Nội dung chính:
Ống thép sch40 là gì? Đây là thông số mà bạn có thể dễ dàng thấy được chỉ về độ dày của thành ống. Khi chỉ số sch càng tăng thì thành ống càng dày. Bài viết hôm nay Thép Hùng Phát sẽ giải thích rõ hơn về ống thép sch40.

Tìm hiểu về SCH – Ống thép SCH40 là gì?
Trong hệ thống ống và đường ống Schedule được viết tắt là Sch và được hiểu là độ dày của ống tiêu chuẩn, hay là bảng độ dày ống thép tiêu chuẩn.
♦ Standard Pipe Schedule – Độ dày ống tiêu chuẩn
♦ Pipe class and schedule – Phân loại và độ dày ống
♦ Pipe Schedule – Chiều dày ống
Ống thép SCH40 là ống thép có độ dày thành ống 40mm. Tiêu chuẩn SCH thể hiện chiều dày, cấp ống được Ủy ban tiêu chuẩn hóa đưa ra với mục đính hợp thức hóa tiêu chuẩn ống thép đúc.

Bảng tra quy cách ống thép SCH40
| Tên ống thép đúc (Phi & DN) | Đường Kính (inch) | Đường kính OD (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Tiêu chuẩn SCH | Trọng Lượng (kg/m) |
| Ống thép đúc phi 10 (DN6) | 0,41 Inch | 10,3 | 1,73 | SCH40 | 0,37 |
| Ống thép đúc phi 12 (DN8) | 0,54 Inch | 13,7 | 2,24 | SCH40 | 0,63 |
| Ống thép đúc phi 16 (DN10) | 0,67 Inch | 17,1 | 2,31 | SCH40 | 0,84 |
| Ống thép đúc phi 21 (DN15) | 0,84 Inch | 21,3 | 2,77 | SCH40 | 1,27 |
| Ống thép đúc phi 27 (DN20) | 1,05 Inch | 26,7 | 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| Ống thép đúc phi 34 (DN25) | 1,31 Inch | 33,4 | 3,34 | SCH40 | 2,48 |
| Ống thép đúc phi 42 (DN32) | 1,66 Inch | 42,2 | 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| Ống thép đúc phi 49 (DN40) | 1,90 Inch | 48,3 | 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| Ống thép đúc phi 60 (DN50) | 2,37 Inch | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,44 |
| Ống thép đúc phi 73 (DN65) | 2,87 Inch | 73,0 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| Ống thép đúc phi 76 (DN65) | 2,98 Inch | 75,6 | 5,16 | SCH40 | 8,96 |
| Ống thép đúc phi 90 (DN80) | 3,50 Inch | 88,9 | 5,49 | SCH40/40S/STD | 11,29 |
| Ống thép đúc phi 102 (DN90) | 4,00 Inch | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,57 |
| Ống thép đúc phi 114 (DN100) | 4,50 Inch | 114,3 | 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| Ống thép đúc phi 141 (DN125) | 5,56 Inch | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,77 |
| Ống thép đúc phi 168 (DN150) | 6,63 Inch | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,26 |
| Ống thép đúc phi 219 (DN200) | 8,63 Inch | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,55 |
| Ống thép đúc phi 273 (DN250) | 10,75 Inch | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,31 |
| Ống thép đúc phi 325 (DN300) | 12,75 Inch | 323,9 | 9,53 | SCH40S/STD | 73,88 |
| Ống thép đúc phi 325 (DN300) | 12,75 Inch | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,73 |
| Ống thép đúc phi 355 (DN350) | 14,00 Inch | 355,6 | 11,13 | SCH40 | 94,55 |
| Ống thép đúc phi 406 (DN400) | 16,00 Inch | 406,4 | 9,53 | SCH40S | 93,27 |
| Ống thép đúc phi 406 (DN400) | 16,00 Inch | 406,4 | 12,70 | SCH40/XS | 123,30 |
| Ống thép đúc phi 457 (DN450) | 18,00 Inch | 457,2 | 9,53 | SCH40S/STD | 105,21 |
| Ống thép đúc phi 457 (DN450) | 18,00 Inch | 457,2 | 14,27 | SCH40 | 155,87 |
| Ống thép đúc phi 508 (DN500) | 20,00 Inch | 508,0 | 9,53 | SCH40S/STD | 117,15 |
| Ống thép đúc phi 508 (DN500) | 20,00 Inch | 508,0 | 15,09 | SCH40 | 183,42 |
| Ống thép đúc phi 610 (DN600) | 24,00 Inch | 609,6 | 17,48 | SCH40 | 255,24 |
- Lưu ý dung sai 3-12%
Giá bán ống thép SCH40 tham khảo
| Đường kính (DN) | (OD – mm) | Độ dày tương đương theo SCH40 (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 (1/2″) | 21.3 | 2.77 | 1.27 | 25.000 – 32.000 | 31.750 – 40.640 |
| DN20 (3/4″) | 26.7 | 2.87 | 1.68 | 25.000 – 32.000 | 42.000 – 53.760 |
| DN25 (1″) | 33.4 | 3.38 | 2.45 | 25.000 – 32.000 | 61.250 – 78.400 |
| DN32 (1-1/4″) | 42.2 | 3.56 | 3.65 | 25.000 – 32.000 | 91.250 – 116.800 |
| DN40 (1-1/2″) | 48.3 | 3.68 | 4.04 | 25.000 – 32.000 | 101.000 – 129.280 |
| DN50 (2″) | 60.3 | 3.91 | 5.44 | 25.000 – 32.000 | 136.000 – 174.080 |
| DN65 (2-1/2″) | 73.0 | 5.16 | 8.63 | 25.000 – 32.000 | 215.750 – 276.160 |
| DN80 (3″) | 88.9 | 5.49 | 11.28 | 25.000 – 32.000 | 282.000 – 360.960 |
| DN100 (4″) | 114.3 | 6.02 | 15.34 | 25.000 – 32.000 | 383.500 – 491.000 |
| DN150 (6″) | 168.3 | 7.11 | 28.58 | 25.000 – 32.000 | 714.500 – 914.560 |
| DN200 (8″) | 219.1 | 8.18 | 40.85 | 25.000 – 32.000 | 1.021.250 – 1.307.200 |
| DN250 (10″) | 273.0 | 9.27 | 56.82 | 25.000 – 32.000 | 1.420.500 – 1.818.240 |
| DN300 (12″) | 323.9 | 9.27 | 66.57 | 25.000 – 32.000 | 1.664.250 – 2.130.240 |
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
Đặc điểm tiêu chuẩn chiều dày Sch40 là gì?
Ống đúc thường được đúc lên từ các phôi thép. Và bên trong các sản phẩm thép ống đúc sẽ thường không có những mối hàn ở bên trong lòng ống. Vậy tiêu chuẩn chiều dày ống SCH40 là gì
Tiêu chuẩn : API5L GR B
• 1 Inch = 25,4 mm = 0,0254 m
• Inch là đơn vị chiều dài được dùng nhiều ở Mỹ và Canada. Ở Việt Nam, đơn vị đo lường Inch thường dùng để diễn tả độ dày thành ống (SCH)
• Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m
• NPS : Đường kính ngoài danh nghĩa (đo bằng Inch hoặc bằng mm).
• OD : Đường kính ngoài thực tế (đo bằng mm).
• DN : Đường kính trong danh nghĩa (đo bằng mm).
Ứng dụng của ống thép Sch40
Ống đúc thép sch40 thường được sử dụng trong việc dẫn khí nén bởi vì áp lực của khí khá lớn. Do đó nếu chúng ta sử dụng thép ống hàn thì sẽ có nguy cơ bị bung mối hàn. Và như vậy sẽ gây ra thiệt hại vô cùng lớn. Ứng dụng ống thép Sch40 là gì
• Ống đúc thép sch40 còn được sử dụng trong công nghệ dẫn dầu khí hay dẫn những chất lỏng có khả năng ăn mòn,…
• Vì ống thép có độ dày cao nên thường được sử dụng để đóng tàu.
• Giúp cho tàu không dễ bị ăn mòn bởi nước biển.
Lựa chọn mua ống thép Sch40 ở đâu
Thép Hùng Phát tự hào là đơn vị nhập khẩu và cung cấp ống và phụ kiện sắt thép lớn tại Việt Nam hiện nay. Chúng tôi đáp ứng nhanh chóng nhu cầu về số lượng và kích thước ống của khách hàng. Vì vậy mà trong kho hàng ống thép luôn sẵn có số lượng lớn với nhiều tiêu chuẩn độ dày khác nhau.
Để được tư vấn cũng như báo giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ Holine của chúng tôi. Thép Hùng Phát nhận giao hàng khắp cả nước. Đặc biết sẽ có chiết khấu hấp dẫn nếu khách hàng đặt mua với số lượng lớn.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
Tham khảo thêm:


