Thép Ống Đúc Phi 325 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm Đúc

Bảng báo giá thép ống đúc phi 325 – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật.

Thép ống đúc phi 325 được công ty Thép Hùng Phát nhập khẩu đạt các tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO …. Chúng tôi phân phối số lượng lớn ống thép đúc tại TPHCM và các tỉnh Miền Nam với giá rẻ nhất, cạnh tranh nhất thị trường.

Ống thép đúc phi 325 (DN300) là gì?

Ống thép đúc phi 325 (DN300) là dòng ống thép không mối hàn (seamless pipe) được sản xuất từ phôi thép đặc, trải qua quá trình đục lỗ và cán kéo thành ống.

Thông số cơ bản:

  • Đường kính ngoài: 323.9 mm ~ 325 mm
  • Đường kính danh nghĩa: DN300 (12 inch)
  • Chiều dài: 6m – 12m
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L
  • Độ dày: SCH20, SCH40, SCH80, SCH120, SCH160

👉 Đặc điểm nổi bật:

  • Không có mối hàn → chịu áp lực cực cao
  • Chịu nhiệt, chống nổ tốt
  • Độ bền cơ học vượt trội

👉 Ứng dụng:

  • Đường ống dầu khí, khí nén
  • Nhà máy nhiệt điện, hóa chất
  • Hệ thống PCCC, cấp thoát nước
  • Kết cấu công nghiệp, cầu đường
Bảng báo giá thép ống đúc phi 325
Bảng báo giá thép ống đúc phi 325

Tiêu chuẩn, đặc điểm và tính chất của thép ống đúc phi 325

Đặc điểm thép ống đúc phi 325

Thép ống đúc phi 325 là loại thép ống đúc sản xuất tiêu chuẩn: ASTM A106/ A53/ API 5L Grade B, GOST, JIT, DIN, ANSI, EN

Đường kính: DN300, phi 325

Độ dày ống thép đúc phi 325 DN300: 6mm – 35mm

Chiêu dài tiêu chuẩn: 6m – 12m

Xuất xứ: EU, Thailand, Đài Loan, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga và Việt Nam

Thép ống đúc phi 325 được ứng dụng trong các nhà máy dầu khí, đường ống dẫn chất lỏng, khí thải, hóa chất. Ngoài ra ống thép phi 325 được ứng dụng, sử dụng trong các thiết bị phòng cháy chữa cháy.

Tiêu chuẩn độ dày thép ống đúc phi 325

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩa INCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 325DN30012323.84.233.10
Thép ống đúc phi 325DN30012323.84.5735.98
Thép ống đúc phi 325DN30012323.85.7445.02
Thép ống đúc phi 325DN30012323.86.3549.71
Thép ống đúc phi 325DN30012323.87.0454.99
Thép ống đúc phi 325DN30012323.87.860.78
Thép ống đúc phi 325DN30012323.88.3865.18
Thép ống đúc phi 325DN30012323.8969.87
Thép ống đúc phi 325DN30012323.89.5373.86
Thép ống đúc phi 325DN30012323.810.3179.70
Thép ống đúc phi 325DN30012323.812.797.43
Thép ống đúc phi 325DN30012323.814.27108.92
Thép ống đúc phi 325DN30012323.815.1114.95
Thép ống đúc phi 325DN30012323.816.5125.04
Thép ống đúc phi 325DN30012323.817.48132.04
Thép ống đúc phi 325DN30012323.818.3137.87
Thép ống đúc phi 325DN30012323.821.44159.86
Thép ống đúc phi 325DN30012323.825.4186.91
Thép ống đúc phi 325DN30012323.828.58208.07
Thép ống đúc phi 325DN30012323.833.32238.68

Thành phần hóa học

TIÊU CHUẨNTHÀNH PHẦN HÓA HỌC % (max)YIELD
STRENGTH (min)
TENSILE
STRENGTH (min)
ASTM
A53
CMnSiPSCrNiMoOtherN/mm2 of MPAKsiN/mm2 of MPAKsi
A0.31.20.050.0450.40.40.15Cu 0.4
V 0.08
2053033048
B0.31.20.050.0450.40.40.15Cu 0.4
V 0.08
2403541560
 
ASTM
A106
CMnSiPSCrNiMoOtherN/mm2 of MPAKsiN/mm2 of MPAKsi
A0.250.27-0.93>= 0.10.0350.0350.40.40.15Cu 0.4
V 0.08
2053033048
B0.30.29-1.06>= 0.10.0350.0350.40.40.15Cu 0.4
V 0.08
2403541560
B0.350.29-1.06>= 0.10.0350.0350.40.40.15Cu 0.4
V 0.08
2754048570

Ứng dụng của thép ống đúc phi 325

Ống thép đúc phi 325 thường được sử dụng làm ống dẫn dầu khí, ống dẫn nước, ứng dụng trong ngành xây dựng, công nghiệp đóng tàu, cơ khí chế tạo…

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 325, các loại thép ống đúcthép ống đenthép ống mạ kẽm chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc phi 325

Bảng báo giá thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm

Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,95025,864
1.11.8914,95028,256
1.22.0414,95030,498
Ống thép D15.912.214,95032,890
1.12.4114,95036,030
1.22.6114,95039,020
1.4314,95044,850
1.53.214,95047,840
1.83.7614,95056,212
Ống thép D21.212.9914,95044,701
1.13.2714,95048,887
1.23.5514,95053,073
1.44.114,95061,295
1.54.3714,95065,332
1.85.1714,95077,292
25.6814,95084,916
2.36.4314,95096,129
2.56.9214,950103,454
Ống thép D26.6513.814,95056,810
1.14.1614,95062,192
1.24.5214,95067,574
1.45.2314,95078,189
1.55.5814,95083,421
1.86.6214,95098,969
27.2914,950108,986
2.38.2914,950123,936
2.58.9314,950133,504
Ống thép D33.514.8114,95071,910
1.15.2714,95078,787
1.25.7414,95085,813
1.46.6514,95099,418
1.57.114,950106,145
1.88.4414,950126,178
29.3214,950139,334
2.310.6214,950158,769
2.511.4714,950171,477
2.812.7214,950190,164
313.5414,950202,423
3.214.3514,950214,533
Ống thép D38.115.4914,95082,076
1.16.0214,95089,999
1.26.5514,95097,923
1.47.614,950113,620
1.58.1214,950121,394
1.89.6714,950144,567
210.6814,950159,666
2.312.1814,950182,091
2.513.1714,950196,892
2.814.6314,950218,719
315.5814,950232,921
 3.216.5314,950247,124
Ống thép D42.21.16.6914,950100,016
1.27.2814,950108,836
1.48.4514,950126,328
1.59.0314,950134,999
1.810.7614,950160,862
211.914,950177,905
2.313.5814,950203,021
2.514.6914,950219,616
2.816.3214,950243,984
317.414,950260,130
3.218.4714,950276,127
Ống thép D48.11.28.3314,950124,534
Ống thép D48.11.49.6714,950144,567
Ống thép D48.11.510.3414,950154,583
1.812.3314,950184,334
213.6414,950203,918
2.315.5914,950233,071
2.516.8714,950252,207
2.818.7714,950280,612
320.0214,950299,299
3.221.2614,950317,837
Ống thép D59.91.412.1214,950181,194
1.512.9614,950193,752
1.815.4714,950231,277
217.1314,950256,094
2.319.614,950293,020
2.521.2314,950317,389
2.823.6614,950353,717
325.2614,950377,637
3.226.8514,950401,408
Ống thép D75.61.516.4514,950245,928
1.819.6614,950293,917
221.7814,950325,611
2.324.9514,950373,003
2.527.0414,950404,248
2.830.1614,950450,892
332.2314,950481,839
3.234.2814,950512,486
Ống thép D88.31.519.2714,950288,087
1.823.0414,950344,448
225.5414,950381,823
2.329.2714,950437,587
2.531.7414,950474,513
2.835.4214,950529,529
337.8714,950566,157
3.240.314,950602,485
Ống thép D108.01.828.2914,950422,936
231.3714,950468,982
2.335.9714,950537,752
2.539.0314,950583,499
2.843.5914,950651,671
346.6114,950696,820
3.249.6214,950741,819
Ống thép D113.51.829.7514,950444,763
23314,950493,350
2.337.8414,950565,708
2.541.0614,950613,847
2.845.8614,950685,607
349.0514,950733,298
3.252.2314,950780,839
Ống thép D126.81.833.2914,950497,686
236.9314,950552,104
2.342.3714,950633,432
2.545.9814,950687,401
2.851.3714,950767,982
354.9614,950821,652
3.258.5214,950874,874
Ống thép D113.53.252.2314,950780,839

Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép mạ kẽm NN D21.21.64.6420,45094,888
1.95.4820,450112,066
2.15.9420,450121,473
2.67.2620,450148,467
Ống thép mạ kẽm NN D26.651.65.9320,450121,269
1.96.9620,450142,332
2.17.720,450157,465
2.38.2920,450169,531
2.69.3620,450191,412
Ống thép mạ kẽm NN D33.51.67.5620,450154,602
1.98.8920,450181,801
2.19.7620,450199,592
2.310.7220,450219,224
2.611.8920,450243,151
3.214.420,450294,480
Ống thép mạ kẽm NN D42.21.69.6220,450196,729
1.911.3420,450231,903
2.112.4720,450255,012
2.313.5620,450277,302
2.615.2420,450311,658
2.916.8720,450344,992
3.218.620,450380,370
Ống thép mạ kẽm NN D48.11.611.0120,450225,155
1.912.9920,450265,646
2.114.320,450292,435
2.315.5920,450318,816
2.516.9820,450347,241
2.919.3820,450396,321
3.221.4220,450438,039
3.623.7120,450484,870
1.916.3120,450333,540
Ống thép mạ kẽm NN D59.92.117.9720,450367,487
2.319.6120,450401,025
2.622.1620,450453,172
2.924.4820,450500,616
3.226.8620,450549,287
3.630.1820,450617,181
433.120,450676,895
Ống thép mạ kẽm NN D75.62.122.8520,450467,283
2.324.9620,450510,432
2.527.0420,450552,968
2.729.1420,450595,913
2.931.3720,450641,517
3.234.2620,450700,617
3.638.5820,450788,961
442.4120,450867,285
4.244.420,450907,980
4.547.3720,450968,717
Ống thép mạ kẽm NN D88.32.126.820,450548,060
2.329.2820,450598,776
2.531.7420,450649,083
2.734.2220,450699,799
2.936.8320,450753,174
3.240.3220,450824,544
3.650.2220,4501,026,999
450.2120,4501,026,795
4.252.2920,4501,069,331
4.555.8320,4501,141,724
Ống thép mạ kẽm NN D108.02.539.0520,450798,573
2.742.0920,450860,741
2.945.1220,450922,704
346.6320,450953,584
3.249.6520,4501,015,343
Ống thép mạ kẽm NN D113.52.541.0620,450839,677
2.744.2920,450905,731
2.947.4820,450970,966
349.0720,4501,003,482
3.252.5820,4501,075,261
3.658.520,4501,196,325
464.8420,4501,325,978
4.267.9420,4501,389,373
4.471.0720,4501,453,382
4.572.6220,4501,485,079
Ống thép mạ kẽm NN D141.3480.4620,4501,645,407
4.896.5420,4501,974,243
5.6111.6620,4502,283,447
6.6130.6220,4502,671,179
Ống thép mạ kẽm NN D168.3496.2420,4501,968,108
4.8115.6220,4502,364,429
5.6133.8620,4502,737,437
6.4152.1620,4503,111,672
Ống thép mạ kẽm NN D219.14.8151.5620,4503,099,402
5.2163.3220,4503,339,894
5.6175.6820,4503,592,656
6.4199.8620,4504,087,137

Bảng giá thép ống đen mới nhất

Tên sản phẩm x độ dày mmĐộ dài m / câyGiá thép ống đen / cây
Ống đen D12.7 x 1.0624,500
Ống đen D12.7 x 1.1628,092
Ống đen D12.7 x 1.2630,322
Ống đen D15.9 x 1.0632,700
Ống đen D15.9 x 1.1635,821
Ống đen D15.9 x 1.2638,794
Ống đen D15.9 x 1.4644,591
Ống đen D15.9 x 1.5645,527
Ống đen D15.9 x 1.8653,495
Ống đen D21.2 x 1.0644,442
Ống đen D21.2 x 1.1648,604
Ống đen D21.2 x 1.2652,766
Ống đen D21.2 x 1.4660,941
Ống đen D21.2 x 1.5662,173
Ống đen D21.2 x 1.8673,555
Ống đen D21.2 x 2.0678,229
Ống đen D21.2 x 2.3688,559
Ống đen D21.2 x 2.5695,307
Ống đen D26.65 x 1.0656,482
Ống đen D26.65 x 1.1661,833
Ống đen D26.65 x 1.2667,184
Ống đen D26.65 x 1.4677,737
Ống đen D26.65 x 1.5679,388
Ống đen D26.65 x 1.8694,185
Ống đen D26.65 x 2.06100,403
Ống đen D26.65 x 2.36114,176
Ống đen D26.65 x 2.56122,990
Ống đen D33.5 x 1.0671,494
Ống đen D33.5 x 1.1678,331
Ống đen D33.5 x 1.2685,317
Ống đen D33.5 x 1.4698,843
Ống đen D33.5 x 1.56101,014
Ống đen D33.5 x 1.86120,078
Ống đen D33.5 x 2.06128,362
Ống đen D33.5 x 2.36146,266
Ống đen D33.5 x 2.56157,973
Ống đen D33.5 x 2.86175,189
Ống đen D33.5 x 3.06186,483
Ống đen D33.5 x 3.26197,639
Ống đen D38.1 x 1.0684,097
Ống đen D38.1 x 1.1692,215
Ống đen D38.1 x 1.26100,334
Ống đen D38.1 x 1.46116,418
Ống đen D38.1 x 1.56119,216
Ống đen D38.1 x 1.86141,973
Ống đen D38.1 x 2.06151,947
Ống đen D38.1 x 2.36173,288
Ống đen D38.1 x 2.56187,373
Ống đen D38.1 x 2.86208,145
Ống đen D38.1 x 3.06221,661
Ống đen D38.1 x 3.26235,177
Ống đen D42.2 x 1.16102,479
Ống đen D42.2 x 1.26111,516
Ống đen D42.2 x 1.46129,439
Ống đen D42.2 x 1.56132,577
Ống đen D42.2 x 1.86157,976
Ống đen D42.2 x 2.06169,305
Ống đen D42.2 x 2.36193,206
Ống đen D42.2 x 2.56208,999
Ống đen D42.2 x 2.86220,320
Ống đen D42.2 x 3.06234,900
Ống đen D42.2 x 3.26249,345
Ống đen D48.1 x 1.26121,542
Ống đen D48.1 x 1.46141,094
Ống đen D48.1 x 1.56144,299
Ống đen D48.1 x 1.86172,071
Ống đen D48.1 x 2.06184,140
Ống đen D48.1 x 2.36210,465
Ống đen D48.1 x 2.56227,745
Ống đen D48.1 x 2.86253,395
Ống đen D48.1 x 3.06270,270
Ống đen D48.1 x 3.26287,010
Ống đen D59.9 x 1.46176,842
Ống đen D59.9 x 1.56180,863
Ống đen D59.9 x 1.86215,891
Ống đen D59.9 x 2.06231,255
Ống đen D59.9 x 2.36264,600
Ống đen D59.9 x 2.56286,605
Ống đen D59.9 x 2.86319,410
Ống đen D59.9 x 3.06341,010
Ống đen D59.9 x 3.26362,475
Ống đen D75.6 x 1.56229,567
Ống đen D75.6 x 1.86693,028
Ống đen D75.6 x 2.06294,030
Ống đen D75.6 x 2.36336,825
Ống đen D75.6 x 2.56365,040
Ống đen D75.6 x 2.86407,160
Ống đen D75.6 x 3.06435,105
Ống đen D75.6 x 3.26462,780
Ống đen D88.3 x 1.56268,922
Ống đen D88.3 x 1.86321,534
Ống đen D88.3 x 2.06344,790
Ống đen D88.3 x 2.36395,145
Ống đen D88.3 x 2.56428,490
Ống đen D88.3 x 2.86478,170
Ống đen D88.3 x 3.06511,245
Ống đen D88.3 x 3.26544,050
Ống đen D108.0 x 1.86394,800
Ống đen D108.0 x 2.06423,495
Ống đen D108.0 x 2.36485,595
Ống đen D108.0 x 2.56526,905
Ống đen D108.0 x 2.86619,110
Ống đen D108.0 x 3.06629,235
Ống đen D108.0 x 3.26669,870
Ống đen D113.5 x 1.86415,175
Ống đen D113.5 x 2.06445,500
Ống đen D113.5 x 2.36510,840
Ống đen D113.5 x 2.56554,310
Ống đen D113.5 x 2.86619,110
Ống đen D113.5 x 3.06662,175
Ống đen D113.5 x 3.26705,105
Ống đen D126.8 x 1.86449,415
Ống đen D126.8 x 2.06498,555
Ống đen D126.8 x 2.36571,995
Ống đen D126.8 x 2.56620,730
Ống đen D126.8 x 2.86733,995
Ống đen D126.8 x 3.06741,960
Ống đen D126.8 x 3.26790,020
Ống đen D113.5 x 4.014892,610

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

Tên sản phẩm x độ dày mmĐộ dài m / câyGiá thép ống đen / cây
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.9661,122,856
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.7861,347,260
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.5661,558,266
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.3561,822,861
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.9661,412,978
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.7861,697,512
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.5661,965,308
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.3562,233,985
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.7862,225,176
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.1662,397,835
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.5662,579,302
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.3562,934,308
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.3563,871,591
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.864,730,296
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.2765,589,929
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.5763,335,596
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.3564,608,817
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.3866,043,392
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.7863,828,934
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.3565,069,698
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.9366,298,407
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.5367,534,534
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.168,740,987
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.769,953,931
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.3565,806,923
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.9367,222,952
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.5368,645,472
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7611,428,381
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.3568,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.9368,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.5369,751,774
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1611,318,029
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.3567,281,374
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53610,858,075
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7614,378,209
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35610,049,236
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53615,002,591
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7619,887,873
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.3565,203,590

Lưu ý :

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

Phân loại ống thép đúc phi 325 (DN300)

Ống thép đúc 325 trần (không sơn)

  • Giữ nguyên bề mặt sau sản xuất
  • Có lớp oxit nhẹ
  • Dễ gia công, hàn và sơn phủ theo yêu cầu

👉 Ưu điểm:

  • Giá thành thấp
  • Linh hoạt xử lý bề mặt

👉 Ứng dụng:

  • Gia công cơ khí
  • Công trình trong nhà

Ống thép đúc 325 sơn đen

  • Được phủ lớp sơn chống gỉ
  • Tăng khả năng chống ăn mòn
  • Bảo vệ bề mặt trong vận chuyển & lưu kho

👉 Ứng dụng:

  • Công trình ngoài trời
  • Hệ thống ống công nghiệp

Ống thép đúc 325 cán nóng (Hot Rolled)

  • Sản xuất ở nhiệt độ cao (~1200°C)
  • Cơ tính tốt, chịu lực cao
  • Bề mặt không quá mịn

👉 Phù hợp:

  • Công trình chịu tải lớn
  • Đường ống áp lực cao

Ống thép đúc 325 cán nguội (Cold Drawn)

  • Gia công lại từ ống cán nóng
  • Độ chính xác cao
  • Bề mặt mịn, đẹp

👉 Phù hợp:

  • Cơ khí chính xác
  • Chế tạo máy

Theo độ dày (Schedule – SCH)

Các cấp phổ biến:

  • SCH20, SCH40 → trung bình
  • SCH80 → áp lực cao
  • SCH120, SCH160 → siêu dày, chịu tải lớn

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 325

Ống thép đúc DN300 được sản xuất theo quy trình tiêu chuẩn quốc tế:

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

  • Phôi tròn đặc (billet) chất lượng cao
  • Kiểm tra thành phần hóa học

Bước 2: Gia nhiệt

  • Nung phôi ở ~1200°C
  • Tăng độ dẻo

Bước 3: Đục lỗ (Piercing)

  • Tạo lỗ rỗng xuyên tâm
  • Hình thành ống sơ bộ

Bước 4: Cán nóng / kéo nguội

  • Định hình đường kính 325 mm
  • Kiểm soát độ dày

Bước 5: Xử lý nhiệt

  • Tăng độ bền, độ dẻo
  • Giảm ứng suất

Bước 6: Làm nguội & cắt ống

  • Làm thẳng
  • Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn

Bước 7: Kiểm tra chất lượng

  • Siêu âm, thử áp lực
  • Đảm bảo đạt ASTM/API

👉 Kết quả: sản phẩm liền mạch – độ bền cao – an toàn tuyệt đối

Ưu điểm của ống thép đúc phi 325

  • Không mối hàn → không rò rỉ
  • Chịu áp lực và nhiệt độ cao
  • Độ bền vượt trội
  • Tuổi thọ lâu dài
  • Ít hư hỏng trong môi trường khắc nghiệt

Nhà phân phối ống thép đúc DN300 uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đúc phi 325 với nguồn hàng ổn định, đa dạng chủng loại.

Lý do nên chọn Thép Hùng Phát:

  • Cung cấp đầy đủ CO/CQ
  • Nhập khẩu từ các nhà máy lớn (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản)
  • Đa dạng tiêu chuẩn: ASTM, API, JIS
  • Sẵn kho số lượng lớn
  • Gia công cắt theo yêu cầu
  • Giao hàng nhanh toàn quốc

Sản phẩm cung cấp:

  • Ống đúc phi 325 trần
  • Ống đúc phi 325 sơn đen
  • Đầy đủ SCH20 → SCH160

Kết luận

Ống thép đúc phi 325 (DN300) là vật liệu quan trọng trong các công trình yêu cầu độ bền cao – chịu áp lực lớn – an toàn tuyệt đối.

Việc lựa chọn đúng loại ống và nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp:

  • Đảm bảo chất lượng công trình
  • Tối ưu chi phí
  • Tăng tuổi thọ hệ thống

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

MXH: Facebook