Nội dung chính:
- 1 Inox hộp cây 6 mét là gì?
- 2 Đặc tính nổi bật của inox hộp 6m
- 3 Ứng dụng phổ biến của inox hộp cây 6 mét
- 3.0.1 1. Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp
- 3.0.2 2. Trong ngành nội thất, trang trí kiến trúc
- 3.0.3 3. Trong ngành công nghiệp thực phẩm – y tế
- 3.0.4 4. Trong ngành cơ khí chế tạo và công nghiệp phụ trợ
- 3.0.5 5. Trong ngành quảng cáo, thi công bảng hiệu
- 3.0.6 6. Trong lĩnh vực giao thông, vận tải
- 3.0.7 7. Trong nông nghiệp – ngư nghiệp hiện đại
- 4 Quy cách inox hộp phổ biến
- 5 Giá bán inox hộp cây 6 mét mới nhất
- 6 Phân loại inox hộp cây 6 mét
- 7 Quy trình sản xuất inox hộp cây 6m
- 8 Lưu ý khi tìm mua và sử dụng inox hộp cây 6 mét
- 9 Mua inox hộp cây 6 mét ở đâu chất lượng, giá tốt?
Inox hộp cây 6 mét là loại thép không gỉ được gia công dưới dạng hình hộp (vuông hoặc chữ nhật) với chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây. Loại inox này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng, nội thất nhờ vào khả năng chịu lực tốt, chống gỉ sét cao và độ bền vượt trội theo thời gian.
Inox hộp cây 6 mét là gì?
Inox hộp cây 6 mét là loại thép không gỉ được gia công dưới dạng hình hộp (vuông hoặc chữ nhật) với chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây. Loại inox này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng, nội thất nhờ vào khả năng chịu lực tốt, chống gỉ sét cao và độ bền vượt trội theo thời gian.
Đặc tính nổi bật của inox hộp 6m
Chống ăn mòn vượt trội: Nhờ thành phần hợp kim chứa Crom và Niken, inox hộp có khả năng chống oxy hóa rất tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất nhẹ.
Cơ tính bền bỉ: Cứng, chắc, chịu được tải trọng lớn và va đập mạnh.
Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, uốn mà không làm thay đổi cấu trúc.
Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, phù hợp cho các công trình nội – ngoại thất hiện đại.
Tuổi thọ dài: Sản phẩm gần như không cần bảo trì trong nhiều năm sử dụng.

Ứng dụng phổ biến của inox hộp cây 6 mét
Inox hộp cây 6 mét không chỉ đơn thuần là vật liệu xây dựng thông dụng, mà còn là lựa chọn lý tưởng trong nhiều lĩnh vực nhờ sự bền bỉ, thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Dưới đây là các nhóm ứng dụng phổ biến và chi tiết:
1. Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Làm lan can, tay vịn, hàng rào: Nhờ khả năng chống gỉ, bề mặt bóng đẹp và dễ lắp đặt, inox hộp được dùng làm lan can cầu thang, tay vịn ban công hoặc hàng rào cho nhà ở, chung cư, biệt thự, khu dân cư cao cấp.
- Làm khung kết cấu nhẹ: Những khung mái che, mái kính, giàn phơi, khung cửa… sử dụng inox hộp giúp tăng độ bền và tính thẩm mỹ mà không cần bảo trì thường xuyên.
- Dùng trong nhà thép tiền chế: Các chi tiết như cột giằng, thanh chống, giàn kèo phụ… cũng có thể làm từ inox hộp để chống rỉ trong môi trường ẩm ướt.
2. Trong ngành nội thất, trang trí kiến trúc
- Gia công bàn ghế, tủ kệ: Inox hộp 6 mét là vật liệu ưa chuộng cho các sản phẩm nội thất nhờ khả năng chống xước, dễ vệ sinh, không bị ăn mòn bởi độ ẩm hoặc hóa chất tẩy rửa.
- Khung treo ti vi, giàn phơi, giá đỡ đồ gia dụng: Vừa bền, vừa nhẹ, inox hộp dễ lắp đặt trong không gian hẹp hoặc tường mỏng.
- Trang trí showroom, quán cà phê, nhà hàng: Với độ sáng bóng cao (inox hộp mạ gương hoặc đánh bóng satin), sản phẩm tạo điểm nhấn cho không gian hiện đại, sang trọng.
3. Trong ngành công nghiệp thực phẩm – y tế
- Chế tạo bàn mổ, giá đỡ thiết bị y tế, xe đẩy: Đặc biệt là inox 304 và 316, nhờ tính kháng khuẩn, dễ làm sạch, không phản ứng hóa học, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh.
- Làm kệ để dụng cụ nhà bếp, tủ hấp, giá phơi, bàn inox công nghiệp: Inox hộp vừa đẹp, vừa dễ gia công, đặc biệt không bị hoen ố khi tiếp xúc với muối, gia vị hoặc hơi nước nóng.
- Thiết bị chế biến thực phẩm: Sản phẩm như khuôn ép, bệ đỡ, tay nắm, thanh định hình… thường sử dụng inox hộp vì không bị gỉ sét trong môi trường axit nhẹ, dầu mỡ.
4. Trong ngành cơ khí chế tạo và công nghiệp phụ trợ
- Làm bệ máy, khung bao, tay cầm thiết bị: Với độ cứng cao, inox hộp thích hợp để làm giá đỡ hoặc khung chịu lực trong máy móc nhẹ.
- Khung xe đẩy hàng, băng chuyền công nghiệp: Các xưởng gia công cơ khí thường dùng inox hộp 6m để cắt theo nhu cầu, hàn ráp vào các chi tiết thiết bị di động.
- Gia công thang máng cáp, hộp điện inox: Nhờ bề mặt sạch, dễ gia công và không bị gỉ trong môi trường điện – nước.
5. Trong ngành quảng cáo, thi công bảng hiệu
- Chữ inox hộp nổi, khung bảng quảng cáo: Nhờ bề mặt bóng đẹp, inox hộp dễ tạo hình, có thể gắn đèn LED bên trong, thường dùng trong thi công bảng hiệu ngoài trời, biển tên công ty, logo tòa nhà.
- Khung dựng kết cấu tạm thời trong sự kiện: Vừa dễ tháo lắp, vừa có tính tái sử dụng cao mà không bị hỏng bởi thời tiết.
6. Trong lĩnh vực giao thông, vận tải
- Gia công khung ghế, lan can xe buýt, tàu hoả: Đặc biệt tại những nơi chịu rung lắc nhiều, inox hộp vừa nhẹ, vừa bền, vừa chống han gỉ do mồ hôi và hơi ẩm.
- Làm trụ chắn phân làn, khung bảo vệ khu vực nhà ga, bến cảng: Với tính thẩm mỹ và độ bền ngoài trời cao, inox hộp được dùng nhiều ở các khu vực công cộng.
7. Trong nông nghiệp – ngư nghiệp hiện đại
- Làm khung chuồng trại, giá treo, nhà kính: Inox hộp chịu được phân bón, nước mặn, hóa chất nông nghiệp mà không bị oxy hóa như sắt thường.
- Làm giàn treo nuôi trồng thủy sản: Đặc biệt inox 316 được ưa chuộng vì kháng muối biển cực tốt, dùng cho ao hồ, hệ thống nuôi tôm, cá, hàu biển.

Quy cách inox hộp phổ biến
Inox hộp vuông: 10×10, 12×12, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 100×100 mm…
Inox hộp chữ nhật: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80 mm…
Độ dày: 0.3mm – 3.0mm (tuỳ nhu cầu sử dụng)
Chiều dài cây: 6 mét (tiêu chuẩn)
Bảng quy cách trọng lượng
Quy cách trọng lượng cây inox hộp (Đơn vị: kg/cây 6m) | ||||||||||||
Quy cách hộp (mm) | Độ dày thành hộp (mm) | |||||||||||
0.3 | 0.33 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1 | 1.2 | 1.5 | 2 | |
10×10 | 0.54 | 0.6 | 0.72 | 0.89 | 1.06 | 1.23 | 1.39 | 1.55 | ||||
12.7×12.7 | 0.7 | 0.77 | 0.93 | 1.13 | 1.37 | 1.59 | 1.8 | 2.01 | 2.22 | 2.62 | ||
15×15 | 0.83 | 0.91 | 1.1 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.4 | 2.65 | 3.14 | 3.84 | |
20×20 | 1.48 | 1.85 | 2.2 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 4.28 | 5.27 | |||
25×25 | 1.86 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.46 | 5.43 | 6.7 | 8.74 | ||
30×30 | 2.8 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | 10.65 | |||
38×38 | 4.26 | 4.96 | 5.65 | 6.34 | 7.03 | 8.39 | 10.41 | 13.69 | ||||
40×40 | 4.49 | 5.23 | 5.96 | 6.69 | 7.41 | 8.85 | 10.98 | 14.48 | ||||
50×50 | 7.48 | 8.4 | 9.32 | 11.13 | 13.81 | 18.26 | ||||||
60×60 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | |||||||
10×20 | 0.83 | 0.91 | 1.1 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.4 | 2.65 | 3.13 | ||
10×40 | 1.86 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.56 | 5.43 | ||||
13×26 | 1.44 | 1.8 | 2.15 | 2.49 | 2.85 | 3.18 | 3.51 | 4.17 | ||||
15×30 | 1.67 | 2.08 | 2.49 | 2.98 | 3.29 | 3.69 | 4.08 | 4.85 | 5.89 | |||
20×40 | 2.8 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | 10.65 | |||
25×50 | 3.51 | 4.2 | 4.89 | 5.58 | 6.26 | 6.98 | 8.28 | 10.27 | 13.5 | |||
30×60 | 5.06 | 5.89 | 6.72 | 7.54 | 8.36 | 9.99 | 12.41 | 16.86 | ||||
30×90 | 9 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | ||||||
40×80 | 9 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | ||||||
Giá bán inox hộp cây 6 mét mới nhất
Giá inox hộp phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: loại inox (201, 304, 316), độ dày, quy cách, xuất xứ. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
Tên hàng hóa (quy cách – chất liệu) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
Hộp inox 201 | 40.000 – 50.000 |
Hộp inox 304 | 60.000 – 70.000 |
Hộp inox 316 | 90.000 – 130.000 |
- Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng.
Phân loại inox hộp cây 6 mét
nox hộp cây 6 mét được chia thành nhiều loại khác nhau dựa trên các tiêu chí như chất liệu, phương pháp sản xuất, hình dạng hộp, mục đích sử dụng… Việc hiểu rõ từng loại giúp người dùng dễ dàng chọn lựa sản phẩm phù hợp với yêu cầu thực tế và điều kiện tài chính. Cụ thể:
1. Phân loại theo chất liệu inox
Inox 201: Giá thành rẻ, khả năng chống gỉ tương đối. Phù hợp với môi trường khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất hoặc ngoài trời. Thường dùng cho nội thất, hàng rào, lan can trang trí.
Inox 304: Chống gỉ tốt, chịu nhiệt cao, dễ gia công hàn cắt. Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất hiện nay trong cả dân dụng và công nghiệp, nhất là trong môi trường ẩm ướt, nhà bếp, chế biến thực phẩm.
Inox 316: Cao cấp nhất, chịu được hóa chất mạnh, nước biển, axit nhẹ. Phù hợp với môi trường biển, y tế, dược phẩm, hóa chất hoặc các ngành đòi hỏi tiêu chuẩn khắt khe về vệ sinh và độ bền.
Inox 430: Dễ nhiễm từ, chống ăn mòn kém hơn 304, nhưng giá rẻ. Dùng trong các công trình không yêu cầu cao về kháng gỉ, như đồ nội thất giá rẻ, vách ngăn, khung kệ trang trí.
2. Phân loại theo hình dạng hộp
Inox hộp vuông: Thường có các kích thước phổ biến như 10×10, 20×20, 25×25, 40×40, 50×50, 100×100… Tính ứng dụng cao trong làm khung, tay vịn, cửa cổng, nội thất…
Inox hộp chữ nhật: Các kích thước phổ biến như 13×26, 20×40, 30×60, 40×80… Thường dùng làm tay vịn cầu thang, lan can, kết cấu chịu lực, mặt dựng, giàn mái che.
Inox hộp ovan (bầu dục): Dùng trong ngành nội thất, thiết kế kiến trúc cao cấp, đặc biệt là tay vịn cầu thang, thanh trang trí.
3. Phân loại theo phương pháp sản xuất
Inox hộp hàn (inox ống hộp hàn): Được sản xuất bằng cách uốn tấm inox rồi hàn dọc theo đường nối. Giá thành rẻ hơn, phù hợp với các công trình phổ thông.
Inox hộp đúc (inox ống hộp đúc liền khối): Chất lượng cao hơn, không có mối hàn, chịu lực và áp suất tốt hơn. Giá thành cao, dùng cho các ứng dụng đặc biệt như thiết bị y tế, công nghiệp hóa chất.
4. Phân loại theo bề mặt hoàn thiện
- Inox hộp mờ (No.1, No.2B): Bề mặt nhám nhẹ, không bóng, dễ gia công. Phù hợp các chi tiết kỹ thuật, không yêu cầu thẩm mỹ cao.
- Inox hộp bóng (BA, HL, mirror): Bề mặt được đánh bóng hoặc mạ gương. Thường dùng trong trang trí nội – ngoại thất, lan can kính, showroom, bảng hiệu.
- Inox hộp phủ màu (PVD): Lớp màu như vàng, đen, đồng, hồng… được phủ qua công nghệ PVD. Tăng tính thẩm mỹ và độ cứng bề mặt.
5. Phân loại theo mục đích sử dụng
Inox hộp dùng trong trang trí nội thất: Ưa chuộng loại bóng gương, màu sắc đa dạng, trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt.
Inox hộp dùng trong xây dựng: Ưa chuộng loại dày, cứng, inox 304 trở lên để chịu lực và chống gỉ tốt.
Inox hộp công nghiệp, thực phẩm, y tế: Yêu cầu chất liệu cao cấp như inox 316, đúc liền khối, bề mặt dễ vệ sinh.

Thành phần hóa học tiêu biểu của inox 304
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) |
|---|---|
| C | ≤ 0.08 |
| Si | ≤ 1.00 |
| Mn | ≤ 2.00 |
| P | ≤ 0.045 |
| S | ≤ 0.03 |
| Ni | 8.0 – 10.5 |
| Cr | 18.0 – 20.0 |
Tính chất cơ học (cơ tính)
Độ bền kéo: ≥ 520 MPa
Giới hạn chảy: ≥ 205 MPa
Độ dãn dài: ≥ 40%
Độ cứng Rockwell: ≤ 95 HRB
Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng
ASTM A554 (ống hộp hàn trang trí)
ASTM A312 (ống công nghiệp)
JIS G3446, G3459 (tiêu chuẩn Nhật)
EN 10088 (tiêu chuẩn Châu Âu)
ISO 9001: Chất lượng sản xuất
Quy trình sản xuất inox hộp cây 6m
Lựa chọn cuộn thép không gỉ đạt chuẩn
Cắt dải theo kích thước yêu cầu
Cán tạo hình hộp (vuông hoặc chữ nhật)
Hàn dọc bằng công nghệ TIG hoặc Laser
Xử lý nhiệt – khử ứng suất
Đánh bóng bề mặt (satin hoặc mirror)
Kiểm tra chất lượng – đo kích thước
Đóng gói theo tiêu chuẩn xuất khẩu
Lưu ý khi tìm mua và sử dụng inox hộp cây 6 mét
Xác định rõ mục đích sử dụng để lựa chọn đúng loại inox (201 – 304 – 316).
Chọn đúng độ dày phù hợp với tải trọng hoặc yêu cầu thẩm mỹ.
Đo kiểm kích thước, bề mặt, mối hàn để đảm bảo hàng đạt chất lượng.
Không nên ham rẻ, tránh mua phải hàng pha tạp, mạ giả inox dễ gỉ sét.
Yêu cầu CO – CQ đầy đủ nếu dùng cho công trình kỹ thuật hoặc xuất khẩu.
Vận chuyển nhẹ nhàng, tránh trầy xước ảnh hưởng đến lớp bảo vệ bề mặt.
Bảo quản nơi khô thoáng, tránh môi trường có axit, nước biển, chất tẩy mạnh.
Mua inox hộp cây 6 mét ở đâu chất lượng, giá tốt?
Nếu bạn đang tìm một địa chỉ cung cấp inox hộp cây 6 mét chất lượng cao, đa dạng quy cách, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và giá cạnh tranh, Thép Hùng Phát chính là lựa chọn hàng đầu.
Thép Hùng Phát – Đơn vị cung cấp inox hộp uy tín toàn quốc
Chuyên cung cấp inox hộp 201, 304, 316 đầy đủ quy cách, độ dày.
Có sẵn hàng số lượng lớn tại kho, đáp ứng nhanh cho công trình.
Cung cấp đầy đủ CO – CQ, chứng nhận chất lượng, nguồn gốc xuất xứ.
Giá cả cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đại lý, đơn hàng lớn.
Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ bốc xếp, tư vấn kỹ thuật tận nơi.
Hỗ trợ cắt lẻ, gia công theo yêu cầu: cắt ngắn, uốn cong, đánh bóng…
Thông tin liên hệ Thép Hùng Phát
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
- Sale 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
- Sale 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
- Sale 4 – 0937 343 123 – Ms Trâm
- CSKH 1 – 0971 887 888
- CSKH 2 – 0971 960 496
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Việc chọn mua inox hộp cây 6 mét không chỉ phụ thuộc vào giá mà còn phải đảm bảo chất lượng, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhu cầu sử dụng. Qua bài viết này, hy vọng bạn đọc đã hiểu rõ hơn về sản phẩm inox hộp 6m – từ đặc tính, ứng dụng đến tiêu chí lựa chọn và nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát. Hãy luôn là người tiêu dùng thông thái, lựa chọn sản phẩm đúng chất lượng để đảm bảo hiệu quả và độ bền cho công trình của bạn.



