 13,550-17,980 | |
| 300x305x15x15 | 106 | 13,550-17,980 | |
| 304x301x11x17 | 106 | 13,550-17,980 | |
| 310x305x15x20 | 130 | 13,550-17,980 | |
| 310x310x20x20 | 142 | 13,550-17,980 | |
| Thép i350x175 Hyundai | 346x174x6x9 | 41.4 | 13,550-17,980 |
| 350x175x7x11 | 49.6 | 13,550-17,980 | |
| 354x176x8x13 | 57.8 | 13,550-17,980 | |
| Thép i350x250 Hyundai | 336x249x8x12 | 69.2 | 13,550-17,980 |
| 340x250x9x14 | 79.7 | 13,550-17,980 | |
| Thép H350x350 Hyundai | 338x351x13x13 | 106 | 13,550-17,980 |
| 344x348x10x16 | 115 | 13,550-17,980 | |
| 344x354x16x16 | 131 | 13,550-17,980 | |
| 350x350x12x19 | 137 | 13,550-17,980 | |
| 350x357x19x19 | 156 | 13,550-17,980 | |
| Thép i400x200 Hyundai | 396x199x7x11 | 56.6 | 13,550-17,980 |
| 400x200x8x13 | 66.0 | 13,550-17,980 | |
| 404x201x9x15 | 75.5 | 13,550-17,980 | |
| Thép i400x300 Hyundai | 386x299x9x14 | 94.3 | 13,550-17,980 |
| 390x300x10x16 | 107 | 13,550-17,980 | |
| Thép H400x400 Hyundai | 388x402x15x15 | 140 | 13,550-17,980 |
| 394x398x11x18 | 147 | 13,550-17,980 | |
| 394x405x18x18 | 168 | 13,550-17,980 | |
| 400x400x13x21 | 172 | 13,550-17,980 | |
| 400x408x21x21 | 197 | 13,550-17,980 | |
| 406x403x16x24 | 200 | 13,550-17,980 | |
| 414x405x18x28 | 232 | 13,550-17,980 | |
| 428x407x20x35 | 283 | 13,550-17,980 | |
| 442x413x26x42 | 349 | 13,550-17,980 | |
| 452x416x29x47 | 392 | 13,550-17,980 | |
| 458x417x30x50 | 415 | 13,550-17,980 | |
| 462x419x32x52 | 435 | 13,550-17,980 | |
| 472x422x35x57 | 479 | 13,550-17,980 | |
| 484x426x39x63 | 534 | 13,550-17,980 | |
| 498x432x45x70 | 605 | 13,550-17,980 | |
| Thép i450x200 Hyundai | 446x199x8x12 | 66.2 | 13,550-17,980 |
| 450x200x9x14 | 76.0 | 13,550-17,980 | |
| Thép i450x300 Hyundai | 434x299x10x15 | 106 | 13,550-17,980 |
| 440x300x11x18 | 124 | 13,550-17,980 | |
| Thép i500x200 Hyundai | 496x199x9x14 | 79.5 | 13,550-17,980 |
| 500x200x10x16 | 89.6 | 13,550-17,980 | |
| 506x201x11x19 | 103 | 13,550-17,980 | |
| Thép i500x300 Hyundai | 482x300x11x15 | 114 | 13,550-17,980 |
| 488x300x11x18 | 128 | 13,550-17,980 | |
| Thép i600x200 Hyundai | 596x199x10x15 | 94.6 | 13,550-17,980 |
| 600x200x11x17 | 106 | 13,550-17,980 | |
| 606x201x12x20 | 120 | 13,550-17,980 | |
| 612x202x13x23 | 134 | 13,550-17,980 | |
| Thép i600x300 Hyundai | 582x300x12x17 | 137 | 13,550-17,980 |
| 588x300x12x20 | 151 | 13,550-17,980 | |
| 594x302x14x23 | 175 | 13,550-17,980 | |
| Thép i700x300 Hyundai | 692x300x13x20 | 166 | 13,550-17,980 |
| 696x300x13x22 | 175 | 13,550-17,980 | |
| 700x300x13x24 | 185 | 13,550-17,980 | |
| 702x301x14x25 | 195 | 13,550-17,980 | |
| 708x302x15x28 | 215 | 13,550-17,980 | |
| 714x303x16x31 | 235 | 13,550-17,980 | |
| Thép i800x300 Hyundai | 792x300x14x22 | 191 | 13,550-17,980 |
| 796x300x14x24 | 200 | 13,550-17,980 | |
| 800x300x15x27 | 210 | 13,550-17,980 | |
| 802x301x15x27 | 221 | 13,550-17,980 | |
| 808x302x16x30 | 241 | 13,550-17,980 | |
| 814x303x17x33 | 262 | 13,550-17,980 | |
| Thép i900x300 Hyundai | 890x299x15x25 | 213 | 13,550-17,980 |
| 894x299x15x25 | 222 | 13,550-17,980 | |
| 900x300x16x28 | 243 | 13,550-17,980 | |
| 906x301x17x31 | 264 | 13,550-17,980 | |
| 912x302x18x34 | 286 | 13,550-17,980 | |
| 918x303x19x37 | 307 | 13,550-17,980 |
– LH 0988 588 936 để được cập nhật
Thành phần hóa học của một số mác thép
| Mác thép | Cacbon (C) | Silic (Si) | Mangan(Mn) | Photpho(P) | Lưu huỳnh(S) | Niken (Ni) | Crom(Cr) |
| CT3 | 0.14 – 0.22 | 0.12 – 0.30 | 0.40 – 0.60 | 0.045 | 0.045 | 0.03 | 0.02 |
| SS400 | 0.20 max | 0.55 max | 1.60 max | 0.05 | 0.05 | – | – |
| A36 | 0.26 max | 0.40 max | 1.60 max | 0.04 | 0.05 | – | – |
| 40C | 0.18max | 0.50max | 1.50max | 0.050 | 0.050 | – | – |
Đặc tính cơ lý
| Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | ||
YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
| S45C | ≤355 | ≤600 | ≤16 |
| S50C | ≤375 | ≤630 | ≤14 |
| SS400 | ≤205 | ≤520 | ≤30 |
| A36 | ≤248 | 400-550 | ≤23 |

Mua thép hình Hàn Quốc ở đâu tốt nhất?
Công ty Thép Hùng Phát đước biết đến là công ty chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hình, thép hộp, phụ kiện đúc, van, mặt bích, phụ kiện hàn, thép tấm…
Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát luôn được đánh giá cao chất lượng cũng như mẫu mã và đặc biệt là giá thành hợp lý.
Hơn 10 năm kinh nghiệm làm nhà cung cấp Thép Hùng Phát luôn cố gắng tìm kiếm những nguồn hàng có uy tín và chất lượng ở nhiều nước trên thế giới vì mục đích là mang đên cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng tốt nhất để tạo lòng tin cho khách hàng với Thép Hùng Phát.
Lợi thế khi mua tại Thép Hùng Phát
Hiện nay Thép Hùng Phát phân phối:
- Thép hình H Hàn Quốc
- Thép I Hàn Quốc
- Thép U Hàn Quốc
- Thép V Hàn Quốc
Các mác thép:
- SS400
- SM490
- ASTM A36
Nguồn hàng:
- POSCO
- Hyundai
- Dongkuk
Phục vụ:
- Nhà thép tiền chế
- Công trình công nghiệp
- Kết cấu xây dựng
- Dự án cơ điện
Thép Hùng Phát cam kết sản phẩm
+ Thép hình Hàn Quốc do công ty chúng tôi cung cấp là mới 100%, không bị lỗi, cũ hay rỉ sét.
+ Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.
+ Công ty bao đổi trả , hoàn tiền đối với hàng bị lỗi hay không đủ tiêu chuẩn chất lượng
+ Báo giá đã bao gồm VAT
+ Có nhiều chính sách ưu đãi với khách hàng thân thiết, chiết khấu cao với những đơn hàng lớn.
+ Giam giá cho từng đơn hàng cụ thể
+ Thanh toán linh hoạt, thuận lợi cho khách hàng.
Kết luận
Thép hình Hàn Quốc là dòng vật liệu chất lượng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và công nghiệp hiện đại. Với nhiều tiêu chuẩn như KS, ASTM, JIS cùng các mác thép phổ biến như SS400 và SM490, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình lớn tại Việt Nam.
Quy trình nhập khẩu và phân phối thép hình Hàn Quốc hiện nay ngày càng chuyên nghiệp, giúp nguồn hàng ổn định, đảm bảo chất lượng và đáp ứng nhanh tiến độ dự án. Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn và nhà cung cấp uy tín sẽ góp phần nâng cao độ an toàn, tuổi thọ và hiệu quả kinh tế cho công trình.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép size lớn
Ống thép đúc
Thép tròn trơn, vuông đặc
Phụ kiện hàn giá rẻ
Phụ kiện hàn FKK
Phụ kiện hàn Jinil
Phụ kiện nối hàn


