Bảng giá phụ kiện ren giá rẻ mới nhất
Nội dung chính:
- 1 Lý do nên chọn mua phụ kiện ren tại Thép Hùng Phát
- 2 Thông số kỹ thuật phụ kiện ren
- 3 Cập nhật bảng giá phụ kiện ren mới nhất
- 4 Tổng quan chi tiết về phụ kiện ren
- 5 Nhà Cung Cấp Phụ Kiện Ren
- 6 Kết Luận
- 7 Thép Hùng Phát trả lời các câu hỏi thường gặp
Bảng giá phụ kiện ren – Công ty thép Hùng Phát chuyên cung cấp các loại phụ kiện ren các loại như: co (cút) ren, co lơi ren, co điếu ren, tê ren, tê giảm ren, kép ren (hai đầu ren ngoài), rắc co ren, rắc co hơi, măng sông, bầu giảm ren, cà rá (lơ thu), nút ren, nắp ren, măng sông hàn, xem 1 tấc, xem 2 tấc…
Phụ kiện ren được làm bằng thép mạ kẽm, thép không gỉ, đồng giá rẻ nhập khẩu từ Trung Quốc và Hàn Quốc. Kích thước DN15 đến DN100. Tất cả đều được đảm bảo chất lượng tốt nhất.
Sản phẩm có chứng nhận chất lượng đầy đủ: CO, CQ và hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Chúng tôi nhập về với số lượng rất lớn để có thể đáp ứng mọi dự án. Ngoài ra, chúng tôi là nhà phân phối Van SHINYI có nguồn gốc từ Việt Nam, chuyên về phòng cháy chữa cháy, cơ sở hạ tầng cấp thoát nước, thủy lợi, thủy điện, …

Lý do nên chọn mua phụ kiện ren tại Thép Hùng Phát
| ✅ Giá bán phụ kiện ren | ⭐Giá phụ kiện ren luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên. |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam |
| ✅ Phụ kiện ren chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại phụ kiện ren |
Thông số kỹ thuật phụ kiện ren
Phu kien ren gia re bao gồm một số loại cơ bản như sau:
* Co ren 90 – Elbow 90 degree
* Co lơi ren 45 – elbow 45 degree
* Co lơi giảm 45 – Reducing elbow 45 degree
* Co giảm 90 – Reducing elbow 90 degree
* Co điếu ren 90 – Street elbow 90
* Co điếu ren 45 – Street elbow 45
* Tê ren, tê giảm ren – Tee, reducing tee
* Tê 2 đầu ren trong, 1 đầu ren ngoài – Service tees
* Hai đầu ren (kép ren) – Nipple, reducing nipple
* Rắc co ren (dùng cho nước, dùng cho hơi) – union, reducing union
* Măng sông ren, măng sông ren bằng thép (steel coupling), măng sông hàn (dùng cho nối ống siêu âm) – coupling
* Bầu giảm ren, côn thu ren – reducing coupling
* Nối ren trong ren ngoài – extensions
* Cà rá ren, lơ thu – bushings
* Nắp ren, nút ren – caps, plugs
* Hai đầu ren 1 tấc, 2 tấc (xem)
* Thập ren – crosses
Các bang gia phu kien ren có size từ phi 21 đến 114 (DN15 – DN100). Từ DN125 trở lên đặt hàng nhập 35 ngày.
Hàng được nhập khẩu từ Trung Quốc
Ứng dụng: nối ống thép trong dẫn dầu, khí, nước, PCCC…
Cập nhật bảng giá phụ kiện ren mới nhất
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Bảng giá phụ kiện ren hàn inox

Bảng giá phụ kiện ren FH

Bảng giá phụ kiện ren mạ kẽm
Kích cỡ Tên hàng | Cút 90 độ (90 Elbow) | Măng Sông (Socket) | Côn thu (Reducer) | Tê đều (Equal Tee) | Tê thu (Reducing Tee) | Chếch ( 45 Elbow) |
| DN15 (1/2″) | 4,600 | 3,800 | 6,100 | 5,400 | ||
| DN20 (3/4″) | 6,900 | 5,000 | 6,600 | 8,500 | 10,700 | 8,000 |
| DN25 (1″) | 10,400 | 8,300 | 8,800 | 13,600 | 16,500 | 12,000 |
| DN32 (1-1/4″) | 15,700 | 11,800 | 13,000 | 20,500 | 24,800 | 19,400 |
| DN40 (1-1/2″) | 21,000 | 14,400 | 15,500 | 26,200 | 31,500 | 23,800 |
| DN50 (2″) | 31,500 | 22,400 | 23,500 | 39,500 | 44,600 | 35,800 |
| DN65 (2-1/2″) | 57,900 | 41,400 | 60,000 | 88,300 | 79,800 | 68,800 |
| DN80 (3″) | 88,300 | 60,600 | 67,500 | 115,800 | 116,600 | 86,800 |
| DN100 (4″) | 160,000 | 99,400 | 110,500 | 209,800 | 209100 | 171,000 |
Kích cỡ Tên hàng | Kép (Nipple) | Rắc co (Union) | Nút bịt (Plain plug) | Bịt chụp (Round caps) | Lơ thu (Bushing) | |
| DN15 (1/2″) | 3,700 | 14,100 | 3,500 | 4,200 | 5,200 | |
| DN20 (3/4″) | 5,000 | 17,100 | 4,200 | 5,100 | 5,300 | |
| DN25 (1″) | 7,000 | 21,100 | 5,600 | 7,200 | 8,800 | |
| DN32 (1-1/4″) | 10,200 | 29,800 | 8,600 | 10,400 | 13,800 | |
| DN40 (1-1/2″) | 14,100 | 39,700 | 9,900 | 13,800 | 15,900 | |
| DN50 (2″) | 19,400 | 56,800 | 14,400 | 19,200 | 28,200 | |
| DN65 (2-1/2″) | 47,100 | 134,100 | 47,500 | 71,100 | 49,400 | |
| DN80 (3″) | 62,200 | 189,400 | 65,100 | 96,300 | 67,900 | |
| DN100 (4″) | 105,300 | 321,000 | 106,800 | 161,100 | 119,100 |
Ghi ý: Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%. ĐVT: Đồng/cái.
Tổng quan chi tiết về phụ kiện ren
Phụ Kiện Ren Là Gì? Tổng Quan Chi Tiết Về Co Ren, Tê Ren, Măng Sông, Côn Thu, Nắp Bịt
Trong hệ thống đường ống hiện nay, bên cạnh các phương pháp kết nối bằng hàn hoặc mặt bích, phụ kiện ren là giải pháp phổ biến nhờ tính linh hoạt, dễ lắp đặt và tiết kiệm chi phí. Đặc biệt trong các hệ thống quy mô nhỏ và trung bình, phụ kiện ren đóng vai trò quan trọng giúp kết nối nhanh chóng mà không cần đến thiết bị hàn chuyên dụng.
Phụ Kiện Ren Là Gì?
Phụ kiện ren là các chi tiết dùng để kết nối các đoạn ống với nhau thông qua ren trong (female) hoặc ren ngoài (male). Thay vì phải hàn cố định, các phụ kiện này có thể lắp đặt bằng cách vặn ren trực tiếp vào đầu ống.
Các loại ren phổ biến:
- Ren BSPT (Anh)
- Ren NPT (Mỹ)
- Ren hệ mét
Nhờ cơ chế này, phụ kiện ren cho phép tháo lắp dễ dàng, thuận tiện trong bảo trì và thay thế.
Các Loại Phụ Kiện Ren Phổ Biến
1. Co Ren (Elbow Ren)
Co ren dùng để chuyển hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống.
Phân loại:
- Co ren 45°
- Co ren 90°
Đặc điểm:
- Kết nối nhanh chóng
- Phù hợp không gian hẹp
Ứng dụng:
- Hệ thống nước sinh hoạt
- Đường ống khí nén
2. Tê Ren (Tee Ren)
Tê ren giúp chia dòng hoặc gom dòng chảy.
Phân loại:
- Tê đều
- Tê giảm
Đặc điểm:
- Tạo nhánh linh hoạt
- Dễ tháo lắp
Ứng dụng:
- Hệ thống cấp nước
- Hệ thống PCCC nhỏ
3. Măng Sông (Coupling)
Măng sông là phụ kiện dùng để nối hai đoạn ống thẳng hàng.
Phân loại:
- Măng sông thẳng
- Măng sông giảm
Đặc điểm:
- Thiết kế đơn giản
- Độ kín cao khi siết chặt
4. Côn Thu Ren (Bầu giảm)
Dùng để kết nối hai ống có kích thước khác nhau.
Đặc điểm:
- Giảm hoặc tăng đường kính
- Tối ưu lưu lượng
5. Rắc Co (Union)
Rắc co là phụ kiện đặc biệt cho phép tháo rời nhanh mà không cần xoay ống.
Đặc điểm:
- Dễ bảo trì
- Tiện lợi khi sửa chữa
6. Nắp Bịt Ren (Cap/Plug)
Dùng để bịt kín đầu ống.
Phân loại:
- Nắp bịt ren trong
- Nút bịt ren ngoài
Vật Liệu Phụ Kiện Ren
Phụ kiện ren được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau:
1. Thép Mạ Kẽm
- Phổ biến nhất
- Chống gỉ tốt
- Giá thành hợp lý
2. Thép Đen
- Dùng trong môi trường khô
- Giá rẻ
3. Inox (304, 316)
- Chống ăn mòn cao
- Dùng trong hóa chất, thực phẩm
4. Đồng / Gang
- Dùng trong hệ thống nước dân dụng
Tiêu Chuẩn Sản Xuất
Phụ kiện ren được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- BS 21 / ISO 7 (ren BSP)
- ANSI / ASME B1.20.1 (ren NPT)
- ASTM A197 / A105
- JIS, DIN
Những tiêu chuẩn này đảm bảo:
- Độ chính xác ren
- Độ kín
- Khả năng chịu áp lực
Cơ Tính Và Áp Lực Làm Việc
Phụ kiện ren thường dùng trong hệ thống:
- Áp lực thấp đến trung bình (≤ 16 bar)
- Nhiệt độ vừa phải
So với phụ kiện hàn:
- Độ bền thấp hơn
- Nhưng linh hoạt hơn
Ưu Điểm Của Phụ Kiện Ren
- Không cần hàn → thi công nhanh
- Dễ tháo lắp, bảo trì
- Tiết kiệm chi phí nhân công
- Phù hợp công trình nhỏ
Nhược Điểm
- Khả năng chịu áp lực thấp hơn
- Dễ rò rỉ nếu ren không kín
- Không phù hợp hệ thống lớn
Ứng Dụng Thực Tế
1. Hệ Thống Nước Dân Dụng
- Đường ống nước sinh hoạt
- Hệ thống nhà ở
2. Hệ Thống Khí Nén
- Xưởng cơ khí
- Nhà máy nhỏ
3. PCCC Quy Mô Nhỏ
- Hệ thống chữa cháy mini
4. Nông Nghiệp
- Hệ thống tưới tiêu
So Sánh Phụ Kiện Ren Và Phụ Kiện Hàn
| Tiêu chí | Phụ kiện ren | Phụ kiện hàn |
|---|---|---|
| Lắp đặt | Nhanh | Cần hàn |
| Độ bền | Trung bình | Cao |
| Áp lực | Thấp – trung | Cao |
| Bảo trì | Dễ | Khó |
Cách Lựa Chọn Phụ Kiện Ren Phù Hợp
Khi lựa chọn cần lưu ý:
- Kích thước DN
- Loại ren (BSP/NPT)
- Vật liệu
- Môi trường sử dụng
- Áp lực hệ thống
👉 Nên dùng băng tan hoặc keo ren để đảm bảo độ kín.
Nhà Cung Cấp Phụ Kiện Ren
Phụ kiện ren được phân phối bởi:
- Đại lý thép
- Công ty vật tư ngành nước
- Nhà phân phối công nghiệp
Một số đơn vị như Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ phụ kiện ren với nhiều quy cách, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ dân dụng đến công nghiệp.
Kết Luận
Phụ kiện ren là giải pháp kết nối hiệu quả, linh hoạt và kinh tế cho các hệ thống đường ống quy mô nhỏ và trung bình. Với ưu điểm dễ thi công, tháo lắp nhanh và chi phí thấp, đây là lựa chọn phù hợp cho nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp nhẹ.
Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả sử dụng, cần lựa chọn đúng loại phụ kiện, tiêu chuẩn ren và vật liệu phù hợp với điều kiện làm việc thực tế.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Thép Hùng Phát trả lời các câu hỏi thường gặp
Chất lượng phụ kiện ren có tốt không?
Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Giá bán phụ kiện ren như thế nào?
Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Những lý do nên mua phụ kiện ren tại Thép Hùng Phát
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối phụ kiện ren chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng nhận chất lượng CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.


