Nội dung chính:
- 1 Ống Thép Mạ Kẽm Phi 559 (DN550): Phân Loại, Ứng Dụng
- 2 Những ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm phi 559
- 3 Phân Loại Ống Thép Mạ Kẽm Phi 559 (DN550)
- 4 Ứng dụng của thép ống mạ kẽm 559 trong công trình
- 5 Tiêu Chuẩn Thành Phần Và Mác Thép
- 6 Xuất Xứ Ống Thép Mạ Kẽm Phi 559 (DN550)
- 7 Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm phi 559
- 8 Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát xem thêm
Ống thép mạ kẽm phi 559, DN550, 22 Inch tiêu chuẩn ASTM có khả năng chống gỉ, chống ăn mòn cực tốt. Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp bao gồm đường bộ, đường sắt, nhà máy năng lượng, dầu khí, nông nghiệp, nước, chất thải… Quý khách muốn biết giá bán mới nhất hôm nay hãy liên hệ ngay đến Hotline của Thép Hùng Phát.

Ống Thép Mạ Kẽm Phi 559 (DN550): Phân Loại, Ứng Dụng
Ống thép mạ kẽm phi 559 là dòng ống thép cỡ lớn có đường kính ngoài tiêu chuẩn khoảng 558,8 mm, thường được gọi tròn là phi 559, tương ứng với kích thước danh nghĩa DN550 hoặc NPS 22 inch theo hệ tiêu chuẩn quốc tế. Đây là sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống ngoài trời, công trình cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dầu khí và hạ tầng kỹ thuật nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Lớp kẽm phủ trên bề mặt giúp bảo vệ thép khỏi quá trình oxy hóa, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, nước biển, hóa chất nhẹ hoặc khu vực có độ ăn mòn cao. Với quy cách lớn, ống phi 559 thường được sản xuất theo phương pháp hàn xoắn (SSAW), hàn thẳng (LSAW) hoặc hàn điện trở (ERW), sau đó được mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu dự án.
Đại lý phân phối thép ống mạ kẽm phi 559
| ✅ Giá ống thép mạ kẽm phi 559 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép mạ kẽm phi 559 chính hãng | ⭐Ống thép mạ kẽm phi 559 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Những ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm phi 559
- Không bị oxy hóa hay gỉ sét trong điều kiện thời tiết bình thường.
- Giá thành khá rẻ, dễ sử dụng.
- Độ bền cao hơn so với nhiều loại thép thông thường khác
- Dễ lắp đặt, thi công, sửa chữa
- Bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn sản xuất
- Tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, ….
- Đường kính: Phi 559, DN550, 22 inch
- Độ dày: 4.78mm – 53.98mm
- Chiều dài: 3m, 6m, 12m
- Lưu ý: Sản phẩm thép ống mạ kẽm phi 559 có thể cắt quy cách theo yêu cầu
- Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam …
- (Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Bảng quy cách ống thép mạ kẽm phi 559
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 4.78 | 65.33 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 5.54 | 75.61 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 6.35 | 86.54 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 7.53 | 102.40 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 8.2 | 111.38 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 9.53 | 129.13 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 11.15 | 150.64 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 12.7 | 171.09 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 22.23 | 294.25 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 28.58 | 373.83 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 32.54 | 422.45 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 34.93 | 451.42 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 35.01 | 452.38 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 36.53 | 470.66 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 38.1 | 489.41 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 39.6 | 507.21 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 41.28 | 527.02 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 44.45 | 564.02 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 40.49 | 517.72 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 47.63 | 600.63 |
| Ống mạ kẽm D559 | DN550 | 22 | 559 | 53.98 | 672.26 |
Phân Loại Ống Thép Mạ Kẽm Phi 559 (DN550)
Theo phương pháp sản xuất ống
Ống hàn xoắn SSAW
- Được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hàn theo đường xoắn ốc.
- Phù hợp với đường kính lớn và chiều dài dài.
- Giá thành cạnh tranh.
Ống hàn thẳng LSAW
- Hàn dọc từ thép tấm.
- Độ chính xác cao, thường dùng cho dự án kỹ thuật nghiêm ngặt.
Ống hàn ERW
- Hàn điện trở cao tần.
- Ít phổ biến ở kích thước DN550 nhưng vẫn có thể sản xuất.
Ống thép đúc
- Có thể mạ kẽm nhưng rất hiếm ở quy cách này do chi phí cao.
Theo phương pháp mạ kẽm
- Xi mạ điện phân (lớp mạ mỏng, ít áp dụng cho DN550).
- Mạ kẽm nhúng nóng (phổ biến nhất).
- Mạ kẽm sau gia công theo yêu cầu.
Theo độ dày
- Theo milimet: 6 mm, 8 mm, 10 mm, 12 mm, 16 mm…
- Theo Schedule: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80.
Ứng dụng của thép ống mạ kẽm 559 trong công trình
- Thép ống mạ kẽm được sử dụng nhiều trong xây dựng nhà thép tiền chế, sản xuất ống thép, tôn cốt pha …
Hệ thống cấp nước và thoát nước
- Tuyến ống truyền tải nước công suất lớn.
- Hệ thống xử lý nước và nước thải.
Hệ thống PCCC
- Đường ống vòng cấp nước chữa cháy trong nhà máy và kho xăng dầu.
Công trình biển và cảng
- Cọc ống, tuyến ống nước biển, kết cấu ngoài trời.
Dầu khí và năng lượng
- Đường ống phụ trợ và kết cấu bảo vệ.
Kết cấu công nghiệp
- Trụ đỡ, cột thép, khung chịu lực lớn.
Hạ tầng đô thị
- Công trình ngầm, trạm bơm và tuyến kỹ thuật.
Tiêu Chuẩn Thành Phần Và Mác Thép
Ống thép mạ kẽm phi 559 thường được sản xuất từ các mác thép carbon thông dụng như:
- ASTM A53 Grade B
- ASTM A252 Grade 2/3
- API 5L Grade B
- Q235B
- Q345B
- SS400
- S235JR
Thành phần hóa học điển hình
(ví dụ ASTM A53 Grade B)
- Carbon (C): ≤ 0,30%
- Mangan (Mn): ≤ 1,20%
- Phosphorus (P): ≤ 0,05%
- Sulfur (S): ≤ 0,045%
Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm
- ASTM International ASTM A123
- ISO ISO 1461
- BSI Group BS EN ISO 1461
Ống thép mạ kẽm phi 559 (DN550) là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống đường ống và kết cấu cỡ lớn cần khả năng chống ăn mòn cao. Sản phẩm được phân loại đa dạng theo phương pháp sản xuất, phương pháp mạ và độ dày thành ống, đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật trong cấp nước, PCCC, dầu khí, công trình biển và hạ tầng.
Xuất Xứ Ống Thép Mạ Kẽm Phi 559 (DN550)
Đối với quy cách lớn như ống thép mạ kẽm phi 559 (DN550), nguồn cung trên thị trường Việt Nam hiện nay chủ yếu đến từ Trung Quốc. Nguyên nhân là do các nhà máy Trung Quốc có năng lực sản xuất rất lớn, dây chuyền hiện đại, giá thành cạnh tranh và khả năng đáp ứng linh hoạt các yêu cầu kỹ thuật đặc biệt về độ dày, chiều dài, tiêu chuẩn và phương pháp mạ kẽm.
Vì Sao Nguồn Hàng Trung Quốc Chiếm Ưu Thế?
- Có thể sản xuất các quy cách đường kính lớn từ DN500 trở lên.
- Đa dạng công nghệ sản xuất như SSAW, LSAW và ERW.
- Dễ dàng gia công mạ kẽm nhúng nóng theo ASTM International ASTM A123 hoặc ISO ISO 1461.
- Giá thành cạnh tranh hơn so với hàng từ Nhật Bản, Hàn Quốc và Châu Âu.
- Thời gian sản xuất và giao hàng tương đối nhanh.
- Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và Mill Test Certificate.
Một Số Nhà Máy Trung Quốc Nổi Bật
- Youfa Steel Pipe Group
- Baosteel
- Shandong Iron and Steel Group
- Tianjin Pipe Corporation
- Luli Group
- Hengshui Jinghua Steel Pipe
Quy Trình Nhập Khẩu Về Việt Nam
Ống thép mạ kẽm phi 559 thường được đặt hàng trực tiếp từ các nhà máy Trung Quốc, vận chuyển bằng đường biển về các cảng như Cảng Cát Lái hoặc Cảng Hải Phòng. Sau khi hoàn tất thủ tục hải quan và kiểm tra chất lượng, sản phẩm được đưa về kho để phân phối cho các dự án cấp nước, PCCC, công trình biển và hạ tầng kỹ thuật.
Chất Lượng Và Chứng Từ
Hàng nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc thường đi kèm:
- Certificate of Origin (CO).
- Certificate of Quality (CQ).
- Mill Test Certificate (MTC).
- Hồ sơ kiểm tra lớp mạ kẽm.
- Biên bản thử áp và kết quả kiểm tra NDT (nếu có).
Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm phi 559
Thép Hùng Phát chuyên bán và cung cấp sỉ, lẻ ống thép mạ kẽm. Giá cạnh tranh nhất thị trường, sản phẩm ống thép đạt chuẩn chất lượng, hàng mới 100%, không gỉ sét.
Ngoài sản phẩm ống thép mạ kẽm Thép Hùng Phát còn cung cấp các loại nguyên vật liệu sau: ống thép đen, ống thép đúc, thép hộp, thép tấm, phụ kiện ren….
Hàng hóa luôn có sẵn số lượng lớn giao hàng nhanh chóng chỉ sau vài giờ báo giá quý khách sẽ có ngay sản phẩm đến công trình đúng hẹn.
Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát xem thêm
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,950 | 25,864 |
| 1.1 | 1.89 | 14,950 | 28,256 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,950 | 30,498 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,950 | 32,890 |
| 1.1 | 2.41 | 14,950 | 36,030 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,950 | 39,020 | |
| 1.4 | 3 | 14,950 | 44,850 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,950 | 47,840 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,950 | 56,212 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,950 | 44,701 |
| 1.1 | 3.27 | 14,950 | 48,887 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,950 | 53,073 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,950 | 61,295 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,950 | 65,332 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,950 | 77,292 | |
| 2 | 5.68 | 14,950 | 84,916 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,950 | 96,129 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,950 | 103,454 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,950 | 56,810 |
| 1.1 | 4.16 | 14,950 | 62,192 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,950 | 67,574 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,950 | 78,189 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,950 | 83,421 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,950 | 98,969 | |
| 2 | 7.29 | 14,950 | 108,986 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,950 | 123,936 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,950 | 133,504 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,950 | 71,910 |
| 1.1 | 5.27 | 14,950 | 78,787 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,950 | 85,813 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,950 | 99,418 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,950 | 106,145 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,950 | 126,178 | |
| 2 | 9.32 | 14,950 | 139,334 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,950 | 158,769 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,950 | 171,477 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,950 | 190,164 | |
| 3 | 13.54 | 14,950 | 202,423 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,950 | 214,533 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,950 | 82,076 |
| 1.1 | 6.02 | 14,950 | 89,999 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,950 | 97,923 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,950 | 113,620 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,950 | 121,394 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,950 | 144,567 | |
| 2 | 10.68 | 14,950 | 159,666 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,950 | 182,091 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,950 | 196,892 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,950 | 218,719 | |
| 3 | 15.58 | 14,950 | 232,921 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,950 | 247,124 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,950 | 100,016 |
| 1.2 | 7.28 | 14,950 | 108,836 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,950 | 126,328 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,950 | 134,999 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,950 | 160,862 | |
| 2 | 11.9 | 14,950 | 177,905 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,950 | 203,021 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,950 | 219,616 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,950 | 243,984 | |
| 3 | 17.4 | 14,950 | 260,130 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,950 | 276,127 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,950 | 124,534 |
| Ống thép D48.1 | 1.4 | 9.67 | 14,950 | 144,567 |
| Ống thép D48.1 | 1.5 | 10.34 | 14,950 | 154,583 |
| 1.8 | 12.33 | 14,950 | 184,334 | |
| 2 | 13.64 | 14,950 | 203,918 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,950 | 233,071 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,950 | 252,207 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,950 | 280,612 | |
| 3 | 20.02 | 14,950 | 299,299 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,950 | 317,837 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,950 | 181,194 |
| 1.5 | 12.96 | 14,950 | 193,752 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,950 | 231,277 | |
| 2 | 17.13 | 14,950 | 256,094 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,950 | 293,020 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,950 | 317,389 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,950 | 353,717 | |
| 3 | 25.26 | 14,950 | 377,637 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,950 | 401,408 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,950 | 245,928 |
| 1.8 | 19.66 | 14,950 | 293,917 | |
| 2 | 21.78 | 14,950 | 325,611 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,950 | 373,003 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,950 | 404,248 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,950 | 450,892 | |
| 3 | 32.23 | 14,950 | 481,839 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,950 | 512,486 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,950 | 288,087 |
| 1.8 | 23.04 | 14,950 | 344,448 | |
| 2 | 25.54 | 14,950 | 381,823 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,950 | 437,587 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,950 | 474,513 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,950 | 529,529 | |
| 3 | 37.87 | 14,950 | 566,157 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,950 | 602,485 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,950 | 422,936 |
| 2 | 31.37 | 14,950 | 468,982 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,950 | 537,752 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,950 | 583,499 | |
| 2.8 | 43.59 | 14,950 | 651,671 | |
| 3 | 46.61 | 14,950 | 696,820 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,950 | 741,819 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,950 | 444,763 |
| 2 | 33 | 14,950 | 493,350 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,950 | 565,708 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,950 | 613,847 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,950 | 685,607 | |
| 3 | 49.05 | 14,950 | 733,298 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,950 | 497,686 |
| 2 | 36.93 | 14,950 | 552,104 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,950 | 633,432 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,950 | 687,401 | |
| 2.8 | 51.37 | 14,950 | 767,982 | |
| 3 | 54.96 | 14,950 | 821,652 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,950 | 874,874 | |
| Ống thép D113.5 | 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép mạ kẽm cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

