Nội dung chính:

Cóc Nối Thép M14 Là Gì?
Thông Số Kỹ Thuật của Cóc Nối Thép M14
- Đường kính thân bulong: M14 (14mm).
- Đường kính lọt lòng: D18, D20, D22, D25, D28, D32 (phù hợp với các thanh thép cốt có đường kính tương ứng).
- Chiều dài ren: 40–60mm (tùy theo yêu cầu cụ thể).
- Kích thước bản mã:
Độ dày: 5mm, 8mm, 10mm.
Chiều rộng: 40–60mm.
Chiều dài: 80–110mm. - Vật liệu: Thép carbon, thép hợp kim, hoặc thép mạ kẽm chống ăn mòn.
- Độ bền kéo: Tùy thuộc vào mác thép, thường đạt từ 400–600 MPa.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 1916:1995, TCVN 1651-2:2018, hoặc các tiêu chuẩn quốc tế như DIN 3570, ASTM A36.
Các thông số trên có thể được điều chỉnh theo yêu cầu cụ thể của từng công trình, đảm bảo tính linh hoạt và tối ưu chi phí.

Cấu Tạo Chi Tiết của Cóc Nối Thép M14
- Thân bulong: Đây là phần chính của cóc nối, có dạng chữ U với hai đầu được tiện ren hệ mét (M14). Thân bulong được uốn cong từ thanh thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực. Chiều dài ren ở hai đầu thường từ 40–60mm, cho phép điều chỉnh lực siết khi lắp đặt.
- Bản mã: Bản mã là tấm thép phẳng được sử dụng để kết nối thân bulong với thanh thép cốt. Kích thước bản mã thay đổi tùy thuộc vào đường kính thanh thép chủ, nhưng phổ biến là 50x100x8mm hoặc 60x104x10mm. Bản mã có lỗ khoan phù hợp với đường kính bulong M14, đảm bảo sự cố định chắc chắn.
- Long đền (vòng đệm): Long đền được sử dụng để phân tán lực siết đều trên bề mặt bản mã, giảm nguy cơ biến dạng hoặc hư hỏng trong quá trình thi công. Kích thước long đền tương ứng với M14.
- Con tán (ecu): Con tán là đai ốc hệ mét M14, được siết chặt vào thân bulong để cố định bản mã và thanh thép cốt. Con tán thường được mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.
Cấu tạo này giúp cóc nối M14 dễ dàng lắp đặt, đảm bảo sự liên kết vững chắc giữa các thanh thép, đồng thời cho phép điều chỉnh linh hoạt trong quá trình thi công.

Ứng Dụng của Cóc Nối Thép M14
Cóc nối thép M14 trong cọc khoan nhồi
- Kết nối các thanh thép chủ: Cóc nối M14 liên kết các thanh thép cốt có đường kính từ D18–D32, tạo thành lồng thép chắc chắn.
- Đảm bảo độ bền kết cấu: Cóc nối giúp lồng thép chịu được tải trọng lớn, chống biến dạng và đảm bảo tính liên tục của kết cấu.
- Tăng hiệu quả thi công: So với phương pháp buộc kẽm hoặc hàn, cóc nối M14 cho phép thi công nhanh hơn, giảm thiểu sai sót và đảm bảo an toàn.
Cóc nối thép M14 trong tường vây
- Nối cột thép tường vây: Cóc nối đảm bảo sự liên kết giữa các thanh thép cột, giúp tường vây chịu được áp lực đất và nước ngầm.
- Tăng độ ổn định: Cóc nối M14 giúp tường vây duy trì tính toàn vẹn kết cấu, đặc biệt trong điều kiện địa chất phức tạp.
- Phù hợp với môi trường khắc nghiệt: cóc nối M14 có khả năng phù hợp cho các công trình dưới lòng đất.
Các ứng dụng khác của cóc nối M14
Ngoài cọc khoan nhồi và tường vây, cóc nối M14 còn được sử dụng trong:
- Xây dựng cầu đường: Kết nối các chi tiết thép như dầm, cột, và thanh giằng.
- Nhà cao tầng: Nối thép cột và dầm trong các kết cấu chịu lực.
- Chế tạo cơ khí: Sử dụng trong lắp ráp máy móc và thiết bị.
- Nông nghiệp: Xây dựng nhà kính và hệ thống trồng trọt.
Bảng Quy Cách và Báo Giá Cóc Nối Thép M14
1.Bảng Quy Cách Cóc Nối M14
Đường kính lọt lòng | Kích thước bản mã (mm) | Chiều dài ren (mm) | Độ dày bản mã (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
D18 | 50x100x5 | 40–50 | 5 | 0.45 |
D20 | 50x100x8 | 40–50 | 8 | 0.50 |
D22 | 50x100x10 | 50–60 | 10 | 0.55 |
D25 | 60x104x8 | 50–60 | 8 | 0.60 |
D28 | 60x104x10 | 50–60 | 10 | 0.65 |
D32 | 60x110x10 | 50–60 | 10 | 0.70 |
2. Báo Giá Cóc Nối M14
Tiêu Chuẩn và Thí Nghiệm Cóc Nối Thép M14
Tiêu Chuẩn
- TCVN 1916:1995: Quy định về kích thước, hình dạng, độ bền, độ dẻo, và lớp phủ của cóc nối thép.
- TCVN 1651-2:2018: Quy định về thép cốt bê tông, bao gồm các yêu cầu về mác thép và tính chất cơ học.
- TCVN 9395:2012: Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu cọc khoan nhồi, trong đó quy định việc sử dụng cóc nối trong kết cấu lồng thép.
- DIN 3570: Tiêu chuẩn quốc tế về U-bolt, đảm bảo độ chính xác của ren và khả năng chịu lực.
Thí Nghiệm
- Thí nghiệm độ bền kéo: Kiểm tra khả năng chịu lực kéo của thân bulong và bản mã. Đảm bảo độ bền kéo đạt từ 400–600 MPa, tùy thuộc vào mác thép.
- Thí nghiệm độ dẻo: Đánh giá khả năng biến dạng của cóc nối mà không bị gãy hoặc nứt. Thử nghiệm uốn được thực hiện theo TCVN 7937-1.
- Thí nghiệm lắp ráp: Kiểm tra khả năng lắp đặt của cóc nối với thanh thép cốt, đảm bảo lực siết và độ chính xác của ren.
Các thí nghiệm này được thực hiện tại phòng thí nghiệm chuyên ngành hoặc các trung tâm kiểm định được cấp phép, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn trước khi xuất xưởng.
Quy Trình Sản Xuất Cóc Nối Thép M14 tại Thép Hùng Phát
- Chuẩn bị nguyên liệu: Nguyên liệu thép (thép carbon, thép hợp kim) được nhập từ các nhà cung cấp uy tín như Hòa Phát, Việt Nhật. Thép được kiểm tra chất lượng thông qua phân tích thành phần hóa học và thí nghiệm cơ lý.
- Cắt và uốn thép: Thanh thép được cắt thành các đoạn có chiều dài phù hợp (thường từ 150–200mm). Sử dụng máy uốn thủy lực hiện đại để tạo hình chữ U cho thân bulong, đảm bảo độ chính xác và đồng đều.
- Tiện ren: Hai đầu của thân bulong được tiện ren hệ mét M14 theo tiêu chuẩn DIN 3570. Quá trình tiện ren được thực hiện bằng máy CNC, đảm bảo độ chính xác cao.
- Gia công bản mã: Tấm thép được cắt thành bản mã với kích thước theo yêu cầu (50x100x8mm, 60x104x10mm, v.v.). Bản mã được khoan lỗ để phù hợp với đường kính bulong M14.
- Lắp ráp và kiểm tra: Các bộ phận (thân bulong, bản mã, long đền, con tán) được lắp ráp thành sản phẩm hoàn chỉnh. Sản phẩm được kiểm tra chất lượng thông qua các thí nghiệm độ bền, độ dẻo, và lớp phủ.
- Đóng gói và xuất xưởng: Cóc nối M14 được đóng gói theo lô, kèm theo chứng chỉ CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality). Sản phẩm được vận chuyển đến khách hàng trên toàn quốc, đảm bảo đúng tiến độ và chất lượng.
Tại Sao Nên Chọn Cóc Nối Thép M14 của Thép Hùng Phát?
Giá cả cạnh tranh: Thép Hùng Phát cung cấp giá gốc tận xưởng, tối ưu chi phí cho khách hàng.
Đa dạng kích thước: Có thể sản xuất cóc nối M14 theo yêu cầu cụ thể của từng công trình.
Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn và hỗ trợ khách hàng tận tâm, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Uy tín lâu năm: Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, Thép Hùng Phát cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ xuất sắc.
Nếu bạn đang tìm kiếm cóc nối thép M14 cho dự án của mình, hãy liên hệ với Thép Hùng Phát qua Hotline 0938 437 123 hoặc truy cập website hungphatsteel.com để được tư vấn và báo giá chi tiết. Hãy để Thép Hùng Phát đồng hành cùng bạn trong những công trình bền vững và an toàn!
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
- Sale 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
- Sale 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
- Sale 4 – 0937 343 123 – Ms Trâm
- CSKH 1 – 0971 887 888
- CSKH 2 – 0971 960 496
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
>>>Xem thêm các phụ kiện vật tư khoan nhồi sản xuất bởi Thép Hùng Phát tại đây:
Ống thép siêu âm D114 D90 D76 D60 D49
Măng sông siêu âm D114 D90 D76 D60 D49
Ống sonic siêu âm cọc khoan nhồi
Nắp bịt đầu ống siêu âm D114 D90 D76 D60 D49
Cữ định vị lồng thép cọc khoan nhồi



