Nội dung chính:
- 1 Các loại ống thép Hòa Phát phổ biến
- 2 Bảng quy cách ống thép Hòa Phát
- 3 Bảng giá tham khảo ống thép Hòa Phát
- 4 Yếu tố ảnh hưởng đến giá ống thép Hòa Phát
- 5 Ứng dụng thực tế của ống thép hòa phát
- 6 Xu hướng giá thép hiện nay và dự báo
- 7 Gợi ý khi mua ống thép Hòa Phát
- 8 Thép Hùng Phát là đại lý bán ống thép Hòa Phát giá tốt
Ống thép Hòa Phát là một trong những sản phẩm chủ lực của Tập đoàn Hòa Phát – thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, GOST, JIS, DIN… với chủng loại đa dạng, độ dày và kích thước phong phú.
Hiện nay, ống thép Hòa Phát không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn được xuất khẩu đến nhiều thị trường khó tính như Mỹ, Canada, các nước Đông Nam Á.
Không chỉ dừng lại ở chất lượng, giá ống thép Hòa Phát cũng được đánh giá là hợp lý, ổn định, cạnh tranh so với các thương hiệu khác trên thị trường.

Các loại ống thép Hòa Phát phổ biến
Tùy vào nhu cầu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, Hòa Phát cung cấp đa dạng các dòng ống thép với nhiều chủng loại, kích thước và đặc tính riêng biệt, đáp ứng linh hoạt cho cả lĩnh vực dân dụng lẫn công nghiệp nặng:
– Ống thép đen:
Là loại ống thép truyền thống được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, không qua công đoạn mạ bề mặt. Ưu điểm của dòng sản phẩm này là chi phí thấp, dễ gia công và phù hợp với các ứng dụng trong xây dựng dân dụng, kết cấu khung, giàn giáo, chế tạo bàn ghế sắt, khung mái tôn và các cấu kiện không yêu cầu chống gỉ cao. Đây là lựa chọn phổ biến nhất trên thị trường hiện nay nhờ giá thành cạnh tranh và khả năng ứng dụng rộng rãi.
– Ống thép mạ kẽm:
Được phủ lớp kẽm chống oxy hóa bằng phương pháp mạ điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường ẩm ướt, mưa nắng, thường được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, lan can, cột đèn, hàng rào, giàn hoa, khung bảo vệ ngoài trời… Đặc biệt, loại mạ nhúng nóng có độ bền lên đến hàng chục năm nếu sử dụng đúng cách.
– Ống thép hộp vuông, hộp chữ nhật:
Với thiết kế dạng hộp cứng cáp, bề mặt mịn, các dòng ống hộp của Hòa Phát phù hợp cho ứng dụng làm khung sườn công trình, nhà tiền chế, nhà thép dân dụng, cửa cổng sắt, nội thất kim loại và kết cấu mái. Kích thước đa dạng từ nhỏ (20×20) đến lớn (100×100), độ dày phong phú từ 0.8mm đến hơn 4.0mm, giúp dễ dàng chọn lựa theo nhu cầu tải trọng.
– Ống thép cỡ lớn và siêu dày:
Dòng ống này có đường kính từ Ø114.3 trở lên, độ dày lớn, khả năng chịu lực cao, chuyên dùng trong các công trình đặc thù như nhà xưởng công nghiệp, cọc khoan nhồi, khung đỡ thiết bị, cột chống, đường ống áp lực, kết cấu chịu lực cho nhà cao tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đây là lựa chọn tối ưu cho những nơi yêu cầu độ bền kết cấu cao và tuổi thọ dài lâu.
Sự đa dạng về chủng loại và chất lượng đồng đều giúp ống thép Hòa Phát có mặt trong hầu hết các ngành nghề xây dựng – cơ khí – dân dụng – công nghiệp hiện đại.

Bảng quy cách ống thép Hòa Phát
Dưới đây là bảng quy cách ống thép Hòa Phát phổ biến trên thị trường hiện nay, chia theo từng dòng sản phẩm chính:
1. Ống thép đen Hòa Phát (ống tròn)
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| Ø12.7 | 0.7 – 1.2 | 6.0 | 1.2 – 1.6 | ASTM A53 |
| Ø21.2 | 1.0 – 2.0 | 6.0 | 2.1 – 4.1 | ASTM A53 |
| Ø34.0 | 1.2 – 2.5 | 6.0 | 4.5 – 9.4 | ASTM A53 |
| Ø60.5 | 2.0 – 3.5 | 6.0 | 12 – 21 | ASTM A53 |
| Ø114.3 | 3.0 – 5.0 | 6.0 | 42 – 69 | ASTM A53 |
| Ø168.3 | 4.0 – 6.0 | 6.0 | 85 – 127 | ASTM A53 |
| Ø219.1 | 4.5 – 6.35 | 6.0 | 125 – 200 | ASTM A53 |
2. Ống thép mạ kẽm Hòa Phát (tròn mạ kẽm)
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Hình thức mạ | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ø21.2 | 1.2 – 2.0 | 6.0 | 2.7 – 4.2 | Mạ kẽm điện / nhúng nóng | ASTM A53 / BS 1387 |
| Ø34.0 | 1.5 – 2.5 | 6.0 | 5.3 – 8.7 | Mạ kẽm nhúng nóng | ASTM A53 / BS 1387 |
| Ø60.5 | 2.0 – 3.5 | 6.0 | 12 – 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | ASTM A53 / BS 1387 |
| Ø114.3 | 3.5 – 5.0 | 6.0 | 48 – 69 | Mạ kẽm nhúng nóng | ASTM A53 / BS 1387 |
| Ø168.3 | 4.5 – 6.0 | 6.0 | 95 – 130 | Mạ kẽm nhúng nóng | ASTM A53 / BS 1387 |
| Ø219.1 | 5.0 – 6.35 | 6.0 | 150 – 200 | Mạ kẽm nhúng nóng | ASTM A53 / BS 1387 |
3. Ống thép hộp vuông Hòa Phát (hộp mạ kẽm hoặc đen)
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 13 x 26 | 1.0 – 1.4 | 6.0 | 3.4 – 4.6 | ASTM A500 |
| 20 x 20 | 1.0 – 2.0 | 6.0 | 4.0 – 6.6 | ASTM A500 |
| 30 x 30 | 1.2 – 2.0 | 6.0 | 5.5 – 8.6 | ASTM A500 |
| 40 x 40 | 1.5 – 2.5 | 6.0 | 8.0 – 12.2 | ASTM A500 |
| 50 x 50 | 1.8 – 3.0 | 6.0 | 11 – 16.5 | ASTM A500 |
| 100 x 100 | 2.5 – 4.0 | 6.0 | 24 – 36 | ASTM A500 |
4. Ống thép hộp chữ nhật Hòa Phát
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 20 x 40 | 1.2 – 2.0 | 6.0 | 6.0 – 8.9 | ASTM A500 |
| 30 x 60 | 1.5 – 2.5 | 6.0 | 10.0 – 13.5 | ASTM A500 |
| 40 x 80 | 2.0 – 3.5 | 6.0 | 15 – 23 | ASTM A500 |
| 50 x 100 | 2.5 – 4.0 | 6.0 | 20 – 30 | ASTM A500 |
5. Ống thép cỡ lớn, dày Hòa Phát
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ø168.3 | 5.0 – 10.0 | 6.0 | 125 – 250 | Cọc khoan nhồi, kết cấu |
| Ø219.1 | 5.0 – 12.0 | 6.0 | 180 – 330 | Kết cấu chịu lực lớn |
Lưu ý:
- Trọng lượng là giá trị ước tính, có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.
- Chiều dài cây thép thông dụng là 6m, nhưng có thể đặt cắt theo yêu cầu riêng.
- Một số loại có thể được sản xuất theo đơn hàng riêng theo tiêu chuẩn quốc tế khác như JIS, EN, BS.

Bảng giá tham khảo ống thép Hòa Phát
Giá ống thép Hòa Phát không cố định mà thay đổi tùy theo loại sản phẩm, kích thước, độ dày, hình thức mạ (nếu có) và biến động của thị trường nguyên vật liệu.
Ống thép đen:
– Đường kính từ Ø12.7 mm đến Ø219 mm, độ dày từ 0.7 mm đến 6 mm
– Trọng lượng dao động từ 1.2 kg đến hơn 125 kg mỗi cây
– Giá trung bình khoảng từ 17.000 – 20.000 đồng/kg
– Ví dụ: Ø34 x 2.0 mm nặng khoảng 6.3 kg/cây → giá khoảng 113.000 – 126.000 đồng/cây
Ống thép mạ kẽm:
– Cũng có nhiều kích thước tương đương ống đen
– Trọng lượng và giá cao hơn do chi phí mạ kẽm
– Giá dao động từ 20.000 – 23.000 đồng/kg
– Ví dụ: Ø42.2 x 2.0 mm, nặng khoảng 8.6 kg/cây → giá khoảng 172.000 – 198.000 đồng/cây
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng:
– Có độ dày lớp mạ lớn hơn, độ bền vượt trội
– Giá dao động từ 25.000 – 28.000 đồng/kg
– Ví dụ: Ø114.3 x 5.0 mm, nặng khoảng 80 kg/cây → giá khoảng 2.000.000 đồng/cây
Ống thép hộp vuông, chữ nhật:
– Kích thước thông dụng: 13×26, 20×20, 40×40, 50×50 mm…
– Độ dày từ 0.9 mm đến 2.5 mm
– Giá trung bình: 18.000 – 22.000 đồng/kg tùy loại
– Ví dụ: 30x30x1.2 mm, nặng khoảng 5.5 kg → giá khoảng 99.000 – 121.000 đồng/cây
Lưu ý: Đây là giá tham khảo, có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, hình thức thanh toán, vị trí giao hàng và thời điểm.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá ống thép Hòa Phát
- Giá nguyên liệu đầu vào: Thép cuộn cán nóng (HRC) là nguyên liệu chính để sản xuất ống thép. Mỗi khi giá HRC tăng, giá ống thép cũng điều chỉnh tăng tương ứng.
- Chi phí vận hành và sản xuất: Bao gồm điện năng, nhân công, bảo trì máy móc. Giai đoạn xăng dầu tăng giá hoặc chi phí nhân công điều chỉnh cũng ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
- Tỷ giá USD: Vì nhiều nguyên liệu và thiết bị nhập khẩu nên biến động tỷ giá có thể tác động đến giá thép trong nước.
- Biến động thị trường: Cung cầu nội địa, cạnh tranh thương mại, chính sách thuế… đều có thể khiến giá ống thép biến động nhanh chóng.
- Hình thức phân phối: Giá bán lẻ thường cao hơn giá sỉ. Ngoài ra, mỗi đại lý sẽ có chính sách riêng về chiết khấu, chi phí vận chuyển và thời gian giao hàng.
Ứng dụng thực tế của ống thép hòa phát
Ống thép Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi nhờ tính đa năng, độ bền và độ ổn định cao:
- Ngành xây dựng: Làm khung nhà xưởng, giàn giáo, cột trụ, lan can, mái che, nhà tiền chế, hệ thống cấp thoát nước.
- Ngành cơ khí: Sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp, chế tạo bàn ghế, kệ chứa hàng, thùng xe, rơ-moóc.
- Ngành nông nghiệp: Làm giàn trồng cây, nhà kính, máng dẫn nước, chuồng trại chăn nuôi.
- Ngành giao thông: Cột đèn, lan can cầu, hàng rào bảo vệ, biển quảng cáo, bảng hiệu.
- Ứng dụng dân dụng: Làm khung cửa sắt, cầu thang, lan can ban công, khung mái vòm.
Nhờ lớp mạ kẽm chống ăn mòn, sản phẩm có tuổi thọ cao dù trong môi trường khắc nghiệt như vùng biển, nơi độ ẩm cao.
Xu hướng giá thép hiện nay và dự báo
Giai đoạn 2024 – 2025 chứng kiến nhiều biến động về giá thép do ảnh hưởng từ giá thép Trung Quốc, khủng hoảng logistics toàn cầu và lạm phát nguyên liệu.
Tuy nhiên, trong quý II/2025, giá đã có dấu hiệu bình ổn nhờ nguồn cung ổn định và nhu cầu nội địa duy trì ở mức cao. Dự kiến giá ống thép Hòa Phát sẽ tiếp tục giữ ở mức hợp lý trong nửa cuối năm 2025 nếu không có biến động lớn.
Khách hàng nên theo dõi sát giá nguyên liệu và chính sách của nhà máy để đặt hàng vào thời điểm giá tốt nhất.
Gợi ý khi mua ống thép Hòa Phát
- Chọn đúng loại ống theo mục đích sử dụng: Không nên chọn ống mạ kẽm khi chỉ dùng trong nhà hoặc nơi khô ráo – sẽ gây tốn kém không cần thiết. Ngược lại, các vị trí ngoài trời, môi trường ẩm, cần chọn loại mạ nhúng nóng để đảm bảo độ bền.
- Mua tại đại lý chính hãng: Ưu tiên mua tại các đại lý phân phối chính thức hoặc đối tác lâu năm của Hòa Phát để được đảm bảo về chất lượng, giá cả và chính sách sau bán hàng.
- So sánh giá nhiều nơi: Có thể yêu cầu báo giá từ 2–3 nhà phân phối để so sánh giá và chiết khấu theo số lượng.
- Kiểm tra giấy chứng nhận chất lượng: Hòa Phát cung cấp đầy đủ CO-CQ cho từng lô hàng. Không nên nhận hàng khi không có chứng từ rõ ràng.
- Lưu ý chi phí vận chuyển: Một số nhà phân phối báo giá đã gồm vận chuyển, số khác thì chưa. Cần hỏi rõ để tính tổng chi phí chính xác.
Giá ống thép Hòa Phát hiện đang ở mức cạnh tranh, ổn định, phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng từ dân dụng đến công nghiệp. Với ưu điểm về chất lượng, độ dày đồng đều, tính thẩm mỹ cao và đặc biệt là tuổi thọ vượt trội, ống thép Hòa Phát vẫn là lựa chọn đáng tin cậy hàng đầu trên thị trường.
Thép Hùng Phát là đại lý bán ống thép Hòa Phát giá tốt
Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép Hòa Phát uy tín tại TP.HCM, chuyên cung cấp đầy đủ các loại ống thép đen, ống mạ kẽm, ống hộp vuông – chữ nhật với giá thành cạnh tranh, hàng hóa luôn có sẵn số lượng lớn. Với chính sách chiết khấu hấp dẫn, giao hàng nhanh chóng, kèm theo đầy đủ chứng chỉ CO-CQ từ nhà máy, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho khách hàng giải pháp mua ống thép Hòa Phát hiệu quả – tiết kiệm – an tâm cho mọi công trình.
Liên hệ ngay:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Kinh doanh 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
- Kinh doanh 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
- Kinh doanh 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
- Kinh doanh 4 – 0937 343 123 – Ms Nha
- Tư vấn khách hàng 1 – 0971 887 888
- Tư vấn khách hàng 2 – 0971 960 496
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây
Thép ống đen, thép hộp vuông/ chữ nhật, thép hình H-U-I-V, thép tấm gân/ trơn
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316
Mặt bích gia công theo yêu cầu



