Nội dung chính:
- 1 Tại Sao Cần Nhập Khẩu Ống Thép Phi 325 (DN300)
- 2 Bảng quy cách ống thép hàn DN300
- 3 Các nhà máy mà chúng tôi nhập khẩu ống thép phi 325
- 4 Phân Loại Chi Tiết Ống Thép Phi 325
- 5 Ứng Dụng Của Ống Thép Phi 325
- 6 Địa chỉ mua ống thép phi 325 (DN300) uy tín
- 7 Chính sách giao hàng tới các tỉnh miền tây như thế nào ?
- 8 Tham khảo bảng giá ống thép (trong đó có phi 325)
Ống thép phi 325, thép ống phi 300 – Nhập khẩu giá rẻ tại TPHCM. Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp ống thép phi 325, phi 300 nhập khẩu tại TPHCM giá rẻ. Liên hệ ngay để nhận được giá bán tốt nhất ngày hôm nay.

Tại Sao Cần Nhập Khẩu Ống Thép Phi 325 (DN300)
Ống thép phi 325 là cách gọi phổ biến trên thị trường đối với loại ống thép có đường kính ngoài 323,9 mm, tương đương DN300 hoặc NPS 12 inch.
Đây là quy cách ống thép cỡ lớn được sử dụng rất rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dầu khí, kết cấu thép và cọc móng. Tại Việt Nam, nhu cầu sử dụng ống thép phi 325 nhập khẩu ngày càng tăng trong các dự án hạ tầng, nhà máy công nghiệp và công trình năng lượng.
Mặc dù trong nước đã có nhiều doanh nghiệp sản xuất thép ống, nhưng nguồn cung nội địa chủ yếu tập trung ở các quy cách thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.
Đối với ống phi 325 thép nhập khẩu có thành dày lớn, chiều dài đặc biệt hoặc yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế như ASTM International ASTM A53, ASTM A106, American Petroleum Institute API 5L, JIS hay EN, việc nhập khẩu là cần thiết để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chuyên biệt.
Một số lý do chính khiến ống thép phi 325 thường phải nhập khẩu:
- Đa dạng về độ dày từ SCH10 đến SCH160.
- Có thể cung cấp cả ống hàn và ống đúc.
- Đáp ứng nhiều mác thép như Grade B, X42, X52, Q345B, S355.
- Giá thành cạnh tranh đối với đơn hàng số lượng lớn.
- Chủ động nguồn cung cho các dự án quy mô lớn.
Đại lý phân phối thép ống phi 325 nhập khẩu
| ✅ Giá ống thép phi 325, thép ống phi 300 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép phi 325, thép ống phi 300 chính hãng | ⭐Ống thép phi 325, thép ống phi 300 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ưu điểm ống thép phi 325 tại công ty Thép Hùng Phát
– Ống thép 325 là dòng sản phẩm ống thép cỡ lớn chuyên phục vụ cho các công trình có độ chịu lực lớn.
– Hoặc được sử dụng trong các công trình công nghiệp có sự truyền tải chất dẫn trong đường ống lớn.
– Ống có ưu điểm dễ vận chuyển, dễ lắp đặt, chi phí bảo trì thấp và được tái sử dụng tốt.
– Ống thép 325 tại công ty Thép Hùng Phát có các loại ống thép đen, thép đúc, thép hàn.
– Thép có các tổ hợp thành phần hóa học crom, nike, silic giúp tăng độ vững chắc và dẽo dai cho ống thép.
– Các thành phần tạo nên độ dẽo dai nhưng rất nhẹ được sử dụng trong thiết kế máy bay như Silic, Cacbon, kẽm..
Bảng quy cách ống thép phi 325 (DN300)
| Tên hàng hóa | Đường kính danh nghĩa | Độ dày | Đường kínhO.D | Độ dày | Trọng lượng |
| Ống thép đúc | DN | inch | mm | mm | Kg/m |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 4.2 mm | 33.10 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 4.57 mm | 35.98 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 5.74 mm | 45.02 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 6.35 mm | 49.71 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 7.04 mm | 54.99 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 7.8 mm | 60.78 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 8.38 mm | 65.18 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 9 mm | 69.87 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 9.53 mm | 73.86 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 10.31 mm | 79.70 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 12.7 mm | 97.43 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 14.27 mm | 108.92 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 15.1 mm | 114.95 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 16.5 mm | 125.04 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 17.48 mm | 132.04 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 18.3 mm | 137.87 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 21.44 mm | 159.86 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 25.4 mm | 186.91 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 28.58 mm | 208.07 |
| Phi 325 | DN300 | 12 | 323.8 mm | 33.32 mm | 238.68 |
Bảng quy cách ống thép hàn DN300
| Tên hàng hóa | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống hàn | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN300 | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| DN300 | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| DN300 | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| DN300 | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| DN300 | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| DN300 | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| DN300 | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| DN300 | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| DN300 | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| DN300 | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| DN300 | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Địa chỉ mua ống thép phi 325 (DN300) uy tín
– Việc lựa chọn ống thép phi 325 phù hợp với công trình, nhưng ở đâu cung cấp chất lượng cũng là vấn đề đau đầu của nhà thầu.
– Chúng tôi, Thép Hùng Phát là nhà cung cấp thép chất lượng cao, phù hợp với mọi dự án.
– Ống thép phi 325 hiện chưa sản xuất được tại Việt Nam, nếu đại lý nào cung cấp hàng Việt Nam cũng là điều đáng lo lắng.
– Chính vì thế khi chọn nhà cung cấp ống thép cỡ lớn nhập khẩu trên thị trường chỉ có Công ty Thép Hùng Phát.
– Ống thép giá rẻ nên được nhiều nhà thầu chọn lựa, hãy gọi điện thoại cho chúng tôi khi bạn nhận được thông tin này.
Chính sách giao hàng tới các tỉnh miền tây như thế nào ?
– Ống thép phi 325 được sử dụng trong nhiều công trình gần biển có độ chịu lực lớn, chịu được ma sát.
– Giá ống thép cũng rẻ nên được sử dụng nhiều tại các công trình.
– Khi quý khách tại các tỉnh miền tây mua hàng tại công ty Thép Hùng Phát chúng tôi sẽ được tặng nhiều phần quà giá trị.
– Như giao hàng miễn phí tùy vào đơn hàng, vận chuyển tùy vào khoảng cách đi lại.
– Nhiều đơn hàng có nhiều xe cỡ lớn của Thép Hùng Phát giao trong ngày.
– Mọi sản phẩm ống thép đúc, ống thép mạ kẽm Hòa Phát, ống thép cỡ lớn đều có giá lên hoặc xuống theo thị trường.
– Nên quý khách gọi cho Thép Hùng Phát để được báo giá chi tiết nhất.
Tham khảo bảng giá ống thép (trong đó có phi 325)
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đúc cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội


