Nội dung chính:

Mặt Bích Inox Là Gì?
Chất liệu chính
- Mặt bích mù: Không có lỗ ở tâm, dùng để bịt kín đầu ống.
- Mặt bích hàn cổ: Có cổ hàn để kết nối chắc chắn với ống, phù hợp cho hệ thống áp suất cao.
- Mặt bích ren: Có ren trong để kết nối với ống bằng mối ghép ren.
- Mặt bích lỏng: Dễ dàng tháo lắp, phù hợp cho hệ thống cần bảo trì thường xuyên.

Thông Số Kỹ Thuật Sơ Bộ Của Mặt Bích Inox
- Chất liệu: Inox 304, 316, 316L, 201, v.v. Inox 316 chứa molybdenum, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit hoặc nước biển.
- Kích thước: Từ DN15 (1/2 inch) đến DN1000 (40 inch), tùy thuộc vào đường kính ống.
- Độ dày: Phù hợp với áp suất và nhiệt độ của hệ thống.
- Số lỗ bu-lông và đường kính lỗ: Được thiết kế theo tiêu chuẩn như JIS, DIN, ANSI, hoặc BS.
- Áp suất làm việc: Từ PN10, PN16, đến PN40 hoặc các mức áp suất cao hơn như Class 150, 300, 600 (theo tiêu chuẩn ANSI).
- Tiêu chuẩn bề mặt: Đánh bóng gương, mài thô, hoặc đánh bóng mờ, tùy thuộc vào yêu cầu thẩm mỹ và kỹ thuật.
- Khả năng chịu nhiệt và ăn mòn: Phù hợp với môi trường như hóa chất, nước biển, thực phẩm, hoặc nhiệt độ cao.
Các thông số này cần được xác định rõ ràng trước khi gia công để đảm bảo mặt bích tương thích với hệ thống đường ống và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.

Nhu Cầu Gia Công Mặt Bích Inox
- Độ bền và chống ăn mòn: Inox có khả năng chống oxi hóa và ăn mòn vượt trội, phù hợp cho các môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit, hoặc hóa chất.
- Tính linh hoạt: Mặt bích inox có thể được gia công theo mọi kích thước, kiểu dáng và tiêu chuẩn, đáp ứng các yêu cầu riêng biệt của từng dự án.
- Dễ dàng tháo lắp: Mặt bích cho phép bảo trì và thay thế dễ dàng, giảm thiểu thời gian dừng hoạt động của hệ thống.
- Ứng dụng đa dạng: Từ hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), cấp nước, đến các ngành công nghiệp nặng như dầu khí, mặt bích inox đều đóng vai trò quan trọng.
Với nhu cầu ngày càng cao, các doanh nghiệp cần tìm đến những đơn vị gia công uy tín, có khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe và đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Đơn Vị Gia Công Uy Tín: Thép Hùng Phát
- Máy móc hiện đại: Sử dụng công nghệ gia công tiên tiến như cắt CNC, phay tiện chính xác, và xử lý bề mặt chuyên nghiệp.
- Đa dạng sản phẩm: Gia công mặt bích inox 304, 316, thép carbon, nhựa, với kích thước từ DN15 đến DN1000, theo các tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS, và ASME.
- Chứng chỉ chất lượng: Sản phẩm đi kèm chứng chỉ CO/CQ, đảm bảo đạt tiêu chuẩn quốc tế và an toàn kỹ thuật.
- Dịch vụ tận tâm: Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng, giao hàng đúng tiến độ, và cam kết bảo hành sản phẩm.
Quy Trình Gia Công Mặt Bích Inox
Lựa chọn vật liệu:
- Chọn loại inox phù hợp (304, 316, 316L, v.v.) dựa trên yêu cầu kỹ thuật như độ bền, khả năng chống ăn mòn, và môi trường sử dụng.
- Kiểm tra chất lượng vật liệu thông qua các phương pháp như kiểm tra độ cứng, độ dẻo, và thành phần hóa học.
Cắt và tạo hình:
- Sử dụng máy cắt CNC, plasma hoặc laser để cắt tấm inox thành hình dạng mặt bích theo kích thước yêu cầu.
- Đảm bảo độ chính xác cao về đường kính ngoài, đường kính trong, và độ dày.
Gia công chi tiết:
- Phay và tiện bề mặt để đạt độ phẳng và nhẵn theo tiêu chuẩn.
- Khoan các lỗ bu-lông với vị trí và đường kính chính xác, sử dụng máy khoan chuyên dụng.
- Tạo rãnh hoặc gờ nổi để tăng độ bám dính cho gioăng cao su hoặc phớt.
Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra kích thước, độ nhám bề mặt, và độ phẳng bằng thước đo hoặc máy đo chuyên dụng.
- Áp dụng phương pháp kiểm tra không phá hủy (NDT) như siêu âm hoặc nhuộm thấm để phát hiện lỗi bên trong vật liệu.
- Đảm bảo mặt bích đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật như JIS, DIN, hoặc ANSI.
Hoàn thiện và đóng gói:
- Làm sạch bề mặt bằng máy đánh bụi hoặc thổi hơi để loại bỏ ba-zô và bụi mịn.
- Đánh bóng hoặc xử lý bề mặt theo yêu cầu (mài thô, đánh bóng gương).
- Đóng gói trong thùng gỗ, sử dụng vật liệu đệm như bọt biển hoặc giấy để bảo vệ sản phẩm trong quá trình vận chuyển.
>>> tham khảo chi tiết về gia công mặt bích theo đơn đặt hàng tại đây
Ứng Dụng Của Mặt Bích Inox
- Ngành dầu khí: Kết nối đường ống dẫn dầu, khí, hoặc hóa chất trong môi trường áp suất và nhiệt độ cao.
- Công nghiệp thực phẩm: Được sử dụng trong hệ thống chế biến thực phẩm, đảm bảo vệ sinh và chống ăn mòn từ thực phẩm hoặc nước rửa.
- Ngành y tế: Kết nối các thiết bị y tế, đặc biệt trong môi trường yêu cầu vệ sinh cao.
- Hệ thống cấp thoát nước: Đảm bảo kết nối chắc chắn và kín khít trong các hệ thống cấp nước sạch hoặc xử lý nước thải.
- Phòng cháy chữa cháy (PCCC): Sử dụng trong đường ống dẫn nước hoặc bọt chữa cháy, chịu được áp suất lớn.
- Đóng tàu: Mặt bích inox 316 được ưa chuộng nhờ khả năng chống ăn mòn nước biển, phù hợp cho các công trình ngoài khơi.
- Công nghiệp hóa chất: Chịu được môi trường axit, kiềm, và các hóa chất mạnh.
Các Tiêu Chuẩn Mặt Bích Tham Khảo
- JIS (Japan Industrial Standard): Tiêu chuẩn Nhật Bản, phổ biến với các mức áp suất như JIS 10K, 20K, 30K. Thích hợp cho hệ thống cấp nước và PCCC.
- DIN (Deutsches Institut für Normung): Tiêu chuẩn Đức, ví dụ DIN 2576 (PN10), DIN 2633 (PN16), được sử dụng rộng rãi ở châu Âu.
- ANSI/ASME (American National Standards Institute): Tiêu chuẩn Mỹ, áp dụng cho mặt bích từ NPS 1/2 đến NPS 60, với các mức áp suất như Class 150, 300, 600.
- BS (British Standard): Tiêu chuẩn Anh, như BS PN10, PN16, PN40, phù hợp cho hệ thống áp suất cao.
- EN (European Norm): Tiêu chuẩn châu Âu, đảm bảo tính đồng bộ trong các dự án quốc tế.
Quy cách mặt bích BS4504 PN16 (Thép/Inox)
| DN (mm) | ØD – Đường kính ngoài (mm) | ØK – Đường kính lỗ bulong (mm) | Số lỗ bulong | Ød – Đường kính lỗ bulong (mm) | T – Độ dày mặt bích (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 95 | 65 | 4 | 14 | 14 |
| 20 | 105 | 75 | 4 | 14 | 16 |
| 25 | 115 | 85 | 4 | 14 | 16 |
| 32 | 140 | 100 | 4 | 18 | 18 |
| 40 | 150 | 110 | 4 | 18 | 18 |
| 50 | 165 | 125 | 4 | 18 | 20 |
| 65 | 185 | 145 | 8 | 18 | 22 |
| 80 | 200 | 160 | 8 | 18 | 24 |
| 100 | 220 | 180 | 8 | 18 | 24 |
| 125 | 250 | 210 | 8 | 18 | 26 |
| 150 | 285 | 240 | 8 | 22 | 26 |
| 200 | 340 | 295 | 12 | 22 | 30 |
| 250 | 405 | 350 | 12 | 26 | 32 |
| 300 | 460 | 400 | 12 | 26 | 34 |
| 350 | 520 | 460 | 16 | 26 | 36 |
| 400 | 580 | 515 | 16 | 30 | 38 |
| 450 | 640 | 565 | 20 | 30 | 40 |
| 500 | 715 | 620 | 20 | 33 | 42 |
| 600 | 840 | 725 | 20 | 36 | 48 |
DN: Đường kính danh nghĩa của ống (mm)
ØD: Đường kính ngoài của mặt bích
ØK: Khoảng cách tâm lỗ bulong
Ød: Đường kính lỗ bulong
T: Độ dày mặt bích
Bảng tra quy cách Flange DIN PN16
| DN (mm) | D – Đường kính ngoài (mm) | K – Đường kính vòng lỗ bulong (mm) | Số lỗ | d – Đường kính lỗ bulong (mm) | b – Độ dày mặt bích (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 90 | 60 | 4 | 14 | 14 |
| 15 | 95 | 65 | 4 | 14 | 14 |
| 20 | 105 | 75 | 4 | 14 | 16 |
| 25 | 115 | 85 | 4 | 14 | 16 |
| 32 | 140 | 100 | 4 | 18 | 18 |
| 40 | 150 | 110 | 4 | 18 | 18 |
| 50 | 165 | 125 | 4 | 18 | 20 |
| 65 | 185 | 145 | 8 | 18 | 22 |
| 80 | 200 | 160 | 8 | 18 | 24 |
| 100 | 220 | 180 | 8 | 18 | 24 |
| 125 | 250 | 210 | 8 | 18 | 26 |
| 150 | 285 | 240 | 8 | 22 | 26 |
| 200 | 340 | 295 | 12 | 22 | 30 |
| 250 | 405 | 355 | 12 | 26 | 32 |
| 300 | 460 | 410 | 12 | 26 | 34 |
| 350 | 520 | 470 | 16 | 26 | 36 |
| 400 | 580 | 525 | 16 | 30 | 38 |
| 450 | 640 | 585 | 20 | 30 | 40 |
| 500 | 715 | 650 | 20 | 33 | 42 |
| 600 | 840 | 770 | 20 | 36 | 48 |
Đây là bảng theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-1 PN16 (thay thế DIN 2501 cũ)
Phổ biến cho loại mặt bích hàn cổ (Welding Neck), rỗng ren (Threaded), mù (Blind), rỗng trơn (Slip-on)…
Bảng tra quy cách Flange JIS 10K (THÉP/INOX)
Dưới đây là bảng quy cách mặt bích JIS 10K – tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS B2220), rất thông dụng trong hệ thống đường ống tại Việt Nam và châu Á, với áp suất làm việc khoảng 10 kg/cm² (10 bar).
| DN (mm) | Đường kính ngoài (D) mm | Khoảng cách lỗ bulong (K) mm | Số lỗ | Đường kính lỗ bulong (d) mm | Độ dày mặt bích (t) mm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 90 | 60 | 4 | 15 | 12 |
| 15 | 95 | 65 | 4 | 15 | 14 |
| 20 | 100 | 75 | 4 | 15 | 14 |
| 25 | 125 | 90 | 4 | 19 | 16 |
| 32 | 135 | 100 | 4 | 19 | 16 |
| 40 | 140 | 105 | 4 | 19 | 16 |
| 50 | 155 | 120 | 4 | 19 | 18 |
| 65 | 175 | 140 | 4 | 19 | 18 |
| 80 | 185 | 150 | 8 | 19 | 20 |
| 100 | 210 | 175 | 8 | 19 | 22 |
| 125 | 250 | 210 | 8 | 23 | 22 |
| 150 | 280 | 240 | 8 | 23 | 22 |
| 200 | 330 | 290 | 8 | 23 | 24 |
| 250 | 400 | 355 | 12 | 25 | 26 |
| 300 | 445 | 400 | 12 | 25 | 26 |
| 350 | 490 | 445 | 16 | 25 | 28 |
| 400 | 560 | 510 | 16 | 27 | 30 |
| 450 | 620 | 565 | 20 | 27 | 32 |
| 500 | 670 | 620 | 20 | 27 | 34 |
| 600 | 780 | 730 | 20 | 30 | 36 |
- DN: Đường kính danh nghĩa
- D: Tổng đường kính mặt bích
- K: Khoảng cách tâm các lỗ bulong
- d: Đường kính lỗ bulong
- t: Độ dày mặt bích
Bảng tra quy cách Flange ANSI B16.5 CLASS 150
| DN (mm) | Inch | Đường kính ngoài (OD) mm | Khoảng cách tâm lỗ bulong (BC) mm | Số lỗ | Đường kính lỗ bulong (d) mm | Độ dày (T) mm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 1/2” | 90 | 60.3 | 4 | 15.9 | 11.2 |
| 20 | 3/4” | 100 | 69.9 | 4 | 15.9 | 12.7 |
| 25 | 1” | 110 | 79.4 | 4 | 15.9 | 14.2 |
| 32 | 1-1/4” | 115 | 88.9 | 4 | 15.9 | 15.7 |
| 40 | 1-1/2” | 125 | 98.4 | 4 | 15.9 | 17.5 |
| 50 | 2” | 150 | 120.7 | 4 | 19.1 | 19.1 |
| 65 | 2-1/2” | 180 | 139.7 | 4 | 19.1 | 22.4 |
| 80 | 3” | 190 | 152.4 | 4 | 19.1 | 23.9 |
| 100 | 4” | 230 | 190.5 | 8 | 19.1 | 23.9 |
| 125 | 5” | 255 | 215.9 | 8 | 22.2 | 23.9 |
| 150 | 6” | 280 | 241.3 | 8 | 22.2 | 25.4 |
| 200 | 8” | 345 | 298.5 | 8 | 22.2 | 28.4 |
| 250 | 10” | 405 | 362 | 12 | 25.4 | 30.2 |
| 300 | 12” | 485 | 431.8 | 12 | 25.4 | 31.8 |
| 350 | 14” | 535 | 476.3 | 12 | 28.6 | 35.1 |
| 400 | 16” | 595 | 539.8 | 16 | 28.6 | 36.6 |
| 450 | 18” | 635 | 577.9 | 16 | 31.8 | 39.6 |
| 500 | 20” | 700 | 635 | 20 | 31.8 | 42.9 |
| 600 | 24” | 815 | 749.3 | 20 | 34.9 | 47.8 |
- DN: Đường kính danh nghĩa (mm)
- Inch: Kích thước hệ inch tương ứng
- OD: Đường kính ngoài mặt bích
- BC: Khoảng cách tâm các lỗ bulong
- d: Đường kính lỗ bulong
- T: Độ dày mặt bích
Bảng tra quy cách Flange ASME B16.5 – CLASS 150
Dưới đây là bảng quy cách mặt bích ASME B16.5 – Class 150, sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ (Mỹ), tương đương với ANSI. ASME (American Society of Mechanical Engineers) là tổ chức ban hành nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, trong đó ASME B16.5 quy định về kích thước mặt bích từ DN15 đến DN600.
| DN (mm) | Inch | Đường kính ngoài (OD) mm | Khoảng cách tâm lỗ (BC) mm | Số lỗ bulong | Đường kính lỗ (d) mm | Độ dày (T) mm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 1/2” | 90 | 60.3 | 4 | 15.9 | 11.2 |
| 20 | 3/4” | 100 | 69.9 | 4 | 15.9 | 12.7 |
| 25 | 1” | 110 | 79.4 | 4 | 15.9 | 14.2 |
| 32 | 1-1/4” | 115 | 88.9 | 4 | 15.9 | 15.7 |
| 40 | 1-1/2” | 125 | 98.4 | 4 | 15.9 | 17.5 |
| 50 | 2” | 150 | 120.7 | 4 | 19.1 | 19.1 |
| 65 | 2-1/2” | 180 | 139.7 | 4 | 19.1 | 22.4 |
| 80 | 3” | 190 | 152.4 | 4 | 19.1 | 23.9 |
| 100 | 4” | 230 | 190.5 | 8 | 19.1 | 23.9 |
| 125 | 5” | 255 | 215.9 | 8 | 22.2 | 23.9 |
| 150 | 6” | 280 | 241.3 | 8 | 22.2 | 25.4 |
| 200 | 8” | 345 | 298.5 | 8 | 22.2 | 28.4 |
| 250 | 10” | 405 | 362.0 | 12 | 25.4 | 30.2 |
| 300 | 12” | 485 | 431.8 | 12 | 25.4 | 31.8 |
| 350 | 14” | 535 | 476.3 | 12 | 28.6 | 35.1 |
| 400 | 16” | 595 | 539.8 | 16 | 28.6 | 36.6 |
| 450 | 18” | 635 | 577.9 | 16 | 31.8 | 39.6 |
| 500 | 20” | 700 | 635.0 | 20 | 31.8 | 42.9 |
| 600 | 24” | 815 | 749.3 | 20 | 34.9 | 47.8 |
- DN: Đường kính danh nghĩa
- OD: Đường kính ngoài mặt bích
- BC: Đường kính vòng bulong (Bolt Circle)
- T: Độ dày mặt bích
Mỗi tiêu chuẩn có các thông số cụ thể về kích thước, số lỗ bu-lông, áp suất làm việc, và vật liệu, giúp đảm bảo mặt bích phù hợp với hệ thống đường ống.
Kết Luận
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
- Sale 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
- Sale 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
- Sale 4 – 0937 343 123 – Ms Nha
- CSKH 1 – 0971 887 888
- CSKH 2 – 0971 960 496
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



