Nội dung chính:
Thép ống đen D323 Hòa Phát thường được sử dụng để dẫn nước, dẫn chất thải, dẫn khí thông thường, sử dụng trong phòng cháy chữa cháy. Ngoài ra thép ống đen còn được ứng dụng trong ngành công nghiệp gia dụng, xe đẹp, ô tô, ngành công nghiệp dầu khí…. Thép ống đen cỡ lớn được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53. Sản phẩm xuất xưởng luôn kèm theo chứng chỉ chất lượng sản xuất chính hãng.

Ống Thép Đen Hòa Phát D323 (DN300)
Ống thép đen Hòa Phát D323 là loại ống thép có đường kính ngoài 323,8 mm, tương đương DN300 hoặc NPS 12 inch. Đây là quy cách ống cỡ lớn được sử dụng rộng rãi trong các công trình cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp và nhiều dự án hạ tầng kỹ thuật. Ống thép Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53/A53M với dải kích thước đến 12 inch (323,8 mm).
Thép ống đen D323 Hòa Phát có tốt không?
Hòa Phát là nhà sản xuất ống thép lớn nhất Việt Nam với 3 dòng sản phẩm chính: Ống thép (gồm ống thép đen, ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép mạ kẽm); tôn cuộn mạ kẽm và tôn cán nóng, cán nguội các loại.
Trong đó, ống thép là dòng sản phẩm chủ lực, sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ, Nhật Bản và Anh Quốc. Sản phẩm ống thép mang thương hiệu Hòa Phát luôn là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng trong cả nước và được sử dụng trong nhiều công trình lớn như Tòa nhà Quốc hội, dự án Samsung Thái Nguyên, cao tốc Hà Nội – Lào Cai, …
Quy cách ống thép đen D323 Hòa Phát
| Đường kính ngoài (mm) | NPS | DN | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Áp lực (at) | Áp lực (kPa) | Số cây/bó |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 323.8 | 12 | 300 | 5.16 | 40.55 | 243.30 | 39 | 3900 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 5.56 | 43.63 | 261.78 | 43 | 4300 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 6.35 | 49.71 | 298.26 | 49 | 4900 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 7.14 | 55.75 | 334.50 | 54 | 5400 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 7.92 | 61.69 | 370.14 | 61 | 6100 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 8.38 | 65.18 | 391.08 | 64 | 6400 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 8.74 | 67.90 | 407.40 | 67 | 6700 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 9.52 | 73.78 | 442.68 | 73 | 7300 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 10.31 | 79.70 | 478.20 | 79 | 7900 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 11.13 | 85.82 | 514.92 | 85 | 8500 | 2 |
| 323.8 | 12 | 300 | 12.70 | 97.43 | 584.58 | 97 | 9700 | 2 |
Giá bán ống thép D323 Hòa Phát
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 5.16 | 243.3 | 15.500 – 18.500 | 3.770.000 – 4.500.000 |
| 5.56 | 261.78 | 15.500 – 18.500 | 4.050.000 – 4.840.000 |
| 6.35 | 298.26 | 15.500 – 18.500 | 4.620.000 – 5.510.000 |
| 7.14 | 334.5 | 15.500 – 18.500 | 5.180.000 – 6.190.000 |
| 7.92 | 370.14 | 15.500 – 18.500 | 5.730.000 – 6.850.000 |
| 8.38 | 391.08 | 15.500 – 18.500 | 6.060.000 – 7.230.000 |
| 8.74 | 407.4 | 15.500 – 18.500 | 6.310.000 – 7.530.000 |
| 9.52 | 442.68 | 15.500 – 18.500 | 6.860.000 – 8.190.000 |
| 10.31 | 478.2 | 15.500 – 18.500 | 7.410.000 – 8.850.000 |
| 11.13 | 514.92 | 15.500 – 18.500 | 7.980.000 – 9.520.000 |
| 12.70 | 584.58 | 15.500 – 18.500 | 9.060.000 – 10.810.000 |
- Giá này chỉ mang tính tham khảo
- LH 0988 588 936 để cập nhật chính xác
Ưu Điểm của thép ống đen D323 Hòa Phát
+ Ống thép đen là loại ống thép chưa được phủ kẽm hoặc sơn bên ngoài bề mặt. Ống thép có màu đen hoặc xanh đen của lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nóng.
+ Ống thép đen có độ cứng cao. Khả năng chịu lực tốt, ít gỉ sét. Ít yêu cầu về bảo dưỡng và đa dạng kích thước nên được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau. Đồng thời giá thành thấp hơn so với các loại ống thép khác nên sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí xây dựng.
Ứng dụng của thép ống đen D323 Hòa Phát
Ống thép đen có độ bền cứng lý tưởng. Có tính ứng dụng rất cao trong các lĩnh vực như trong xây dựng. Các chi tiết công trình đòi hỏi sự chắc chắn (Ống thép công trình), các đường ống dẫn (Ống dẫn khí áp suất cao, đường ống dẫn dầu hoặc Ống dẫn nước thải,…)
Lưu ý: ống thép đen có thể bị nước ăn mòn và hòa tan các kim loại nặng. Cho nên để đảm bảo sự an toàn, ống thép đen không được ứng dụng để dẫn nước uống sinh hoạt.
Ưu điểm của việc ứng dụng này chính là tiết kiệm chi phí giá thành. Tận dụng sự bền chắc của ống thép đen và giảm thiểu công tác bảo trì.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Bảng giá thép ống đen cỡ lớn khác
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
| Thép Ống đen cỡ lớn | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Kg) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) | |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 80.46 | 14,591 | 1,173,992 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 96.54 | 14,591 | 1,408,615 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 111.66 | 14,591 | 1,629,231 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 130.62 | 14,591 | 1,905,876 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 96.24 | 14,591 | 1,404,238 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 115.62 | 14,591 | 1,687,011 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 133.86 | 14,591 | 1,953,151 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 152.16 | 14,591 | 2,220,167 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 151.56 | 14,591 | 2,211,412 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 163.32 | 14,591 | 2,383,002 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 175.68 | 14,591 | 2,563,347 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 199.86 | 14,591 | 2,916,157 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 250.50 | 14,591 | 3,655,046 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 306.06 | 14,591 | 4,465,721 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 361.68 | 14,591 | 5,277,273 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 215.82 | 14,591 | 3,149,030 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 298.20 | 14,591 | 4,351,036 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 391.02 | 14,591 | 5,705,373 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 247.74 | 14,591 | 3,614,774 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 14,591 | 4,786,140 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 407.52 | 14,591 | 5,946,124 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 487.50 | 14,591 | 7,113,113 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 565.56 | 14,591 | 8,252,086 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 644.04 | 14,591 | 9,397,188 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 375.72 | 14,591 | 5,482,131 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 467.34 | 14,591 | 6,818,958 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 559.38 | 14,591 | 8,161,914 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 739.44 | 14,591 | 10,789,169 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 526.26 | 14,591 | 7,678,660 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 526.26 | 14,591 | 7,678,660 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 630.96 | 14,591 | 9,206,337 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 732.30 | 14,591 | 10,684,989 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 471.12 | 14,591 | 6,874,112 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 702.54 | 14,591 | 10,250,761 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 930.30 | 14,591 | 13,574,007 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 566.88 | 14,591 | 8,271,346 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 846.30 | 14,591 | 12,348,363 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 1121.88 | 14,591 | 16,369,351 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 14,591 | 4,786,140 |
Ứng Dụng Thực Tiễn Của Ống Thép Đen Hòa Phát D323
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Đường ống chính cấp nước chữa cháy cho nhà xưởng, trung tâm thương mại.
- Hệ thống hydrant vòng ngoài và đường trục kỹ thuật.
- Kết nối bể chứa, máy bơm và van điều khiển.
Hệ thống cấp thoát nước
- Tuyến ống truyền tải nước sạch.
- Đường ống kỹ thuật cho nhà máy xử lý nước.
- Hệ thống thoát nước áp lực.
Nhà thép tiền chế và kết cấu công nghiệp
- Cột ống, khung đỡ và kết cấu chịu lực.
- Trụ biển báo, trụ đèn, hàng rào công nghiệp.
Công nghiệp dầu khí và năng lượng
- Đường ống dẫn dầu, khí và nước làm mát.
- Hệ thống utility cho nhà máy nhiệt điện.
Cọc thép và móng công trình
- Cọc ống thép chịu lực.
- Ống vách tạm cho cọc khoan nhồi.
Nông nghiệp và hạ tầng
- Hệ thống tưới tiêu quy mô lớn.
- Trụ đỡ pin năng lượng mặt trời.
Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đen Hòa Phát D323
Bước 1: Chuẩn Bị Nguyên Liệu
Sử dụng thép cuộn cán nóng (HRC) đạt yêu cầu về thành phần hóa học và cơ tính.
Bước 2: Xả Băng Và Cắt Mép
Cuộn thép được xả thành dải và xử lý mép để chuẩn bị cho công đoạn hàn.
Bước 3: Tạo Hình Ống
Dải thép được uốn liên tục qua hệ thống con lăn thành dạng ống tròn.
Bước 4: Hàn Điện Trở Cao Tần (ERW)
Mé p thép được nung nóng bằng dòng điện cao tần và ép chặt tạo mối hàn dọc.
Bước 5: Gọt Mối Hàn
Bavia bên trong và bên ngoài được loại bỏ để đảm bảo bề mặt đồng đều.
Bước 6: Làm Mát Và Nắn Thẳng
Ống được làm nguội, hiệu chỉnh độ tròn và độ thẳng.
Bước 7: Cắt Theo Chiều Dài
Thông thường cắt thành cây 6 m hoặc theo yêu cầu.
Bước 8: Kiểm Tra Chất Lượng
Kiểm tra kích thước, thử thủy lực, kiểm tra mối hàn và bề mặt.
Bước 9: Sơn Bảo Quản Và Đóng Bó
Phủ lớp dầu chống gỉ nhẹ, bó đai và gắn tem nhận diện.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Ống thép đen Hòa Phát D323 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- ASTM A53/A53M
- ASTM A500
- BS EN 10255
- JIS G3444
- TCVN tương đương
Mác thép phổ biến
- Grade A
- Grade B
- SS400
- Q235B
ASTM A53 Grade B là tiêu chuẩn phổ biến cho ống thép đen và mạ kẽm dùng trong công nghiệp và xây dựng, với giới hạn chảy tối thiểu 240 MPa và độ bền kéo tối thiểu 415 MPa.
Dấu Hiệu Nhận Biết Ống Thép Hòa Phát Chính Hãng
In chữ trên thân ống
- Thông tin in liên tục bằng mực hoặc in điện tử.
- Bao gồm thương hiệu Hòa Phát, kích thước, độ dày, tiêu chuẩn, ngày sản xuất.
Tem đầu bó
- Thể hiện đầy đủ quy cách, trọng lượng, số lô và mã truy xuất.
Đai thép và khóa đai
- Khóa đai có dập hoặc in nhận diện thương hiệu.
Chứng từ đi kèm
- CO, CQ, hóa đơn VAT, phiếu xuất kho.
Kiểm tra bề mặt
- Ống thẳng, mối hàn đều, không móp méo hoặc rỗ bề mặt.
Các sản phẩm thép Hòa Phát chính hãng đều sử dụng nhận diện thương hiệu và tem truy xuất nguồn gốc
Đại lý cung cấp thép ống đen D323 Hòa Phát uy tín
Công ty Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối chính thức của Ống thép Hòa Phát. Sản phẩm ống thép Hòa Phát đã được chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước. Các công trình trọng điểm, các khu công nghiệp, nhà máy, xưởng sản xuất.
Thép ống đen được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53. Sản phẩm xuất xưởng luôn kèm theo chứng chỉ chất lượng sản xuất chính hãng.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:



