Nội dung chính:
- 1 Ống Thép Đúc Phi 325 (DN300): Phân Loại, Báo giá
- 2 Giá bán ống thép đúc phi 325 (DN300) tham khảo
- 3 Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 325 (DN300)
- 4 Xuất Xứ Trung Quốc
- 4.1 Quy Trình Sản Xuất tại Trung Quốc
- 4.1.1 Bước 1: Tuyển Chọn Phôi Thép Tròn Đặc
- 4.1.2 Bước 2: Kiểm Tra Phôi Đầu Vào
- 4.1.3 Bước 3: Cắt Phôi
- 4.1.4 Bước 4: Gia Nhiệt
- 4.1.5 Bước 5: Xuyên Lỗ (Piercing)
- 4.1.6 Bước 6: Cán Kéo Thô (Elongation)
- 4.1.7 Bước 7: Cán Tinh Và Định Cỡ (Sizing)
- 4.1.8 Bước 8: Xử Lý Nhiệt
- 4.1.9 Bước 9: Làm Mát Có Kiểm Soát
- 4.1.10 Bước 10: Nắn Thẳng
- 4.1.11 Bước 11: Cắt Thành Phẩm
- 4.1.12 Bước 12: Vát Mép Đầu Ống
- 4.1.13 Bước 13: Kiểm Tra Không Phá Hủy (NDT)
- 4.1.14 Bước 14: Thử Thủy Lực
- 4.1.15 Bước 15: Kiểm Tra Thành Phần Hóa Học Và Cơ Tính
- 4.1.16 Bước 16: Hoàn Thiện Bề Mặt
- 4.1.17 Bước 17: Đóng Dấu Và Cấp Chứng Chỉ
- 4.1.18 Bước 18: Đóng Bó Và Xuất Xưởng
- 4.1 Quy Trình Sản Xuất tại Trung Quốc
- 5 Địa chỉ cung cấp ống thép đúc phi 325 DN300 uy tín
- 6 Kết Luận
Ống thép đúc phi 325 DN300 chịu áp lực cao với cấu trúc ống thép rỗng, khối lượng nhẹ nhưng lại chịu lực rất tốt và có độ bền nên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: công trình cấp thoát nước, sử dụng để làm trong các dàn khoan khai thác dầu khí, đường ống pccc và còn rất nhiều ngành nghề khác sử dụng sản phẩm này.

Ống Thép Đúc Phi 325 (DN300): Phân Loại, Báo giá
Ống thép đúc phi 325 là dòng ống thép công nghiệp cỡ lớn, có đường kính ngoài tiêu chuẩn 323,9 mm đến 325 mm (trên thị trường thường gọi tròn là phi 325), tương ứng với kích thước danh nghĩa DN300 hoặc NPS 12 inch. Đây là loại ống thép không có mối hàn (Seamless Steel Pipe), được sản xuất từ phôi thép tròn đặc bằng công nghệ xuyên lỗ và cán kéo hiện đại, cho khả năng chịu áp lực cao, chịu nhiệt tốt và độ kín tuyệt đối.
Ống thép đúc DN300 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dầu khí, hơi nóng, phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước công nghiệp và nhà máy hóa chất. Tại Việt Nam, phần lớn nguồn hàng hiện nay được nhập khẩu từ Trung Quốc với các thương hiệu nổi tiếng như TPCO, Baosteel, Hengyang Valin, Ansteel và Luli Group. Tại thị trường Việt Nam, Thép Hùng Phát là đơn vị nhập khẩu và phân phối uy tín, cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và MTC.
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phi 325 DN300
Tiêu chuẩn: Thép ống đúc phi 325 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr B, ASTM A53 Gr B,API 5L Gr B.
Đường Kính : Thép ống hàn phi 325,Thép ống DN300,Thép ống 12 inch
Độ dày: Thép ống 325 DN300, ống thép 12 inch có độ dày 4,78mm – 50,1mm
Chiều Dài :Thép ống phi 325 có chiều dài 6000mm- 12000mm
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam….
Đặc tính của ống thép đúc phi 325 DN300
Ống thép đúc phi 325 DN300 loại này có khả năng chịu áp lực cao, sản phẩm được nhập khẩu và sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B/ API 5L/ ASTM A53 với các độ dầy tiêu chuẩn SCH20 – SCH30 – SCH40 – SCH80 – SCH120 – SCH160. Xuất xứ của ống thép đúc này từ China.
Với đường kính ống thép đúc phi 325 DN300 chịu áp lực cao: Từ DN15 – DN600. Sản phẩm được ứng dụng nhiều cho sản xuất các chi tiết máy, băng chuyền, hệ thống ống dẫn hơi, khí, gas, xăng dầu, dẫn nước, các loại kết cấu chịu lực…
Ứng dụng của ống thép đúc phi 325 DN300
Ống thép đúc phi 325 (DN300) là dòng ống thép cỡ lớn có khả năng chịu áp lực rất cao, độ kín tuyệt đối và độ bền vượt trội. Nhờ không có mối hàn, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp nặng, năng lượng và hạ tầng kỹ thuật.
Hệ Thống Phòng Cháy Chữa Cháy (PCCC)
DN300 thường được sử dụng cho các tuyến ống chính trong hệ thống chữa cháy quy mô lớn như:
- Đường ống vòng (fire loop) bao quanh nhà máy.
- Đường ống cấp nước từ bể chứa đến trạm bơm.
- Đường ống chính dẫn đến các khu vực sản xuất.
- Hệ thống foam chữa cháy cho kho xăng dầu.
- Trạm chữa cháy tại cảng biển, kho logistics và khu công nghiệp.
Hệ Thống Cấp Thoát Nước Công Nghiệp
- Tuyến ống truyền tải nước sạch công suất lớn.
- Hệ thống cấp nước cho nhà máy điện, xi măng, thép.
- Đường ống xả nước làm mát.
- Hệ thống xử lý nước thải tập trung.
Nhà Máy Nhiệt Điện Và Lò Hơi
Ống thép đúc DN300 được sử dụng trong môi trường áp suất và nhiệt độ cao:
- Đường ống hơi quá nhiệt.
- Đường ống nước cấp lò hơi.
- Đường ống hồi nước ngưng.
- Hệ thống steam header.
Dầu Khí Và Khí Nén
- Đường ống dẫn dầu thô, condensate.
- Hệ thống khí thiên nhiên.
- Đường ống trong trạm nén khí.
- Skid công nghệ và trạm phân phối.
Nhà Máy Hóa Chất Và Phân Bón
- Dẫn hóa chất, dung môi, khí kỹ thuật.
- Hệ thống sản xuất amoniac, ure.
- Nhà máy lọc dầu và hóa dầu.
Đóng Tàu Và Công Trình Biển
- Đường ống cứu hỏa trên tàu.
- Hệ thống ballast.
- Hệ thống nước biển làm mát.
- Kết cấu ngoài khơi và cầu cảng.
Thủy Điện Và Năng Lượng Tái Tạo
- Đường ống áp lực.
- Hệ thống làm mát tua-bin.
- Trạm LNG, CNG và hydrogen.
Cơ Khí Chế Tạo
- Gia công ống chịu lực.
- Chế tạo bồn áp lực.
- Hệ thống thiết bị công nghiệp nặng.
Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép đúc phi 325 DN300
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 4.2 | 33.10 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 4.57 | 35.98 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 5.74 | 45.02 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 6.35 | 49.71 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 7.04 | 54.99 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 7.8 | 60.78 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 8.38 | 65.18 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 9 | 69.87 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 9.53 | 73.86 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 10.31 | 79.70 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 12.7 | 97.43 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 14.27 | 108.92 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 15.1 | 114.95 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 16.5 | 125.04 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 17.48 | 132.04 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 18.3 | 137.87 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 21.44 | 159.86 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 25.4 | 186.91 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 28.58 | 208.07 |
| Thép ống đúc d325 | DN300 | 12 | 323.8 | 33.32 | 238.68 |
- Dung sai 12.5%
Giá bán ống thép đúc phi 325 (DN300) tham khảo
| Tên ống | Đường kính (mm) x Độ Dày (mm) | Trọng Lượng | Giá Bán Tham Khảo |
| Ống đúc phi 325 (DN300) | 323,9 x 6,35 | 49,73 | 18.000 – 23.000 |
| 323,9 x 8,38 | 65,20 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 9,53 | 73,88 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 10,31 | 79,73 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 12,7 | 97,42 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 14,27 | 109,00 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 17,48 | 132,10 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 21,44 | 159,90 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 25,4 | 187,00 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 25,58 | 208,18 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 33,32 | 238,80 | 18.000 – 23.000 |
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 325 (DN300)
Theo độ dày thành ống (Schedule)
- SCH10 / SCH20: Thành mỏng, dùng cho áp lực thấp đến trung bình.
- SCH40 (STD): Quy cách phổ biến trong PCCC và cấp nước.
- SCH80 (XS): Chịu áp lực và nhiệt độ cao.
- SCH120, SCH160, XXS: Dùng trong dầu khí và hóa chất.
Theo tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM A106 Grade B/C
- ASTM A53 Grade B
- API 5L Grade B, X42, X52
- JIS G3454 STPG370
- DIN 1629 / EN 10216
Theo bề mặt
- Ống đen nguyên bản
- Sơn chống gỉ
- Mạ kẽm nhúng nóng
- Bọc epoxy hoặc 3PE
Thành phần hóa học của ống thép đúc phi 325 DN300
Tiêu chuẩn ASTM A106
| Bảng thành phần hóa học Ống Thép Đúc DN300 | ||||||||||
| MÁC THÉP | C | Mn | P | S | Si | Cr | Cu | Mo | Ni | V |
| Max | Max | Max | Max | Min | Max | Max | Max | Max | Max | |
| Grade A | 0.25 | 0.27- 0.93 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade B | 0.30 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade C | 0.35 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
Xuất Xứ Trung Quốc
Nguồn hàng từ Trung Quốc chiếm tỷ trọng lớn trên thị trường nhờ năng lực sản xuất cao, giá cạnh tranh và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn ASTM/API. Các nhà máy tiêu biểu gồm:
- TPCO
- Baosteel
- Hengyang Valin
- Ansteel
- Luli Group
Sản phẩm thường đi kèm chứng từ CO, CQ và Mill Test Certificate để phục vụ nghiệm thu công trình.
Quy Trình Sản Xuất tại Trung Quốc
Ống thép đúc phi 325 được sản xuất bằng công nghệ seamless hiện đại, tạo ra sản phẩm đồng nhất, chịu áp lực cao và đáp ứng các tiêu chuẩn như ASTM A106, ASTM A53 và API 5L.
Bước 1: Tuyển Chọn Phôi Thép Tròn Đặc
Nguyên liệu là phôi thép tròn đặc được luyện từ các mác thép như ASTM A106 Gr.B, API 5L Gr.B hoặc X52. Phôi phải đạt đúng thành phần hóa học và cơ tính theo tiêu chuẩn.
Bước 2: Kiểm Tra Phôi Đầu Vào
Phôi được kiểm tra bằng siêu âm và kiểm tra bề mặt để loại bỏ các khuyết tật như rỗ khí, nứt hoặc tạp chất.
Bước 3: Cắt Phôi
Phôi được cắt thành các đoạn phù hợp với công suất máy xuyên lỗ.
Bước 4: Gia Nhiệt
Phôi được nung trong lò ở nhiệt độ khoảng 1.150–1.250°C để đạt độ dẻo tối ưu.
Bước 5: Xuyên Lỗ (Piercing)
Máy piercer sử dụng trục xuyên và con lăn để tạo thành ống rỗng sơ cấp mà không có đường hàn.
Bước 6: Cán Kéo Thô (Elongation)
Ống rỗng được kéo dài, giảm chiều dày và đồng đều cấu trúc kim loại.
Bước 7: Cán Tinh Và Định Cỡ (Sizing)
Ống được cán qua nhiều giá cán để đạt chính xác đường kính ngoài 323,9 mm và độ dày theo SCH10, SCH40, SCH80, SCH160.
Bước 8: Xử Lý Nhiệt
Thực hiện normalizing, annealing hoặc stress relieving để cải thiện cơ tính và giảm ứng suất dư.
Bước 9: Làm Mát Có Kiểm Soát
Ống được làm nguội theo quy trình nhằm tránh cong vênh và nứt bề mặt.
Bước 10: Nắn Thẳng
Máy nắn đa trục đảm bảo độ thẳng đạt yêu cầu tiêu chuẩn.
Bước 11: Cắt Thành Phẩm
Ống được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6 m, 12 m hoặc theo yêu cầu dự án.
Bước 12: Vát Mép Đầu Ống
Hai đầu ống thường được bevel 30° để thuận tiện cho hàn nối ngoài công trường.
Bước 13: Kiểm Tra Không Phá Hủy (NDT)
Bao gồm:
- Siêu âm (UT)
- Eddy Current
- Magnetic Particle Inspection (khi cần)
Bước 14: Thử Thủy Lực
Mỗi ống được thử áp bằng nước để kiểm tra khả năng chịu áp lực và độ kín.
Bước 15: Kiểm Tra Thành Phần Hóa Học Và Cơ Tính
Thử độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài, độ cứng và phân tích thành phần hóa học.
Bước 16: Hoàn Thiện Bề Mặt
Có thể để đen nguyên bản, sơn chống gỉ, mạ kẽm nhúng nóng hoặc bọc 3PE.
Bước 17: Đóng Dấu Và Cấp Chứng Chỉ
In thông tin tiêu chuẩn, heat number, kích thước và phát hành MTC, CO, CQ.
Bước 18: Đóng Bó Và Xuất Xưởng
Ống được bó kiện, bảo vệ đầu ống và chuẩn bị cho vận chuyển đường biển đến Việt Nam.
Địa chỉ cung cấp ống thép đúc phi 325 DN300 uy tín
Công ty Thép Hùng Phát – Địa chỉ chuyên cung cấp, phân phối các sản phẩm ống thép đúc nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài, giá thành rẻ, hàng có đầy đủ giấy tờ chứng nhận
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp vật liệu xây dựng. Chúng tôi xin cam kết gửi tới quý khách hàng những sản phẩm thép ống chất lượng cao, dịch vụ hậu mãi tận tình uy tín, và luôn sẵn hàng trong kho.
Chúng tôi luôn cố gắng và nỗ lực để trở thành địa chỉ tin cậy, uy tín của mọi công trình. Đến với Thép Hùng Phát chắc chắn bạn sẽ tìm được những sản phẩm thép ống đúc, ống thép chất lượng với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường.
Quy Trình Nhập Khẩu Và Phân Phối Của Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát thực hiện quy trình nhập khẩu và phân phối chuyên nghiệp:
- Lựa chọn nhà máy đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Đặt hàng theo kích thước và độ dày yêu cầu.
- Kiểm định chất lượng trước khi xuất xưởng.
- Vận chuyển bằng đường biển về Việt Nam.
- Làm thủ tục hải quan chính ngạch.
- Kiểm tra và nhập kho.
- Phân phối đến khách hàng trên toàn quốc.
Dịch vụ của Thép Hùng Phát
- Cung cấp hàng mới 100%.
- Đầy đủ CO, CQ, MTC.
- Cắt quy cách theo yêu cầu.
- Gia công ren, vát mép, mạ kẽm.
- Giao hàng nhanh toàn quốc.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
Kết Luận
Ống thép đúc phi 325 (DN300) là dòng ống thép công nghiệp cỡ lớn, chịu áp lực cao và được ứng dụng rộng rãi trong dầu khí, PCCC, hơi nóng, cấp thoát nước và hóa chất. Sản phẩm có nhiều lựa chọn về Schedule, tiêu chuẩn và bề mặt, đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật.
Với nguồn hàng nhập khẩu từ các nhà máy lớn tại Trung Quốc như TPCO, Baosteel và Hengyang Valin, cùng hệ thống cung ứng chuyên nghiệp của Thép Hùng Phát, khách hàng sẽ nhận được sản phẩm chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ tận tâm, trách nhiệm.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Tham khảo thêm:


