Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Mới Nhất Hôm Nay

Ống thép Hòa Phát

Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Mới Nhất – Cập Nhật Chi Tiết Từng Quy Cách

Trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và hạ tầng công nghiệp hiện nay, ống thép Hòa Phát luôn nằm trong nhóm vật liệu được ưa chuộng hàng đầu nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao, thương hiệu uy tín và giá thành cạnh tranh.

Tuy nhiên, một trong những vấn đề mà khách hàng, nhà thầu và chủ đầu tư quan tâm nhất vẫn là bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất hiện nay bao nhiêu?

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật giá ống thép Hòa Phát mới nhất, đồng thời phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành, cách lựa chọn sản phẩm phù hợp và kinh nghiệm mua thép tiết kiệm chi phí nhất.

Theo nhiều bảng giá thị trường cập nhật đầu năm nay, giá ống thép Hòa Phát dao động tùy quy cách, độ dày và loại mạ/đen.

Giới Thiệu Về Ống Thép Hòa Phát

Hòa Phát là thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam, sở hữu hệ thống sản xuất hiện đại cùng quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Mỗi năm, sản lượng tiêu thụ ống thép của Hòa Phát luôn dẫn đầu thị trường nội địa nhờ:

  • Chất lượng thép đạt tiêu chuẩn quốc tế
  • Độ dày chuẩn, ít sai số
  • Bề mặt đẹp, mối hàn chắc chắn
  • Chịu lực tốt, chống ăn mòn cao
  • Giá bán hợp lý phù hợp đa phân khúc

Hiện nay, Hòa Phát cung cấp đa dạng sản phẩm:

  • Ống thép đen
  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
  • Ống thép mạ kẽm điện phân
  • Ống thép cỡ lớn
  • Ống thép hộp vuông/chữ nhật

Ngoài ra, Hòa Phát vẫn là một trong những doanh nghiệp dẫn đầu thị phần thép nội địa trong các báo cáo ngành gần đây.

Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Mới Nhất Hôm Nay

Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo

Gọi ngay 0938 261 123 để được báo giá chính xác

Bảng giá ống thé hàn đen Hòa Phát

Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát – Đại lý: Thép Hùng Phát
STTTên ống thépKích thước
phi(mm) x dày(mm) x dài(m)
Giá ống Hàn Đen
(cây 6m)
1Ống phi 21 (DN15) HOAPHAT21,3 x 2,77 x 6m130.576 đ
2Ống phi 27 (DN20) HOAPHAT26,7 x 2,87 x 6m173.759 đ
3Ống phi 34 (DN25) HOAPHAT33,4 x 3,38 x 6m257.040 đ
4Ống phi 42 (DN32) HOAPHAT42,2 x 3,56 x 6m348.546 đ
5Ống mạ 49 (DN40) HOAPHAT48,3 x 3,68 x 6m416.405 đ
6Ống phi 60 (DN50) HOAPHAT60,3 x 3,91 x 6m559.319 đ
7Ống phi 73 (DN65) HOAPHAT73 x 5,16 x 6m887.302 đ
8Ống phi 90 (DN80) HOAPHAT88,9 x 5,49 x 6m1.160.793 đ
9
101,6 x 3,18 x 6m793.740 đ
101,6 x 3,96 x 6m979.836 đ
101,6 x 4,48 x 6m1.173.131 đ
12
114,3 x 3,18 x 6m895.527 đ
114,3 x 3,96 x 6m1.108.356 đ
114,3 x 4,78 x 6m1.327.355 đ
114,3 x 5,56 x 6m1.532.987 đ
114,3 x 6,02 x 6m1.652.253 đ
17
141,3 x 3,96 x 6m1.378.763 đ
141,3 x 4,78 x 6m1.654.309 đ
141,3 x 5,56 x 6m1.913.406 đ
141,3 x 6,55 x 6m2.238.304 đ
21
168,3 x 3,96 x 6m1.650.197 đ
168,3 x 4,78 x 6m1.981.264 đ
168,3 x 5,56 x 6m2.293.825 đ
168,3 x 6,35 x 6m2.607.414 đ
168,3 x 7,11 x 6m2.905.580 đ
26
219,1 x 3,96 x 6m2.160.164 đ
219,1 x 4,78 x 6m2.597.132 đ
219,1 x 5,16 x 6m2.798.652 đ
219,1 x 5,56 x 6m3.010.452 đ
219,1 x 6,35 x 6m3.424.801 đ
219,1 x 7,04 x 6m3.733.249 đ
219,1 x 7,92 x 6m4.240.132 đ
219,1 x 8,18 x 6m4.374.821 đ

Một số bảng giá bán lẻ/đại lý trên thị trường tháng 4/2026 ghi nhận mức giá ống thép đen Hòa Phát theo cây tương ứng quanh các ngưỡng trên.

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát tham khảo

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Tên hàng hóa

Chiều dài (m)

Trọng lượng (Kg)

Giá chưa VAT (VNĐ/KG)

Ống thép mạ kẽm D12.7×1.0 HOAPHAT

6

1.73

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D12.7×1.2 HOAPHAT

6

2.04

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D15.9×1.0 HOAPHAT

6

2.2

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D15.9×1.1 HOAPHAT

6

2.41

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D15.9×1.2 HOAPHAT

6

2.61

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D15.9×1.4 HOAPHAT

6

3

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D15.9×1.5 HOAPHAT

6

3.2

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D15.9×1.8 HOAPHAT

6

3.76

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D21.2×1.0 HOAPHAT

6

2.99

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D21.2×1.2 HOAPHAT

6

3.55

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D21.2×1.4 HOAPHAT

6

4.1

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D21.2×1.5 HOAPHAT

6

4.37

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D21.2×1.8 HOAPHAT

6

5.17

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D21.2×2.0 HOAPHAT

6

5.68

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D21.2×2.3 HOAPHAT

6

6.43

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D21.2×2.5 HOAPHAT

6

6.92

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D26.65×1.0 HOAPHAT

6

3.8

17.089-19.210

Ống thép HOAPHAT mạ kẽm D26.65×1.2 HOAPHAT

6

4.52

17.089-19.210

Ống thép HOAPHAT mạ kẽm D26.65×1.4

6

5.23

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D26.65×1.5 HOAPHAT

6

5.58

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D26.65×1.8 HOAPHAT

6

6.62

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D26.65×2.0 HOAPHAT

6

7.29

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D26.65×2.3 HOAPHAT

6

8.29

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D26.65×2.5 HOAPHAT

6

8.93

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×1.0 HOAPHAT

6

4.81

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×1.2 HOAPHAT

6

5.74

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×1.4 HOAPHAT

6

6.65

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×1.5 HOAPHAT

6

7.1

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×1.8 HOAPHAT

6

8.44

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×2.0 HOAPHAT

6

9.32

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×2.3 HOAPHAT

6

10.62

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×2.5 HOAPHAT

6

11.47

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×2.8 HOAPHAT

6

12.72

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×3.0 HOAPHAT

6

13.54

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D33.5×3.2 HOAPHAT

6

14.35

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×1.0 HOAPHAT

6

5.49

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×1.2 HOAPHAT

6

6.55

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×1.4 HOAPHAT

6

7.6

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×1.5 HOAPHAT

6

8.12

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×1.8 HOAPHAT

6

9.67

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×2.0 HOAPHAT

6

10.68

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×2.3 HOAPHAT

6

12.18

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×2.5 HOAPHAT

6

13.17

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×2.8 HOAPHAT

6

14.63

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×3.0 HOAPHAT

6

15.58

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D38.1×3.2 HOAPHAT

6

16.53

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×1.2 HOAPHAT

6

7.28

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×1.4 HOAPHAT

6

8.45

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×1.5 HOAPHAT

6

9.03

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×1.8 HOAPHAT

6

10.76

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×2.0 HOAPHAT

6

11.9

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×2.3 HOAPHAT

6

13.58

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×2.5 HOAPHAT

6

14.69

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×2.8 HOAPHAT

6

16.32

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×3.0 HOAPHAT

6

17.4

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D42.2×3.2 HOAPHAT

6

18.47

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D48.1×1.2 HOAPHAT

6

8.33

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D48.1×1.4 HOAPHAT

6

9.67

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D48.1×1.5 HOAPHAT

6

10.34

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D48.1×1.8 HOAPHAT

6

12.33

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D48.1×2.0 HOAPHAT

6

13.64

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D48.1×2.5 HOAPHAT

6

16.87

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D48.1×2.8 HOAPHAT

6

18.77

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D48.1×3.0 HOAPHAT

6

20.02

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D48.1×3.2 HOAPHAT

6

21.26

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D59.9×1.4 HOAPHAT

6

12.12

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D59.9×1.5 HOAPHAT

6

12.96

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D59.9×1.8 HOAPHAT

6

15.47

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D59.9×2.0 HOAPHAT

6

17.13

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D59.9×2.3 HOAPHAT

6

19.6

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D59.9×2.5 HOAPHAT

6

21.23

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D59.9×2.8 HOAPHAT

6

23.66

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D59.9×3.0 HOAPHAT

6

25.26

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D59.9×3.2 HOAPHAT

6

26.85

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D88.3×3.2 HOAPHAT

6

40.3

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D108.0x1.8 HOAPHAT

6

28.29

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D108.0x2.0 HOAPHAT

6

31.37

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D108.0x2.3 HOAPHAT

6

35.97

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D108.0x2.5 HOAPHAT

6

39.03

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D108.0x2.8 HOAPHAT

6

43.59

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D108.0x3.0 HOAPHAT

6

46.61

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D108.0x3.2 HOAPHAT

6

49.62

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D113.5×1.8 HOAPHAT

6

29.75

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D113.5×2.0 HOAPHAT

6

33

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D113.5×2.3 HOAPHAT

6

37.84

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D113.5×2.5 HOAPHAT

6

41.06

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D113.5×2.8 HOAPHAT

6

45.86

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D113.5×3.0 HOAPHAT

6

49.05

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 HOAPHAT

6

52.23

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D126.8×1.8 HOAPHAT

6

33.29

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D126.8×2.0 HOAPHAT

6

36.93

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D126.8×2.3 HOAPHAT

6

42.37

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D126.8×2.5 HOAPHAT

6

45.98

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D126.8×2.8 HOAPHAT

6

51.37

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D126.8×3.0 HOAPHAT

6

54.96

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D126.8×3.2 HOAPHAT

6

58.52

17.089-19.210

Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 HOAPHAT

6

52.23

17.089-19.210

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Tên hàng hóa

Chiều dài (m)

Trọng lượng (Kg)

Giá chưa VAT (VNĐ/KG)

Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.6 HOAPHAT

6

4.642

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.9 HOAPHAT

6

5.484

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.1 HOAPHAT

6

5.938

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.6 HOAPHAT

6

7.26

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.6 HOAPHAT

6

5.933

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.9 HOAPHAT

6

6.96

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.1 HOAPHAT

6

7.704

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.3 HOAPHAT

6

8.286

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.6 HOAPHAT

6

9.36

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.6 HOAPHAT

6

7.556

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.9 HOAPHAT

6

8.89

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.1 HOAPHAT

6

9.762

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.3 HOAPHAT

6

10.722

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.6 HOAPHAT

6

11.886

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×3.2 HOAPHAT

6

14.4

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.6 HOAPHAT

6

9.617

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.9 HOAPHAT

6

11.34

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.1 HOAPHAT

6

12.467

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.3 HOAPHAT

6

13.56

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.6 HOAPHAT

6

15.24

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.9 HOAPHAT

6

16.868

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×3.2 HOAPHAT

6

18.6

17.089-19.210

Ống kẽm nhúng nóng D48.1×1.6 HOAPHAT

6

11.014

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×1.9 HOAPHAT

6

12.99

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.1 HOAPHAT

6

14.3

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.3 HOAPHAT

6

15.59

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.5 HOAPHAT

6

16.98

17.089-19.210

Ống kẽm nhúng nóng D48.1×2.9 HOAPHAT

6

19.38

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.2 HOAPHAT

6

21.42

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.6 HOAPHAT

6

23.711

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×1.9 HOAPHAT

6

16.314

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.1 HOAPHAT

6

17.97

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.3 HOAPHAT

6

19.612

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.6 HOAPHAT

6

22.158

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.9 HOAPHAT

6

24.48

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.2 HOAPHAT

6

26.861

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.6 HOAPHAT

6

30.18

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×4.0 HOAPHAT

6

33.103

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.1 HOAPHAT

6

26.799

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.3 HOAPHAT

6

29.283

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.5 HOAPHAT

6

31.74

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.7 HOAPHAT

6

34.22

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.9 HOAPHAT

6

36.828

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.2 HOAPHAT

6

40.32

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.6 HOAPHAT

6

50.22

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.0 HOAPHAT

6

50.208

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.2 HOAPHAT

6

52.291

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.5 HOAPHAT

6

55.833

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.5 HOAPHAT

6

39.046

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.7 HOAPHAT

6

42.09

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.9 HOAPHAT

6

45.122

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.0 HOAPHAT

6

46.633

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.2 HOAPHAT

6

49.648

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.5 HOAPHAT

6

41.06

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.7 HOAPHAT

6

44.29

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.9 HOAPHAT

6

47.484

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.0 HOAPHAT

6

49.07

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.2 HOAPHAT

6

52.578

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.6 HOAPHAT

6

58.5

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.0 HOAPHAT

6

64.84

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.2 HOAPHAT

6

67.937

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.4 HOAPHAT

6

71.065

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.5 HOAPHAT

6

72.615

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×3.96

6

80.46

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×4.78 HOAPHAT

6

96.54

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×5.56 HOAPHAT

6

111.66

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×6.55 HOAPHAT

6

130.62

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×3.96 HOAPHAT

6

96.24

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×4.78 HOAPHAT

6

115.62

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×5.56 HOAPHAT

6

133.86

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×6.35 HOAPHAT

6

152.16

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×4.78 HOAPHAT

6

151.56

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.16 HOAPHAT

6

163.32

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.56 HOAPHAT

6

175.68

17.089-19.210

Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×6.35 HOAPHAT

6

199.86

17.089-19.210

Giá ống mạ kẽm thường cao hơn ống đen do chi phí lớp phủ kẽm chống gỉ; một số nguồn báo giá thị trường cho thấy đơn giá/kg ống mạ kẽm phổ biến khoảng 19.300–27.000 đ/kg tùy loại.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Hòa Phát

Giá bán của ống thép Hòa Phát không cố định mà thay đổi liên tục theo nhiều yếu tố:

1. Biến động giá nguyên liệu đầu vào

Nguyên liệu chính sản xuất thép là:

  • Quặng sắt
  • Than coke
  • Phôi thép
  • Kẽm nguyên chất

Khi giá nguyên liệu tăng, giá ống thép chắc chắn sẽ tăng theo. Thị trường thép cuối năm nay từng ghi nhận nhiều đợt tăng giá do chi phí đầu vào tăng.

2. Độ dày và kích thước ống

Ống càng lớn, càng dày:

  • Trọng lượng càng cao
  • Hao phí vật liệu càng nhiều
  • Giá càng tăng

3. Chủng loại bề mặt

Thứ tự giá tăng dần thường là:

Ống thép đen < Ống mạ kẽm điện phân < Ống mạ kẽm nhúng nóng

4. Số lượng đặt hàng

Khách mua:

  • Theo cây lẻ → giá cao hơn
  • Theo bó → giá tốt hơn
  • Theo container/dự án → chiết khấu sâu

Ưu Điểm Khi Chọn Ống Thép Hòa Phát

Độ bền vượt trội

Sản phẩm có khả năng chịu:

  • Áp lực cao
  • Va đập mạnh
  • Chịu tải trọng lớn

Tuổi thọ dài

Đặc biệt với dòng mạ kẽm:

  • Tuổi thọ 15–30 năm
  • Hạn chế oxy hóa tối đa

Tính đồng đều cao

Ống Hòa Phát nổi tiếng:

  • Không méo mó
  • Không lệch ly
  • Độ dày chuẩn xác

Ứng Dụng Của Ống Thép Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong:

Xây dựng dân dụng

  • Giàn giáo
  • Lan can
  • Cổng hàng rào
  • Khung mái

Công nghiệp

  • Hệ thống PCCC
  • Đường ống dẫn khí
  • Nhà thép tiền chế

Nội thất

  • Bàn ghế sắt
  • Giá kệ
  • Khung decor

Kinh Nghiệm Mua Ống Thép Hòa Phát Giá Tốt

So sánh nhiều đơn vị cung cấp

Không nên mua ngay đơn vị đầu tiên mà hãy:

  • Tham khảo 3–5 báo giá
  • So sánh VAT/vận chuyển
  • Kiểm tra chính sách công nợ

Mua tại đại lý uy tín như Thép Hùng Phát

Lợi ích:

  • Giá sát nhà máy
  • Có CO/CQ đầy đủ
  • Hàng chuẩn chính hãng

Canh thời điểm thị trường ổn định

Giá thép thường biến động mạnh theo chu kỳ, nên mua lúc:

  • Thị trường chững
  • Giá nguyên liệu ổn định
  • Không cao điểm xây dựng

Cách Nhận Biết Ống Thép Hòa Phát Chính Hãng

Để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái:

Quan sát tem nhãn

Ống chính hãng có:

  • Logo Hòa Phát in rõ nét
  • Thông số kỹ thuật đầy đủ
  • Tem nhà máy nguyên bản

Kiểm tra bề mặt

Ống chuẩn:

  • Tròn đều
  • Không móp méo
  • Không bong tróc

Kiểm tra chứng từ

Yêu cầu đơn vị bán cung cấp:

  • CO (Certificate of Origin)
  • CQ (Certificate of Quality)

Mua Ống Thép Hòa Phát Ở Đâu Uy Tín?

Hiện nay, khách hàng nên ưu tiên mua tại Thép Hùng Phát, với nhiều ưu điểm

  • Đại lý cấp 1 Hòa Phát
  • Tổng kho thép lớn
  • Nhà phân phối lâu năm trên thị trường

Thép Hùng Phát đảm bảo:

  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh
  • Hỗ trợ cắt quy cách
  • Công nợ linh hoạt

Kết Luận

Bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất luôn là thông tin quan trọng đối với nhà thầu, kỹ sư và khách hàng đang chuẩn bị triển khai công trình. Với chất lượng vượt trội, độ bền cao, giá thành hợp lý cùng uy tín thương hiệu lâu năm, Hòa Phát vẫn là lựa chọn hàng đầu trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam.

Tuy nhiên, giá thép luôn biến động theo từng ngày, từng thời điểm nên để nhận báo giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp THÉP HÙNG PHÁT trước khi đặt hàng.

Tổ tư vấn và báo giá

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Trà 0988 588 936 –  Kinh doanh

Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh

Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam

Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt